Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình

0 5.230

Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (sửa đổi bởi Quyết định 48/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình – tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối vi đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sn xut gn nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nht.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phnông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vc đô th

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường ph.

– Khu vựcvị trí định giá đất đối vi đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc thành phố Hòa Bình).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các tha đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)48.000.00034.100.00022.800.00014.400.000-Đất ở đô thị
2Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hóa TP) - Đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo42.000.00030.000.00020.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
3Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Phường Phương LâmTừ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) - Đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương42.000.00030.000.00020.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
4Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 2 - Phường Phương Lâmtừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Phương Lâm42.000.00030.000.00020.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
5Thành phố Hòa BìnhĐường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm - Đường phố loại 3 - Phường Phương Lâm-35.000.00022.500.00015.000.00011.200.000-Đất ở đô thị
6Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
7Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Thị Bưởi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
8Thành phố Hòa BìnhĐường Điện Biên Phủ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
9Thành phố Hòa BìnhĐường Chu Văn An - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
10Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Phú - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
11Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lợi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
12Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Quyền - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
13Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Huệ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
14Thành phố Hòa BìnhĐường Hai Bà Trưng - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
15Thành phố Hòa BìnhĐường Đặng Dung - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
16Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông giáp chợ Nghĩa Phương - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâmđoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đến đường Trần Hưng Đạo18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
17Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 4 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh ủy18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
18Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Tự Trọng - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
19Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Diệu - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
20Thành phố Hòa BìnhĐường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâmtừ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - Đến hết địa giới Phường Phương Lâm10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
21Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - Phường Phương LâmTừ ngã ba Tỉnh ủy - Đến phường Thái Bình10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
22Thành phố Hòa BìnhĐường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
23Thành phố Hòa BìnhĐường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
24Thành phố Hòa BìnhĐường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
25Thành phố Hòa BìnhĐường An Hòa - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
26Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
27Thành phố Hòa BìnhĐường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
28Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
29Thành phố Hòa BìnhĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
30Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
31Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
32Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
33Thành phố Hòa BìnhPhố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
34Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
35Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Chu Trinh - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
36Thành phố Hòa BìnhĐường Yết Kiêu - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
37Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
38Thành phố Hòa BìnhĐường Đồng Nhân - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
39Thành phố Hòa BìnhĐường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
40Thành phố Hòa BìnhĐường Tỉnh hội Phụ nữ - Đường phố loại 7 - Phường Phương Lâm-6.800.0005.400.0004.450.0002.650.000-Đất ở đô thị
41Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Quang Phục - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-4.900.0003.900.0003.100.0001.900.000-Đất ở đô thị
42Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-4.900.0003.900.0003.100.0001.900.000-Đất ở đô thị
43Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
44Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu Thủy sản - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
45Thành phố Hòa Bìnhđường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7) - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
46Thành phố Hòa BìnhĐường khu Thủy sản trên 4m - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
47Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố loại 10 - Phường Phương Lâm-2.200.0001.800.0001.450.000880.000-Đất ở đô thị
48Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.900.0001.550.0001.250.000770.000-Đất ở đô thị
49Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.900.0001.550.0001.250.000770.000-Đất ở đô thị
50Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.900.0001.550.0001.250.000770.000-Đất ở đô thị
51Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.600.0001.250.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
52Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.600.0001.250.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
53Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-1.100.000880.000550.000440.000-Đất ở đô thị
54Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-1.100.000880.000550.000440.000-Đất ở đô thị
55Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnTừ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ)42.000.00030.000.00022.600.00016.600.000-Đất ở đô thị
56Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú42.000.00030.000.00022.600.00016.600.000-Đất ở đô thị
57Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú - Đến đầu cầu đen27.500.00019.800.00016.000.00013.200.000-Đất ở đô thị
58Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh với xã Sủ Ngòi cũ)27.500.00019.800.00016.000.00013.200.000-Đất ở đô thị
59Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ cuối cầu Đen - Đến đầu cầu Trắng22.000.00016.200.00012.000.0009.500.000-Đất ở đô thị
60Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm - Đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan22.000.00016.200.00012.000.0009.500.000-Đất ở đô thị
61Thành phố Hòa BìnhĐê Đà Giang - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiếntừ đầu cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen18.000.00014.400.00011.800.0007.200.000-Đất ở đô thị
62Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ trong khu dân cư Vincom - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiến-18.000.00014.400.00011.800.0007.200.000-Đất ở đô thị
63Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 4 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) -18.000.00014.400.00011.800.0007.200.000-Đất ở đô thị
64Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnTừ đầu cầu trắng - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh15.000.00011.600.0009.500.0005.800.000-Đất ở đô thị
65Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) -15.000.00011.600.0009.500.0005.800.000-Đất ở đô thị
66Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -15.000.00011.600.0009.500.0005.800.000-Đất ở đô thị
67Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 6 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) -13.200.0009.600.0007.200.0005.400.000-Đất ở đô thị
68Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
69Thành phố Hòa BìnhĐường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
70Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Huy Chú - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
71Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Thái Học - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
72Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Khuyến - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
73Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Phùng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
74Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
75Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhật Duật - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
76Thành phố Hòa BìnhPhố Kim Đồng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
77Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
78Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu tập thể Bệnh viện - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
79Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
80Thành phố Hòa BìnhĐường Minh Khai - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
81Thành phố Hòa BìnhĐường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
82Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) -8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
83Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnĐường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Trần Hưng Đạo8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
84Thành phố Hòa BìnhĐường hiện trạng trên 4m - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết)5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
85Thành phố Hòa BìnhĐường tránh QL6 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếntừ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
86Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiến-5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
87Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 9 - Phường Đồng Tiến-4.400.0003.550.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
88Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
89Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Đen - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
90Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Ngọc Hân - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
91Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13 - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
92Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếntừ cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen2.200.0001.450.0001.250.000880.000-Đất ở đô thị
93Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh2.200.0001.450.0001.250.000880.000-Đất ở đô thị
94Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 - Đường phố loại 12 - Phường Đồng Tiến-1.700.0001.100.000990.000660.000-Đất ở đô thị
95Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh1.100.000770.000660.000440.000-Đất ở đô thị
96Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiến-1.100.000770.000660.000440.000-Đất ở đô thị
97Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) - Đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông24.000.00018.000.00013.200.0009.600.000-Đất ở đô thị
98Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chợ Tân Thịnh24.000.00018.000.00013.200.0009.600.000-Đất ở đô thị
99Thành phố Hòa Bìnhđường Đại lộ Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnh-24.000.00018.000.00013.200.0009.600.000-Đất ở đô thị
100Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Tân Thịnh-18.000.00015.000.00012.800.0009.200.000-Đất ở đô thị
101Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)48.000.00034.100.00022.800.00014.400.000-Đất ở đô thị
102Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hóa TP) - Đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo42.000.00030.000.00020.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
103Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Phường Phương LâmTừ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) - Đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương42.000.00030.000.00020.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
104Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 2 - Phường Phương Lâmtừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Phương Lâm42.000.00030.000.00020.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
105Thành phố Hòa BìnhĐường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm - Đường phố loại 3 - Phường Phương Lâm-35.000.00022.500.00015.000.00011.200.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
107Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Thị Bưởi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
108Thành phố Hòa BìnhĐường Điện Biên Phủ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Hòa BìnhĐường Chu Văn An - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
110Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Phú - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
111Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lợi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Quyền - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
113Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Huệ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
114Thành phố Hòa BìnhĐường Hai Bà Trưng - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Hòa BìnhĐường Đặng Dung - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
116Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông giáp chợ Nghĩa Phương - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâmđoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đến đường Trần Hưng Đạo18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
117Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 4 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh ủy18.000.00013.600.00010.000.0007.200.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Tự Trọng - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
119Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Diệu - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
120Thành phố Hòa BìnhĐường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâmtừ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - Đến hết địa giới Phường Phương Lâm10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - Phường Phương LâmTừ ngã ba Tỉnh ủy - Đến phường Thái Bình10.800.0007.800.0006.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
122Thành phố Hòa BìnhĐường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
123Thành phố Hòa BìnhĐường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Hòa BìnhĐường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
125Thành phố Hòa BìnhĐường An Hòa - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
126Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
127Thành phố Hòa BìnhĐường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
128Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
129Thành phố Hòa BìnhĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
131Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
132Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Hòa BìnhPhố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
134Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
135Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Chu Trinh - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Hòa BìnhĐường Yết Kiêu - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
137Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
138Thành phố Hòa BìnhĐường Đồng Nhân - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Hòa BìnhĐường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-9.000.0007.600.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
140Thành phố Hòa BìnhĐường Tỉnh hội Phụ nữ - Đường phố loại 7 - Phường Phương Lâm-6.800.0005.400.0004.450.0002.650.000-Đất ở đô thị
141Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Quang Phục - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-4.900.0003.900.0003.100.0001.900.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-4.900.0003.900.0003.100.0001.900.000-Đất ở đô thị
143Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
144Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu Thủy sản - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
145Thành phố Hòa Bìnhđường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7) - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
146Thành phố Hòa BìnhĐường khu Thủy sản trên 4m - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.800.0002.200.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
147Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố loại 10 - Phường Phương Lâm-2.200.0001.800.0001.450.000880.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.900.0001.550.0001.250.000770.000-Đất ở đô thị
149Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.900.0001.550.0001.250.000770.000-Đất ở đô thị
150Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.900.0001.550.0001.250.000770.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.600.0001.250.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
152Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.600.0001.250.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
153Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-1.100.000880.000550.000440.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-1.100.000880.000550.000440.000-Đất ở đô thị
155Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnTừ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ)42.000.00030.000.00022.600.00016.600.000-Đất ở đô thị
156Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú42.000.00030.000.00022.600.00016.600.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú - Đến đầu cầu đen27.500.00019.800.00016.000.00013.200.000-Đất ở đô thị
158Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh với xã Sủ Ngòi cũ)27.500.00019.800.00016.000.00013.200.000-Đất ở đô thị
159Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ cuối cầu Đen - Đến đầu cầu Trắng22.000.00016.200.00012.000.0009.500.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm - Đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan22.000.00016.200.00012.000.0009.500.000-Đất ở đô thị
161Thành phố Hòa BìnhĐê Đà Giang - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiếntừ đầu cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen18.000.00014.400.00011.800.0007.200.000-Đất ở đô thị
162Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ trong khu dân cư Vincom - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiến-18.000.00014.400.00011.800.0007.200.000-Đất ở đô thị
163Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 4 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) -18.000.00014.400.00011.800.0007.200.000-Đất ở đô thị
164Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnTừ đầu cầu trắng - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh15.000.00011.600.0009.500.0005.800.000-Đất ở đô thị
165Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) -15.000.00011.600.0009.500.0005.800.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -15.000.00011.600.0009.500.0005.800.000-Đất ở đô thị
167Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 6 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) -13.200.0009.600.0007.200.0005.400.000-Đất ở đô thị
168Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
169Thành phố Hòa BìnhĐường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
170Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Huy Chú - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
171Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Thái Học - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Khuyến - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
173Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Phùng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
174Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
175Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhật Duật - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
176Thành phố Hòa BìnhPhố Kim Đồng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
177Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
178Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu tập thể Bệnh viện - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
179Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
180Thành phố Hòa BìnhĐường Minh Khai - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
181Thành phố Hòa BìnhĐường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
182Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) -8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
183Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnĐường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Trần Hưng Đạo8.300.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
184Thành phố Hòa BìnhĐường hiện trạng trên 4m - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết)5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
185Thành phố Hòa BìnhĐường tránh QL6 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếntừ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
186Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiến-5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 9 - Phường Đồng Tiến-4.400.0003.550.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
188Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
189Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Đen - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Ngọc Hân - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
191Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13 - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-3.300.0002.200.0002.000.0001.450.000-Đất ở đô thị
192Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếntừ cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen2.200.0001.450.0001.250.000880.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh2.200.0001.450.0001.250.000880.000-Đất ở đô thị
194Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 - Đường phố loại 12 - Phường Đồng Tiến-1.700.0001.100.000990.000660.000-Đất ở đô thị
195Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh1.100.000770.000660.000440.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiến-1.100.000770.000660.000440.000-Đất ở đô thị
197Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) - Đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông24.000.00018.000.00013.200.0009.600.000-Đất ở đô thị
198Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chợ Tân Thịnh24.000.00018.000.00013.200.0009.600.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Hòa Bìnhđường Đại lộ Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnh-24.000.00018.000.00013.200.0009.600.000-Đất ở đô thị
200Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Tân Thịnh-18.000.00015.000.00012.800.0009.200.000-Đất ở đô thị
201Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - Phường Tân ThịnhTừ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang - Đến hết địa giới phường Tân Thịnh18.000.00015.000.00012.800.0009.200.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Bội Châu - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnh-12.000.00010.100.0008.550.0006.150.000-Đất ở đô thị
203Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang12.000.00010.100.0008.550.0006.150.000-Đất ở đô thị
204Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) - Đến giao nhau với đường Lý Nam Đế12.000.00010.100.0008.550.0006.150.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Hòa BìnhCác lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang - Đến trường cấp 3 Lạc Long Quân12.000.00010.100.0008.550.0006.150.000-Đất ở đô thị
206Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
207Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Nam Đế - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - Phường Tân ThịnhĐoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Đến giáp với chân ta luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
209Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
210Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnhtừ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
212Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnh-6.000.0005.000.0004.300.0003.000.000-Đất ở đô thị
213Thành phố Hòa BìnhĐường bờ kè Sông Đà - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnhđoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi -6.000.0005.000.0004.300.0003.000.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Tân ThịnhĐường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà - tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình6.000.0005.000.0004.300.0003.000.000-Đất ở đô thị
215Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnh-6.000.0005.000.0004.300.0003.000.000-Đất ở đô thị
216Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Hòa BìnhĐường Lạc Long Quân - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
218Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnhtừ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang - Đến đường Lạc Long Quân5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
219Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu dân cư Tổ 18 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Hòa BìnhCác lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội) - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
221Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 6 - Phường Tân ThịnhTừ cổng chợ Tân Thịnh - Đến cầu Đúng cũ5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
222Thành phố Hòa BìnhCác đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Hòa BìnhCác lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
224Thành phố Hòa BìnhĐường vào đơn vị Bộ đội 565 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-5.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
225Thành phố Hòa BìnhĐường phố Ông Đùng - Đường phố loại 7 - Phường Tân ThịnhĐoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 - Đến kè suối Đúng3.300.0002.650.0002.200.0001.350.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 8 - Phường Tân Thịnh-2.800.0002.200.0001.800.0001.100.000-Đất ở đô thị
227Thành phố Hòa BìnhĐường Âu Cơ - Đường phố loại 9 - Phường Tân Thịnh-2.000.0001.500.0001.100.000660.000-Đất ở đô thị
228Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 9 - Phường Tân Thịnh-2.000.0001.500.0001.100.000660.000-Đất ở đô thị
229Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 10 - Phường Tân Thịnh-1.400.0001.100.000880.000550.000-Đất ở đô thị
230Thành phố Hòa BìnhCác đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17 - Đường phố loại 10 - Phường Tân Thịnh-1.400.0001.100.000880.000550.000-Đất ở đô thị
231Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 11 - Phường Tân Thịnh-880.000770.000660.000440.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m - Đường phố loại 11 - Phường Tân Thịnh-880.000770.000660.000440.000-Đất ở đô thị
233Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 12 - Phường Tân Thịnh-660.000550.000440.000330.000-Đất ở đô thị
234Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m - Đường phố loại 12 - Phường Tân Thịnh-660.000550.000440.000330.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Hòa-22.000.00016.500.00012.100.0008.800.000-Đất ở đô thị
236Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 2 - Phường Tân Hòa-8.800.0007.400.0006.300.0004.550.000-Đất ở đô thị
237Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa - Đường phố loại 3 - Phường Tân Hòa-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quý Cáp - Đường phố loại 3 - Phường Tân Hòa-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
239Thành phố Hòa BìnhPhố Tuệ Tĩnh - Đường phố loại 4 - Phường Tân Hòa-6.100.0004.400.0004.000.0002.800.000-Đất ở đô thị
240Thành phố Hòa BìnhĐường Đốc Ngữ - Đường phố loại 4 - Phường Tân Hòa-6.100.0004.400.0004.000.0002.800.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường Hòa Bình - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.900.0003.200.0002.550.0001.700.000-Đất ở đô thị
242Thành phố Hòa BìnhĐường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.900.0003.200.0002.550.0001.700.000-Đất ở đô thị
243Thành phố Hòa BìnhPhố La Văn Cầu - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.900.0003.200.0002.550.0001.700.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư dự án Sông Đà 12 - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.900.0003.200.0002.550.0001.700.000-Đất ở đô thị
245Thành phố Hòa BìnhĐường vào Bệnh viện TP - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòa-2.500.0002.000.0001.700.0001.000.000-Đất ở đô thị
246Thành phố Hòa BìnhĐường xưởng cưa cũ - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòatừ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp - Đến đường Trương Hán Siêu2.500.0002.000.0001.700.0001.000.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Hòa BìnhQL70B - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòatừ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình - Đến hết bến xe Bình An2.500.0002.000.0001.700.0001.000.000-Đất ở đô thị
248Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh 433 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
249Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
251Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
252Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tổ - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) - Đường phố loại 8 - Phường Tân Hòa-1.800.0001.400.0001.100.000700.000-Đất ở đô thị
254Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 8 - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòa-1.500.0001.200.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
255Thành phố Hòa BìnhQuốc lộ 70B - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòatừ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi - Đến cầu Thia giáp Yên Mông1.500.0001.200.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9) - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòa-1.500.0001.200.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
257Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 10 - Phường Tân Hòa-1.200.000800.000700.000500.000-Đất ở đô thị
258Thành phố Hòa Bìnhđường tổ 9 có độ rộng trên 5m - Đường phố loại 10 - Phường Tân Hòa-1.200.000800.000700.000500.000-Đất ở đô thị
259Thành phố Hòa BìnhĐường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòa-800.000600.000500.000450.000-Đất ở đô thị
260Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông tổ 9 từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòađiểm đầu nhà bà Thu - điểm cuối nhà bà Mắn800.000600.000500.000450.000-Đất ở đô thị
261Thành phố Hòa BìnhĐường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòa-800.000600.000500.000450.000-Đất ở đô thị
262Thành phố Hòa BìnhĐường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-600.000500.000450.000400.000-Đất ở đô thị
263Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-600.000500.000450.000400.000-Đất ở đô thị
264Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-600.000500.000450.000400.000-Đất ở đô thị
265Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-600.000500.000450.000400.000-Đất ở đô thị
266Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 1 - Phường Hữu Nghị-18.000.00015.000.00012.700.0009.100.000-Đất ở đô thị
267Thành phố Hòa BìnhĐường Hữu Nghị - Đường phố loại 2 - Phường Hữu Nghị-12.000.00010.100.0008.500.0006.100.000-Đất ở đô thị
268Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
269Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghịtừ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
270Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu An cư xanh - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Hòa BìnhĐường Mai Thúc Loan - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
272Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
273Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-8.800.0007.050.0005.750.0003.550.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 4 - Phường Hữu Nghịđiểm giao nhau với đường Hòa Bình - Đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông6.600.0005.300.0004.300.0002.650.000-Đất ở đô thị
275Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Hữu NghịTừ đoạn cổng chuyên gia - Đến ngã ba Phùng Hưng6.600.0005.300.0004.300.0002.650.000-Đất ở đô thị
276Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 5 - Phường Hữu NghịĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình5.500.0004.400.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
277Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng) - Đường phố loại 5 - Phường Hữu Nghị-5.500.0004.400.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
278Thành phố Hòa BìnhKhu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - Đường phố loại 5 - Phường Hữu Nghị-5.500.0004.400.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
279Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - Đường phố loại 5 - Phường Hữu NghịCác đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 -5.500.0004.400.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) - Đường phố loại 6 - Phường Hữu Nghị-4.500.0003.600.0002.700.0001.400.000-Đất ở đô thị
281Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 7 - Phường Hữu NghịTừ đoạn cổng chuyên gia - Đến địa phận phường Tân Thịnh3.100.0002.450.0001.800.0001.100.000-Đất ở đô thị
282Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-3.100.0002.450.0001.800.0001.100.000-Đất ở đô thị
283Thành phố Hòa BìnhĐường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-3.100.0002.450.0001.800.0001.100.000-Đất ở đô thị
284Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Đà (tổ 1,2,15) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-3.100.0002.450.0001.800.0001.100.000-Đất ở đô thị
285Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-3.100.0002.450.0001.800.0001.100.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 8 - Phường Hữu NghịĐường Lý Thái Tổ - Đến hết địa phận phường Hữu Nghị2.200.0001.800.0001.450.000880.000-Đất ở đô thị
287Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 8 - Phường Hữu Nghị-2.200.0001.800.0001.450.000880.000-Đất ở đô thị
288Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - Đường phố loại 8 - Phường Hữu Nghị-2.200.0001.800.0001.450.000880.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.600.0001.300.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
290Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.600.0001.300.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
291Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 08 - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.600.0001.300.0001.000.000660.000-Đất ở đô thị
292Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét - Đường phố loại 10 - Phường Hữu Nghị-1.400.0001.100.000880.000550.000-Đất ở đô thị
293Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5 mét - Đường phố loại 11 - Phường Hữu Nghị-660.000550.000500.000440.000-Đất ở đô thị
294Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - Phường Thái BìnhTừ địa phận phường Phương Lâm - Đến đội thuế số 1 (cũ)9.000.0007.500.0006.400.0004.600.000-Đất ở đô thị
295Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 2 - Phường Thái BìnhĐoạn từ đường An Dương Vương - Đến Cầu Mát7.000.0005.000.0004.750.0003.850.000-Đất ở đô thị
296Thành phố Hòa BìnhCác đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - Đường phố loại 2 - Phường Thái Bình-7.000.0005.000.0004.750.0003.850.000-Đất ở đô thị
297Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 3 - Phường Thái BìnhĐoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) - Đến phường Thống Nhất5.000.0003.800.0002.900.0001.800.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Hòa BìnhĐường QL6 (đường đi dốc Cun) - Đường phố loại 4 - Phường Thái BìnhTừ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 -3.500.0002.800.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
299Thành phố Hòa BìnhĐường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình - Đường phố loại 4 - Phường Thái Bình-3.500.0002.800.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
300Thành phố Hòa BìnhĐường 435 - Đường phố loại 5 - Phường Thái BìnhTừ Km 00 - Đến Km 1+6503.000.0002.400.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
302Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương) - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
303Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Tuân - Phường Thái Bình-3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Hòa Bìnhđường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
305Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 6 - Phường Thái BìnhTừ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m -2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
306Thành phố Hòa BìnhĐường ra đê Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bìnhtừ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương - Đến hết địa phận phường Thái Bình2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
307Thành phố Hòa BìnhĐường 435 - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bìnhđoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình) -2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
308Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
309Thành phố Hòa BìnhĐường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Hòa BìnhCác đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-2.000.0001.600.0001.300.000800.000-Đất ở đô thị
311Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 7 - Phường Thái BìnhTừ điểm sau điểm 500m - Đến hết địa phận Phường Thái Bình1.200.0001.000.000800.000500.000-Đất ở đô thị
312Thành phố Hòa BìnhĐường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương) - Đường phố loại 7 - Phường Thái Bình-1.200.0001.000.000800.000500.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Hòa BìnhCác đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình) - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-1.000.000800.000500.000350.000-Đất ở đô thị
314Thành phố Hòa BìnhĐường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m - Phường Thái Bình-1.000.000800.000500.000350.000-Đất ở đô thị
315Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-1.000.000800.000500.000350.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7 - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
317Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
318Thành phố Hòa BìnhKhu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
320Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
321Thành phố Hòa Bìnhđường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-800.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
323Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
324Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
326Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-500.000350.000250.000200.000-Đất ở đô thị
327Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Thịnh LangTừ Công ty Cổ phần 565 - Đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp22.000.00016.500.00012.100.0008.800.000-Đất ở đô thị
328Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Thịnh LangTừ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu - Đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang)14.000.00010.000.0008.500.0006.000.000-Đất ở đô thị
329Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - Phường Thịnh Lang-14.000.00010.000.0008.500.0006.000.000-Đất ở đô thị
330Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - Phường Thịnh Lang-12.000.0009.600.0008.200.0005.900.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 3 - Phường Thịnh Langtừ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đến địa phận phường Tân Hòa12.000.0009.600.0008.200.0005.900.000-Đất ở đô thị
332Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Langcác lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc -10.000.0008.200.0005.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
333Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Lang-10.000.0008.200.0005.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Lang-10.000.0008.200.0005.800.0003.500.000-Đất ở đô thị
335Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
336Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Qúy Cáp - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
338Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
339Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-7.700.0006.200.0005.100.0003.100.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - Phường Thịnh Lang-6.000.0005.000.0003.650.0002.200.000-Đất ở đô thị
341Thành phố Hòa BìnhĐường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - Phường Thịnh Lang-6.000.0005.000.0003.650.0002.200.000-Đất ở đô thị
342Thành phố Hòa BìnhĐường phố Vĩnh Điều - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.900.0003.100.0002.550.0001.550.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhân Tông - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.900.0003.100.0002.550.0001.550.000-Đất ở đô thị
344Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Minh - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.900.0003.100.0002.550.0001.550.000-Đất ở đô thị
345Thành phố Hòa BìnhCác lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.900.0003.100.0002.550.0001.550.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9) - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.900.0003.100.0002.550.0001.550.000-Đất ở đô thị
347Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Langtừ đường Trương Hán Siêu - Đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 93.900.0003.100.0002.550.0001.550.000-Đất ở đô thị
348Thành phố Hòa BìnhĐường ven đầm Thịnh Lang - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Lang-3.000.0002.500.0001.700.0001.100.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Lang-3.000.0002.500.0001.700.0001.100.000-Đất ở đô thị
350Thành phố Hòa BìnhĐoạn Đường ngõ 2 - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Langtừ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 - Đến đường Trần Nhân Tông3.000.0002.500.0001.700.0001.100.000-Đất ở đô thị
351Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m - Đường phố loại 9 - Phường Thịnh Lang-2.000.0001.600.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 10 - Phường Thịnh Lang-1.200.000800.000720.000530.000-Đất ở đô thị
353Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang - Đường phố loại 11 - Phường Thịnh Lang-800.000500.000400.000300.000-Đất ở đô thị
354Thành phố Hòa BìnhĐoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 1 - Phường Kỳ SơnTừ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - Đến Km 64+730 hộ bà Thanh Tổ 17.700.0006.600.0005.500.0004.400.0003.300.000Đất ở đô thị
355Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơngiáp từ tổ 9 - Đến giáp xã Trung Minh5.800.0004.750.0003.700.0002.650.0002.200.000Đất ở đô thị
356Thành phố Hòa BìnhTrục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ SơnTừ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) - Đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)5.800.0004.750.0003.700.0002.650.0002.200.000Đất ở đô thị
357Thành phố Hòa BìnhTrục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơntừ Km 64 +730 (hộ bà Thanh tổ 1) - Đến hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh)5.800.0004.750.0003.700.0002.650.0002.200.000Đất ở đô thị
358Thành phố Hòa BìnhĐường 445 - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ SơnĐoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá - Đến hết tổ 25.800.0004.750.0003.700.0002.650.0002.200.000Đất ở đô thị
359Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơn-5.800.0004.750.0003.700.0002.650.0002.200.000Đất ở đô thị
360Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơn-3.500.0003.200.0002.500.0001.800.0001.500.000Đất ở đô thị
361Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ SơnNối từ QL6 - Đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động3.500.0003.200.0002.500.0001.800.0001.500.000Đất ở đô thị
362Thành phố Hòa BìnhĐường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơn-3.500.0003.200.0002.500.0001.800.0001.500.000Đất ở đô thị
363Thành phố Hòa BìnhĐường vào Trung đoàn 250 - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơntổ 3 - Đến giáp tổ 43.500.0003.200.0002.500.0001.800.0001.500.000Đất ở đô thị
364Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
365Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
366Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
367Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 2 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ Hạt giao thông - Đến hết trục đường bê tông chính3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
368Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
369Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường 445 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) - Đến hộ ông Chí và đi sân vận động3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
370Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐoạn từ đầu sân vận động - Đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
371Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 - Đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
372Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 3 - Đến giáp địa phận xã Mông Hoá3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
373Thành phố Hòa BìnhĐoạn trục đường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 3 - Đến giáp địa phận xã Mông Hoá3.000.0002.500.0001.800.0001.300.0001.000.000Đất ở đô thị
374Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơngồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
375Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường 445 vào tổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnĐường nối từ đường Quốc lộ 6 - Đến hết hộ ông Ý (tổ 3)2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
376Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
377Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
378Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Lan -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
379Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
380Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 1 (đoạn cây xăng) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnGồm các thửa đất giáp với đường chính -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
381Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
382Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ 3) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
383Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh lộ 445 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 2 - Đến giáp địa phận xã Hợp Thành2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
384Thành phố Hòa BìnhĐường vào Kho K88 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến ngã ba giáp Kho K882.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
385Thành phố Hòa BìnhĐường đi xuống Trung tâm y tế thành phố - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến hết ranh giới Trung tâm2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
386Thành phố Hòa BìnhĐường vào xóm Hữu Nghị (cũ), nay là tổ 7 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến cầu2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
387Thành phố Hòa BìnhĐường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến cổng Trung đoàn 2502.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
388Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
389Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
390Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTổ 4 (xóm Văn Tiến cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
391Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 5 (xóm Tân Lập cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
392Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 6 (xóm Mỏ cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
393Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
394Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 8 (xóm Đồng Bến cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
395Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 09 (xóm Nút cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
396Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 11 (xóm Máy giấy cũ) -2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000830.000Đất ở đô thị
397Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 6 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.700.0001.200.000860.000690.000Đất ở đô thị
398Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11 - Đường phố loại 6 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.700.0001.200.000860.000690.000Đất ở đô thị
399Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 - Đường phố loại 7 - Phường Kỳ Sơn-880.000550.000330.000220.000170.000Đất ở đô thị
400Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thường Kiệt - Đường phố loại 1 - Phường Dân ChủTừ ngã ba Mát - Đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu6.100.0004.850.0004.000.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
401Thành phố Hòa Bìnhcác khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt thuộc địa phận xã Dân Chủ (cũ) - Đường phố loại 1 - Phường Dân Chủ-6.100.0004.850.0004.000.0002.450.000-Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Triệu - Đường phố loại 2 - Phường Dân Chủ-5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất TM-DV đô thị
403Thành phố Hòa BìnhĐường Võ Thị Sáu - Đường phố loại 2 - Phường Dân Chủ-5.000.0004.000.0003.300.0002.000.000-Đất TM-DV đô thị
404Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 6 mới thuộc địa bãn xã Dân Chủ (cũ) - Đường phố loại 3 - Phường Dân Chủ-3.300.0002.600.0002.200.0001.300.000-Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Hòa BìnhĐường Đào Duy Từ - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
406Thành phố Hòa BìnhĐường Hồ Xuân Hương - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
407Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tông - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lai - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
409Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Giót - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
410Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Văn Tám - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.800.0001.300.0001.100.000850.000-Đất TM-DV đô thị
412Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 4 (xóm Bái Yên cũ) -1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
413Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên) -1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) -1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
415Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường Liên Tổ (từ điểm đầu tiếp giáp với đường đường Võ Thị Sáu) - Đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
416Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường Tổ 3 (xóm Đằm cũ) -1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường tổ 14 (xóm Tây Tiến cũ) có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng)1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
418Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân Chủcác đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m -1.500.0001.100.000750.000600.000-Đất TM-DV đô thị
419Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 2 (xóm Tân Lập cũ) -1.000.000750.000500.000400.000-Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 4 (xóm Yên Bái cũ) -1.000.000750.000500.000400.000-Đất TM-DV đô thị
421Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 3 (xóm Đằm cũ) -1.000.000750.000500.000400.000-Đất TM-DV đô thị
422Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên cũ) -1.000.000750.000500.000400.000-Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân Chủtổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) -1.000.000750.000500.000400.000-Đất TM-DV đô thị
424Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại không tên thuộc phường Chăm Mát (cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 6 - Phường Dân Chủ-1.000.000750.000500.000400.000-Đất TM-DV đô thị
425Thành phố Hòa BìnhCác đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-800.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-800.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
427Thành phố Hòa BìnhCác đường đi Độc Lập, Khe Xanh - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-800.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
428Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 8 - Phường Dân Chủ-500.000420.000330.000250.000-Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-28.800.0007.320.0006.240.0004.440.000-Đất ở đô thị
430Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thường Kiệt (thuộc xã Thống Nhất cũ) - Đường phố loại 2 - Phường Thống Nhất-6.000.0004.800.0004.000.0002.400.000-Đất ở đô thị
431Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương (Đường dốc Cun) - Đường phố loại 3 - Phường Thống NhấtTừ cầu Chăm - Đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát4.800.0003.700.0003.100.0001.800.000-Đất ở đô thị
432Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 mới (trừ đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ) - Đường phố loại 4 - Phường Thống Nhất-4.500.0003.600.0003.000.0001.400.000-Đất ở đô thị
433Thành phố Hòa Bìnhđường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát - Đường phố loại 4 - Phường Thống Nhất-4.500.0003.600.0003.000.0001.400.000-Đất ở đô thị
434Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh) - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhất-2.500.0001.600.0001.400.0001.000.000-Đất ở đô thị
435Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhấtđoạn Km1 - Đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ2.500.0001.600.0001.400.0001.000.000-Đất ở đô thị
436Thành phố Hòa BìnhĐường Lương Thế Vinh - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhất-2.500.0001.600.0001.400.0001.000.000-Đất ở đô thị
437Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường sinh thái Suối Khang - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhấtthuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới -1.700.0001.200.0001.000.000770.000-Đất ở đô thị
438Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của Quốc lộ 6 mới - Đường phố loại 6 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất - Đến Quốc lộ 6 mới1.700.0001.200.0001.000.000770.000-Đất ở đô thị
439Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 6 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) - Đến Quốc lộ 6 mới1.700.0001.200.0001.000.000770.000-Đất ở đô thị
440Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhấttừ ngã ba nghĩa địa - Đến cầu Sinh1.700.0001.200.0001.000.000770.000-Đất ở đô thị
441Thành phố Hòa BìnhCác đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm cũ) - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhất-1.700.0001.200.0001.000.000770.000-Đất ở đô thị
442Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa - Đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ)1.000.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
443Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) - Đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng)1.000.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
444Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa) - Đường phố loại 7 - Phường Thống Nhất-1.000.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
445Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lai - Đường phố loại 7 - Phường Thống Nhấtđoạn tiếp giáp phường Dân Chủ - Đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình)1.000.000650.000400.000300.000-Đất ở đô thị
446Thành phố Hòa BìnhKhu tái định cư QL 6 mới - Đường phố loại 8 - Phường Thống Nhất-800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
447Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự - Đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai)800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
448Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình - Đến hồ Đồng Gạo800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
449Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường - Đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
450Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) - Đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
451Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) - Đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ)800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
452Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất - Đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức)800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
453Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) - Đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
454Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) - Đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh)800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
455Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) - Đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
456Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh - Đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
457Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) - Đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
458Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) - Đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
459Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) - Đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà800.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
460Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại tại xóm Rậm, xóm Chùa, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Chụa (trừ xóm Đậu Khụ cũ) và xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 9 - Phường Thống Nhất-600.000400.000200.000150.000-Đất ở đô thị
461Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh khu khai khoáng tổ 5 - Đường phố loại 9 - Phường Thống Nhất-600.000400.000200.000150.000-Đất ở đô thị
462Thành phố Hòa BìnhCác đường xóm Đồng Chụa (trước đây là xóm Đậu Khụ cũ) - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-400.000200.000150.000100.000-Đất ở đô thị
463Thành phố Hòa BìnhCác đường trong khu dân cư chân đồi thuộc tổ 1,2 - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-400.000200.000150.000100.000-Đất ở đô thị
464Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4 - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-400.000200.000150.000100.000-Đất ở đô thị
465Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Quỳnh LâmLăng đoạn từ trường Công nghiệp - Đến ngã tư Đồng Lợi35.000.00024.500.00018.000.00013.000.000-Đất ở đô thị
466Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 1 - Phường Quỳnh LâmĐoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng - Đến Cổng chữ A35.000.00024.500.00018.000.00013.000.000-Đất ở đô thị
467Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Quỳnh LâmĐoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A - Đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm31.000.00021.000.00014.200.00010.700.000-Đất ở đô thị
468Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên - Đường phố loại 3 - Phường Quỳnh Lâm-20.000.00014.300.00012.200.0008.500.000-Đất ở đô thị
469Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng kéo dài - Đường phố loại 4 - Phường Quỳnh LâmTừ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến đê Quỳnh Lâm15.000.00012.000.0009.800.0006.000.000-Đất ở đô thị
470Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m - Đường phố loại 4 - Phường Quỳnh Lâm-15.000.00012.000.0009.800.0006.000.000-Đất ở đô thị
471Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha - Đường phố loại 5 - Phường Quỳnh Lâm-10.000.0007.500.0005.000.0003.300.000-Đất ở đô thị
472Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Quỳnh LâmCác lô đất Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi -10.000.0007.500.0005.000.0003.300.000-Đất ở đô thị
473Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Quỳnh LâmCác lô đất Tiếp giáp với phường Đồng Tiến - Đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo10.000.0007.500.0005.000.0003.300.000-Đất ở đô thị
474Thành phố Hòa BìnhCác khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn phường Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Quỳnh Lâm-5.000.0003.500.0002.500.0001.800.000-Đất ở đô thị
475Thành phố Hòa BìnhĐường mặt đê Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Quỳnh Lâm-5.000.0003.500.0002.500.0001.800.000-Đất ở đô thị
476Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-3.500.0002.500.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
477Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 (mới) - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-3.500.0002.500.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
478Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-3.500.0002.500.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
479Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố loại 8 - Phường Quỳnh Lâm-2.000.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
480Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 8 - Phường Quỳnh Lâm-2.000.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
481Thành phố Hòa BìnhCác đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu) - Đường phố loại 9 - Phường Quỳnh Lâm-1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất ở đô thị
482Thành phố Hòa BìnhĐường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 9 - Phường Quỳnh Lâm-1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất ở đô thị
483Thành phố Hòa BìnhCác đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới) - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
484Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
485Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
486Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố loại 11 - Phường Quỳnh Lâm-800.000500.000400.000300.000-Đất ở đô thị
487Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố loại 11 - Phường Quỳnh Lâm-800.000500.000400.000300.000-Đất ở đô thị
488Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 2m - Đường phố loại 12 - Phường Quỳnh Lâm-600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
489Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 1 - Phường Trung MinhĐiểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến - Đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc9.500.0007.900.0006.300.0005.700.000-Đất ở đô thị
490Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 2 - Phường Trung Minhtừ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc - Đến hết địa phận phường Trung Minh7.500.0006.500.0005.300.0003.800.000-Đất ở đô thị
491Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân Golf - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
492Thành phố Hòa BìnhĐường ngã ba cảng xóm Ngọc - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
493Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000-Đất ở đô thị
494Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m - Đường phố loại 4 - Phường Trung Minh-5.000.0004.000.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
495Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 cũ - Đường phố loại 5 - Phường Trung Minh-4.000.0003.200.0002.100.0001.300.000-Đất ở đô thị
496Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 6 - Phường Trung Minh-2.500.0001.900.0001.300.0001.000.000-Đất ở đô thị
497Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 7 - Phường Trung Minh-2.000.0001.600.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
498Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 7 - Phường Trung Minh-2.000.0001.600.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
499Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 8 - Phường Trung Minh-1.500.0001.300.0001.100.000850.000-Đất ở đô thị
500Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 8 - Phường Trung Minh-1.500.0001.300.0001.100.000850.000-Đất ở đô thị
501Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 9 - Phường Trung Minh-1.000.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
502Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 9 - Phường Trung Minh-1.000.000800.000500.000300.000-Đất ở đô thị
503Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 10 - Phường Trung Minh-600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
504Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 10 - Phường Trung Minh-600.000400.000300.000200.000-Đất ở đô thị
505Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)38.400.00027.300.00018.240.00011.520.000-Đất TM-DV đô thị
506Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hóa TP) - Đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo33.600.00024.000.00016.100.00010.100.000-Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Phương LâmTừ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) - Đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương33.600.00024.000.00016.100.00010.100.000-Đất TM-DV đô thị
508Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 2 - Phường Phương Lâmtừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Phương Lâm33.600.00024.000.00016.100.00010.100.000-Đất TM-DV đô thị
509Thành phố Hòa BìnhĐường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm - Đường phố loại 3 - Phường Phương Lâm-28.000.00018.000.00012.000.0009.000.000-Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
511Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Thị Bưởi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
512Thành phố Hòa BìnhĐường Điện Biên Phủ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Hòa BìnhĐường Chu Văn An - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
514Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Phú - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
515Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lợi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Quyền - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
517Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Huệ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
518Thành phố Hòa BìnhĐường Hai Bà Trưng - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Hòa BìnhĐường Đặng Dung - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
520Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông giáp chợ Nghĩa Phương - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâmđoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đến đường Trần Hưng Đạo14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
521Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 4 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh ủy14.400.00010.900.0008.000.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Tự Trọng - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-8.640.0006.240.0005.300.0003.840.000-Đất TM-DV đô thị
523Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Diệu - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-8.640.0006.240.0005.300.0003.840.000-Đất TM-DV đô thị
524Thành phố Hòa BìnhĐường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâmtừ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - Đến hết địa giới Phường Phương Lâm8.640.0006.240.0005.300.0003.840.000-Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - Phường Phương LâmTừ ngã ba Tỉnh ủy - Đến phường Thái Bình8.640.0006.240.0005.300.0003.840.000-Đất TM-DV đô thị
526Thành phố Hòa BìnhĐường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
527Thành phố Hòa BìnhĐường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Hòa BìnhĐường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
529Thành phố Hòa BìnhĐường An Hòa - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
530Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Hòa BìnhĐường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
532Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
533Thành phố Hòa BìnhĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
535Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
536Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Hòa BìnhPhố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
538Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
539Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Chu Trinh - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Hòa BìnhĐường Yết Kiêu - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
541Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
542Thành phố Hòa BìnhĐường Đồng Nhân - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Hòa BìnhĐường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-7.200.0006.100.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
544Thành phố Hòa BìnhĐường Tỉnh hội Phụ nữ - Đường phố loại 7 - Phường Phương Lâm-5.440.0004.320.0003.560.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
545Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Quang Phục - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-3.920.0003.120.0002.500.0001.520.000-Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-3.920.0003.120.0002.500.0001.520.000-Đất TM-DV đô thị
547Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.240.0001.800.0001.520.000880.000-Đất TM-DV đô thị
548Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu Thủy sản - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.240.0001.800.0001.520.000880.000-Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Hòa Bìnhđường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7) - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.240.0001.800.0001.520.000880.000-Đất TM-DV đô thị
550Thành phố Hòa BìnhĐường khu Thủy sản trên 4m - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-2.240.0001.800.0001.520.000880.000-Đất TM-DV đô thị
551Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố loại 10 - Phường Phương Lâm-1.800.0001.440.0001.160.000705.000-Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.520.0001.280.0001.000.000620.000-Đất TM-DV đô thị
553Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.520.0001.280.0001.000.000620.000-Đất TM-DV đô thị
554Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.520.0001.280.0001.000.000620.000-Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.280.0001.000.000800.000530.000-Đất TM-DV đô thị
556Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.280.0001.000.000800.000530.000-Đất TM-DV đô thị
557Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-880.000705.000440.000355.000-Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-880.000705.000440.000355.000-Đất TM-DV đô thị
559Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnTừ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ)33.600.00024.000.00018.100.00013.300.000-Đất TM-DV đô thị
560Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú33.600.00024.000.00018.100.00013.300.000-Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú - Đến đầu cầu đen22.000.00015.840.00012.800.00010.600.000-Đất TM-DV đô thị
562Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh với xã Sủ Ngòi cũ)22.000.00015.840.00012.800.00010.600.000-Đất TM-DV đô thị
563Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ cuối cầu Đen - Đến đầu cầu Trắng17.600.00012.960.0009.600.0007.600.000-Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm - Đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan17.600.00012.960.0009.600.0007.600.000-Đất TM-DV đô thị
565Thành phố Hòa BìnhĐê Đà Giang - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiếntừ đầu cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen14.400.00011.520.0009.440.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
566Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ trong khu dân cư Vincom - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiến-14.400.00011.520.0009.440.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 4 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) -14.400.00011.520.0009.440.0005.800.000-Đất TM-DV đô thị
568Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnTừ đầu cầu trắng - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh12.000.0009.280.0007.600.0004.640.000-Đất TM-DV đô thị
569Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) -12.000.0009.280.0007.600.0004.640.000-Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -12.000.0009.280.0007.600.0004.640.000-Đất TM-DV đô thị
571Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 6 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) -10.600.0007.700.0005.800.0004.320.000-Đất TM-DV đô thị
572Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Hòa BìnhĐường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
574Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Huy Chú - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
575Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Thái Học - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Khuyến - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
577Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Phùng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
578Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhật Duật - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
580Thành phố Hòa BìnhPhố Kim Đồng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
581Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu tập thể Bệnh viện - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
583Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
584Thành phố Hòa BìnhĐường Minh Khai - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Hòa BìnhĐường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
586Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) -6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
587Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnĐường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Trần Hưng Đạo6.640.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Hòa BìnhĐường hiện trạng trên 4m - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết)4.000.0003.200.0002.640.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
589Thành phố Hòa BìnhĐường tránh QL6 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếntừ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến4.000.0003.200.0002.640.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
590Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiến-4.000.0003.200.0002.640.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 9 - Phường Đồng Tiến-3.520.0002.840.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
592Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen2.640.0001.800.0001.600.0001.160.000-Đất TM-DV đô thị
593Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Đen - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh2.640.0001.800.0001.600.0001.160.000-Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Ngọc Hân - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-2.640.0001.800.0001.600.0001.160.000-Đất TM-DV đô thị
595Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13 - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-2.640.0001.800.0001.600.0001.160.000-Đất TM-DV đô thị
596Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếntừ cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen1.800.0001.160.0001.000.000705.000-Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh1.800.0001.160.0001.000.000705.000-Đất TM-DV đô thị
598Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 - Đường phố loại 12 - Phường Đồng Tiến-1.400.000880.000800.000530.000-Đất TM-DV đô thị
599Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh880.000620.000530.000355.000-Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiến-880.000620.000530.000355.000-Đất TM-DV đô thị
601Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) - Đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông19.200.00014.400.00010.600.0007.700.000-Đất TM-DV đô thị
602Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chợ Tân Thịnh19.200.00014.400.00010.600.0007.700.000-Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Hòa Bìnhđường Đại lộ Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnh-19.200.00014.400.00010.600.0007.700.000-Đất TM-DV đô thị
604Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Tân Thịnh-14.400.00012.000.00010.240.0007.360.000-Đất TM-DV đô thị
605Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - Phường Tân ThịnhTừ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang - Đến hết địa giới phường Tân Thịnh14.400.00012.000.00010.240.0007.360.000-Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Bội Châu - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnh-9.600.0008.100.0006.880.0004.960.000-Đất TM-DV đô thị
607Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang9.600.0008.100.0006.880.0004.960.000-Đất TM-DV đô thị
608Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) - Đến giao nhau với đường Lý Nam Đế9.600.0008.100.0006.880.0004.960.000-Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Hòa BìnhCác lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang - Đến trường cấp 3 Lạc Long Quân9.600.0008.100.0006.880.0004.960.000-Đất TM-DV đô thị
610Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-7.050.0005.680.0004.640.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
611Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Nam Đế - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-7.050.0005.680.0004.640.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - Phường Tân ThịnhĐoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Đến giáp với chân ta luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà7.050.0005.680.0004.640.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
613Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-7.050.0005.680.0004.640.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
614Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnhtừ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình7.050.0005.680.0004.640.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-7.050.0005.680.0004.640.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
616Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnh-4.800.0004.000.0003.440.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
617Thành phố Hòa BìnhĐường bờ kè Sông Đà - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnhđoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi -4.800.0004.000.0003.440.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Tân ThịnhĐường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà - tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình4.800.0004.000.0003.440.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
619Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnh-4.800.0004.000.0003.440.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
620Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Hòa BìnhĐường Lạc Long Quân - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
622Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnhtừ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang - Đến đường Lạc Long Quân4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
623Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu dân cư Tổ 18 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Hòa BìnhCác lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội) - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
625Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 6 - Phường Tân ThịnhTừ cổng chợ Tân Thịnh - Đến cầu Đúng cũ4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
626Thành phố Hòa BìnhCác đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Hòa BìnhCác lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
628Thành phố Hòa BìnhĐường vào đơn vị Bộ đội 565 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-4.000.0003.400.0002.900.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
629Thành phố Hòa BìnhĐường phố Ông Đùng - Đường phố loại 7 - Phường Tân ThịnhĐoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 - Đến kè suối Đúng2.640.0002.160.0001.800.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 8 - Phường Tân Thịnh-2.250.0001.800.0001.440.000880.000-Đất TM-DV đô thị
631Thành phố Hòa BìnhĐường Âu Cơ - Đường phố loại 9 - Phường Tân Thịnh-1.600.0001.200.000880.000530.000-Đất TM-DV đô thị
632Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 9 - Phường Tân Thịnh-1.600.0001.200.000880.000530.000-Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 10 - Phường Tân Thịnh-1.120.000880.000705.000440.000-Đất TM-DV đô thị
634Thành phố Hòa BìnhCác đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17 - Đường phố loại 10 - Phường Tân Thịnh-1.120.000880.000705.000440.000-Đất TM-DV đô thị
635Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 11 - Phường Tân Thịnh-705.000620.000530.000355.000-Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m - Đường phố loại 11 - Phường Tân Thịnh-705.000620.000530.000355.000-Đất TM-DV đô thị
637Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 12 - Phường Tân Thịnh-530.000440.000355.000265.000-Đất TM-DV đô thị
638Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m - Đường phố loại 12 - Phường Tân Thịnh-530.000440.000355.000265.000-Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Hòa-17.600.00013.200.0009.700.0007.050.000-Đất TM-DV đô thị
640Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 2 - Phường Tân Hòa-7.050.0005.920.0005.040.0003.640.000-Đất TM-DV đô thị
641Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa - Đường phố loại 3 - Phường Tân Hòa-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quý Cáp - Đường phố loại 3 - Phường Tân Hòa-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
643Thành phố Hòa BìnhPhố Tuệ Tĩnh - Đường phố loại 4 - Phường Tân Hòa-4.900.0003.520.0003.200.0002.240.000-Đất TM-DV đô thị
644Thành phố Hòa BìnhĐường Đốc Ngữ - Đường phố loại 4 - Phường Tân Hòa-4.900.0003.520.0003.200.0002.240.000-Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường Hòa Bình - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.120.0002.600.0002.040.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
646Thành phố Hòa BìnhĐường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.120.0002.600.0002.040.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
647Thành phố Hòa BìnhPhố La Văn Cầu - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.120.0002.600.0002.040.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư dự án Sông Đà 12 - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-3.120.0002.600.0002.040.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
649Thành phố Hòa BìnhĐường vào Bệnh viện TP - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòa-2.000.0001.600.0001.400.000800.000-Đất TM-DV đô thị
650Thành phố Hòa BìnhĐường xưởng cưa cũ - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòatừ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp - Đến đường Trương Hán Siêu2.000.0001.600.0001.400.000800.000-Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Hòa BìnhQL70B - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòatừ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình - Đến hết bến xe Bình An2.000.0001.600.0001.400.000800.000-Đất TM-DV đô thị
652Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh 433 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
653Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
655Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
656Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tổ - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) - Đường phố loại 8 - Phường Tân Hòa-1.440.0001.120.000880.000560.000-Đất TM-DV đô thị
658Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 8 - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòa-1.200.000960.000800.000480.000-Đất TM-DV đô thị
659Thành phố Hòa BìnhQuốc lộ 70B - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòatừ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi - Đến cầu Thia giáp Yên Mông1.200.000960.000800.000480.000-Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9) - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòa-1.200.000960.000800.000480.000-Đất TM-DV đô thị
661Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 10 - Phường Tân Hòa-960.000640.000560.000400.000-Đất TM-DV đô thị
662Thành phố Hòa Bìnhđường tổ 9 có độ rộng trên 5m - Đường phố loại 10 - Phường Tân Hòa-960.000640.000560.000400.000-Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Hòa BìnhĐường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòa-640.000480.000400.000360.000-Đất TM-DV đô thị
664Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông tổ 9 từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòađiểm đầu nhà bà Thu - điểm cuối nhà bà Mắn640.000480.000400.000360.000-Đất TM-DV đô thị
665Thành phố Hòa BìnhĐường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòa-640.000480.000400.000360.000-Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Hòa BìnhĐường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-480.000400.000360.000320.000-Đất TM-DV đô thị
667Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-480.000400.000360.000320.000-Đất TM-DV đô thị
668Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-480.000400.000360.000320.000-Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-480.000400.000360.000320.000-Đất TM-DV đô thị
670Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 1 - Phường Hữu Nghị-14.400.00012.000.00010.200.0007.300.000-Đất TM-DV đô thị
671Thành phố Hòa BìnhĐường Hữu Nghị - Đường phố loại 2 - Phường Hữu Nghị-9.600.0008.100.0006.800.0004.900.000-Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-7.050.0005.680.0004.600.0002.840.000-Đất TM-DV đô thị
673Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghịtừ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang7.050.0005.680.0004.600.0002.840.000-Đất TM-DV đô thị
674Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu An cư xanh - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-7.050.0005.680.0004.600.0002.840.000-Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Hòa BìnhĐường Mai Thúc Loan - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-7.050.0005.680.0004.600.0002.840.000-Đất TM-DV đô thị
676Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-7.050.0005.680.0004.600.0002.840.000-Đất TM-DV đô thị
677Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-7.050.0005.680.0004.600.0002.840.000-Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 4 - Phường Hữu Nghịđiểm giao nhau với đường Hòa Bình - Đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông5.300.0004.240.0003.440.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
679Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Hữu NghịTừ đoạn cổng chuyên gia - Đến ngã ba Phùng Hưng5.300.0004.240.0003.440.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
680Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 5 - Phường Hữu NghịĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình4.400.0003.520.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng) - Đường phố loại 5 - Phường Hữu Nghị-4.400.0003.520.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
682Thành phố Hòa BìnhKhu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - Đường phố loại 5 - Phường Hữu Nghị-4.400.0003.520.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
683Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - Đường phố loại 5 - Phường Hữu NghịCác đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 -4.400.0003.520.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) - Đường phố loại 6 - Phường Hữu Nghị-3.600.0002.900.0002.200.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
685Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 7 - Phường Hữu NghịTừ đoạn cổng chuyên gia - Đến địa phận phường Tân Thịnh2.500.0001.960.0001.440.000880.000-Đất TM-DV đô thị
686Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.500.0001.960.0001.440.000880.000-Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Hòa BìnhĐường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.500.0001.960.0001.440.000880.000-Đất TM-DV đô thị
688Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Đà (tổ 1,2,15) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.500.0001.960.0001.440.000880.000-Đất TM-DV đô thị
689Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.500.0001.960.0001.440.000880.000-Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 8 - Phường Hữu NghịĐường Lý Thái Tổ - Đến hết địa phận phường Hữu Nghị1.800.0001.440.0001.160.000705.000-Đất TM-DV đô thị
691Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 8 - Phường Hữu Nghị-1.800.0001.440.0001.160.000705.000-Đất TM-DV đô thị
692Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - Đường phố loại 8 - Phường Hữu Nghị-1.800.0001.440.0001.160.000705.000-Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.280.0001.000.000800.000530.000-Đất TM-DV đô thị
694Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.280.0001.000.000800.000530.000-Đất TM-DV đô thị
695Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 08 - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.280.0001.000.000800.000530.000-Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét - Đường phố loại 10 - Phường Hữu Nghị-1.120.000880.000705.000440.000-Đất TM-DV đô thị
697Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5 mét - Đường phố loại 11 - Phường Hữu Nghị-530.000440.000400.000355.000-Đất TM-DV đô thị
698Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - Phường Thái BìnhTừ địa phận phường Phương Lâm - Đến đội thuế số 1 (cũ)7.200.0006.000.0005.120.0003.700.000-Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 2 - Phường Thái BìnhĐoạn từ đường An Dương Vương - Đến Cầu Mát5.600.0004.000.0003.840.0003.080.000-Đất TM-DV đô thị
700Thành phố Hòa BìnhCác đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - Đường phố loại 2 - Phường Thái Bình-5.600.0004.000.0003.840.0003.080.000-Đất TM-DV đô thị
701Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 3 - Phường Thái BìnhĐoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) - Đến phường Thống Nhất4.000.0003.040.0002.320.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Hòa BìnhĐường QL6 (đường đi dốc Cun) - Đường phố loại 4 - Phường Thái BìnhTừ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 -2.800.0002.240.0001.920.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
703Thành phố Hòa BìnhĐường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình - Đường phố loại 4 - Phường Thái Bình-2.800.0002.240.0001.920.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
704Thành phố Hòa BìnhĐường 435 - Đường phố loại 5 - Phường Thái BìnhTừ Km 00 - Đến Km 1+6502.400.0001.920.0001.600.000960.000-Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.400.0001.920.0001.600.000960.000-Đất TM-DV đô thị
706Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương) - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.400.0001.920.0001.600.000960.000-Đất TM-DV đô thị
707Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Tuân - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.400.0001.920.0001.600.000960.000-Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Hòa Bìnhđường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.400.0001.920.0001.600.000960.000-Đất TM-DV đô thị
709Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 6 - Phường Thái BìnhTừ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m -1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
710Thành phố Hòa BìnhĐường ra đê Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bìnhtừ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương - Đến hết địa phận phường Thái Bình1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Hòa BìnhĐường 435 - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bìnhđoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình) -1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
712Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
713Thành phố Hòa BìnhĐường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Hòa BìnhCác đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-1.600.0001.300.0001.040.000640.000-Đất TM-DV đô thị
715Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 7 - Phường Thái BìnhTừ điểm sau điểm 500m - Đến hết địa phận Phường Thái Bình960.000800.000640.000400.000-Đất TM-DV đô thị
716Thành phố Hòa BìnhĐường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương) - Đường phố loại 7 - Phường Thái Bình-960.000800.000640.000400.000-Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Hòa BìnhCác đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình) - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-800.000640.000400.000280.000-Đất TM-DV đô thị
718Thành phố Hòa BìnhĐường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-800.000640.000400.000280.000-Đất TM-DV đô thị
719Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-800.000640.000400.000280.000-Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7 - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
721Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
722Thành phố Hòa BìnhKhu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
724Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
725Thành phố Hòa Bìnhđường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-640.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
727Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
728Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
730Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-400.000280.000200.000160.000-Đất TM-DV đô thị
731Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Thịnh LangTừ Công ty Cổ phần 565 - Đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp17.600.00013.200.0009.700.0007.040.000-Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Thịnh LangTừ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu - Đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang)11.200.0008.000.0006.800.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
733Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - Phường Thịnh Lang-11.200.0008.000.0006.800.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
734Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - Phường Thịnh Lang-9.600.0007.700.0006.600.0004.720.000-Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 3 - Phường Thịnh Langtừ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đến địa phận phường Tân Hòa9.600.0007.700.0006.600.0004.720.000-Đất TM-DV đô thị
736Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Langcác lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc -8.000.0006.600.0004.640.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
737Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Lang-8.000.0006.600.0004.640.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Lang-8.000.0006.600.0004.640.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
739Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
740Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Qúy Cáp - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
742Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
743Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-6.200.0005.000.0004.100.0002.500.000-Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - Phường Thịnh Lang-4.800.0004.000.0002.960.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
745Thành phố Hòa BìnhĐường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - Phường Thịnh Lang-4.800.0004.000.0002.960.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
746Thành phố Hòa BìnhĐường phố Vĩnh Điều - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.120.0002.500.0002.080.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhân Tông - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.120.0002.500.0002.080.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
748Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Minh - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.120.0002.500.0002.080.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
749Thành phố Hòa BìnhCác lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.120.0002.500.0002.080.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9) - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-3.120.0002.500.0002.080.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
751Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Langtừ đường Trương Hán Siêu - Đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 93.120.0002.500.0002.080.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
752Thành phố Hòa BìnhĐường ven đầm Thịnh Lang - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Lang-2.400.0002.000.0001.400.000880.000-Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Lang-2.400.0002.000.0001.400.000880.000-Đất TM-DV đô thị
754Thành phố Hòa BìnhĐoạn Đường ngõ 2 - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Langtừ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 - Đến đường Trần Nhân Tông2.400.0002.000.0001.400.000880.000-Đất TM-DV đô thị
755Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m - Đường phố loại 9 - Phường Thịnh Lang-1.600.0001.300.000960.000800.000-Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 10 - Phường Thịnh Lang-960.000640.000580.000425.000-Đất TM-DV đô thị
757Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang - Đường phố loại 11 - Phường Thịnh Lang-640.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
758Thành phố Hòa BìnhĐoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 1 - Phường Kỳ SơnTừ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - Đến Km 64+730 hộ bà Thanh Tổ 16.200.0005.300.0004.400.0003.520.0002.640.000Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơngiáp từ tổ 9 - Đến giáp xã Trung Minh4.640.0003.800.0003.000.0002.120.0001.800.000Đất TM-DV đô thị
760Thành phố Hòa BìnhTrục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ SơnTừ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) - Đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)4.640.0003.800.0003.000.0002.120.0001.800.000Đất TM-DV đô thị
761Thành phố Hòa BìnhTrục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơntừ Km 64 +730 (hộ bà Thanh tổ 1) - Đến hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh)4.640.0003.800.0003.000.0002.120.0001.800.000Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Hòa BìnhĐường 445 - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ SơnĐoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá - Đến hết tổ 24.640.0003.800.0003.000.0002.120.0001.800.000Đất TM-DV đô thị
763Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơn-4.640.0003.800.0003.000.0002.120.0001.800.000Đất TM-DV đô thị
764Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơn-2.800.0002.600.0002.000.0001.440.0001.200.000Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ SơnNối từ QL6 - Đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động2.800.0002.600.0002.000.0001.440.0001.200.000Đất TM-DV đô thị
766Thành phố Hòa BìnhĐường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơn-2.800.0002.600.0002.000.0001.440.0001.200.000Đất TM-DV đô thị
767Thành phố Hòa BìnhĐường vào Trung đoàn 250 - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơntổ 3 - Đến giáp tổ 42.800.0002.600.0002.000.0001.440.0001.200.000Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
769Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
770Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 2 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ Hạt giao thông - Đến hết trục đường bê tông chính2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
772Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
773Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường 445 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) - Đến hộ ông Chí và đi sân vận động2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐoạn từ đầu sân vận động - Đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
775Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 - Đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
776Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 3 - Đến giáp địa phận xã Mông Hoá2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Hòa BìnhĐoạn trục đường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 3 - Đến giáp địa phận xã Mông Hoá2.400.0002.000.0001.440.0001.040.000800.000Đất TM-DV đô thị
778Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơngồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
779Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường 445 vào tổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnĐường nối từ đường Quốc lộ 6 - Đến hết hộ ông Ý (tổ 3)2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
781Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
782Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Lan -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
784Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 1 (đoạn cây xăng) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnGồm các thửa đất giáp với đường chính -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
785Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ 3) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
787Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh lộ 445 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 2 - Đến giáp địa phận xã Hợp Thành2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
788Thành phố Hòa BìnhĐường vào Kho K88 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến ngã ba giáp Kho K882.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Hòa BìnhĐường đi xuống Trung tâm y tế thành phố - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến hết ranh giới Trung tâm2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
790Thành phố Hòa BìnhĐường vào xóm Hữu Nghị (cũ), nay là tổ 7 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến cầu2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
791Thành phố Hòa BìnhĐường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến cổng Trung đoàn 2502.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
793Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
794Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTổ 4 (xóm Văn Tiến cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 5 (xóm Tân Lập cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
796Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 6 (xóm Mỏ cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
797Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 8 (xóm Đồng Bến cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
799Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 09 (xóm Nút cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
800Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 11 (xóm Máy giấy cũ) -2.000.0001.600.0001.200.000830.000670.000Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 6 - Phường Kỳ Sơn-1.600.0001.400.0001.000.000770.000555.000Đất TM-DV đô thị
802Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11 - Đường phố loại 6 - Phường Kỳ Sơn-1.600.0001.400.0001.000.000770.000555.000Đất TM-DV đô thị
803Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 - Đường phố loại 7 - Phường Kỳ Sơn-710.000440.000265.000200.000150.000Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thường Kiệt - Đường phố loại 1 - Phường Dân ChủTừ ngã ba Mát - Đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu4.900.0003.900.0003.200.0001.960.000-Đất TM-DV đô thị
805Thành phố Hòa Bìnhcác khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt thuộc địa phận xã Dân Chủ (cũ) - Đường phố loại 1 - Phường Dân Chủ-4.900.0003.900.0003.200.0001.960.000-Đất TM-DV đô thị
806Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Triệu - Đường phố loại 2 - Phường Dân Chủ-4.000.0003.200.0002.640.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Hòa BìnhĐường Võ Thị Sáu - Đường phố loại 2 - Phường Dân Chủ-4.000.0003.200.0002.640.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
808Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 6 mới thuộc địa bãn xã Dân Chủ (cũ) - Đường phố loại 3 - Phường Dân Chủ-2.640.0002.120.0001.760.0001.100.000-Đất TM-DV đô thị
809Thành phố Hòa BìnhĐường Đào Duy Từ - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Hòa BìnhĐường Hồ Xuân Hương - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
811Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tông - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
812Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lai - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Giót - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
814Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Văn Tám - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
815Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.440.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 4 (xóm Bái Yên cũ) -1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
817Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên) -1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
818Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) -1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường Liên Tổ (từ điểm đầu tiếp giáp với đường đường Võ Thị Sáu) - Đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
820Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường Tổ 3 (xóm Đằm cũ) -1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
821Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường tổ 14 (xóm Tây Tiến cũ) có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng)1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân Chủcác đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m -1.200.000880.000600.000480.000-Đất TM-DV đô thị
823Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 2 (xóm Tân Lập cũ) -800.000600.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
824Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 4 (xóm Yên Bái cũ) -800.000600.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 3 (xóm Đằm cũ) -800.000600.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
826Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên cũ) -800.000600.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
827Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân Chủtổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) -800.000600.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại không tên thuộc phường Chăm Mát (cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 6 - Phường Dân Chủ-800.000600.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
829Thành phố Hòa BìnhCác đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-640.000385.000320.000260.000-Đất TM-DV đô thị
830Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-640.000385.000320.000260.000-Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Hòa BìnhCác đường đi Độc Lập, Khe Xanh - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-640.000385.000320.000260.000-Đất TM-DV đô thị
832Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 8 - Phường Dân Chủ-400.000340.000265.000200.000-Đất TM-DV đô thị
833Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-27.040.0005.920.0005.040.0003.560.000-Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thường Kiệt (thuộc xã Thống Nhất cũ) - Đường phố loại 2 - Phường Thống Nhất-4.880.0003.920.0003.200.0001.960.000-Đất TM-DV đô thị
835Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương (Đường dốc Cun) - Đường phố loại 3 - Phường Thống NhấtTừ cầu Chăm - Đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát3.840.0003.000.0002.480.0001.520.000-Đất TM-DV đô thị
836Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 mới (trừ đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ) - Đường phố loại 4 - Phường Thống Nhất-3.600.0002.880.0002.400.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Hòa Bìnhđường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát - Đường phố loại 4 - Phường Thống Nhất-3.600.0002.880.0002.400.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
838Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh) - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhất-2.000.0001.300.0001.120.000800.000-Đất TM-DV đô thị
839Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhấtđoạn Km1 - Đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ2.000.0001.300.0001.120.000800.000-Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Hòa BìnhĐường Lương Thế Vinh - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhất-2.000.0001.300.0001.120.000800.000-Đất TM-DV đô thị
841Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường sinh thái Suối Khang - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhấtthuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới -1.400.0001.000.000800.000620.000-Đất TM-DV đô thị
842Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của Quốc lộ 6 mới - Đường phố loại 6 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất - Đến Quốc lộ 6 mới1.400.0001.000.000800.000620.000-Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 6 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) - Đến Quốc lộ 6 mới1.400.0001.000.000800.000620.000-Đất TM-DV đô thị
844Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhấttừ ngã ba nghĩa địa - Đến cầu Sinh1.400.0001.000.000800.000620.000-Đất TM-DV đô thị
845Thành phố Hòa BìnhCác đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm cũ) - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhất-1.400.0001.000.000800.000620.000-Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa - Đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ)800.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
847Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) - Đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng)800.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
848Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa) - Đường phố loại 7 - Phường Thống Nhất-800.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lai - Đường phố loại 7 - Phường Thống Nhấtđoạn tiếp giáp phường Dân Chủ - Đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình)800.000520.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
850Thành phố Hòa BìnhKhu tái định cư QL 6 mới - Đường phố loại 8 - Phường Thống Nhất-640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
851Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự - Đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai)640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình - Đến hồ Đồng Gạo640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
853Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường - Đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
854Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) - Đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) - Đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ)640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
856Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất - Đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức)640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
857Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) - Đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) - Đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh)640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
859Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) - Đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
860Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh - Đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) - Đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
862Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) - Đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
863Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) - Đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà640.000400.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại tại xóm Rậm, xóm Chùa, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Chụa (trừ xóm Đậu Khụ cũ) và xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 9 - Phường Thống Nhất-480.000320.000160.000120.000-Đất TM-DV đô thị
865Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh khu khai khoáng tổ 5 - Đường phố loại 9 - Phường Thống Nhất-480.000320.000160.000120.000-Đất TM-DV đô thị
866Thành phố Hòa BìnhCác đường xóm Đồng Chụa (trước đây là xóm Đậu Khụ cũ) - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-320.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Hòa BìnhCác đường trong khu dân cư chân đồi thuộc tổ 1,2 - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-320.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV đô thị
868Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4 - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-320.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV đô thị
869Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Quỳnh LâmLăng đoạn từ trường Công nghiệp - Đến ngã tư Đồng Lợi28.000.00019.600.00014.400.00010.400.000-Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 1 - Phường Quỳnh LâmĐoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng - Đến Cổng chữ A28.000.00019.600.00014.400.00010.400.000-Đất TM-DV đô thị
871Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Quỳnh LâmĐoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A - Đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm24.800.00016.800.00011.400.0008.600.000-Đất TM-DV đô thị
872Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên - Đường phố loại 3 - Phường Quỳnh Lâm-16.000.00011.440.0009.800.0006.800.000-Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng kéo dài - Đường phố loại 4 - Phường Quỳnh LâmTừ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến đê Quỳnh Lâm12.000.0009.600.0007.840.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
874Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m - Đường phố loại 4 - Phường Quỳnh Lâm-12.000.0009.600.0007.840.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
875Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha - Đường phố loại 5 - Phường Quỳnh Lâm-8.000.0006.000.0004.000.0002.640.000-Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Quỳnh LâmCác lô đất Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi -8.000.0006.000.0004.000.0002.640.000-Đất TM-DV đô thị
877Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Quỳnh LâmCác lô đất Tiếp giáp với phường Đồng Tiến - Đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo8.000.0006.000.0004.000.0002.640.000-Đất TM-DV đô thị
878Thành phố Hòa BìnhCác khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn phường Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Quỳnh Lâm-4.000.0002.800.0002.000.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Hòa BìnhĐường mặt đê Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Quỳnh Lâm-4.000.0002.800.0002.000.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
880Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-2.800.0002.000.0001.440.000800.000-Đất TM-DV đô thị
881Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 (mới) - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-2.800.0002.000.0001.440.000800.000-Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-2.800.0002.000.0001.440.000800.000-Đất TM-DV đô thị
883Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố loại 8 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000640.000400.000-Đất TM-DV đô thị
884Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 8 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000640.000400.000-Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Hòa BìnhCác đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu) - Đường phố loại 9 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000640.000400.000-Đất TM-DV đô thị
886Thành phố Hòa BìnhĐường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 9 - Phường Quỳnh Lâm-1.200.000800.000640.000400.000-Đất TM-DV đô thị
887Thành phố Hòa BìnhCác đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới) - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-960.000640.000480.000320.000-Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-960.000640.000480.000320.000-Đất TM-DV đô thị
889Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-960.000640.000480.000320.000-Đất TM-DV đô thị
890Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố loại 11 - Phường Quỳnh Lâm-640.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố loại 11 - Phường Quỳnh Lâm-640.000400.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
892Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 2m - Đường phố loại 12 - Phường Quỳnh Lâm-480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
893Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 1 - Phường Trung MinhĐiểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến - Đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc7.600.0006.320.0005.040.0004.600.000-Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 2 - Phường Trung Minhtừ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc - Đến hết địa phận phường Trung Minh6.000.0005.200.0004.240.0003.040.000-Đất TM-DV đô thị
895Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân Golf - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-4.800.0003.840.0002.900.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
896Thành phố Hòa BìnhĐường ngã ba cảng xóm Ngọc - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-4.800.0003.840.0002.900.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-4.800.0003.840.0002.900.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
898Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m - Đường phố loại 4 - Phường Trung Minh-4.000.0003.200.0002.600.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
899Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 cũ - Đường phố loại 5 - Phường Trung Minh-3.200.0002.600.0001.700.0001.040.000-Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 6 - Phường Trung Minh-2.000.0001.520.0001.040.000800.000-Đất TM-DV đô thị
901Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 7 - Phường Trung Minh-1.600.0001.300.000960.000720.000-Đất TM-DV đô thị
902Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 7 - Phường Trung Minh-1.600.0001.300.000960.000720.000-Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 8 - Phường Trung Minh-1.200.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
904Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 8 - Phường Trung Minh-1.200.0001.040.000880.000680.000-Đất TM-DV đô thị
905Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 9 - Phường Trung Minh-800.000640.000400.000240.000-Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 9 - Phường Trung Minh-800.000640.000400.000240.000-Đất TM-DV đô thị
907Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 10 - Phường Trung Minh-480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
908Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 10 - Phường Trung Minh-480.000320.000240.000160.000-Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)28.800.00023.870.00015.960.00010.080.000-Đất SX-KD đô thị
910Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hóa TP) - Đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo25.200.00021.000.00014.070.0008.820.000-Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Phương LâmTừ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) - Đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương25.200.00021.000.00014.070.0008.820.000-Đất SX-KD đô thị
912Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 2 - Phường Phương Lâmtừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Phương Lâm25.200.00021.000.00014.070.0008.820.000-Đất SX-KD đô thị
913Thành phố Hòa BìnhĐường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm - Đường phố loại 3 - Phường Phương Lâm-24.500.00015.750.00010.500.0007.840.000-Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
915Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Thị Bưởi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
916Thành phố Hòa BìnhĐường Điện Biên Phủ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Hòa BìnhĐường Chu Văn An - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
918Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Phú - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
919Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lợi - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Quyền - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
921Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Huệ - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
922Thành phố Hòa BìnhĐường Hai Bà Trưng - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Hòa BìnhĐường Đặng Dung - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâm-12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
924Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông giáp chợ Nghĩa Phương - Đường phố loại 4 - Phường Phương Lâmđoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đến đường Trần Hưng Đạo12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
925Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 4 - Phường Phương LâmĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh ủy12.600.0009.520.0007.000.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Tự Trọng - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-7.560.0005.460.0004.620.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
927Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Diệu - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâm-7.560.0005.460.0004.620.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
928Thành phố Hòa BìnhĐường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - Phường Phương Lâmtừ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - Đến hết địa giới Phường Phương Lâm7.560.0005.460.0004.620.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - Phường Phương LâmTừ ngã ba Tỉnh ủy - Đến phường Thái Bình7.560.0005.460.0004.620.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
930Thành phố Hòa BìnhĐường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
931Thành phố Hòa BìnhĐường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Hòa BìnhĐường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
933Thành phố Hòa BìnhĐường An Hòa - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
934Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Hòa BìnhĐường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
936Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
937Thành phố Hòa BìnhĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
939Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
940Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Hòa BìnhPhố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
942Thành phố Hòa BìnhĐường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
943Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Chu Trinh - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Hòa BìnhĐường Yết Kiêu - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
945Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
946Thành phố Hòa BìnhĐường Đồng Nhân - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Hòa BìnhĐường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - Đường phố loại 6 - Phường Phương Lâm-6.300.0005.320.0004.480.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
948Thành phố Hòa BìnhĐường Tỉnh hội Phụ nữ - Đường phố loại 7 - Phường Phương Lâm-4.760.0003.780.0003.120.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
949Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Quang Phục - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-3.430.0002.730.0002.170.0001.330.000-Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 8 - Phường Phương Lâm-3.430.0002.730.0002.170.0001.330.000-Đất SX-KD đô thị
951Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-1.960.0001.540.0001.330.000770.000-Đất SX-KD đô thị
952Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu Thủy sản - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-1.960.0001.540.0001.330.000770.000-Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Hòa Bìnhđường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7) - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-1.960.0001.540.0001.330.000770.000-Đất SX-KD đô thị
954Thành phố Hòa BìnhĐường khu Thủy sản trên 4m - Đường phố loại 9 - Phường Phương Lâm-1.960.0001.540.0001.330.000770.000-Đất SX-KD đô thị
955Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố loại 10 - Phường Phương Lâm-1.540.0001.260.0001.020.000620.000-Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.330.0001.120.000880.000540.000-Đất SX-KD đô thị
957Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.330.0001.120.000880.000540.000-Đất SX-KD đô thị
958Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 11 - Phường Phương Lâm-1.330.0001.120.000880.000540.000-Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.120.000880.000700.000465.000-Đất SX-KD đô thị
960Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 12 - Phường Phương Lâm-1.120.000880.000700.000465.000-Đất SX-KD đô thị
961Thành phố Hòa BìnhĐường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-770.000620.000390.000310.000-Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 13 - Phường Phương Lâm-770.000620.000390.000310.000-Đất SX-KD đô thị
963Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnTừ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ)25.200.00021.000.00015.820.00011.620.000-Đất SX-KD đô thị
964Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - Phường Đồng TiếnĐoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú25.200.00021.000.00015.820.00011.620.000-Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú - Đến đầu cầu đen19.250.00013.860.00011.200.0009.240.000-Đất SX-KD đô thị
966Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh với xã Sủ Ngòi cũ)19.250.00013.860.00011.200.0009.240.000-Đất SX-KD đô thị
967Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ cuối cầu Đen - Đến đầu cầu Trắng15.400.00011.340.0008.400.0006.650.000-Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 3 - Phường Đồng TiếnTừ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm - Đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan15.400.00011.340.0008.400.0006.650.000-Đất SX-KD đô thị
969Thành phố Hòa BìnhĐê Đà Giang - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiếntừ đầu cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen12.600.00010.080.0008.260.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
970Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ trong khu dân cư Vincom - Đường phố loại 4 - Phường Đồng Tiến-12.600.00010.080.0008.260.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 4 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) -12.600.00010.080.0008.260.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
972Thành phố Hòa BìnhĐường Cù Chính Lan - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnTừ đầu cầu trắng - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh10.500.0008.120.0006.650.0004.060.000-Đất SX-KD đô thị
973Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) -10.500.0008.120.0006.650.0004.060.000-Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 5 - Phường Đồng TiếnCác lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -10.500.0008.120.0006.650.0004.060.000-Đất SX-KD đô thị
975Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 6 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) -9.240.0006.720.0005.040.0003.780.000-Đất SX-KD đô thị
976Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quốc Toản - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Hòa BìnhĐường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
978Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Huy Chú - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
979Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Thái Học - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Khuyến - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
981Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Phùng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
982Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhật Duật - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
984Thành phố Hòa BìnhPhố Kim Đồng - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
985Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Trãi - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu tập thể Bệnh viện - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
987Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi) - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
988Thành phố Hòa BìnhĐường Minh Khai - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Hòa BìnhĐường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám - Đường phố loại 7 - Phường Đồng Tiến-5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
990Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnCác lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) -5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
991Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Đồng TiếnĐường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Trần Hưng Đạo5.810.0004.340.0003.570.0002.170.000-Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Hòa BìnhĐường hiện trạng trên 4m - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết)3.500.0002.800.0002.310.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
993Thành phố Hòa BìnhĐường tránh QL6 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiếntừ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - Đến hết địa phận phường Đồng Tiến3.500.0002.800.0002.310.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
994Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - Đường phố loại 8 - Phường Đồng Tiến-3.500.0002.800.0002.310.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 9 - Phường Đồng Tiến-3.080.0002.490.0002.030.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
996Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Hòa Bình - Đến Cầu Đen2.310.0001.540.0001.400.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
997Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ cầu Đen - Đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh2.310.0001.540.0001.400.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Ngọc Hân - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-2.310.0001.540.0001.400.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
999Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13 - Đường phố loại 10 - Phường Đồng Tiến-2.310.0001.540.0001.400.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
1000Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếntừ cầu Hòa Bình - Đến đầu cầu Đen1.540.0001.020.000880.000620.000-Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 11 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh1.540.0001.020.000880.000620.000-Đất SX-KD đô thị
1002Thành phố Hòa BìnhĐường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 - Đường phố loại 12 - Phường Đồng Tiến-1.190.000770.000700.000465.000-Đất SX-KD đô thị
1003Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiếnđoạn từ Cầu Đen - Đến giáp phường Trung Minh770.000540.000465.000310.000-Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - Đường phố loại 13 - Phường Đồng Tiến-770.000540.000465.000310.000-Đất SX-KD đô thị
1005Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) - Đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông16.800.00012.600.0009.240.0006.720.000-Đất SX-KD đô thị
1006Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chợ Tân Thịnh16.800.00012.600.0009.240.0006.720.000-Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Hòa Bìnhđường Đại lộ Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Thịnh-16.800.00012.600.0009.240.0006.720.000-Đất SX-KD đô thị
1008Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Tân Thịnh-12.600.00010.500.0008.960.0006.440.000-Đất SX-KD đô thị
1009Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - Phường Tân ThịnhTừ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang - Đến hết địa giới phường Tân Thịnh12.600.00010.500.0008.960.0006.440.000-Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Bội Châu - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnh-8.400.0007.100.0006.020.0004.340.000-Đất SX-KD đô thị
1011Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Tân ThịnhĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang8.400.0007.100.0006.020.0004.340.000-Đất SX-KD đô thị
1012Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) - Đến giao nhau với đường Lý Nam Đế8.400.0007.100.0006.020.0004.340.000-Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Hòa BìnhCác lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại - Đường phố loại 3 - Phường Tân Thịnhđoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang - Đến trường cấp 3 Lạc Long Quân8.400.0007.100.0006.020.0004.340.000-Đất SX-KD đô thị
1014Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-6.200.0004.970.0004.060.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1015Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Nam Đế - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-6.200.0004.970.0004.060.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - Phường Tân ThịnhĐoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Đến giáp với chân ta luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà6.200.0004.970.0004.060.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1017Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-6.200.0004.970.0004.060.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1018Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnhtừ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình6.200.0004.970.0004.060.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - Đường phố loại 4 - Phường Tân Thịnh-6.200.0004.970.0004.060.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
1020Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnh-4.200.0003.500.0003.010.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1021Thành phố Hòa BìnhĐường bờ kè Sông Đà - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnhđoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi -4.200.0003.500.0003.010.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Tân ThịnhĐường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà - tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình4.200.0003.500.0003.010.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1023Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - Phường Tân Thịnh-4.200.0003.500.0003.010.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
1024Thành phố Hòa BìnhĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Hòa BìnhĐường Lạc Long Quân - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1026Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnhtừ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang - Đến đường Lạc Long Quân3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1027Thành phố Hòa BìnhCác đường thuộc khu dân cư Tổ 18 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Hòa BìnhCác lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội) - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1029Thành phố Hòa BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 6 - Phường Tân ThịnhTừ cổng chợ Tân Thịnh - Đến cầu Đúng cũ3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1030Thành phố Hòa BìnhCác đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Hòa BìnhCác lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1032Thành phố Hòa BìnhĐường vào đơn vị Bộ đội 565 - Đường phố loại 6 - Phường Tân Thịnh-3.500.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất SX-KD đô thị
1033Thành phố Hòa BìnhĐường phố Ông Đùng - Đường phố loại 7 - Phường Tân ThịnhĐoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 - Đến kè suối Đúng2.310.0001.890.0001.540.000980.000-Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 8 - Phường Tân Thịnh-2.000.0001.540.0001.260.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1035Thành phố Hòa BìnhĐường Âu Cơ - Đường phố loại 9 - Phường Tân Thịnh-1.400.0001.100.000770.000465.000-Đất SX-KD đô thị
1036Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 9 - Phường Tân Thịnh-1.400.0001.100.000770.000465.000-Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 10 - Phường Tân Thịnh-980.000770.000620.000390.000-Đất SX-KD đô thị
1038Thành phố Hòa BìnhCác đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17 - Đường phố loại 10 - Phường Tân Thịnh-980.000770.000620.000390.000-Đất SX-KD đô thị
1039Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 11 - Phường Tân Thịnh-620.000540.000465.000310.000-Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m - Đường phố loại 11 - Phường Tân Thịnh-620.000540.000465.000310.000-Đất SX-KD đô thị
1041Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 12 - Phường Tân Thịnh-465.000390.000310.000235.000-Đất SX-KD đô thị
1042Thành phố Hòa BìnhĐường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m - Đường phố loại 12 - Phường Tân Thịnh-465.000390.000310.000235.000-Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Tân Hòa-15.400.00011.550.0008.500.0006.200.000-Đất SX-KD đô thị
1044Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 2 - Phường Tân Hòa-6.200.0005.200.0004.410.0003.200.000-Đất SX-KD đô thị
1045Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa - Đường phố loại 3 - Phường Tân Hòa-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Quý Cáp - Đường phố loại 3 - Phường Tân Hòa-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1047Thành phố Hòa BìnhPhố Tuệ Tĩnh - Đường phố loại 4 - Phường Tân Hòa-4.300.0003.100.0002.800.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
1048Thành phố Hòa BìnhĐường Đốc Ngữ - Đường phố loại 4 - Phường Tân Hòa-4.300.0003.100.0002.800.0002.000.000-Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường Hòa Bình - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-2.730.0002.240.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
1050Thành phố Hòa BìnhĐường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-2.730.0002.240.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
1051Thành phố Hòa BìnhPhố La Văn Cầu - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-2.730.0002.240.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư dự án Sông Đà 12 - Đường phố loại 5 - Phường Tân Hòa-2.730.0002.240.0001.800.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
1053Thành phố Hòa BìnhĐường vào Bệnh viện TP - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòa-1.800.0001.400.0001.200.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1054Thành phố Hòa BìnhĐường xưởng cưa cũ - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòatừ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp - Đến đường Trương Hán Siêu1.800.0001.400.0001.200.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Hòa BìnhQL70B - Đường phố loại 6 - Phường Tân Hòatừ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình - Đến hết bến xe Bình An1.800.0001.400.0001.200.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1056Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh 433 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1057Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1059Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1060Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tổ - Đường phố loại 7 - Phường Tân Hòa-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Hòa BìnhĐường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) - Đường phố loại 8 - Phường Tân Hòa-1.300.000980.000770.000490.000-Đất SX-KD đô thị
1062Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 8 - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòa-1.100.000840.000700.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1063Thành phố Hòa BìnhQuốc lộ 70B - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòatừ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi - Đến cầu Thia giáp Yên Mông1.100.000840.000700.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9) - Đường phố loại 9 - Phường Tân Hòa-1.100.000840.000700.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1065Thành phố Hòa BìnhCác đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 10 - Phường Tân Hòa-840.000560.000490.000350.000-Đất SX-KD đô thị
1066Thành phố Hòa Bìnhđường tổ 9 có độ rộng trên 5m - Đường phố loại 10 - Phường Tân Hòa-840.000560.000490.000350.000-Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Hòa BìnhĐường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòa-560.000420.000350.000320.000-Đất SX-KD đô thị
1068Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông tổ 9 từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòađiểm đầu nhà bà Thu - điểm cuối nhà bà Mắn560.000420.000350.000320.000-Đất SX-KD đô thị
1069Thành phố Hòa BìnhĐường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m - Đường phố loại 11 - Phường Tân Hòa-560.000420.000350.000320.000-Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Hòa BìnhĐường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-420.000350.000320.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1071Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-420.000350.000320.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1072Thành phố Hòa BìnhCác trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-420.000350.000320.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Hòa BìnhĐường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5 - Đường phố loại 12 - Phường Tân Hòa-420.000350.000320.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1074Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 1 - Phường Hữu Nghị-12.600.00010.500.0008.900.0006.400.000-Đất SX-KD đô thị
1075Thành phố Hòa BìnhĐường Hữu Nghị - Đường phố loại 2 - Phường Hữu Nghị-8.400.0007.100.0006.000.0004.300.000-Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Hòa BìnhĐường Phùng Hưng - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-6.200.0004.970.0004.030.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1077Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghịtừ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang6.200.0004.970.0004.030.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1078Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu An cư xanh - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-6.200.0004.970.0004.030.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Hòa BìnhĐường Mai Thúc Loan - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-6.200.0004.970.0004.030.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1080Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-6.200.0004.970.0004.030.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1081Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - Đường phố loại 3 - Phường Hữu Nghị-6.200.0004.970.0004.030.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 4 - Phường Hữu Nghịđiểm giao nhau với đường Hòa Bình - Đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông4.620.0003.710.0003.010.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
1083Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Hữu NghịTừ đoạn cổng chuyên gia - Đến ngã ba Phùng Hưng4.620.0003.710.0003.010.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
1084Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 5 - Phường Hữu NghịĐoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình3.900.0003.080.0002.030.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng) - Đường phố loại 5 - Phường Hữu Nghị-3.900.0003.080.0002.030.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
1086Thành phố Hòa BìnhKhu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - Đường phố loại 5 - Phường Hữu Nghị-3.900.0003.080.0002.030.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
1087Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - Đường phố loại 5 - Phường Hữu NghịCác đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 -3.900.0003.080.0002.030.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) - Đường phố loại 6 - Phường Hữu Nghị-3.200.0002.520.0001.900.000980.000-Đất SX-KD đô thị
1089Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Bình - Đường phố loại 7 - Phường Hữu NghịTừ đoạn cổng chuyên gia - Đến địa phận phường Tân Thịnh2.200.0001.720.0001.300.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1090Thành phố Hòa BìnhĐường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.200.0001.720.0001.300.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Hòa BìnhĐường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.200.0001.720.0001.300.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1092Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Đà (tổ 1,2,15) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.200.0001.720.0001.300.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1093Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7) - Đường phố loại 7 - Phường Hữu Nghị-2.200.0001.720.0001.300.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 8 - Phường Hữu NghịĐường Lý Thái Tổ - Đến hết địa phận phường Hữu Nghị1.540.0001.300.0001.020.000620.000-Đất SX-KD đô thị
1095Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 8 - Phường Hữu Nghị-1.540.0001.300.0001.020.000620.000-Đất SX-KD đô thị
1096Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - Đường phố loại 8 - Phường Hữu Nghị-1.540.0001.300.0001.020.000620.000-Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.120.000880.000700.000465.000-Đất SX-KD đô thị
1098Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.120.000880.000700.000465.000-Đất SX-KD đô thị
1099Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính tổ 08 - Đường phố loại 9 - Phường Hữu Nghị-1.120.000880.000700.000465.000-Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét - Đường phố loại 10 - Phường Hữu Nghị-980.000770.000620.000390.000-Đất SX-KD đô thị
1101Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5 mét - Đường phố loại 11 - Phường Hữu Nghị-465.000390.000350.000310.000-Đất SX-KD đô thị
1102Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - Phường Thái BìnhTừ địa phận phường Phương Lâm - Đến đội thuế số 1 (cũ)6.300.0005.300.0004.500.0003.220.000-Đất SX-KD đô thị
1103Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 2 - Phường Thái BìnhĐoạn từ đường An Dương Vương - Đến Cầu Mát4.900.0003.500.0003.360.0002.700.000-Đất SX-KD đô thị
1104Thành phố Hòa BìnhCác đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - Đường phố loại 2 - Phường Thái Bình-4.900.0003.500.0003.360.0002.700.000-Đất SX-KD đô thị
1105Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 3 - Phường Thái BìnhĐoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) - Đến phường Thống Nhất3.500.0002.700.0002.030.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
1106Thành phố Hòa BìnhĐường QL6 (đường đi dốc Cun) - Đường phố loại 4 - Phường Thái BìnhTừ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 -2.500.0002.000.0001.680.000980.000-Đất SX-KD đô thị
1107Thành phố Hòa BìnhĐường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình - Đường phố loại 4 - Phường Thái Bình-2.500.0002.000.0001.680.000980.000-Đất SX-KD đô thị
1108Thành phố Hòa BìnhĐường 435 - Đường phố loại 5 - Phường Thái BìnhTừ Km 00 - Đến Km 1+6502.100.0001.700.0001.400.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1109Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.100.0001.700.0001.400.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1110Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương) - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.100.0001.700.0001.400.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1111Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Tuân - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.100.0001.700.0001.400.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1112Thành phố Hòa Bìnhđường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 5 - Phường Thái Bình-2.100.0001.700.0001.400.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1113Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 6 - Phường Thái BìnhTừ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m -1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1114Thành phố Hòa BìnhĐường ra đê Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bìnhtừ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương - Đến hết địa phận phường Thái Bình1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1115Thành phố Hòa BìnhĐường 435 - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bìnhđoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình) -1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1116Thành phố Hòa BìnhĐường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1117Thành phố Hòa BìnhĐường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1118Thành phố Hòa BìnhCác đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - Đường phố loại 6 - Phường Thái Bình-1.400.0001.120.000910.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1119Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 7 - Phường Thái BìnhTừ điểm sau điểm 500m - Đến hết địa phận Phường Thái Bình840.000700.000560.000350.000-Đất SX-KD đô thị
