• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị tríTiêu chí xác định vị tríHệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnhĐường giao thông còn lại
Vị trí 1Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III100100
Vị trí 2Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường7070
Vị trí 3Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 10040 
Vị trí 4Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 20010 
Vị trí 5– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu
Mức giá tối thiểuMức giá tối thiểu

2.2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hưng ĐiềnTại đây49Xã Tân TậpTại đây
2Xã Vĩnh ThạnhTại đây50Xã Vàm CỏTại đây
3Xã Tân HưngTại đây51Xã Tân TrụTại đây
4Xã Vĩnh ChâuTại đây52Xã Nhựt TảoTại đây
5Xã Tuyên BìnhTại đây53Xã Thuận MỹTại đây
6Xã Vĩnh HưngTại đây54Xã An Lục LongTại đây
7Xã Khánh HưngTại đây55Xã Tầm VuTại đây
8Xã Tuyên ThạnhTại đây56Xã Vĩnh CôngTại đây
9Xã Bình HiệpTại đây57Xã Phước ChỉTại đây
10Xã Bình HòaTại đây58Xã Hưng ThuậnTại đây
11Xã Mộc HóaTại đây59Xã Thạnh ĐứcTại đây
12Xã Hậu ThạnhTại đây60Xã Phước ThạnhTại đây
13Xã Nhơn Hòa LậpTại đây61Xã Truông MítTại đây
14Xã Nhơn NinhTại đây62Xã Lộc NinhTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây63Xã Cầu KhởiTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây64Xã Dương Minh ChâuTại đây
17Xã Thạnh PhướcTại đây65Xã Tân ĐôngTại đây
18Xã Thạnh HóaTại đây66Xã Tân ChâuTại đây
19Xã Tân TâyTại đây67Xã Tân PhúTại đây
20Xã Thủ ThừaTại đây68Xã Tân HộiTại đây
21Xã Mỹ AnTại đây69Xã Tân ThànhTại đây
22Xã Mỹ ThạnhTại đây70Xã Tân HòaTại đây
23Xã Tân LongTại đây71Xã Tân LậpTại đây
24Xã Mỹ QuýTại đây72Xã Tân BiênTại đây
25Xã Đông ThànhTại đây73Xã Thạnh BìnhTại đây
26Xã Đức HuệTại đây74Xã Trà VongTại đây
27Xã An NinhTại đây75Xã Phước VinhTại đây
28Xã Hiệp HòaTại đây76Xã Hòa HộiTại đây
29Xã Hậu NghĩaTại đây77Xã Ninh ĐiềnTại đây
30Xã Hòa KhánhTại đây78Xã Châu ThànhTại đây
31Xã Đức LậpTại đây79Xã Hảo ĐướcTại đây
32Xã Mỹ HạnhTại đây80Xã Long ChữTại đây
33Xã Đức HòaTại đây81Xã Long ThuậnTại đây
34Xã Thạnh LợiTại đây82Xã Bến CầuTại đây
35Xã Bình ĐứcTại đây83Phường Kiến TườngTại đây
36Xã Lương HòaTại đây84Phường Long AnTại đây
37Xã Bến LứcTại đây85Phường Tân AnTại đây
38Xã Mỹ YênTại đây86Phường Khánh HậuTại đây
39Xã Long CangTại đây87Phường Tân NinhTại đây
40Xã Rạch KiếnTại đây88Phường Bình MinhTại đây
41Xã Mỹ LệTại đây89Phường Ninh ThạnhTại đây
42Xã Tân LânTại đây90Phường Long HoaTại đây
43Xã Cần ĐướcTại đây91Phường Hòa ThànhTại đây
44Xã Long HựuTại đây92Phường Thanh ĐiềnTại đây
45Xã Phước LýTại đây93Phường Trảng BàngTại đây
46Xã Mỹ LộcTại đây94Phường An TịnhTại đây
47Xã Cần GiuộcTại đây95Phường Gò DầuTại đây
48Xã Phước Vĩnh TâyTại đây96Phường Gia LộcTại đây

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)Đất ở đô thị5.940.000---
2Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa CáchĐất ở đô thị8.568.000---
3Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Cầu Xa Cách - Ngô Văn RạnhĐất ở đô thị4.320.000---
4Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ HồĐất ở đô thị3.660.000---
5Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn KhiêmĐất ở đô thị5.124.000---
6Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)Đất ở đô thị1.944.000---
7Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối CạnĐất ở đô thị1.764.000---
8Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 của quẹo nhà 9 Mé)Đất ở đô thị1.644.000---
9Huyện Dương Minh ChâuĐường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính LanĐất ở đô thị3.408.000---
10Huyện Dương Minh ChâuĐường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)Đất ở đô thị2.976.000---
11Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)Đất ở đô thị4.140.000---
12Huyện Dương Minh ChâuĐường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị2.220.000---
13Huyện Dương Minh ChâuĐường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn KhiêmĐất ở đô thị4.056.000---
14Huyện Dương Minh ChâuĐường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)Đất ở đô thị3.240.000---
15Huyện Dương Minh ChâuĐường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu Lê Thị Riêng - Đường số 29Đất ở đô thị2.160.000---
16Huyện Dương Minh ChâuĐường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị1.476.000---
17Huyện Dương Minh ChâuĐường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh ChâuĐất ở đô thị1.824.000---
18Huyện Dương Minh ChâuĐường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện)Đất ở đô thị3.252.000---
19Huyện Dương Minh ChâuĐường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh ChâuĐất ở đô thị1.680.000---
20Huyện Dương Minh ChâuĐường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Nguyễn BìnhĐất ở đô thị2.124.000---
21Huyện Dương Minh ChâuĐường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27Đất ở đô thị2.712.000---
