• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;

– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ham tan tinh binh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Tân – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hàm TânChu Văn An - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Ngô Ngọc HưngĐất ở đô thị400.000---
2Huyện Hàm TânChu Văn An - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) -Đất ở đô thị300.000---
3Huyện Hàm TânĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Đến hết nhà ông Lê Xuân ThắngĐất ở đô thị250.000---
4Huyện Hàm TânHồ Xuân Hương - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn (ĐT 720) - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị900.000---
5Huyện Hàm TânLê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Ngã 3 đi Lạc Tánh - Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị1.800.000---
6Huyện Hàm TânLê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Hồ Xuân Hương - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị1.100.000---
7Huyện Hàm TânLê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Đường Lê Quý Đôn - Giáp xã Tân PhúcĐất ở đô thị700.000---
8Huyện Hàm TânLê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị ThuĐất ở đô thị300.000---
9Huyện Hàm TânLê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) -Đất ở đô thị200.000---
10Huyện Hàm TânLê Quý Đôn (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị350.000---
11Huyện Hàm TânLý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Cả con đường (nhựa ³ 6 m) -Đất ở đô thị450.000---
12Huyện Hàm TânLý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị600.000---
13Huyện Hàm TânNguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị1.000.000---
14Huyện Hàm TânNguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Đoạn đường còn lại (rộng ³ 4 m) -Đất ở đô thị400.000---
15Huyện Hàm TânNguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Xã Tân Đức - Cầu Sông DinhĐất ở đô thị1.000.000---
16Huyện Hàm TânNguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Cầu Sông Dinh - UBND thị trấnĐất ở đô thị2.200.000---
17Huyện Hàm TânNguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh UBND thị trấn - Giáp xã Tân PhúcĐất ở đô thị1.200.000---
18Huyện Hàm TânNguyễn Phúc Chu (nhựa) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cổng K2Đất ở đô thị800.000---
19Huyện Hàm TânNguyễn Thông (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cống 1Đất ở đô thị400.000---
20Huyện Hàm TânNguyễn Thông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị280.000---
21Huyện Hàm TânNguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị LệĐất ở đô thị650.000---
22Huyện Hàm TânNguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị350.000---
23Huyện Hàm TânTrần Thái Tông (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị GấmĐất ở đô thị350.000---
24Huyện Hàm TânTrần Thái Tông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị200.000---
25Huyện Hàm TânTrần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết Nhà Văn hóa Khu phố 3Đất ở đô thị650.000---
26Huyện Hàm TânTrần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị450.000---
27Huyện Hàm TânCác đoạn đường còn lại rộng ³ 4 m - Thị trấn Tân Minh -Đất ở đô thị200.000---
28Huyện Hàm TânHùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Giáp xã Tân Phúc - Đỉnh đèo Giăng Co (giáp nhà ông Huỳnh Tấn Đông)Đất ở đô thị600.000---
29Huyện Hàm TânHùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đỉnh Đèo Giăng Co (từ nhà ông Huỳnh Tấn Đông) - Đường vào cụm Công nghiệpĐất ở đô thị1.500.000---
30Huyện Hàm TânHùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào cụm Công nghiệp - Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân NghĩaĐất ở đô thị2.800.000---
31Huyện Hàm TânHùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa - Quốc lộ 55Đất ở đô thị1.500.000---
32Huyện Hàm TânHùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang Tân HưngĐất ở đô thị1.000.000---
33Huyện Hàm TânHùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang Tân Hưng - Giáp xã Sông PhanĐất ở đô thị600.000---
34Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Cầu 1 - Đường vào nghĩa trang huyệnĐất ở đô thị500.000---
35Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang huyện - Đường 22/4Đất ở đô thị700.000---
36Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Giáp đường CMT8Đất ở đô thị500.000---
37Huyện Hàm TânĐường 22/4 - Thị trấn Tân Nghĩa Hùng Vương - Quốc lộ 55Đất ở đô thị2.000.000---
38Huyện Hàm TânĐường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã ba 46 - Đường 22/4Đất ở đô thị2.500.000---
39Huyện Hàm TânĐường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Đến hết nhà ông Đỗ Ngọc BiênĐất ở đô thị2.000.000---
