• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị tríTiêu chí xác định vị tríHệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnhĐường giao thông còn lại
Vị trí 1Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III100100
Vị trí 2Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường7070
Vị trí 3Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 10040 
Vị trí 4Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 20010 
Vị trí 5– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu
Mức giá tối thiểuMức giá tối thiểu

2.2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hưng ĐiềnTại đây49Xã Tân TậpTại đây
2Xã Vĩnh ThạnhTại đây50Xã Vàm CỏTại đây
3Xã Tân HưngTại đây51Xã Tân TrụTại đây
4Xã Vĩnh ChâuTại đây52Xã Nhựt TảoTại đây
5Xã Tuyên BìnhTại đây53Xã Thuận MỹTại đây
6Xã Vĩnh HưngTại đây54Xã An Lục LongTại đây
7Xã Khánh HưngTại đây55Xã Tầm VuTại đây
8Xã Tuyên ThạnhTại đây56Xã Vĩnh CôngTại đây
9Xã Bình HiệpTại đây57Xã Phước ChỉTại đây
10Xã Bình HòaTại đây58Xã Hưng ThuậnTại đây
11Xã Mộc HóaTại đây59Xã Thạnh ĐứcTại đây
12Xã Hậu ThạnhTại đây60Xã Phước ThạnhTại đây
13Xã Nhơn Hòa LậpTại đây61Xã Truông MítTại đây
14Xã Nhơn NinhTại đây62Xã Lộc NinhTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây63Xã Cầu KhởiTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây64Xã Dương Minh ChâuTại đây
17Xã Thạnh PhướcTại đây65Xã Tân ĐôngTại đây
18Xã Thạnh HóaTại đây66Xã Tân ChâuTại đây
19Xã Tân TâyTại đây67Xã Tân PhúTại đây
20Xã Thủ ThừaTại đây68Xã Tân HộiTại đây
21Xã Mỹ AnTại đây69Xã Tân ThànhTại đây
22Xã Mỹ ThạnhTại đây70Xã Tân HòaTại đây
23Xã Tân LongTại đây71Xã Tân LậpTại đây
24Xã Mỹ QuýTại đây72Xã Tân BiênTại đây
25Xã Đông ThànhTại đây73Xã Thạnh BìnhTại đây
26Xã Đức HuệTại đây74Xã Trà VongTại đây
27Xã An NinhTại đây75Xã Phước VinhTại đây
28Xã Hiệp HòaTại đây76Xã Hòa HộiTại đây
29Xã Hậu NghĩaTại đây77Xã Ninh ĐiềnTại đây
30Xã Hòa KhánhTại đây78Xã Châu ThànhTại đây
31Xã Đức LậpTại đây79Xã Hảo ĐướcTại đây
32Xã Mỹ HạnhTại đây80Xã Long ChữTại đây
33Xã Đức HòaTại đây81Xã Long ThuậnTại đây
34Xã Thạnh LợiTại đây82Xã Bến CầuTại đây
35Xã Bình ĐứcTại đây83Phường Kiến TườngTại đây
36Xã Lương HòaTại đây84Phường Long AnTại đây
37Xã Bến LứcTại đây85Phường Tân AnTại đây
38Xã Mỹ YênTại đây86Phường Khánh HậuTại đây
39Xã Long CangTại đây87Phường Tân NinhTại đây
40Xã Rạch KiếnTại đây88Phường Bình MinhTại đây
41Xã Mỹ LệTại đây89Phường Ninh ThạnhTại đây
42Xã Tân LânTại đây90Phường Long HoaTại đây
43Xã Cần ĐướcTại đây91Phường Hòa ThànhTại đây
44Xã Long HựuTại đây92Phường Thanh ĐiềnTại đây
45Xã Phước LýTại đây93Phường Trảng BàngTại đây
46Xã Mỹ LộcTại đây94Phường An TịnhTại đây
47Xã Cần GiuộcTại đây95Phường Gò DầuTại đây
48Xã Phước Vĩnh TâyTại đây96Phường Gia LộcTại đây

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) Đất ở đô thị 5.940.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách Đất ở đô thị 8.568.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh Đất ở đô thị 4.320.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ Đất ở đô thị 3.660.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm Đất ở đô thị 5.124.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) Đất ở đô thị 1.944.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn Đất ở đô thị 1.764.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 của quẹo nhà 9 Mé) Đất ở đô thị 1.644.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan Đất ở đô thị 3.408.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) Đất ở đô thị 2.976.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện) Đất ở đô thị 4.140.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 2.220.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm Đất ở đô thị 4.056.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện) Đất ở đô thị 3.240.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu Lê Thị Riêng - Đường số 29 Đất ở đô thị 2.160.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 1.476.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu Đất ở đô thị 1.824.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện) Đất ở đô thị 3.252.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu Đất ở đô thị 1.680.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình Đất ở đô thị 2.124.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 Đất ở đô thị 2.712.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu Đất ở đô thị 2.364.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 Đất ở đô thị 852.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất ở đô thị 1.452.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá Đất ở đô thị 1.116.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đất ở đô thị 1.524.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6 Đất ở đô thị 1.452.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn) Đất ở đô thị 2.664.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 1.452.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất ở đô thị 2.652.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất ở đô thị 2.736.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối Đá Đất ở đô thị 1.212.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 - Suối Xa Cách Đất ở đô thị 1.212.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 Đất ở đô thị 2.136.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) Đất ở đô thị 2.028.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất ở đô thị 816.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất ở đô thị 816.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất ở đô thị 1.224.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đường Đất ở đô thị 912.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đường Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 780.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 780.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) Đất ở đô thị 1.260.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến (tương đương đường số 9) - Đất ở đô thị 672.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn Đất ở đô thị 1.104.