22Huyện Dương Minh ChâuĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh ChâuĐất ở đô thị2.364.000---
23Huyện Dương Minh ChâuĐường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Đường số 31Đất ở đô thị852.000---
24Huyện Dương Minh ChâuCHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất ở đô thị1.452.000---
25Huyện Dương Minh ChâuCHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối ĐáĐất ở đô thị1.116.000---
26Huyện Dương Minh ChâuĐường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)Đất ở đô thị1.524.000---
27Huyện Dương Minh ChâuĐường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6Đất ở đô thị1.452.000---
28Huyện Dương Minh ChâuĐường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn)Đất ở đô thị2.664.000---
29Huyện Dương Minh ChâuĐường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị1.452.000---
30Huyện Dương Minh ChâuĐường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất ở đô thị2.652.000---
31Huyện Dương Minh ChâuĐường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất ở đô thị2.736.000---
32Huyện Dương Minh ChâuĐường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối ĐáĐất ở đô thị1.212.000---
33Huyện Dương Minh ChâuĐường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 - Suối Xa CáchĐất ở đô thị1.212.000---
34Huyện Dương Minh ChâuĐường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37Đất ở đô thị2.136.000---
35Huyện Dương Minh ChâuĐường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)Đất ở đô thị2.028.000---
36Huyện Dương Minh ChâuĐường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất ở đô thị816.000---
37Huyện Dương Minh ChâuĐường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
38Huyện Dương Minh ChâuĐường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất ở đô thị816.000---
39Huyện Dương Minh ChâuĐường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất ở đô thị1.224.000---
40Huyện Dương Minh ChâuĐường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đườngĐất ở đô thị912.000---
41Huyện Dương Minh ChâuĐường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất ở đô thị600.000---
42Huyện Dương Minh ChâuĐường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đườngĐất ở đô thị600.000---
43Huyện Dương Minh ChâuNgô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị780.000---
44Huyện Dương Minh ChâuĐường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị780.000---
45Huyện Dương Minh ChâuĐường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)Đất ở đô thị1.260.000---
46Huyện Dương Minh ChâuĐường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
47Huyện Dương Minh ChâuĐường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
48Huyện Dương Minh ChâuĐường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -Đất ở đô thị672.000---
49Huyện Dương Minh ChâuĐường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
50Huyện Dương Minh ChâuĐường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấnĐất ở đô thị1.104.000---
51Huyện Dương Minh ChâuĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị600.000---
52Huyện Dương Minh ChâuĐường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấnĐất ở đô thị1.308.000---
53Huyện Dương Minh ChâuĐường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị1.656.000---
54Huyện Dương Minh ChâuĐường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất ở đô thị1.020.000---
55Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)Đất TM-DV đô thị5.346.000---
56Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa CáchĐất TM-DV đô thị7.711.200---
57Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Cầu Xa Cách - Ngô Văn RạnhĐất TM-DV đô thị3.888.000---
58Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ HồĐất TM-DV đô thị3.294.000---
59Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn KhiêmĐất TM-DV đô thị4.611.600---
60Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)Đất TM-DV đô thị1.749.600---
61Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối CạnĐất TM-DV đô thị1.587.600---
62Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)Đất TM-DV đô thị1.479.600---
63Huyện Dương Minh ChâuĐường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính LanĐất TM-DV đô thị3.067.200---
64Huyện Dương Minh ChâuĐường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)Đất TM-DV đô thị2.678.400---
65Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)Đất TM-DV đô thị3.726.000---
66Huyện Dương Minh ChâuĐường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.998.000---
67Huyện Dương Minh ChâuĐường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn KhiêmĐất TM-DV đô thị3.650.400---
68Huyện Dương Minh ChâuĐường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)Đất TM-DV đô thị2.916.000---
69Huyện Dương Minh ChâuĐường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu Lê Thị Riêng - Đường số 29Đất TM-DV đô thị1.944.000---