40Huyện Hàm TânĐường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Nhà ông Đỗ Ngọc Biên - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.200.000---
41Huyện Hàm TânĐường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp ranh xã Tân HàĐất ở đô thị700.000---
42Huyện Hàm TânĐường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 - Thị trấn Tân Nghĩa -Đất ở đô thị700.000---
43Huyện Hàm TânCác đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp - Thị trấn Tân Nghĩa -Đất ở đô thị500.000---
44Huyện Hàm TânCác trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 mĐất ở đô thị450.000---
45Huyện Hàm TânCác trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị350.000---
46Huyện Hàm TânĐường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
47Huyện Hàm TânĐường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
48Huyện Hàm TânHoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương - ≤ 100mĐất ở đô thị450.000---
49Huyện Hàm TânHoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Đến lò gạch Ngọc MaiĐất ở đô thị350.000---
50Huyện Hàm TânHai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
51Huyện Hàm TânHai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
52Huyện Hàm TânTrương Định - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
53Huyện Hàm TânTrương Định - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
54Huyện Hàm TânPhan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
55Huyện Hàm TânPhan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
56Huyện Hàm TânHà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
57Huyện Hàm TânHà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
58Huyện Hàm TânNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
59Huyện Hàm TânNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
60Huyện Hàm TânNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
61Huyện Hàm TânNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
62Huyện Hàm TânHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
63Huyện Hàm TânHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
64Huyện Hàm TânHoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 mĐất ở đô thị500.000---
65Huyện Hàm TânHoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đườngĐất ở đô thị450.000---
66Huyện Hàm TânBà Triệu - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường -Đất ở đô thị500.000---
67Huyện Hàm TânPhạm Văn Đồng - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường -Đất ở đô thị1.500.000---
68Huyện Hàm TânXã Tân Phúc - Nhóm 4 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn560.000450.000340.000280.000
69Huyện Hàm TânXã Tân Đức, Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ - Nhóm 5 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn500.000400.000300.000250.000
70Huyện Hàm TânXã Tân Xuân, Xã Tân Hà - Nhóm 6 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn420.000340.000250.000210.000
71Huyện Hàm TânXã Sông Phan - Nhóm 7 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn350.000280.000210.000175.000
72Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Đức Giáp Đồng Nai - Đường số 13Đất ở nông thôn600.000---
73Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Đức Đường số 13 - Cầu Sông GiêngĐất ở nông thôn440.000---
74Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Sông Giêng - Cầu Suối LeĐất ở nông thôn850.000---
75Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Suối Le - Giáp thị trấn Tân MinhĐất ở nông thôn500.000---
76Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Giáp thị trấn Tân Minh - Cống Mười Bò (1758+800)Đất ở nông thôn550.000---
77Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Cống Mười Bò (1758+800) - Km 1758Đất ở nông thôn800.000---
78Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Km 1758 - Giáp thị trấn Tân NghĩaĐất ở nông thôn350.000---
79Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Sông Phan Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang thôn Tân HưngĐất ở nông thôn800.000---
80Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng - Cầu Tà MonĐất ở nông thôn600.000---
81Huyện Hàm TânQuốc lộ 1A - Xã Sông Phan Cầu Tà Mon - Giáp Hàm Thuận NamĐất ở nông thôn400.000---
82Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sông Phan Giáp Hàm Thuận Nam - Cầu vượt Sông PhanĐất ở nông thôn250.000---
83Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sông Phan Cầu vượt Sông Phan - Đường vào nghĩa trang huyệnĐất ở nông thôn500.000---
84Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang huyện - Giáp QL 1AĐất ở nông thôn700.000---
85Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Hà Giáp TT Tân Nghĩa - Trung tâm Bảo trợ xã hộiĐất ở nông thôn400.000---
86Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Hà Trung tâm Bảo trợ xã hội - Đường vào Làng dân tộcĐất ở nông thôn600.000---
87Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Hà Đường vào Làng dân tộc - Giáp xã Tân XuânĐất ở nông thôn350.000---
88Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Giáp xã Tân Hà - Đường vào UBND xãĐất ở nông thôn350.000---
89Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Đường vào UBND xã - Hết nhà thờ Châu ThủyĐất ở nông thôn600.000---
90Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Hết nhà thờ Châu Thủy - Giáp xã Tân Phước (TX Lagi)Đất ở nông thôn450.000---
91Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) - Nhà thờ Phục SinhĐất ở nông thôn350.000---
92Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp Nhà thờ Phục Sinh - Ngã 3 Suối SonĐất ở nông thôn600.000---
93Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Ngã 3 Suối Son - Suối rửa tộiĐất ở nông thôn300.000---
94Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Suối rửa tội - Giáp xã Tân ThắngĐất ở nông thôn250.000---
95Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Ngã 3 đi thôn Hồ LânĐất ở nông thôn480.000---
96Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Ngã 3 đi thôn Hồ Lân - Cầu Du ĐếĐất ở nông thôn800.000---
97Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Cầu Du Đế - Ranh xã Thắng HảiĐất ở nông thôn550.000---
98Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Giáp xã Tân Thắng - Cây xăng Thành ĐạtĐất ở nông thôn550.000---
99Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cây xăng Thành Đạt - Cầu Sông ChùaĐất ở nông thôn850.000---
100Huyện Hàm TânQuốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cầu Sông Chùa - Cầu Nước MặnĐất ở nông thôn770.000---
101Huyện Hàm TânĐường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Quốc lộ 1A - Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ)Đất ở nông thôn550.000---
102Huyện Hàm TânĐường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) - Suối NhĩĐất ở nông thôn250.000---
103Huyện Hàm TânĐường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Suối Nhĩ - Giáp KDC Trung tâmĐất ở nông thôn130.000---
104Huyện Hàm TânĐường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Đường nội bộ KDC trung tâm -Đất ở nông thôn150.000---
105Huyện Hàm TânĐường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Hết KDC Trung tâm - Giáp Suối Kiết Tánh Linh (bao gồm đoạn đi hướng Đông)Đất ở nông thôn100.000---
106Huyện Hàm TânĐường 720 - Xã Tân Phúc Đoạn đi qua xã -Đất ở nông thôn300.000---
107Huyện Hàm TânTại các xã Sơn Mỹ, Tân Thắng, Thắng Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển -Đất TM-DV206.000---
108Huyện Hàm TânCác khu du lịch còn lại (các xã còn lại) - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển -Đất TM-DV110.000---
109Huyện Hàm TânCác xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng -Đất trồng cây hàng năm52.00046.00040.00034.000
110Huyện Hàm TânCác xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng -Đất nuôi trồng thủy sản52.00046.00040.00034.000
111Huyện Hàm TânCác xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải -Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.00024.000
112Huyện Hàm TânCác xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải -Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.00030.00024.000
113Huyện Hàm TânCác xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng -Đất trồng cây lâu năm61.00052.00040.00035.000
114Huyện Hàm TânCác xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải -Đất trồng cây lâu năm50.00046.00035.00030.000
115Huyện Hàm TânCác xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng -Đất rừng sản xuất41.20024.60014.300-
116Huyện Hàm TânCác xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải -Đất rừng sản xuất33.40021.50012.800-
117Huyện Hàm TânCác xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng -Đất rừng phòng hộ23.50014.5003.500-
118Huyện Hàm TânCác xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải -Đất rừng phòng hộ19.50012.0002.700-
119Huyện Hàm TânHuyện Hàm Tân Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh -Đất nông nghiệp khác65.50039.300--
120Huyện Hàm TânCác xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -Đất nông nghiệp khác61.000---
121Huyện Hàm TânCác xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -Đất nông nghiệp khác50.000---
122Huyện Hàm TânThị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -Đất nông nghiệp khác67.100---
123Huyện Hàm TânThị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -Đất nông nghiệp khác61.000---
124Huyện Hàm TânThị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -Đất nông nghiệp khác61.000---
125Huyện Hàm TânThị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -Đất nông nghiệp khác67.100---
4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.