Bảng giá đất huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình

0 5.176

Bảng giá đất huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (sửa đổi bởi Quyết định 48/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối vi đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sn xut gn nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nht.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phnông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vc đô th

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường ph.

– Khu vựcvị trí định giá đất đối vi đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Cao Phong).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các tha đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Cao Phong

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phongtừ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2648.400.0006.400.0005.050.0003.850.000-Đất ở đô thị
2Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phongtừ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2)5.800.0005.000.0003.800.0002.650.000-Đất ở đô thị
3Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao PhongĐường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong5.800.0005.000.0003.800.0002.650.000-Đất ở đô thị
4Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phongtừ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
5Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
6Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào sân vận động huyện -4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
7Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
8Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
9Huyện Cao PhongĐường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phonghết đất Trường dân tộc nội trú -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
10Huyện Cao PhongĐường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong-2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
11Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ)2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
12Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
13Huyện Cao PhongĐường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
14Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongcác đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
15Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
16Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
17Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđường vào núi đầu Rồng -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
18Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao PhongCác trục đường còn lại thuộc thị trấn -1.800.0001.300.000800.000400.000-Đất ở đô thị
19Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phongtừ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2646.720.0005.120.0004.080.0003.120.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phongtừ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2)4.640.0004.000.0003.040.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao PhongĐường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong4.640.0004.000.0003.040.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phongtừ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào sân vận động huyện -3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
26Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Cao PhongĐường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phonghết đất Trường dân tộc nội trú -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
28Huyện Cao PhongĐường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong-2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
29Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ)2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
30Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
31Huyện Cao PhongĐường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
32Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongcác đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
33Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
34Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
35Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđường vào núi đầu Rồng -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao PhongCác trục đường còn lại thuộc thị trấn -1.440.0001.040.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phongtừ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2645.900.0004.500.0003.570.0002.730.000-Đất SX-KD đô thị
38Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phongtừ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2)4.100.0003.500.0002.700.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao PhongĐường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong4.100.0003.500.0002.700.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
40Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phongtừ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
41Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
42Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào sân vận động huyện -3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
43Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
44Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
45Huyện Cao PhongĐường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phonghết đất Trường dân tộc nội trú -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
46Huyện Cao PhongĐường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong-1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
47Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ)1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
48Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
49Huyện Cao PhongĐường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
50Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongcác đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
51Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
52Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
53Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđường vào núi đầu Rồng -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
54Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao PhongCác trục đường còn lại thuộc thị trấn -1.300.000910.000670.000310.000-Đất SX-KD đô thị
55Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 1 -280.000190.000120.00095.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 2 -190.000120.00095.00080.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 3 -110.00090.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 1 -150.000130.000110.00095.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 2 -130.000110.00095.00080.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 3 -90.00075.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 1 -1.500.0001.100.000550.000330.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 2 -1.070.000860.000430.000290.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 3 -640.000380.000300.000230.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 4 -340.000280.000190.000110.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 1 -1.500.0001.070.000540.000320.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 2 -1.070.000860.000430.000220.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 3 -500.000300.000200.000120.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 4 -240.000200.000140.00080.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 1 -1.300.000930.000470.000300.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 2 -800.000640.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 3 -380.000230.000150.00090.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Cao PhongXã Dũng PhongKhu vực 1 -550.000430.000370.000310.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Cao PhongXã Dũng PhongKhu vực 2 -370.000310.000250.000190.000-Đất ở nông thôn
74Huyện Cao PhongXã Dũng PhongKhu vực 3 -280.000220.000170.000110.000-Đất ở nông thôn
75Huyện Cao PhongXã Bắc PhongKhu vực 1 -500.000330.000220.000170.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Cao PhongXã Bắc PhongKhu vực 2 -330.000220.000170.000110.000-Đất ở nông thôn
77Huyện Cao PhongXã Bắc PhongKhu vực 3 -290.000210.000140.00098.000-Đất ở nông thôn
78Huyện Cao PhongXã Bình ThanhKhu vực 1 -400.000270.000200.000130.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Cao PhongXã Bình ThanhKhu vực 2 -350.000260.000170.000120.000-Đất ở nông thôn
80Huyện Cao PhongXã Bình ThanhKhu vực 3 -300.000200.000110.00080.000-Đất ở nông thôn
81Huyện Cao PhongXã Thung NaiKhu vực 1 -400.000240.000160.000110.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Cao PhongXã Thung NaiKhu vực 2 -240.000200.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
83Huyện Cao PhongXã Thung NaiKhu vực 3 -170.000140.000110.00070.000-Đất ở nông thôn
84Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 1 -250.000155.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
85Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 2 -155.000100.00080.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
86Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 3 -100.00080.00070.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 1 -120.000105.00095.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 2 -105.00095.00080.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 3 -75.00060.00055.00050.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 1 -1.200.000880.000440.000265.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 2 -860.000690.000350.000235.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 3 -515.000305.000240.000185.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 4 -275.000225.000155.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 1 -1.200.000860.000435.000260.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 2 -860.000690.000345.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 3 -400.000240.000160.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 4 -195.000160.000115.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 1 -1.040.000750.000380.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 2 -700.000560.000280.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 3 -330.000200.000135.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phongtừ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2648.400.0006.400.0005.050.0003.850.000-Đất ở đô thị
102Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phongtừ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2)5.800.0005.000.0003.800.0002.650.000-Đất ở đô thị
103Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao PhongĐường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong5.800.0005.000.0003.800.0002.650.000-Đất ở đô thị
104Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phongtừ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
105Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
106Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào sân vận động huyện -4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
107Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
108Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -4.400.0003.450.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
109Huyện Cao PhongĐường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phonghết đất Trường dân tộc nội trú -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
110Huyện Cao PhongĐường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong-2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
111Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ)2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
112Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
113Huyện Cao PhongĐường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
114Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongcác đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
115Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
116Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
117Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđường vào núi đầu Rồng -2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
118Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao PhongCác trục đường còn lại thuộc thị trấn -1.800.0001.300.000800.000400.000-Đất ở đô thị
119Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phongtừ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2646.720.0005.120.0004.080.0003.120.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phongtừ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2)4.640.0004.000.0003.040.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao PhongĐường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong4.640.0004.000.0003.040.0002.120.000-Đất TM-DV đô thị
122Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phongtừ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
124Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào sân vận động huyện -3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
125Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -3.520.0002.800.0002.240.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
127Huyện Cao PhongĐường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phonghết đất Trường dân tộc nội trú -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
128Huyện Cao PhongĐường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong-2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ)2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
130Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
131Huyện Cao PhongĐường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongcác đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
133Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
134Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđường vào núi đầu Rồng -2.000.0001.440.0001.120.000640.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao PhongCác trục đường còn lại thuộc thị trấn -1.440.0001.040.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phongtừ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2645.900.0004.500.0003.570.0002.730.000-Đất SX-KD đô thị
138Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phongtừ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2)4.100.0003.500.0002.700.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
139Huyện Cao PhongĐường phố Loại 2 - Thị trấn Cao PhongĐường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong4.100.0003.500.0002.700.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phongtừ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
141Huyện Cao PhongĐoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
142Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào sân vận động huyện -3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
143Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
144Huyện Cao PhongĐường phố Loại 3 - Thị trấn Cao PhongĐường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -3.100.0002.450.0002.000.0001.300.000-Đất SX-KD đô thị
145Huyện Cao PhongĐường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phonghết đất Trường dân tộc nội trú -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
146Huyện Cao PhongĐường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong-1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
147Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ)1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
148Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
149Huyện Cao PhongĐường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
150Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongcác đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
151Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
152Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao PhongĐường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
153Huyện Cao PhongĐường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phongđường vào núi đầu Rồng -1.800.0001.300.0001.030.000560.000-Đất SX-KD đô thị
154Huyện Cao PhongĐường phố Loại 5 - Thị trấn Cao PhongCác trục đường còn lại thuộc thị trấn -1.300.000910.000670.000310.000-Đất SX-KD đô thị
155Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 1 -280.000190.000120.00095.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 2 -190.000120.00095.00080.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 3 -110.00090.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 1 -150.000130.000110.00095.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 2 -130.000110.00095.00080.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 3 -90.00075.00060.00050.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 1 -1.500.0001.100.000550.000330.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 2 -1.070.000860.000430.000290.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 3 -640.000380.000300.000230.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 4 -340.000280.000190.000110.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 1 -1.500.0001.070.000540.000320.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 2 -1.070.000860.000430.000220.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 3 -500.000300.000200.000120.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 4 -240.000200.000140.00080.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 1 -1.300.000930.000470.000300.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 2 -800.000640.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 3 -380.000230.000150.00090.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Cao PhongXã Dũng PhongKhu vực 1 -550.000430.000370.000310.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Cao PhongXã Dũng PhongKhu vực 2 -370.000310.000250.000190.000-Đất ở nông thôn
174Huyện Cao PhongXã Dũng PhongKhu vực 3 -280.000220.000170.000110.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Cao PhongXã Bắc PhongKhu vực 1 -500.000330.000220.000170.000-Đất ở nông thôn
176Huyện Cao PhongXã Bắc PhongKhu vực 2 -330.000220.000170.000110.000-Đất ở nông thôn
177Huyện Cao PhongXã Bắc PhongKhu vực 3 -290.000210.000140.00098.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Cao PhongXã Bình ThanhKhu vực 1 -400.000270.000200.000130.000-Đất ở nông thôn
179Huyện Cao PhongXã Bình ThanhKhu vực 2 -350.000260.000170.000120.000-Đất ở nông thôn
180Huyện Cao PhongXã Bình ThanhKhu vực 3 -300.000200.000110.00080.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Cao PhongXã Thung NaiKhu vực 1 -400.000240.000160.000110.000-Đất ở nông thôn
182Huyện Cao PhongXã Thung NaiKhu vực 2 -240.000200.000130.00090.000-Đất ở nông thôn
183Huyện Cao PhongXã Thung NaiKhu vực 3 -170.000140.000110.00070.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 1 -250.000155.000100.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
185Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 2 -155.000100.00080.00070.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Cao PhongXã Hợp PhongKhu vực 3 -100.00080.00070.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
187Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 1 -120.000105.00095.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
188Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 2 -105.00095.00080.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Cao PhongXã Thạch YênKhu vực 3 -75.00060.00055.00050.000-Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 1 -1.200.000880.000440.000265.000-Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 2 -860.000690.000350.000235.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 3 -515.000305.000240.000185.000-Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Cao PhongXã Tây PhongKhu vực 4 -275.000225.000155.00090.000-Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 1 -1.200.000860.000435.000260.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 2 -860.000690.000345.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 3 -400.000240.000160.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Cao PhongXã Nam PhongKhu vực 4 -195.000160.000115.00065.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 1 -1.040.000750.000380.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 2 -700.000560.000280.000140.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Cao PhongXã Thu PhongKhu vực 3 -330.000200.000135.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x