70Huyện Dương Minh ChâuĐường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.328.400---
71Huyện Dương Minh ChâuĐường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh ChâuĐất TM-DV đô thị1.641.600---
72Huyện Dương Minh ChâuĐường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện)Đất TM-DV đô thị2.926.800---
73Huyện Dương Minh ChâuĐường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh ChâuĐất TM-DV đô thị1.512.000---
74Huyện Dương Minh ChâuĐường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Nguyễn BìnhĐất TM-DV đô thị1.911.600---
75Huyện Dương Minh ChâuĐường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27Đất TM-DV đô thị2.440.800---
76Huyện Dương Minh ChâuĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh ChâuĐất TM-DV đô thị2.127.600---
77Huyện Dương Minh ChâuĐường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Đường số 31Đất TM-DV đô thị766.800---
78Huyện Dương Minh ChâuCHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất TM-DV đô thị1.306.800---
79Huyện Dương Minh ChâuCHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối ĐáĐất TM-DV đô thị1.004.400---
80Huyện Dương Minh ChâuĐường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)Đất TM-DV đô thị1.371.600---
81Huyện Dương Minh ChâuĐường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6Đất TM-DV đô thị1.306.800---
82Huyện Dương Minh ChâuĐường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn)Đất TM-DV đô thị2.397.600---
83Huyện Dương Minh ChâuĐường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.306.800---
84Huyện Dương Minh ChâuĐường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất TM-DV đô thị2.386.800---
85Huyện Dương Minh ChâuĐường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất TM-DV đô thị2.462.400---
86Huyện Dương Minh ChâuĐường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối ĐáĐất TM-DV đô thị1.090.800---
87Huyện Dương Minh ChâuĐường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 - Suối Xa CáchĐất TM-DV đô thị1.090.800---
88Huyện Dương Minh ChâuĐường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37Đất TM-DV đô thị1.922.400---
89Huyện Dương Minh ChâuĐường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)Đất TM-DV đô thị1.825.200---
90Huyện Dương Minh ChâuĐường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất TM-DV đô thị734.400---
91Huyện Dương Minh ChâuĐường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000---
92Huyện Dương Minh ChâuĐường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất TM-DV đô thị734.400---
93Huyện Dương Minh ChâuĐường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất TM-DV đô thị1.101.600---
94Huyện Dương Minh ChâuĐường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đườngĐất TM-DV đô thị820.800---
95Huyện Dương Minh ChâuĐường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất TM-DV đô thị540.000---
96Huyện Dương Minh ChâuĐường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đườngĐất TM-DV đô thị540.000---
97Huyện Dương Minh ChâuNgô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị702.000---
98Huyện Dương Minh ChâuĐường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị702.000---
99Huyện Dương Minh ChâuĐường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)Đất TM-DV đô thị1.134.000---
100Huyện Dương Minh ChâuĐường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000---
101Huyện Dương Minh ChâuĐường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000---
102Huyện Dương Minh ChâuĐường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -Đất TM-DV đô thị604.800---
103Huyện Dương Minh ChâuĐường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000---
104Huyện Dương Minh ChâuĐường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấnĐất TM-DV đô thị993.600---
105Huyện Dương Minh ChâuĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000---
106Huyện Dương Minh ChâuĐường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấnĐất TM-DV đô thị1.177.200---
107Huyện Dương Minh ChâuĐường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.490.400---
108Huyện Dương Minh ChâuĐường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất TM-DV đô thị918.000---
109Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)Đất SX-KD đô thị4.752.000---
110Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa CáchĐất SX-KD đô thị6.854.400---
111Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Cầu Xa Cách - Ngô Văn RạnhĐất SX-KD đô thị3.456.000---
112Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ HồĐất SX-KD đô thị2.928.000---
113Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn KhiêmĐất SX-KD đô thị4.099.200---
114Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)Đất SX-KD đô thị1.555.200---
115Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối CạnĐất SX-KD đô thị1.411.200---
