• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4707Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.Đất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
4708Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
4709Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4710Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4711Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
4712Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải ThọĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4713Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4714Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
4715Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4716Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Bùi Dục TàiĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4717Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2Đất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4718Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải ThọĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4719Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4720Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4721Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Huyền Trân Công ChúaĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4722Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4723Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4724Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4725Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
4726Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Phan Bội ChâuĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4727Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Phan Bội Châu - đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4728Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
4729Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
4730Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
4731Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
4732Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4733Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.Đất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
4734Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4735Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4736Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4737Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4738Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4739Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4740Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4741Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
4742Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
4743Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4744Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
4745Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4746Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4747Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4748Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4749Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4750Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4751Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.Đất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
4752Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
4753Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -Đất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
4754Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.Đất TM-DV đô thị3.200.0001.120.000832.000640.000
4755Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.Đất TM-DV đô thị2.720.000952.000707.200544.000
4756Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4757Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4758Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2Đất TM-DV đô thị2.720.000952.000707.200544.000
4759Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải ThọĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4760Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4761Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2Đất TM-DV đô thị2.720.000952.000707.200544.000
4762Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4763Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Bùi Dục TàiĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4764Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2Đất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4765Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải ThọĐất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4766Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.Đất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4767Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.Đất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4768Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Huyền Trân Công ChúaĐất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4769Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4770Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4771Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4772Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.760.000616.000457.600352.000
4773Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
4774Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Phan Bội Châu - đến Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4775Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
4776Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
4777Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
4778Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -Đất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
4779Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.Đất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4780Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.Đất TM-DV đô thị320.000112.00083.20064.000
4781Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4782Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4783Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.Đất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4784Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4785Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4786Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4787Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4788Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
4789Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
4790Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4791Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -Đất TM-DV đô thị1.120.000392.000291.200224.000
4792Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4793Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4794Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4795Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4796Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4797Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4798Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.Đất TM-DV đô thị800.000280.000208.000160.000
4799Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -Đất TM-DV đô thị480.000168.000124.80096.000
4800Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -Đất TM-DV đô thị320.000112.00083.20064.000
4801Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.Đất SX-KD đô thị2.800.000980.000728.000560.000
4802Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.Đất SX-KD đô thị2.380.000833.000618.800476.000
4803Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4804Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4805Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2Đất SX-KD đô thị2.380.000833.000618.800476.000
4806Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải ThọĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4807Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4808Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2Đất SX-KD đô thị2.380.000833.000618.800476.000
4809Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4810Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Bùi Dục TàiĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4811Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2Đất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4812Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải ThọĐất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4813Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.Đất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4814Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.Đất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4815Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Huyền Trân Công ChúaĐất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4816Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4817Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4818Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4819Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.540.000539.000400.400308.000
4820Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
4821Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Phan Bội Châu - đến Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4822Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.260.000441.000327.600252.000
4823Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.260.000441.000327.600252.000
4824Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.260.000441.000327.600252.000
4825Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -Đất SX-KD đô thị1.260.000441.000327.600252.000
4826Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.Đất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4827Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.Đất SX-KD đô thị280.00098.00072.80056.000
4828Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4829Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4830Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.Đất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4831Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4832Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4833Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4834Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4835Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.260.000441.000327.600252.000
4836Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.260.000441.000327.600252.000
4837Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4838Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -Đất SX-KD đô thị980.000343.000254.800196.000
4839Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4840Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4841Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4842Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4843Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4844Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4845Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.Đất SX-KD đô thị700.000245.000182.000140.000
4846Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -Đất SX-KD đô thị420.000147.000109.20084.000
4847Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -Đất SX-KD đô thị280.00098.00072.80056.000
4848Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú từ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)Đất ở nông thôn6.500.0002.275.0001.690.0001.300.000
4849Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú từ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải PhúĐất ở nông thôn3.300.0001.155.000858.000660.000
4850Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Thượng Từ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước ThờiĐất ở nông thôn3.300.0001.155.000858.000660.000
4851Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Chánh Đoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)Đất ở nông thôn3.300.0001.155.000858.000660.000
4852Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thượng Từ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải ThượngĐất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4853Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -Đất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4854Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường Từ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu TrườngĐất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4855Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường Từ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân TrườngĐất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4856Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn Đoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ ChánhĐất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4857Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh Đoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)Đất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4858Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh từ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)Đất ở nông thôn2.000.000700.000520.000400.000
4859Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Thượng Từ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải LâmĐất ở nông thôn1.500.000525.000390.000300.000
4860Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -Đất ở nông thôn1.500.000525.000390.000300.000
4861Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Trường Từ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thôngĐất ở nông thôn1.500.000525.000390.000300.000
4862Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn Từ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe RồngĐất ở nông thôn1.500.000525.000390.000300.000
4863Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -Đất ở nông thôn1.350.000472.500351.000270.000
4864Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải ThiệnĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000500.000
4865Huyện Hải LăngĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng) từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn GiáoĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000500.000
4866Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng) từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long HưngĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000500.000
4867Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000500.000
4868Huyện Hải LăngQuốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng) từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000500.000
4869Huyện Hải LăngKhu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -Đất ở nông thôn1.600.000960.000560.000400.000
4870Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũĐất ở nông thôn1.600.000960.000560.000400.000
4871Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng) đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà LộcĐất ở nông thôn1.600.000960.000560.000400.000
4872Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũĐất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4873Huyện Hải LăngĐường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)Đất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4874Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông LỵĐất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4875Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -Đất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4876Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng) đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu NhiĐất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4877Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục TàiĐất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4878Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng) Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -Đất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4879Huyện Hải LăngĐường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4880Huyện Hải LăngĐường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng) từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải AnĐất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4881Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng) dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải KhêĐất ở nông thôn1.200.000720.000420.000300.000
4882Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng) đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4883Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng) Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4884Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4885Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4886Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng) dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4887Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng) đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu RọôcĐất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4888Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cátĐất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4889Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng) từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim LongĐất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4890Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng) đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn HòaĐất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4891Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng) đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4892Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4893Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4894Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng) các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4895Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng) Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -Đất ở nông thôn800.000480.000280.000200.000
4896Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải HòaĐất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4897Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú KinhĐất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4898Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng) Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4899Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng) Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4900Huyện Hải LăngĐường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng) Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4901Huyện Hải LăngĐường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4902Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4903Huyện Hải LăngĐường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu TrườngĐất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4904Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4905Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
4906Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn400.000240.000140.000100.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.7/5 - (950 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Phúc Thọ, Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.