1120Thành phố Hòa BìnhĐường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương) - Đường phố loại 7 - Phường Thái Bình-840.000700.000560.000350.000-Đất SX-KD đô thị
1121Thành phố Hòa BìnhCác đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình) - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-700.000560.000350.000250.000-Đất SX-KD đô thị
1122Thành phố Hòa BìnhĐường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-700.000560.000350.000250.000-Đất SX-KD đô thị
1123Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương - Đường phố loại 8 - Phường Thái Bình-700.000560.000350.000250.000-Đất SX-KD đô thị
1124Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7 - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1125Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1126Thành phố Hòa BìnhKhu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1127Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1128Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1129Thành phố Hòa Bìnhđường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1130Thành phố Hòa BìnhCác đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 9 - Phường Thái Bình-560.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1131Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-350.000250.000180.000150.000-Đất SX-KD đô thị
1132Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-350.000250.000180.000150.000-Đất SX-KD đô thị
1133Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình) - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-350.000250.000180.000150.000-Đất SX-KD đô thị
1134Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 10 - Phường Thái Bình-350.000250.000180.000150.000-Đất SX-KD đô thị
1135Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - Phường Thịnh LangTừ Công ty Cổ phần 565 - Đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp15.400.00011.550.0008.500.0006.200.000-Đất SX-KD đô thị
1136Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - Phường Thịnh LangTừ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu - Đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang)9.800.0007.000.0006.000.0004.200.000-Đất SX-KD đô thị
1137Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - Phường Thịnh Lang-9.800.0007.000.0006.000.0004.200.000-Đất SX-KD đô thị
1138Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - Phường Thịnh Lang-8.400.0006.720.0005.740.0004.150.000-Đất SX-KD đô thị
1139Thành phố Hòa BìnhĐường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 3 - Phường Thịnh Langtừ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đến địa phận phường Tân Hòa8.400.0006.720.0005.740.0004.150.000-Đất SX-KD đô thị
1140Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Langcác lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc -7.000.0005.740.0004.100.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1141Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Lang-7.000.0005.740.0004.100.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1142Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - Phường Thịnh Lang-7.000.0005.740.0004.100.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
1143Thành phố Hòa BìnhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1144Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Qúy Cáp - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1145Thành phố Hòa BìnhKhu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1146Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1147Thành phố Hòa BìnhĐường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m - Đường phố loại 5 - Phường Thịnh Lang-5.400.0004.340.0003.600.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
1148Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - Phường Thịnh Lang-4.200.0003.500.0002.590.0001.540.000-Đất SX-KD đô thị
1149Thành phố Hòa BìnhĐường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - Phường Thịnh Lang-4.200.0003.500.0002.590.0001.540.000-Đất SX-KD đô thị
1150Thành phố Hòa BìnhĐường phố Vĩnh Điều - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-2.730.0002.200.0001.820.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
1151Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Nhân Tông - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-2.730.0002.200.0001.820.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
1152Thành phố Hòa BìnhĐường Thịnh Minh - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-2.730.0002.200.0001.820.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
1153Thành phố Hòa BìnhCác lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-2.730.0002.200.0001.820.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
1154Thành phố Hòa BìnhĐường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9) - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Lang-2.730.0002.200.0001.820.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
1155Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đường phố loại 7 - Phường Thịnh Langtừ đường Trương Hán Siêu - Đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 92.730.0002.200.0001.820.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
1156Thành phố Hòa BìnhĐường ven đầm Thịnh Lang - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Lang-2.100.0001.800.0001.200.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1157Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Lang-2.100.0001.800.0001.200.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1158Thành phố Hòa BìnhĐoạn Đường ngõ 2 - Đường phố loại 8 - Phường Thịnh Langtừ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 - Đến đường Trần Nhân Tông2.100.0001.800.0001.200.000770.000-Đất SX-KD đô thị
1159Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m - Đường phố loại 9 - Phường Thịnh Lang-1.400.0001.120.000840.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1160Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 10 - Phường Thịnh Lang-840.000560.000505.000375.000-Đất SX-KD đô thị
1161Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang - Đường phố loại 11 - Phường Thịnh Lang-560.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1162Thành phố Hòa BìnhĐoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 1 - Phường Kỳ SơnTừ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - Đến Km 64+730 hộ bà Thanh Tổ 15.400.0004.620.0003.900.0003.100.0002.310.000Đất SX-KD đô thị
1163Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơngiáp từ tổ 9 - Đến giáp xã Trung Minh4.100.0003.325.0002.600.0001.860.0001.540.000Đất SX-KD đô thị
1164Thành phố Hòa BìnhTrục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ SơnTừ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) - Đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)4.100.0003.325.0002.600.0001.860.0001.540.000Đất SX-KD đô thị
1165Thành phố Hòa BìnhTrục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơntừ Km 64 +730 (hộ bà Thanh tổ 1) - Đến hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh)4.100.0003.325.0002.600.0001.860.0001.540.000Đất SX-KD đô thị
1166Thành phố Hòa BìnhĐường 445 - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ SơnĐoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá - Đến hết tổ 24.100.0003.325.0002.600.0001.860.0001.540.000Đất SX-KD đô thị
1167Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố loại 2 - Phường Kỳ Sơn-4.100.0003.325.0002.600.0001.860.0001.540.000Đất SX-KD đô thị
1168Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.240.0001.800.0001.300.0001.100.000Đất SX-KD đô thị
1169Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ SơnNối từ QL6 - Đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động2.500.0002.240.0001.800.0001.300.0001.100.000Đất SX-KD đô thị
1170Thành phố Hòa BìnhĐường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơn-2.500.0002.240.0001.800.0001.300.0001.100.000Đất SX-KD đô thị
1171Thành phố Hòa BìnhĐường vào Trung đoàn 250 - Đường phố loại 3 - Phường Kỳ Sơntổ 3 - Đến giáp tổ 42.500.0002.240.0001.800.0001.300.0001.100.000Đất SX-KD đô thị
1172Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1173Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1174Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1175Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 2 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ Hạt giao thông - Đến hết trục đường bê tông chính2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1176Thành phố Hòa BìnhĐường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ Sơn-2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1177Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường 445 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) - Đến hộ ông Chí và đi sân vận động2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1178Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐoạn từ đầu sân vận động - Đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1179Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnĐoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 - Đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1180Thành phố Hòa BìnhĐường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 3 - Đến giáp địa phận xã Mông Hoá2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1181Thành phố Hòa BìnhĐoạn trục đường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 4 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 3 - Đến giáp địa phận xã Mông Hoá2.100.0001.800.0001.300.000910.000700.000Đất SX-KD đô thị
1182Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơngồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1183Thành phố Hòa BìnhĐường nối từ đường 445 vào tổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnĐường nối từ đường Quốc lộ 6 - Đến hết hộ ông Ý (tổ 3)1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1184Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1185Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1186Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Lan -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1187Thành phố Hòa BìnhTổ 3 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnNối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1188Thành phố Hòa BìnhĐường vào tổ 1 (đoạn cây xăng) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnGồm các thửa đất giáp với đường chính -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1189Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1190Thành phố Hòa BìnhĐường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ 3) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1191Thành phố Hòa BìnhĐường tỉnh lộ 445 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp tổ 2 - Đến giáp địa phận xã Hợp Thành1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1192Thành phố Hòa BìnhĐường vào Kho K88 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến ngã ba giáp Kho K881.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1193Thành phố Hòa BìnhĐường đi xuống Trung tâm y tế thành phố - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến hết ranh giới Trung tâm1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1194Thành phố Hòa BìnhĐường vào xóm Hữu Nghị (cũ), nay là tổ 7 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến cầu1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1195Thành phố Hòa BìnhĐường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4 - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTừ giáp đường Quốc lộ 6 - Đến cổng Trung đoàn 2501.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1196Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1197Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơn-1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1198Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ SơnTổ 4 (xóm Văn Tiến cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1199Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 5 (xóm Tân Lập cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1200Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 6 (xóm Mỏ cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1201Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1202Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 8 (xóm Đồng Bến cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1203Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 09 (xóm Nút cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1204Thành phố Hòa BìnhTrục đường chính đi các tổ (xóm) - Đường phố loại 5 - Phường Kỳ Sơntổ 11 (xóm Máy giấy cũ) -1.800.0001.400.0001.100.000700.000585.000Đất SX-KD đô thị
1205Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 6 - Phường Kỳ Sơn-1.400.0001.200.000840.000605.000485.000Đất SX-KD đô thị
1206Thành phố Hòa BìnhĐường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11 - Đường phố loại 6 - Phường Kỳ Sơn-1.400.0001.200.000840.000605.000485.000Đất SX-KD đô thị
1207Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 - Đường phố loại 7 - Phường Kỳ Sơn-560.000350.000210.000140.000110.000Đất SX-KD đô thị
1208Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thường Kiệt - Đường phố loại 1 - Phường Dân ChủTừ ngã ba Mát - Đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu4.270.0003.400.0002.800.0001.720.000-Đất SX-KD đô thị
1209Thành phố Hòa Bìnhcác khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt thuộc địa phận xã Dân Chủ (cũ) - Đường phố loại 1 - Phường Dân Chủ-4.270.0003.400.0002.800.0001.720.000-Đất SX-KD đô thị
1210Thành phố Hòa BìnhĐường Bà Triệu - Đường phố loại 2 - Phường Dân Chủ-3.500.0002.800.0002.310.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
1211Thành phố Hòa BìnhĐường Võ Thị Sáu - Đường phố loại 2 - Phường Dân Chủ-3.500.0002.800.0002.310.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
1212Thành phố Hòa BìnhCác thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 6 mới thuộc địa bãn xã Dân Chủ (cũ) - Đường phố loại 3 - Phường Dân Chủ-2.310.0001.860.0001.540.000950.000-Đất SX-KD đô thị
1213Thành phố Hòa BìnhĐường Đào Duy Từ - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1214Thành phố Hòa BìnhĐường Hồ Xuân Hương - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1215Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thái Tông - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1216Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lai - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1217Thành phố Hòa BìnhĐường Phan Đình Giót - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1218Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Văn Tám - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1219Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 4 - Phường Dân Chủ-1.260.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1220Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 4 (xóm Bái Yên cũ) -1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1221Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên) -1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1222Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủTổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) -1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1223Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường Liên Tổ (từ điểm đầu tiếp giáp với đường đường Võ Thị Sáu) - Đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1224Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường Tổ 3 (xóm Đằm cũ) -1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1225Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân ChủĐường tổ 14 (xóm Tây Tiến cũ) có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng)1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1226Thành phố Hòa BìnhCác trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 5 - Phường Dân Chủcác đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m -1.100.000770.000530.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1227Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 2 (xóm Tân Lập cũ) -700.000530.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1228Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 4 (xóm Yên Bái cũ) -700.000530.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1229Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 3 (xóm Đằm cũ) -700.000530.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1230Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân ChủTổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên cũ) -700.000530.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1231Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố loại 6 - Phường Dân Chủtổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) -700.000530.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1232Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại không tên thuộc phường Chăm Mát (cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 6 - Phường Dân Chủ-700.000530.000350.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1233Thành phố Hòa BìnhCác đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-560.000350.000280.000225.000-Đất SX-KD đô thị
1234Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-560.000350.000280.000225.000-Đất SX-KD đô thị
1235Thành phố Hòa BìnhCác đường đi Độc Lập, Khe Xanh - Đường phố loại 7 - Phường Dân Chủ-560.000350.000280.000225.000-Đất SX-KD đô thị
1236Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 8 - Phường Dân Chủ-400.000300.000235.000180.000-Đất SX-KD đô thị
1237Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-26.200.0005.180.0004.410.0003.120.000-Đất SX-KD đô thị
1238Thành phố Hòa BìnhĐường Lý Thường Kiệt (thuộc xã Thống Nhất cũ) - Đường phố loại 2 - Phường Thống Nhất-4.270.0003.430.0002.800.0001.720.000-Đất SX-KD đô thị
1239Thành phố Hòa BìnhĐường An Dương Vương (Đường dốc Cun) - Đường phố loại 3 - Phường Thống NhấtTừ cầu Chăm - Đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát3.400.0002.630.0002.200.0001.330.000-Đất SX-KD đô thị
1240Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 mới (trừ đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ) - Đường phố loại 4 - Phường Thống Nhất-3.200.0002.520.0002.100.000980.000-Đất SX-KD đô thị
1241Thành phố Hòa Bìnhđường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát - Đường phố loại 4 - Phường Thống Nhất-3.200.0002.520.0002.100.000980.000-Đất SX-KD đô thị
1242Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh) - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhất-1.800.0001.120.000980.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1243Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhấtđoạn Km1 - Đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ1.800.0001.120.000980.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1244Thành phố Hòa BìnhĐường Lương Thế Vinh - Đường phố loại 5 - Phường Thống Nhất-1.800.0001.120.000980.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1245Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường sinh thái Suối Khang - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhấtthuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới -1.200.000880.000700.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1246Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của Quốc lộ 6 mới - Đường phố loại 6 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất - Đến Quốc lộ 6 mới1.200.000880.000700.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1247Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 6 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) - Đến Quốc lộ 6 mới1.200.000880.000700.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1248Thành phố Hòa BìnhĐường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhấttừ ngã ba nghĩa địa - Đến cầu Sinh1.200.000880.000700.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1249Thành phố Hòa BìnhCác đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm cũ) - Đường phố loại 6 - Phường Thống Nhất-1.200.000880.000700.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1250Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa - Đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ)700.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1251Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 7 - Phường Thống NhấtĐường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) - Đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng)700.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1252Thành phố Hòa BìnhĐoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa) - Đường phố loại 7 - Phường Thống Nhất-700.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1253Thành phố Hòa BìnhĐường Lê Lai - Đường phố loại 7 - Phường Thống Nhấtđoạn tiếp giáp phường Dân Chủ - Đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình)700.000460.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1254Thành phố Hòa BìnhKhu tái định cư QL 6 mới - Đường phố loại 8 - Phường Thống Nhất-560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1255Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự - Đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai)560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1256Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình - Đến hồ Đồng Gạo560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1257Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường - Đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1258Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) - Đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1259Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) - Đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ)560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1260Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất - Đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức)560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1261Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) - Đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1262Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) - Đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh)560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1263Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) - Đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1264Thành phố Hòa BìnhĐường thuộc xóm Chùa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh - Đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1265Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) - Đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1266Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) - Đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1267Thành phố Hòa BìnhĐường xóm Đồng Chụa - Đường phố loại 8 - Phường Thống NhấtĐoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) - Đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà560.000350.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1268Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại tại xóm Rậm, xóm Chùa, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Chụa (trừ xóm Đậu Khụ cũ) và xóm Đồng Gạo - Đường phố loại 9 - Phường Thống Nhất-420.000280.000140.000110.000-Đất SX-KD đô thị
1269Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh khu khai khoáng tổ 5 - Đường phố loại 9 - Phường Thống Nhất-420.000280.000140.000110.000-Đất SX-KD đô thị
1270Thành phố Hòa BìnhCác đường xóm Đồng Chụa (trước đây là xóm Đậu Khụ cũ) - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-280.000140.000110.00080.000-Đất SX-KD đô thị
1271Thành phố Hòa BìnhCác đường trong khu dân cư chân đồi thuộc tổ 1,2 - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-280.000140.000110.00080.000-Đất SX-KD đô thị
1272Thành phố Hòa BìnhKhu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4 - Đường phố loại 10 - Phường Thống Nhất-280.000140.000110.00080.000-Đất SX-KD đô thị
1273Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - Phường Quỳnh LâmLăng đoạn từ trường Công nghiệp - Đến ngã tư Đồng Lợi24.500.00017.200.00012.600.0009.100.000-Đất SX-KD đô thị
1274Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 1 - Phường Quỳnh LâmĐoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng - Đến Cổng chữ A24.500.00017.200.00012.600.0009.100.000-Đất SX-KD đô thị
1275Thành phố Hòa BìnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - Phường Quỳnh LâmĐoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A - Đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm21.700.00014.700.0009.940.0007.500.000-Đất SX-KD đô thị
1276Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên - Đường phố loại 3 - Phường Quỳnh Lâm-14.000.00010.010.0008.540.0006.000.000-Đất SX-KD đô thị
1277Thành phố Hòa BìnhĐường Chi Lăng kéo dài - Đường phố loại 4 - Phường Quỳnh LâmTừ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đến đê Quỳnh Lâm10.500.0008.400.0006.900.0004.200.000-Đất SX-KD đô thị
1278Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m - Đường phố loại 4 - Phường Quỳnh Lâm-10.500.0008.400.0006.900.0004.200.000-Đất SX-KD đô thị
1279Thành phố Hòa BìnhCác đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha - Đường phố loại 5 - Phường Quỳnh Lâm-7.000.0005.300.0003.500.0002.310.000-Đất SX-KD đô thị
1280Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Quỳnh LâmCác lô đất Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi -7.000.0005.300.0003.500.0002.310.000-Đất SX-KD đô thị
1281Thành phố Hòa BìnhĐường phố loại 5 - Phường Quỳnh LâmCác lô đất Tiếp giáp với phường Đồng Tiến - Đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo7.000.0005.300.0003.500.0002.310.000-Đất SX-KD đô thị
1282Thành phố Hòa BìnhCác khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn phường Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Quỳnh Lâm-3.500.0002.500.0001.800.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
1283Thành phố Hòa BìnhĐường mặt đê Quỳnh Lâm - Đường phố loại 6 - Phường Quỳnh Lâm-3.500.0002.500.0001.800.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
1284Thành phố Hòa BìnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-2.500.0001.800.0001.300.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1285Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 (mới) - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-2.500.0001.800.0001.300.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1286Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 7 - Phường Quỳnh Lâm-2.500.0001.800.0001.300.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1287Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố loại 8 - Phường Quỳnh Lâm-1.400.0001.120.000770.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1288Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 8 - Phường Quỳnh Lâm-1.400.0001.120.000770.000560.000-Đất SX-KD đô thị
1289Thành phố Hòa BìnhCác đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu) - Đường phố loại 9 - Phường Quỳnh Lâm-1.100.000700.000560.000350.000-Đất SX-KD đô thị
1290Thành phố Hòa BìnhĐường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố loại 9 - Phường Quỳnh Lâm-1.100.000700.000560.000350.000-Đất SX-KD đô thị
1291Thành phố Hòa BìnhCác đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới) - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-840.000560.000420.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1292Thành phố Hòa BìnhCác đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-840.000560.000420.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1293Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố loại 10 - Phường Quỳnh Lâm-840.000560.000420.000280.000-Đất SX-KD đô thị
1294Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố loại 11 - Phường Quỳnh Lâm-560.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1295Thành phố Hòa BìnhCác đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố loại 11 - Phường Quỳnh Lâm-560.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1296Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 2m - Đường phố loại 12 - Phường Quỳnh Lâm-420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1297Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 1 - Phường Trung MinhĐiểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến - Đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc6.700.0005.530.0004.410.0004.000.000-Đất SX-KD đô thị
1298Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 - Đường phố loại 2 - Phường Trung Minhtừ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc - Đến hết địa phận phường Trung Minh5.300.0004.600.0003.710.0002.700.000-Đất SX-KD đô thị
1299Thành phố Hòa BìnhĐường vào sân Golf - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-4.200.0003.400.0002.520.0001.700.000-Đất SX-KD đô thị
1300Thành phố Hòa BìnhĐường ngã ba cảng xóm Ngọc - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-4.200.0003.400.0002.520.0001.700.000-Đất SX-KD đô thị
1301Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - Phường Trung Minh-4.200.0003.400.0002.520.0001.700.000-Đất SX-KD đô thị
1302Thành phố Hòa BìnhCác lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m - Đường phố loại 4 - Phường Trung Minh-3.500.0002.800.0002.240.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
1303Thành phố Hòa BìnhĐường Quốc lộ 6 cũ - Đường phố loại 5 - Phường Trung Minh-2.800.0002.240.0001.500.000910.000-Đất SX-KD đô thị
1304Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 6 - Phường Trung Minh-1.800.0001.330.000910.000700.000-Đất SX-KD đô thị
1305Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 7 - Phường Trung Minh-1.400.0001.120.000840.000630.000-Đất SX-KD đô thị
1306Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 7 - Phường Trung Minh-1.400.0001.120.000840.000630.000-Đất SX-KD đô thị
1307Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 8 - Phường Trung Minh-1.100.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1308Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 8 - Phường Trung Minh-1.100.000910.000770.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1309Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 9 - Phường Trung Minh-700.000560.000350.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1310Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 9 - Phường Trung Minh-700.000560.000350.000210.000-Đất SX-KD đô thị
1311Thành phố Hòa BìnhCác đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố loại 10 - Phường Trung Minh-420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1312Thành phố Hòa BìnhCác đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố loại 10 - Phường Trung Minh-420.000280.000210.000140.000-Đất SX-KD đô thị
1313Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 1 -3.500.0002.650.0001.600.000890.000680.000Đất ở nông thôn
1314Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 2 -2.000.0001.600.0001.200.000790.000580.000Đất ở nông thôn
1315Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 3 -1.200.000890.000580.000420.000310.000Đất ở nông thôn
1316Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 1 -3.200.0002.400.0001.450.000800.000650.000Đất ở nông thôn
1317Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 2 -1.500.0001.200.000900.000600.000450.000Đất ở nông thôn
1318Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 3 -1.200.000950.000700.000400.000300.000Đất ở nông thôn
1319Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 4 -700.000500.000300.000200.000150.000Đất ở nông thôn
1320Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 1 -4.300.0003.630.0002.310.0001.540.0001.210.000Đất ở nông thôn
1321Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 2 -3.200.0002.530.0001.760.0001.100.000940.000Đất ở nông thôn
1322Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 3 -1.870.0001.320.000770.000550.000370.000Đất ở nông thôn
1323Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 4 -1.200.000700.000500.000330.000250.000Đất ở nông thôn
1324Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 1 -2.100.0001.400.0001.000.000630.000500.000Đất ở nông thôn
1325Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 2 -1.200.000950.000700.000400.000300.000Đất ở nông thôn
1326Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 3 -700.000500.000300.000200.000150.000Đất ở nông thôn
1327Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 1 -1.400.000650.000450.000350.000250.000Đất ở nông thôn
1328Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 2 -900.000500.000400.000250.000200.000Đất ở nông thôn
1329Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 3 -450.000400.000250.000200.000150.000Đất ở nông thôn
1330Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 1 -2.000.0001.700.0001.360.0001.200.000-Đất ở nông thôn
1331Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 2 -1.500.0001.300.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
1332Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 3 -1.000.000800.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
1333Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 4 -600.000500.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
1334Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 5 -300.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
1335Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 1 -1.600.0001.050.000740.000560.000-Đất ở nông thôn
1336Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 2 -1.050.000740.000530.000420.000-Đất ở nông thôn
1337Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 3 -740.000420.000370.000320.000-Đất ở nông thôn
1338Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 4 -420.000320.000270.000210.000-Đất ở nông thôn
1339Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 5 -300.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
1340Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 6 -250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
1341Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 1 -2.800.0002.120.0001.280.000750.000545.000Đất TM-DV nông thôn
1342Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 2 -1.600.0001.280.000960.000635.000465.000Đất TM-DV nông thôn
1343Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 3 -960.000715.000510.000340.000250.000Đất TM-DV nông thôn
1344Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 1 -2.560.0001.920.0001.160.000640.000520.000Đất TM-DV nông thôn
1345Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 2 -1.200.000960.000720.000480.000360.000Đất TM-DV nông thôn
1346Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 3 -960.000760.000560.000320.000240.000Đất TM-DV nông thôn
1347Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 4 -560.000400.000240.000160.000120.000Đất TM-DV nông thôn
1348Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 1 -3.440.0002.910.0001.850.0001.240.000970.000Đất TM-DV nông thôn
1349Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 2 -2.560.0002.030.0001.440.000880.000755.000Đất TM-DV nông thôn
1350Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 3 -1.500.0001.060.000700.000500.000300.000Đất TM-DV nông thôn
1351Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 4 -1.040.000640.000400.000320.000200.000Đất TM-DV nông thôn
1352Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 1 -1.680.0001.120.000800.000600.000400.000Đất TM-DV nông thôn
1353Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 2 -960.000760.000560.000320.000240.000Đất TM-DV nông thôn
1354Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 3 -560.000400.000240.000180.000120.000Đất TM-DV nông thôn
1355Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 1 -1.120.000520.000360.000280.000200.000Đất TM-DV nông thôn
1356Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 2 -720.000400.000320.000200.000160.000Đất TM-DV nông thôn
1357Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 3 -360.000320.000200.000160.000120.000Đất TM-DV nông thôn
1358Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 1 -1.600.0001.360.0001.090.000960.000-Đất TM-DV nông thôn
1359Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 2 -1.200.0001.050.000800.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
1360Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 3 -800.000640.000480.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
1361Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 4 -480.000400.000280.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
1362Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 5 -240.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
1363Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 1 -1.280.000840.000595.000450.000-Đất TM-DV nông thôn
1364Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 2 -840.000595.000425.000340.000-Đất TM-DV nông thôn
1365Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 3 -595.000340.000300.000260.000-Đất TM-DV nông thôn
1366Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 4 -340.000260.000220.000170.000-Đất TM-DV nông thôn
1367Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 5 -240.000200.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
1368Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 6 -200.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1369Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 1 -2.450.0001.860.0001.120.000625.000480.000Đất SX-KD nông thôn
1370Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 2 -1.400.0001.120.000840.000555.000410.000Đất SX-KD nông thôn
1371Thành phố Hòa BìnhXã Quang TiếnKhu vực 3 -840.000625.000410.000295.000220.000Đất SX-KD nông thôn
1372Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 1 -2.240.0001.680.0001.020.000800.000480.000Đất SX-KD nông thôn
1373Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 2 -1.200.000900.000630.000450.000320.000Đất SX-KD nông thôn
1374Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 3 -840.000670.000490.000300.000210.000Đất SX-KD nông thôn
1375Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh MinhKhu vực 4 -490.000360.000240.000180.000120.000Đất SX-KD nông thôn
1376Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 1 -3.010.0002.550.0001.620.0001.080.000850.000Đất SX-KD nông thôn
1377Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 2 -2.240.0001.780.0001.260.000770.000660.000Đất SX-KD nông thôn
1378Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 3 -1.310.000930.000600.000450.000300.000Đất SX-KD nông thôn
1379Thành phố Hòa BìnhXã Mông HóaKhu vực 4 -910.000560.000350.000280.000180.000Đất SX-KD nông thôn
1380Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 1 -1.470.000980.000720.000600.000360.000Đất SX-KD nông thôn
1381Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 2 -840.000670.000490.000300.000210.000Đất SX-KD nông thôn
1382Thành phố Hòa BìnhXã Hợp ThànhKhu vực 3 -490.000360.000240.000180.000120.000Đất SX-KD nông thôn
1383Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 1 -980.000460.000360.000250.000180.000Đất SX-KD nông thôn
1384Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 2 -630.000350.000280.000200.000140.000Đất SX-KD nông thôn
1385Thành phố Hòa BìnhXã Độc LậpKhu vực 3 -320.000280.000200.000140.000110.000Đất SX-KD nông thôn
1386Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 1 -1.400.0001.190.000955.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
1387Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 2 -1.050.000910.000700.000560.000-Đất SX-KD nông thôn
1388Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 3 -700.000560.000420.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
1389Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 4 -420.000350.000250.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
1390Thành phố Hòa BìnhXã Hoà BìnhKhu vực 5 -210.000180.000170.000110.000-Đất SX-KD nông thôn
1391Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 1 -1.120.000740.000520.000395.000-Đất SX-KD nông thôn
1392Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 2 -740.000520.000375.000295.000-Đất SX-KD nông thôn
1393Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 3 -520.000295.000260.000225.000-Đất SX-KD nông thôn
1394Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 4 -295.000225.000190.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
1395Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 5 -210.000180.000140.000110.000-Đất SX-KD nông thôn
1396Thành phố Hòa BìnhXã Yên MôngKhu vực 6 -180.000140.000110.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
1397Thành phố Hòa BìnhPhường Phương Lâm-65.00055.000---Đất trồng lúa
1398Thành phố Hòa BìnhPhường Đồng Tiến-65.00055.000---Đất trồng lúa
1399Thành phố Hòa BìnhPhường Thái Bình-65.00055.000---Đất trồng lúa
1400Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Thịnh-65.00055.000---Đất trồng lúa
1401Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Hòa-65.00055.000---Đất trồng lúa
1402Thành phố Hòa BìnhPhường Hữu Nghị-65.00055.000---Đất trồng lúa
1403Thành phố Hòa BìnhPhường Thịnh Lang-65.00055.000---Đất trồng lúa
1404Thành phố Hòa BìnhPhường Dân Chủ-65.00055.000---Đất trồng lúa
1405Thành phố Hòa BìnhPhường Thống Nhất-65.00055.000---Đất trồng lúa
1406Thành phố Hòa BìnhPhường Kỳ Sơn-65.00055.000---Đất trồng lúa
1407Thành phố Hòa BìnhPhường Quỳnh Lâm-65.00055.000---Đất trồng lúa
1408Thành phố Hòa BìnhPhường Trung Minh-65.00055.000---Đất trồng lúa
1409Thành phố Hòa BìnhXã Hòa Bình-65.00055.000---Đất trồng lúa
1410Thành phố Hòa BìnhXã Yên Mông-65.00055.000---Đất trồng lúa
1411Thành phố Hòa BìnhXã Mông Hóa-65.00055.000---Đất trồng lúa
1412Thành phố Hòa BìnhXã Quang Tiến-65.00055.000---Đất trồng lúa
1413Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh Minh-65.00055.000---Đất trồng lúa
1414Thành phố Hòa BìnhXã Hợp Thành-65.00055.000---Đất trồng lúa
1415Thành phố Hòa BìnhXã Độc Lập-55.00045.000---Đất trồng lúa
1416Thành phố Hòa BìnhPhường Phương Lâm-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1417Thành phố Hòa BìnhPhường Đồng Tiến-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1418Thành phố Hòa BìnhPhường Thái Bình-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1419Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Thịnh-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1420Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Hòa-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1421Thành phố Hòa BìnhPhường Hữu Nghị-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1422Thành phố Hòa BìnhPhường Thịnh Lang-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1423Thành phố Hòa BìnhPhường Dân Chủ-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1424Thành phố Hòa BìnhPhường Thống Nhất-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1425Thành phố Hòa BìnhPhường Kỳ Sơn-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
1426Thành phố Hòa BìnhPhường Quỳnh Lâm-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1427Thành phố Hòa BìnhPhường Trung Minh-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1428Thành phố Hòa BìnhXã Hòa Bình-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1429Thành phố Hòa BìnhXã Yên Mông-65.00055.000---Đất trồng cây hàng năm
1430Thành phố Hòa BìnhXã Mông Hóa-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
1431Thành phố Hòa BìnhXã Quang Tiến-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
1432Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh Minh-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
1433Thành phố Hòa BìnhXã Hợp Thành-55.00045.000---Đất trồng cây hàng năm
1434Thành phố Hòa BìnhXã Độc Lập-45.00035.000---Đất trồng cây hàng năm
1435Thành phố Hòa BìnhPhường Phương Lâm-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1436Thành phố Hòa BìnhPhường Đồng Tiến-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1437Thành phố Hòa BìnhPhường Thái Bình-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1438Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Thịnh-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1439Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Hòa-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1440Thành phố Hòa BìnhPhường Hữu Nghị-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1441Thành phố Hòa BìnhPhường Thịnh Lang-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1442Thành phố Hòa BìnhPhường Dân Chủ-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1443Thành phố Hòa BìnhPhường Thống Nhất-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1444Thành phố Hòa BìnhPhường Kỳ Sơn-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1445Thành phố Hòa BìnhPhường Quỳnh Lâm-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1446Thành phố Hòa BìnhPhường Trung Minh-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1447Thành phố Hòa BìnhXã Hòa Bình-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1448Thành phố Hòa BìnhXã Yên Mông-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1449Thành phố Hòa BìnhXã Mông Hóa-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1450Thành phố Hòa BìnhXã Quang Tiến-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1451Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh Minh-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1452Thành phố Hòa BìnhXã Hợp Thành-60.000----Đất trồng cây lâu năm
1453Thành phố Hòa BìnhXã Độc Lập-55.000----Đất trồng cây lâu năm
1454Thành phố Hòa BìnhPhường Phương Lâm-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1455Thành phố Hòa BìnhPhường Đồng Tiến-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1456Thành phố Hòa BìnhPhường Thái Bình-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1457Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Thịnh-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1458Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Hòa-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1459Thành phố Hòa BìnhPhường Hữu Nghị-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1460Thành phố Hòa BìnhPhường Dân Chủ-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1461Thành phố Hòa BìnhPhường Thống Nhất-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1462Thành phố Hòa BìnhPhường Kỳ Sơn-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1463Thành phố Hòa BìnhPhường Quỳnh Lâm-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1464Thành phố Hòa BìnhPhường Trung Minh-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1465Thành phố Hòa BìnhXã Hòa Bình-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1466Thành phố Hòa BìnhXã Yên Mông-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1467Thành phố Hòa BìnhXã Mông Hóa-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1468Thành phố Hòa BìnhXã Quang Tiến-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1469Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh Minh-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1470Thành phố Hòa BìnhXã Hợp Thành-12.0008.000---Đất rừng sản xuất
1471Thành phố Hòa BìnhXã Độc Lập-8.0006.000---Đất rừng sản xuất
1472Thành phố Hòa BìnhPhường Phương Lâm-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1473Thành phố Hòa BìnhPhường Đồng Tiến-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1474Thành phố Hòa BìnhPhường Thái Bình-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1475Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Thịnh-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1476Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Hòa-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1477Thành phố Hòa BìnhPhường Hữu Nghị-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1478Thành phố Hòa BìnhPhường Dân Chủ-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1479Thành phố Hòa BìnhPhường Thống Nhất-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1480Thành phố Hòa BìnhPhường Kỳ Sơn-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1481Thành phố Hòa BìnhPhường Quỳnh Lâm-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1482Thành phố Hòa BìnhPhường Trung Minh-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1483Thành phố Hòa BìnhXã Hòa Bình-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1484Thành phố Hòa BìnhXã Yên Mông-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1485Thành phố Hòa BìnhXã Mông Hóa-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1486Thành phố Hòa BìnhXã Quang Tiến-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1487Thành phố Hòa BìnhXã Thịnh Minh-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1488Thành phố Hòa BìnhXã Hợp Thành-12.0008.000---Đất rừng phòng hộ
1489Thành phố Hòa BìnhXã Độc Lập-8.0006.000---Đất rừng phòng hộ
1490Thành phố Hòa BìnhPhường Phương Lâm-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1491Thành phố Hòa BìnhPhường Đồng Tiến-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1492Thành phố Hòa BìnhPhường Thái Bình-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1493Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Thịnh-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1494Thành phố Hòa BìnhPhường Tân Hòa-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1495Thành phố Hòa BìnhPhường Hữu Nghị-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1496Thành phố Hòa BìnhPhường Thịnh Lang-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1497Thành phố Hòa BìnhPhường Dân Chủ-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1498Thành phố Hòa BìnhPhường Thống Nhất-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1499Thành phố Hòa BìnhPhường Kỳ Sơn-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
1500Thành phố Hòa BìnhPhường Quỳnh Lâm-50.000----Đất nuôi trồng thủy sản
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap