Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;
– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
* Đất trồng lúa nước:
– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;
+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.
– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.
* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;
+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.
– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.
* Đất làm muối:
– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;
– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;
– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:
– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.
+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;
+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;
+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.
– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.
+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;
+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
* Đất ở tại nông thôn:
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.
– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.
– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.
– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.
– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.
* Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.
– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.
– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.
– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.
Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.
Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.
3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hàm Tân | Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Ngô Ngọc Hưng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Hàm Tân | Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Hàm Tân | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Đến hết nhà ông Lê Xuân Thắng | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Hàm Tân | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn (ĐT 720) - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Hàm Tân | Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Ngã 3 đi Lạc Tánh - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Hàm Tân | Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Hồ Xuân Hương - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Hàm Tân | Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Đường Lê Quý Đôn - Giáp xã Tân Phúc | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Hàm Tân | Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thu | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Hàm Tân | Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Hàm Tân | Lê Quý Đôn (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Hàm Tân | Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Cả con đường (nhựa ³ 6 m) - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Hàm Tân | Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Nguyễn Phúc Chu | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Đoạn đường còn lại (rộng ³ 4 m) - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Xã Tân Đức - Cầu Sông Dinh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Cầu Sông Dinh - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh UBND thị trấn - Giáp xã Tân Phúc | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Phúc Chu (nhựa) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cổng K2 | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Thông (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cống 1 | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Thông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Hàm Tân | Trần Thái Tông (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Gấm | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Hàm Tân | Trần Thái Tông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Hàm Tân | Trần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết Nhà Văn hóa Khu phố 3 | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Hàm Tân | Trần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Hàm Tân | Các đoạn đường còn lại rộng ³ 4 m - Thị trấn Tân Minh - | Đất ở đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Giáp xã Tân Phúc - Đỉnh đèo Giăng Co (giáp nhà ông Huỳnh Tấn Đông) | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đỉnh Đèo Giăng Co (từ nhà ông Huỳnh Tấn Đông) - Đường vào cụm Công nghiệp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào cụm Công nghiệp - Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa - Quốc lộ 55 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang Tân Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Hàm Tân | Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang Tân Hưng - Giáp xã Sông Phan | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Cầu 1 - Đường vào nghĩa trang huyện | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang huyện - Đường 22/4 | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Giáp đường CMT8 | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Hàm Tân | Đường 22/4 - Thị trấn Tân Nghĩa Hùng Vương - Quốc lộ 55 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Hàm Tân | Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã ba 46 - Đường 22/4 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Hàm Tân | Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Biên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Hàm Tân | Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Nhà ông Đỗ Ngọc Biên - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Hàm Tân | Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp ranh xã Tân Hà | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Hàm Tân | Đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 - Thị trấn Tân Nghĩa - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Hàm Tân | Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp - Thị trấn Tân Nghĩa - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Hàm Tân | Các trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Hàm Tân | Các trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Hàm Tân | Đường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Hàm Tân | Đường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Hàm Tân | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương - ≤ 100m | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Hàm Tân | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Đến lò gạch Ngọc Mai | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Hàm Tân | Hai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Hàm Tân | Hai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Hàm Tân | Trương Định - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Hàm Tân | Trương Định - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Hàm Tân | Phan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Hàm Tân | Phan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Hàm Tân | Hà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Hàm Tân | Hà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Hàm Tân | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Hàm Tân | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Hàm Tân | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Hàm Tân | Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Hàm Tân | Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Hàm Tân | Bà Triệu - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Hàm Tân | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Hàm Tân | Xã Tân Phúc - Nhóm 4 - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| 69 | Huyện Hàm Tân | Xã Tân Đức, Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ - Nhóm 5 - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 70 | Huyện Hàm Tân | Xã Tân Xuân, Xã Tân Hà - Nhóm 6 - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 210.000 |
| 71 | Huyện Hàm Tân | Xã Sông Phan - Nhóm 7 - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 175.000 |
| 72 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Giáp Đồng Nai - Đường số 13 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Đường số 13 - Cầu Sông Giêng | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Sông Giêng - Cầu Suối Le | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Suối Le - Giáp thị trấn Tân Minh | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Giáp thị trấn Tân Minh - Cống Mười Bò (1758+800) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Cống Mười Bò (1758+800) - Km 1758 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Km 1758 - Giáp thị trấn Tân Nghĩa | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng - Cầu Tà Mon | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Cầu Tà Mon - Giáp Hàm Thuận Nam | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Giáp Hàm Thuận Nam - Cầu vượt Sông Phan | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Cầu vượt Sông Phan - Đường vào nghĩa trang huyện | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang huyện - Giáp QL 1A | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Giáp TT Tân Nghĩa - Trung tâm Bảo trợ xã hội | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Trung tâm Bảo trợ xã hội - Đường vào Làng dân tộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Đường vào Làng dân tộc - Giáp xã Tân Xuân | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Giáp xã Tân Hà - Đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Đường vào UBND xã - Hết nhà thờ Châu Thủy | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Hết nhà thờ Châu Thủy - Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) - Nhà thờ Phục Sinh | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp Nhà thờ Phục Sinh - Ngã 3 Suối Son | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Ngã 3 Suối Son - Suối rửa tội | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Suối rửa tội - Giáp xã Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Ngã 3 đi thôn Hồ Lân | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Ngã 3 đi thôn Hồ Lân - Cầu Du Đế | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Cầu Du Đế - Ranh xã Thắng Hải | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Giáp xã Tân Thắng - Cây xăng Thành Đạt | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cây xăng Thành Đạt - Cầu Sông Chùa | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Hàm Tân | Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cầu Sông Chùa - Cầu Nước Mặn | Đất ở nông thôn | 770.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Hàm Tân | Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Quốc lộ 1A - Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Hàm Tân | Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) - Suối Nhĩ | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Hàm Tân | Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Suối Nhĩ - Giáp KDC Trung tâm | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Hàm Tân | Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Đường nội bộ KDC trung tâm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Hàm Tân | Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Hết KDC Trung tâm - Giáp Suối Kiết Tánh Linh (bao gồm đoạn đi hướng Đông) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Hàm Tân | Đường 720 - Xã Tân Phúc Đoạn đi qua xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Hàm Tân | Tại các xã Sơn Mỹ, Tân Thắng, Thắng Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - | Đất TM-DV | 206.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Hàm Tân | Các khu du lịch còn lại (các xã còn lại) - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - | Đất TM-DV | 110.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 | 40.000 | 34.000 |
| 110 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 | 40.000 | 34.000 |
| 111 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | 24.000 |
| 112 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | 30.000 | 24.000 |
| 113 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 52.000 | 40.000 | 35.000 |
| 114 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 46.000 | 35.000 | 30.000 |
| 115 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - | Đất rừng sản xuất | 41.200 | 24.600 | 14.300 | - |
| 116 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - | Đất rừng sản xuất | 33.400 | 21.500 | 12.800 | - |
| 117 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - | Đất rừng phòng hộ | 23.500 | 14.500 | 3.500 | - |
| 118 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - | Đất rừng phòng hộ | 19.500 | 12.000 | 2.700 | - |
| 119 | Huyện Hàm Tân | Huyện Hàm Tân Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh - | Đất nông nghiệp khác | 65.500 | 39.300 | - | - |
| 120 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Hàm Tân | Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Hàm Tân | Thị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - | Đất nông nghiệp khác | 67.100 | - | - | - |
| 123 | Huyện Hàm Tân | Thị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Hàm Tân | Thị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Hàm Tân | Thị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - | Đất nông nghiệp khác | 67.100 | - | - | - |



