Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;
– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất
3.2. Bảng giá đất huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 2 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 3 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 4 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 5 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 6 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 7 | Huyện Đồng Phú | Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 8 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 9 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 10 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 11 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 12 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 13 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 14 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 15 | Huyện Đồng Phú | Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 16 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 17 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 18 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| 19 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 20 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.230.000 |
| 21 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 22 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 23 | Huyện Đồng Phú | Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 24 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 25 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 26 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 27 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| 28 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| 29 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 30 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 31 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 32 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| 33 | Huyện Đồng Phú | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 34 | Huyện Đồng Phú | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 35 | Huyện Đồng Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 36 | Huyện Đồng Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 37 | Huyện Đồng Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 38 | Huyện Đồng Phú | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 39 | Huyện Đồng Phú | Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 40 | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 41 | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 42 | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 43 | Huyện Đồng Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 44 | Huyện Đồng Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 45 | Huyện Đồng Phú | Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 46 | Huyện Đồng Phú | Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 47 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 48 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 49 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 50 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 51 | Huyện Đồng Phú | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 52 | Huyện Đồng Phú | Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 53 | Huyện Đồng Phú | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 54 | Huyện Đồng Phú | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 55 | Huyện Đồng Phú | Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 56 | Huyện Đồng Phú | Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 57 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 58 | Huyện Đồng Phú | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 59 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 60 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 61 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| 62 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 63 | Huyện Đồng Phú | Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 64 | Huyện Đồng Phú | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 65 | Huyện Đồng Phú | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 66 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 67 | Huyện Đồng Phú | Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 68 | Huyện Đồng Phú | Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 69 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 70 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 71 | Huyện Đồng Phú | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 72 | Huyện Đồng Phú | Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 73 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 74 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 75 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 76 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 77 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 78 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 79 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| 80 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 81 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 82 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 83 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 84 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 85 | Huyện Đồng Phú | Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 86 | Huyện Đồng Phú | Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 87 | Huyện Đồng Phú | Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 88 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| 89 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 90 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 91 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 92 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 93 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 94 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 95 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 96 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 97 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 98 | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 99 | Huyện Đồng Phú | Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 100 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 101 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 102 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 103 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 104 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 105 | Huyện Đồng Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 106 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 107 | Huyện Đồng Phú | Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 108 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 109 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| 110 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 111 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 112 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 113 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 114 | Huyện Đồng Phú | Đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 115 | Huyện Đồng Phú | Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 116 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 117 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 118 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 |
| 119 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 120 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) | Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 1.845.000 | 1.476.000 | 1.107.000 |
| 121 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 122 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 123 | Huyện Đồng Phú | Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 124 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 125 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 126 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 127 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D1 - | Đất TM-DV đô thị | 5.130.000 | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 |
| 128 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) - | Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| 129 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường D6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 130 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư 17ha - Thị trấn Tân Phú Đường N8, N9 - | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 131 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Đường D1.A - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 132 | Huyện Đồng Phú | Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - Thị trấn Tân Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.665.000 | 1.332.000 | 999.000 |
| 133 | Huyện Đồng Phú | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 134 | Huyện Đồng Phú | Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 135 | Huyện Đồng Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 136 | Huyện Đồng Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| 137 | Huyện Đồng Phú | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 138 | Huyện Đồng Phú | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 139 | Huyện Đồng Phú | Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 140 | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 141 | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42) | Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| 142 | Huyện Đồng Phú | Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - Thị trấn Tân Phú Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Đường Tổ 44 | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 143 | Huyện Đồng Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 144 | Huyện Đồng Phú | Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43 - Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23 | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 145 | Huyện Đồng Phú | Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) - Thị trấn Tân Phú Đường Hùng Vương - Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37 | Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| 146 | Huyện Đồng Phú | Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa) - Thị trấn Tân Phú Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 147 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi) - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 148 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 149 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 150 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 151 | Huyện Đồng Phú | Đường Ngô Quyền - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 152 | Huyện Đồng Phú | Đường Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 153 | Huyện Đồng Phú | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 154 | Huyện Đồng Phú | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Phú Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 155 | Huyện Đồng Phú | Đường Âu Cơ - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 156 | Huyện Đồng Phú | Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Tân Phú Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 157 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 158 | Huyện Đồng Phú | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Phú ĐườngLê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 159 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Văn Trà - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 160 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Tân Phú Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 161 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| 162 | Huyện Đồng Phú | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 163 | Huyện Đồng Phú | Đường Chu Văn An - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 164 | Huyện Đồng Phú | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 165 | Huyện Đồng Phú | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 166 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Phú - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 167 | Huyện Đồng Phú | Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 168 | Huyện Đồng Phú | Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 169 | Huyện Đồng Phú | Đường Lê Thái Tông - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 170 | Huyện Đồng Phú | Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 171 | Huyện Đồng Phú | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 172 | Huyện Đồng Phú | Đường An Dương Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 173 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Mỹ Khánh Vy - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 174 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Xuân Hưởng - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 175 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Tân Phú I - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 176 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Tân Phú II - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 177 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch - | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 178 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Nhà Máy Nước - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 179 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Hoàn Thành - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| 180 | Huyện Đồng Phú | Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí) - Thị trấn Tân Phú Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 181 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 2 - Thị trấn Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 182 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 183 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 4 - Thị trấn Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 184 | Huyện Đồng Phú | Đường Bắc Nam 7 - Thị trấn Tân Phú Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 185 | Huyện Đồng Phú | Đường Đông Tây 10 - Thị trấn Tân Phú Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 186 | Huyện Đồng Phú | Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 187 | Huyện Đồng Phú | Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) - Thị trấn Tân Phú Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 188 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11 - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| 189 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 190 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 191 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 192 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 193 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 194 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 195 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 3 - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 196 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 197 | Huyện Đồng Phú | Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ) - Thị trấn Tân Phú Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 198 | Huyện Đồng Phú | Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài - Thị trấn Tân Phú Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 199 | Huyện Đồng Phú | Đường Tổ 43 (tiếp giáp ới khu dân cư Mỹ Khánh Vy) - Thị trấn Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 200 | Huyện Đồng Phú | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Tân Phú Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |



