Bảng giá đất huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước

0 10.178

Bảng giá đất huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban Tônh sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Đồng Phú – tỉnh Bình Phước

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒAToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN HÒAGiáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN HÒAGiáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN HÒAGiáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢIToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN LỢIGiáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN LỢIGiáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN LỢIGiáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNGToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN HƯNGGiáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN HƯNGGiáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN HƯNGGiáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚCToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -266.000133.000106.40079.800-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -342.000171.000136.800102.600-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -380.000190.000152.000114.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -266.000133.000106.40079.800-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -342.000171.000136.800102.600-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -380.000190.000152.000114.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Đồng PhúKDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Đồng PhúKDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -266.000133.000106.40079.800-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Đồng PhúKDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -342.000171.000136.800102.600-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Đồng PhúKDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư -380.000190.000152.000114.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Đồng PhúKDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Đồng PhúKDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Đồng PhúKDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚCCác đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753) -500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất)245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất)315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất)350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng455.000227.500182.000136.500-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng585.000292.500234.000175.500-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng650.000325.000260.000195.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44)630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44)810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Đồng PhúĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚCGiáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44)900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TÂMToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂMHết ranh nhà văn hóa ấp 6 - Giáp ranh xã Tân Phước (Giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂMHết ranh nhà văn hóa ấp 6 - Giáp ranh xã Tân Phước (Giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂMHết ranh nhà văn hóa ấp 6 - Giáp ranh xã Tân Phước (Giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Đồng PhúĐường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMĐường vào hầm đá (KM19) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMĐường vào hầm đá (KM19) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng675.000337.500270.000202.500-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMĐường vào hầm đá (KM19) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng750.000375.000300.000225.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh nhà văn hóa ấp 4 - Đường vào hầm đá (KM19)406.000203.000162.400121.800-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh nhà văn hóa ấp 4 - Đường vào hầm đá (KM19)522.000261.000208.800156.600-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh nhà văn hóa ấp 4 - Đường vào hầm đá (KM19)580.000290.000232.000174.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh xã Đồng Tiến - Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh xã Đồng Tiến - Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4675.000337.500270.000202.500-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂMGiáp ranh xã Đồng Tiến - Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4750.000375.000300.000225.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TIẾNToàn tuyến -350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Đồng PhúKhu Tái định cư K84C - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu tái định cư -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Đồng PhúKhu Tái định cư K84C - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu tái định cư -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Đồng PhúKhu Tái định cư K84C - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu tái định cư -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾNRiêng trục đường chính tiếp giáp KDC (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) -350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾNRiêng trục đường chính tiếp giáp KDC (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) -450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾNRiêng trục đường chính tiếp giáp KDC (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh) -500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu dân cư -280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu dân cư -360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu dân cư -400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu dân cư -420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu dân cư -540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Đồng PhúKDC Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - XÃ ĐỒNG TIẾNCác tuyến đường trong khu dân cư -600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh đất Công ty TNHH Nam Anh - Giáp ranh xã Đồng Tâm490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh đất Công ty TNHH Nam Anh - Giáp ranh xã Đồng Tâm630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh đất Công ty TNHH Nam Anh - Giáp ranh xã Đồng Tâm700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNĐường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Hết thửa đất số 277 tờ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNĐường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Hết thửa đất số 277 tờ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNĐường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Hết thửa đất số 277 tờ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Giáp Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải - QL.14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (thửa đất số 277 tờ số 9)980.000490.000392.000294.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Giáp Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải - QL.14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (thửa đất số 277 tờ số 9)1.260.000630.000504.000378.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Giáp Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải - QL.14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (thửa đất số 277 tờ số 9)1.400.000700.000560.000420.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Hết Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải QL.14)1.750.000875.000700.000525.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Hết Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải QL.14)2.250.0001.125.000900.000675.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Đồng PhúQuốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾNGiáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Hết Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải QL.14)2.500.0001.250.0001.000.000750.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN LẬPToàn tuyến -350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Đồng PhúKDC Ngọc Thảo - XÃ TÂN LẬPCác tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn -175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Đồng PhúKDC Ngọc Thảo - XÃ TÂN LẬPCác tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn -225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Đồng PhúKDC Ngọc Thảo - XÃ TÂN LẬPCác tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn -250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương1.400.000700.000560.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương1.800.000900.000720.000540.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47)665.000332.500266.000199.500-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47)855.000427.500342.000256.500-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47)950.000475.000380.000285.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23 B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9)910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23 B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9)1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23 B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9)1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23B)665.000332.500266.000199.500-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23B)855.000427.500342.000256.500-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN LẬPGiáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23B)950.000475.000380.000285.