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn Đất ở đô thị 1.308.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 1.656.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất ở đô thị 1.020.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) Đất TM-DV đô thị 5.346.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách Đất TM-DV đô thị 7.711.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh Đất TM-DV đô thị 3.888.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ Đất TM-DV đô thị 3.294.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm Đất TM-DV đô thị 4.611.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) Đất TM-DV đô thị 1.749.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn Đất TM-DV đô thị 1.587.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) Đất TM-DV đô thị 1.479.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan Đất TM-DV đô thị 3.067.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) Đất TM-DV đô thị 2.678.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện) Đất TM-DV đô thị 3.726.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.998.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm Đất TM-DV đô thị 3.650.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện) Đất TM-DV đô thị 2.916.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu Lê Thị Riêng - Đường số 29 Đất TM-DV đô thị 1.944.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.328.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu Đất TM-DV đô thị 1.641.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện) Đất TM-DV đô thị 2.926.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu Đất TM-DV đô thị 1.512.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình Đất TM-DV đô thị 1.911.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 Đất TM-DV đô thị 2.440.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu Đất TM-DV đô thị 2.127.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 Đất TM-DV đô thị 766.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất TM-DV đô thị 1.306.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá Đất TM-DV đô thị 1.004.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đất TM-DV đô thị 1.371.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6 Đất TM-DV đô thị 1.306.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn) Đất TM-DV đô thị 2.397.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.306.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất TM-DV đô thị 2.386.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất TM-DV đô thị 2.462.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối Đá Đất TM-DV đô thị 1.090.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 - Suối Xa Cách Đất TM-DV đô thị 1.090.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 Đất TM-DV đô thị 1.922.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) Đất TM-DV đô thị 1.825.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất TM-DV đô thị 734.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất TM-DV đô thị 734.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất TM-DV đô thị 1.101.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đường Đất TM-DV đô thị 820.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đường Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 702.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 702.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) Đất TM-DV đô thị 1.134.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến (tương đương đường số 9) - Đất TM-DV đô thị 604.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn Đất TM-DV đô thị 993.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 540.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn Đất TM-DV đô thị 1.177.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 1.490.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất TM-DV đô thị 918.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) Đất SX-KD đô thị 4.752.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách Đất SX-KD đô thị 6.854.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh Đất SX-KD đô thị 3.456.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ Đất SX-KD đô thị 2.928.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm Đất SX-KD đô thị 4.099.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) Đất SX-KD đô thị 1.555.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn Đất SX-KD đô thị 1.411.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) Đất SX-KD đô thị 1.315.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan Đất SX-KD đô thị 2.726.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) Đất SX-KD đô thị 2.380.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện) Đất SX-KD đô thị 3.312.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.776.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm Đất SX-KD đô thị 3.244.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện) Đất SX-KD đô thị 2.592.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu Lê Thị Riêng - Đường số 29 Đất SX-KD đô thị 1.728.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.180.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu Đất SX-KD đô thị 1.459.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện) Đất SX-KD đô thị 2.601.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu Đất SX-KD đô thị 1.344.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình Đất SX-KD đô thị 1.699.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Đường số 27 Đất SX-KD đô thị 2.169.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu Đất SX-KD đô thị 1.891.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu Trịnh Đình Thảo - Đường số 31 Đất SX-KD đô thị 681.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất SX-KD đô thị 1.161.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá Đất SX-KD đô thị 892.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đất SX-KD đô thị 1.219.