116Huyện Dương Minh ChâuĐường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)Đất SX-KD đô thị1.315.200---
117Huyện Dương Minh ChâuĐường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính LanĐất SX-KD đô thị2.726.400---
118Huyện Dương Minh ChâuĐường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)Đất SX-KD đô thị2.380.800---
119Huyện Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)Đất SX-KD đô thị3.312.000---
120Huyện Dương Minh ChâuĐường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.776.000---
121Huyện Dương Minh ChâuĐường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn KhiêmĐất SX-KD đô thị3.244.800---
122Huyện Dương Minh ChâuĐường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)Đất SX-KD đô thị2.592.000---
123Huyện Dương Minh ChâuĐường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu Lê Thị Riêng - Đường số 29Đất SX-KD đô thị1.728.000---
124Huyện Dương Minh ChâuĐường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.180.800---
125Huyện Dương Minh ChâuĐường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh ChâuĐất SX-KD đô thị1.459.200---
126Huyện Dương Minh ChâuĐường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện)Đất SX-KD đô thị2.601.600---
127Huyện Dương Minh ChâuĐường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh ChâuĐất SX-KD đô thị1.344.000---
128Huyện Dương Minh ChâuĐường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Nguyễn BìnhĐất SX-KD đô thị1.699.200---
129Huyện Dương Minh ChâuĐường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27Đất SX-KD đô thị2.169.600---
130Huyện Dương Minh ChâuĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh ChâuĐất SX-KD đô thị1.891.200---
131Huyện Dương Minh ChâuĐường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Đường số 31Đất SX-KD đô thị681.600---
132Huyện Dương Minh ChâuCHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất SX-KD đô thị1.161.600---
133Huyện Dương Minh ChâuCHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối ĐáĐất SX-KD đô thị892.800---
134Huyện Dương Minh ChâuĐường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)Đất SX-KD đô thị1.219.200---
135Huyện Dương Minh ChâuĐường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6Đất SX-KD đô thị1.161.600---
136Huyện Dương Minh ChâuĐường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn)Đất SX-KD đô thị2.131.200---
137Huyện Dương Minh ChâuĐường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.161.600---
138Huyện Dương Minh ChâuĐường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất SX-KD đô thị2.121.600---
139Huyện Dương Minh ChâuĐường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)Đất SX-KD đô thị2.188.800---
140Huyện Dương Minh ChâuĐường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối ĐáĐất SX-KD đô thị969.600---
141Huyện Dương Minh ChâuĐường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 - Suối Xa CáchĐất SX-KD đô thị969.600---
142Huyện Dương Minh ChâuĐường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37Đất SX-KD đô thị1.708.800---
143Huyện Dương Minh ChâuĐường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)Đất SX-KD đô thị1.622.400---
144Huyện Dương Minh ChâuĐường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất SX-KD đô thị652.800---
145Huyện Dương Minh ChâuĐường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị480.000---
146Huyện Dương Minh ChâuĐường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất SX-KD đô thị652.800---
147Huyện Dương Minh ChâuĐường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất SX-KD đô thị979.200---
148Huyện Dương Minh ChâuĐường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đườngĐất SX-KD đô thị729.600---
149Huyện Dương Minh ChâuĐường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37Đất SX-KD đô thị480.000---
150Huyện Dương Minh ChâuĐường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đườngĐất SX-KD đô thị480.000---
151Huyện Dương Minh ChâuNgô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị624.000---
152Huyện Dương Minh ChâuĐường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị624.000---
153Huyện Dương Minh ChâuĐường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)Đất SX-KD đô thị1.008.000---
154Huyện Dương Minh ChâuĐường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị480.000---
155Huyện Dương Minh ChâuĐường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị480.000---
156Huyện Dương Minh ChâuĐường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -Đất SX-KD đô thị537.600---
157Huyện Dương Minh ChâuĐường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị480.000---
158Huyện Dương Minh ChâuĐường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấnĐất SX-KD đô thị883.200---
159Huyện Dương Minh ChâuĐường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị480.000---
160Huyện Dương Minh ChâuĐường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấnĐất SX-KD đô thị1.046.400---
161Huyện Dương Minh ChâuĐường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.324.800---
162Huyện Dương Minh ChâuĐường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến -Đất SX-KD đô thị816.000---
163Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Ranh Bàu Đồn - Truông Mít - Đường 17-17Đất ở nông thôn2.700.000---
164Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)Đất ở nông thôn4.056.000---
165Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500mĐất ở nông thôn2.796.000---
166Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Truông Mít- Cầu KhởiĐất ở nông thôn4.008.000---
167Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13Đất ở nông thôn2.676.000---
168Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Đường số 13 - cầu Cầu KhởiĐất ở nông thôn3.624.000---
169Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến ĐìnhĐất ở nông thôn2.640.000---
170Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Kênh tiêu Bến Đình - Đường ĐH 13Đất ở nông thôn3.696.000---
171Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Đường ĐH 13 - Kênh TN3Đất ở nông thôn3.264.000---
172Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Kênh TN3 - Ranh Chà Là-Bàu NăngĐất ở nông thôn3.588.000---
173Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Ranh Chà Là-Bàu Năng - Cầu K13Đất ở nông thôn4.068.000---
174Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT784 Cầu K13 - Ranh TP-Tây Ninh-DMC (hướng đi Núi Bà)Đất ở nông thôn3.936.000---
175Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Ranh Thị trấn-Suối Đá - Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận)Đất ở nông thôn4.704.000---
176Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) - Đường đất (Cây xăng Thanh Trà)Đất ở nông thôn2.676.000---
177Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) - Cầu K13Đất ở nông thôn2.220.000---
178Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Cầu K13 - Đường số 7-7Đất ở nông thôn3.600.000---
179Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Đường số 7-7 - Đường số 3-3Đất ở nông thôn4.152.000---
180Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Đường số 3-3 - Đường thuyềnĐất ở nông thôn6.204.000---
181Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT781 Đường thuyền - Ranh DMC - TP.TNinhĐất ở nông thôn9.240.000---
182Huyện Dương Minh ChâuĐường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) Đường 784 - Đường số 7-7Đất ở nông thôn2.280.000---
183Huyện Dương Minh ChâuĐường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) Đường số 7-7 - Ngã 3 Bàu NăngĐất ở nông thôn3.132.000---
184Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT 790 Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn ĐìnhĐất ở nông thôn2.520.000---
185Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT 790 Đường Sơn Đình - Đường DH 10Đất ở nông thôn1.980.000---
186Huyện Dương Minh ChâuĐường ĐT 790 Đường DH 10 - Đường ĐT 781BĐất ở nông thôn1.584.000---
187Huyện Dương Minh ChâuĐường 789 Trọn tuyến -Đất ở nông thôn1.068.000---
188Huyện Dương Minh ChâuĐường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) - Kênh TN0-2AĐất ở nông thôn1.512.000---
189Huyện Dương Minh ChâuĐường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784BĐất ở nông thôn2.160.000---
190Huyện Dương Minh ChâuĐường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Đường ĐT 784B - Ngã 3 cây xăng Quốc BảoĐất ở nông thôn2.160.000---
191Huyện Dương Minh ChâuĐường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)Đất ở nông thôn1.080.000---
192Huyện Dương Minh ChâuĐường Phước Minh - Lộc Ninh Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa)Đất ở nông thôn1.092.000---
193Huyện Dương Minh ChâuĐường Phước Minh - Lộc Ninh Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc AĐất ở nông thôn1.596.000---
194Huyện Dương Minh ChâuĐường Phước Minh - Lộc Ninh Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc NinhĐất ở nông thôn1.080.000---
195Huyện Dương Minh ChâuĐường Đất Sét - Bến Củi Ngã 3 Đất Sét - Cầu K8Đất ở nông thôn2.964.000---
196Huyện Dương Minh ChâuĐường Đất Sét - Bến Củi Cầu K8 - Cầu Bến Củi (Cầu Tàu)Đất ở nông thôn2.640.000---
197Huyện Dương Minh ChâuĐường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ - Giáp ranh huyện Gò DầuĐất ở nông thôn2.160.000---
198Huyện Dương Minh ChâuĐường Chà Là - Trường Hòa Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-2Đất ở nông thôn3.084.000---
199Huyện Dương Minh ChâuĐường Chà Là - Trường Hòa Kênh TN5-2 - Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành)Đất ở nông thôn2.400.000---
200Huyện Dương Minh ChâuĐường Sơn Đình Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790Đất ở nông thôn1.896.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1471 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.