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Đồng PhúĐường vào trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - XÃ TÂN TIẾNĐầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277 tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (Thửa đất số 08 tờ bản đồ số 26)490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Đồng PhúĐường vào trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - XÃ TÂN TIẾNĐầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277 tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (Thửa đất số 08 tờ bản đồ số 26)630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Đồng PhúĐường vào trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - XÃ TÂN TIẾNĐầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277 tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (Thửa đất số 08 tờ bản đồ số 26)700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) - Giáp ranh xã Tân Lập700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) - Giáp ranh xã Tân Lập900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) - Giáp ranh xã Tân Lập1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55)1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55)1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55)1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52)700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52)900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52)1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN LỢIToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN LỢIGiáp ranh xã Thuận Phú - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN LỢIGiáp ranh xã Thuận Phú - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng675.000337.500270.000202.500-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN LỢIGiáp ranh xã Thuận Phú - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng750.000375.000300.000225.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -105.00052.50042.00031.500-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -135.00067.50054.00040.500-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -150.00075.00060.00045.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -126.00063.00050.40037.800-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -162.00081.00064.80048.600-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -140.00070.00056.00042.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -180.00090.00072.00054.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Đồng PhúĐường giao thông liên xã - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -200.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.758 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.758 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.758 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Đồng PhúĐường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚToàn tuyến -350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Đồng PhúĐường giao thông giáp Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - XÃ THUẬN PHÚĐầu đường ĐT.741 - Hết ranh Thửa đất số 67, Tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)315.000157.500126.00094.500-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Đồng PhúĐường giao thông giáp Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - XÃ THUẬN PHÚĐầu đường ĐT.741 - Hết ranh Thửa đất số 67, Tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)405.000202.500162.000121.500-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Đồng PhúĐường giao thông giáp Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - XÃ THUẬN PHÚĐầu đường ĐT.741 - Hết ranh Thửa đất số 67, Tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)450.000225.000180.000135.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚNgã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3525.000262.500210.000157.500-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚNgã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3675.000337.500270.000202.500-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚNgã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3750.000375.000300.000225.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚTượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚTượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Đồng PhúĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚTượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Đồng PhúNgoài Khu dân cư Thuận Phú I, Thuận Phú II (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đườHết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú II (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú I (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Đồng PhúNgoài Khu dân cư Thuận Phú I, Thuận Phú II (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đườHết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú II (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú I (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Đồng PhúNgoài Khu dân cư Thuận Phú I, Thuận Phú II (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đườHết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú II (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú I (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D3: Toàn tuyến -910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D3: Toàn tuyến -1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D3: Toàn tuyến -1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D2: Toàn tuyến -1.260.000630.000504.000378.000-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D2: Toàn tuyến -1.620.000810.000648.000486.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D2: Toàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D1: Toàn tuyến -1.750.000875.000700.000525.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D1: Toàn tuyến -2.250.0001.125.000900.000675.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Đồng PhúKhu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚĐường D1: Toàn tuyến -2.500.0001.250.0001.000.000750.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) - Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú); Thuận Phú 1 (Công Thành).560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) - Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú); Thuận Phú 1 (Công Thành).720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) - Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú); Thuận Phú 1 (Công Thành).800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25) - Hất ranh thừa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17)1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25) - Hất ranh thừa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17)1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25) - Hất ranh thừa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17)1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh xã Thuận Lợi - Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25)560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh xã Thuận Lợi - Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25)720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Đồng PhúĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚGiáp ranh xã Thuận Lợi - Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất 65 tờ bản đồ 25)800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú (KDC Thịnh Trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
263Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú (KDC Thịnh Trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
264Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú (KDC Thịnh Trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
265Huyện Đồng PhúKDC Hoàn Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -770.000385.000308.000231.000154.000Đất SX-KD đô thị
266Huyện Đồng PhúKDC Hoàn Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -990.000495.000396.000297.000198.000Đất TM-DV đô thị
267Huyện Đồng PhúKDC Hoàn Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.100.000550.000440.000330.000220.000Đất ở đô thị
268Huyện Đồng PhúKDC Nhà Máy Nước - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
269Huyện Đồng PhúKDC Nhà Máy Nước - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
270Huyện Đồng PhúKDC Nhà Máy Nước - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
271Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú II - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
272Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú II - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
273Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú II - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
274Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú I - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
275Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú I - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
276Huyện Đồng PhúKDC Tân Phú I - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
277Huyện Đồng PhúKDC Xuân Hưởng - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
278Huyện Đồng PhúKDC Xuân Hưởng - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
279Huyện Đồng PhúKDC Xuân Hưởng - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
280Huyện Đồng PhúKDC Mỹ Khánh Vy - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.260.000630.000504.000378.000252.000Đất SX-KD đô thị
281Huyện Đồng PhúKDC Mỹ Khánh Vy - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.620.000810.000648.000486.000324.000Đất TM-DV đô thị
282Huyện Đồng PhúKDC Mỹ Khánh Vy - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác tuyến đường trong khu dân cư -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất ở đô thị