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6 Đất SX-KD đô thị 1.161.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn) Đất SX-KD đô thị 2.131.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.161.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất SX-KD đô thị 2.121.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Đất SX-KD đô thị 2.188.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối Đá Đất SX-KD đô thị 969.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 16 - Suối Xa Cách Đất SX-KD đô thị 969.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37 Đất SX-KD đô thị 1.708.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) Đất SX-KD đô thị 1.622.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất SX-KD đô thị 652.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất SX-KD đô thị 652.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất SX-KD đô thị 979.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đường Đất SX-KD đô thị 729.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường số 37 - Hết đường Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 624.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 624.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ) Đất SX-KD đô thị 1.008.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến (tương đương đường số 9) - Đất SX-KD đô thị 537.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn Đất SX-KD đô thị 883.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 480.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn Đất SX-KD đô thị 1.046.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 1.324.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu Trọn tuyến - Đất SX-KD đô thị 816.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Ranh Bàu Đồn - Truông Mít - Đường 17-17 Đất ở nông thôn 2.700.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) Đất ở nông thôn 4.056.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m Đất ở nông thôn 2.796.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Truông Mít- Cầu Khởi Đất ở nông thôn 4.008.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13 Đất ở nông thôn 2.676.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường số 13 - cầu Cầu Khởi Đất ở nông thôn 3.624.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình Đất ở nông thôn 2.640.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Kênh tiêu Bến Đình - Đường ĐH 13 Đất ở nông thôn 3.696.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường ĐH 13 - Kênh TN3 Đất ở nông thôn 3.264.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Kênh TN3 - Ranh Chà Là-Bàu Năng Đất ở nông thôn 3.588.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Ranh Chà Là-Bàu Năng - Cầu K13 Đất ở nông thôn 4.068.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Cầu K13 - Ranh TP-Tây Ninh-DMC (hướng đi Núi Bà) Đất ở nông thôn 3.936.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Ranh Thị trấn-Suối Đá - Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) Đất ở nông thôn 4.704.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) - Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) Đất ở nông thôn 2.676.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) - Cầu K13 Đất ở nông thôn 2.220.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Cầu K13 - Đường số 7-7 Đất ở nông thôn 3.600.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường số 7-7 - Đường số 3-3 Đất ở nông thôn 4.152.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường số 3-3 - Đường thuyền Đất ở nông thôn 6.204.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường thuyền - Ranh DMC - TP.TNinh Đất ở nông thôn 9.240.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) Đường 784 - Đường số 7-7 Đất ở nông thôn 2.280.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) Đường số 7-7 - Ngã 3 Bàu Năng Đất ở nông thôn 3.132.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790 Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình Đất ở nông thôn 2.520.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790 Đường Sơn Đình - Đường DH 10 Đất ở nông thôn 1.980.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790 Đường DH 10 - Đường ĐT 781B Đất ở nông thôn 1.584.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 789 Trọn tuyến - Đất ở nông thôn 1.068.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) - Kênh TN0-2A Đất ở nông thôn 1.512.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B Đất ở nông thôn 2.160.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Đường ĐT 784B - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo Đất ở nông thôn 2.160.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) Đất ở nông thôn 1.080.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) Đất ở nông thôn 1.092.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A Đất ở nông thôn 1.596.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh Đất ở nông thôn 1.080.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi Ngã 3 Đất Sét - Cầu K8 Đất ở nông thôn 2.964.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi Cầu K8 - Cầu Bến Củi (Cầu Tàu) Đất ở nông thôn 2.640.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ - Giáp ranh huyện Gò Dầu Đất ở nông thôn 2.160.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-2 Đất ở nông thôn 3.084.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa Kênh TN5-2 - Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành) Đất ở nông thôn 2.400.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Sơn Đình Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 Đất ở nông thôn 1.896.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 Đất ở nông thôn 2.460.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol Ngã 3 đường DH 10 - Ranh DMC - TP Tây Ninh Đất ở nông thôn 2.520.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B Ranh Thị trấn - Suối Đá - ĐT 790 nối dài Đất ở nông thôn 1.764.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông Đất ở nông thôn 1.236.