• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen dong phu tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
2Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm LâmĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
3Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
4Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
5Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
6Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
7Huyện Đồng PhúĐường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
8Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
9Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
10Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
11Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
12Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu CơĐất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
13Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
14Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
15Huyện Đồng PhúĐường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
16Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng ĐỏĐất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
17Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Đất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
18Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.600.0002.300.0001.840.0001.380.000
19Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng ĐỏĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
20Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Đất ở đô thị4.100.0002.050.0001.640.0001.230.000
21Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
22Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
23Huyện Đồng PhúĐường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần PhúĐất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
24Huyện Đồng PhúĐường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần PhúĐất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
25Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
26Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
27Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 -Đất ở đô thị5.700.0002.850.0002.280.0001.710.000
28Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -Đất ở đô thị3.800.0001.900.0001.520.0001.140.000
29Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 -Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
30Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 -Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
31Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
32Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư -Đất ở đô thị3.700.0001.850.0001.480.0001.110.000
33Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
34Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
35Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng ĐỏĐất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
36Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn ThànhĐất ở đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
37Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà MụĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
38Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
39Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
40Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng PhúĐất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
41Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)Đất ở đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
42Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
43Huyện Đồng PhúĐường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43Đất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
44Huyện Đồng PhúĐường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
45Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37Đất ở đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
46Huyện Đồng PhúTuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)Đất ở đô thị1.000.000500.000400.000300.000
47Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
48Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
49Huyện Đồng PhúĐường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
50Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
51Huyện Đồng PhúĐường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
52Huyện Đồng PhúĐường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
53Huyện Đồng PhúĐường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
54Huyện Đồng PhúĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu CơĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
55Huyện Đồng PhúĐường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
56Huyện Đồng PhúĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
57Huyện Đồng PhúĐường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
58Huyện Đồng PhúĐường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
59Huyện Đồng PhúĐường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
60Huyện Đồng PhúĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
61Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.800.0001.900.0001.520.0001.140.000
62Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
63Huyện Đồng PhúĐường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
64Huyện Đồng PhúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
65Huyện Đồng PhúĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
66Huyện Đồng PhúĐường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
67Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
68Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
69Huyện Đồng PhúĐường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
70Huyện Đồng PhúĐường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
71Huyện Đồng PhúĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
72Huyện Đồng PhúĐường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
73Huyện Đồng PhúKhu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
74Huyện Đồng PhúKhu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
75Huyện Đồng PhúKhu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
76Huyện Đồng PhúKhu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
77Huyện Đồng PhúKhu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch -Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
78Huyện Đồng PhúKhu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
79Huyện Đồng PhúKhu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
80Huyện Đồng PhúKhu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
81Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh TríĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
82Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
83Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
84Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
85Huyện Đồng PhúĐường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
86Huyện Đồng PhúĐường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
87Huyện Đồng PhúĐường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
88Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.900.000950.000760.000570.000
89Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
90Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
91Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
92Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
93Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
94Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 mĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
95Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
96Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KVĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
97Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân LợiĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
98Huyện Đồng PhúĐường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
99Huyện Đồng PhúĐường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng PhúĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
100Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
101Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
102Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm LâmĐất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
103Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
104Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
105Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
106Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
107Huyện Đồng PhúĐường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
108Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
109Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.670.0002.835.0002.268.0001.701.000
110Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
111Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
112Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu CơĐất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
113Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
114Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
115Huyện Đồng PhúĐường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
116Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng ĐỏĐất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
117Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Đất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
118Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị4.140.0002.070.0001.656.0001.242.000
119Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng ĐỏĐất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
120Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Đất TM-DV đô thị3.690.0001.845.0001.476.0001.107.000
121Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
122Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
123Huyện Đồng PhúĐường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
124Huyện Đồng PhúĐường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
125Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
126Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
127Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 -Đất TM-DV đô thị5.130.0002.565.0002.052.0001.539.000
128Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -Đất TM-DV đô thị3.420.0001.710.0001.368.0001.026.000
129Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
130Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 -Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
131Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
132Huyện Đồng PhúĐường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị3.330.0001.665.0001.332.000999.000
133Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
134Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
135Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng ĐỏĐất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
136Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn ThànhĐất TM-DV đô thị2.430.0001.215.000972.000729.000
137Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà MụĐất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
138Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
139Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
140Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng PhúĐất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
141Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)Đất TM-DV đô thị2.430.0001.215.000972.000729.000
142Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
143Huyện Đồng PhúĐường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43Đất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
144Huyện Đồng PhúĐường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23Đất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
145Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37Đất TM-DV đô thị2.430.0001.215.000972.000729.000
146Huyện Đồng PhúTuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)Đất TM-DV đô thị900.000450.000360.000270.000
147Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
148Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
149Huyện Đồng PhúĐường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
150Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
151Huyện Đồng PhúĐường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
152Huyện Đồng PhúĐường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
153Huyện Đồng PhúĐường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
154Huyện Đồng PhúĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu CơĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
155Huyện Đồng PhúĐường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
156Huyện Đồng PhúĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
157Huyện Đồng PhúĐường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
158Huyện Đồng PhúĐường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
159Huyện Đồng PhúĐường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
160Huyện Đồng PhúĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
161Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.420.0001.710.0001.368.0001.026.000
162Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
163Huyện Đồng PhúĐường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
164Huyện Đồng PhúĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
165Huyện Đồng PhúĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
166Huyện Đồng PhúĐường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
167Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
168Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
169Huyện Đồng PhúĐường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
170Huyện Đồng PhúĐường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
171Huyện Đồng PhúĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
172Huyện Đồng PhúĐường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
173Huyện Đồng PhúKhu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
174Huyện Đồng PhúKhu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
175Huyện Đồng PhúKhu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
176Huyện Đồng PhúKhu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
177Huyện Đồng PhúKhu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch -Đất TM-DV đô thị1.530.000765.000612.000459.000
178Huyện Đồng PhúKhu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
179Huyện Đồng PhúKhu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.710.000855.000684.000513.000
180Huyện Đồng PhúKhu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
181Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh TríĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
182Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu ThọĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
183Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
184Huyện Đồng PhúĐường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
185Huyện Đồng PhúĐường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
186Huyện Đồng PhúĐường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
187Huyện Đồng PhúĐường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
188Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.710.000855.000684.000513.000
189Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000576.000432.000
190Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000576.000432.000
191Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
192Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
193Huyện Đồng PhúCác tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
194Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 mĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
195Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
196Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KVĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
197Huyện Đồng PhúĐường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân LợiĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
198Huyện Đồng PhúĐường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
199Huyện Đồng PhúĐường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng PhúĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
200Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (904 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.