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh huyện Tân Châu Đất ở nông thôn 864.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10 Ngã 3 đường DH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 Đất ở nông thôn 1.440.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10 Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng Đất ở nông thôn 1.008.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là Đất ở nông thôn 2.376.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) Ranh Phước Ninh - Chà Là - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo Đất ở nông thôn 1.080.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Nhà văn hóa xã Phước Ninh Đất ở nông thôn 2.160.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) Nhà văn hóa xã Phước Ninh - Cầu Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.080.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 782 Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC - Gò Dầu) Đất ở nông thôn 1.800.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000 -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Ranh Bàu Đồn - Truông Mít - Đường 17-17 Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) Đất TM-DV nông thôn 3.244.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m Đất TM-DV nông thôn 2.236.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Truông Mít- Cầu Khởi Đất TM-DV nông thôn 3.206.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13 Đất TM-DV nông thôn 2.140.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường số 13 - cầu Cầu Khởi Đất TM-DV nông thôn 2.899.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Kênh tiêu Bến Đình - Đường ĐH 13 Đất TM-DV nông thôn 2.956.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Đường ĐH 13 - Kênh TN3 Đất TM-DV nông thôn 2.611.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Kênh TN3 - Ranh Chà Là-Bàu Năng Đất TM-DV nông thôn 2.870.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Ranh Chà Là-Bàu Năng - Cầu K13 Đất TM-DV nông thôn 3.254.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784 Cầu K13 - Ranh TP-Tây Ninh-DMC (hướng đi Núi Bà) Đất TM-DV nông thôn 3.148.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Ranh Thị trấn-Suối Đá - Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) Đất TM-DV nông thôn 3.763.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) - Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) Đất TM-DV nông thôn 2.140.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) - Cầu K13 Đất TM-DV nông thôn 1.776.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Cầu K13 - Đường số 7-7 Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường số 7-7 - Đường số 3-3 Đất TM-DV nông thôn 3.321.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường số 3-3 - Đường thuyền Đất TM-DV nông thôn 4.963.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781 Đường thuyền - Ranh DMC - TP.TNinh Đất TM-DV nông thôn 7.392.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) Đường 784 - Đường số 7-7 Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng) Đường số 7-7 - Ngã 3 Bàu Năng Đất TM-DV nông thôn 2.505.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790 Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790 Đường Sơn Đình - Đường DH 10 Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790 Đường DH 10 - Đường ĐT 781B Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 789 Trọn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 854.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) - Kênh TN0-2A Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Đường ĐT 784B - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) Đất TM-DV nông thôn 864.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) Đất TM-DV nông thôn 873.600 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A Đất TM-DV nông thôn 1.276.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh Đất TM-DV nông thôn 864.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi Ngã 3 Đất Sét - Cầu K8 Đất TM-DV nông thôn 2.371.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi Cầu K8 - Cầu Bến Củi (Cầu Tàu) Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ - Giáp ranh huyện Gò Dầu Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-2 Đất TM-DV nông thôn 2.467.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa Kênh TN5-2 - Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành) Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Sơn Đình Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790 Đất TM-DV nông thôn 1.516.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10 Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol Ngã 3 đường DH 10 - Ranh DMC - TP Tây Ninh Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B Ranh Thị trấn - Suối Đá - ĐT 790 nối dài Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông Đất TM-DV nông thôn 988.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh huyện Tân Châu Đất TM-DV nông thôn 691.200 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10 Ngã 3 đường DH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1 Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10 Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng Đất TM-DV nông thôn 806.400 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là Đất TM-DV nông thôn 1.900.800 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) Ranh Phước Ninh - Chà Là - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo Đất TM-DV nông thôn 864.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Nhà văn hóa xã Phước Ninh Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) Nhà văn hóa xã Phước Ninh - Cầu Thống Nhất Đất TM-DV nông thôn 864.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Đường 782 Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC - Gò Dầu) Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 - - -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800 -
  • Trang 1
  • Trang 2
5/5 - (1471 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.