283Huyện Đồng PhúĐường An Dương Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
284Huyện Đồng PhúĐường An Dương Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
285Huyện Đồng PhúĐường An Dương Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
286Huyện Đồng PhúĐường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
287Huyện Đồng PhúĐường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
288Huyện Đồng PhúĐường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
289Huyện Đồng PhúĐường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
290Huyện Đồng PhúĐường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
291Huyện Đồng PhúĐường Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
292Huyện Đồng PhúĐường Lê Thái Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
293Huyện Đồng PhúĐường Lê Thái Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
294Huyện Đồng PhúĐường Lê Thái Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
295Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (Đảo yến Sơn Hà)1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
296Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (Đảo yến Sơn Hà)1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
297Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (Đảo yến Sơn Hà)1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
298Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
299Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
300Huyện Đồng PhúĐường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
301Huyện Đồng PhúĐường Trần Phú - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
302Huyện Đồng PhúĐường Trần Phú - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
303Huyện Đồng PhúĐường Trần Phú - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
304Huyện Đồng PhúĐường Huỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
305Huyện Đồng PhúĐường Huỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
306Huyện Đồng PhúĐường Huỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
307Huyện Đồng PhúĐường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
308Huyện Đồng PhúĐường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
309Huyện Đồng PhúĐường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
310Huyện Đồng PhúĐường Chu Văn An - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
311Huyện Đồng PhúĐường Chu Văn An - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
312Huyện Đồng PhúĐường Chu Văn An - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
313Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
314Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
315Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Du - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
316Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
317Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
318Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
319Huyện Đồng PhúĐường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
320Huyện Đồng PhúĐường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
321Huyện Đồng PhúĐường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
322Huyện Đồng PhúĐường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
323Huyện Đồng PhúĐường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
324Huyện Đồng PhúĐường Trần Văn Trà - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
325Huyện Đồng PhúĐường Hải Thượng Lãn Ông - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
326Huyện Đồng PhúĐường Hải Thượng Lãn Ông - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
327Huyện Đồng PhúĐường Hải Thượng Lãn Ông - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
328Huyện Đồng PhúĐường Lê Lợi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
329Huyện Đồng PhúĐường Lê Lợi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
330Huyện Đồng PhúĐường Lê Lợi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
331Huyện Đồng PhúĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
332Huyện Đồng PhúĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
333Huyện Đồng PhúĐường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
334Huyện Đồng PhúĐường Âu Cơ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
335Huyện Đồng PhúĐường Âu Cơ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
336Huyện Đồng PhúĐường Âu Cơ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
337Huyện Đồng PhúĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
338Huyện Đồng PhúĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
339Huyện Đồng PhúĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
340Huyện Đồng PhúĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
341Huyện Đồng PhúĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
342Huyện Đồng PhúĐường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
343Huyện Đồng PhúĐường Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
344Huyện Đồng PhúĐường Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
345Huyện Đồng PhúĐường Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
346Huyện Đồng PhúĐường Ngô Quyền - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
347Huyện Đồng PhúĐường Ngô Quyền - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
348Huyện Đồng PhúĐường Ngô Quyền - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
349Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
350Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
351Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
352Huyện Đồng PhúĐường Lê Đại Hành - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
353Huyện Đồng PhúĐường Lê Đại Hành - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
354Huyện Đồng PhúĐường Lê Đại Hành - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
355Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
356Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
357Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
358Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (Không phân biệt vị trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ-175.00087.50070.00052.50035.000Đất SX-KD đô thị
359Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (Không phân biệt vị trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ-225.000112.50090.00067.50045.000Đất TM-DV đô thị
360Huyện Đồng PhúCác tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (Không phân biệt vị trí) - THỊ TRẤN TÂN PHÚ-250.000125.000100.00075.00050.000Đất ở đô thị
361Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚHành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
362Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚHành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
363Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚHành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
364Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Hùng Vương - Hành lang đường điện 500KV1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
365Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Hùng Vương - Hành lang đường điện 500KV1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
366Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường từ TTTM đến xã Tân Lợi) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Hùng Vương - Hành lang đường điện 500KV1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
367Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚHành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
368Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚHành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
369Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚHành lang đường điện 500kv - Giáp ranh xã Tân Lợi2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
370Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Hành lang đường điện 500kv1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
371Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Hành lang đường điện 500kv2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
372Huyện Đồng PhúĐường đi xã Tân Lợi (Đường vào khu B-KCN Bắc Đồng Phú) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Hành lang đường điện 500kv2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
373Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
374Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
375Huyện Đồng PhúCác đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
376Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
377Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
378Huyện Đồng PhúĐường Tôn Đức Thắng - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
379Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh KDC Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
380Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh KDC Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
381Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh KDC Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
382Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh KDC Hoàn Thành1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
383Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh KDC Hoàn Thành1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
384Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh KDC Hoàn Thành1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
385Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚCách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ1.610.000805.000644.000483.000322.000Đất SX-KD đô thị
386Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚCách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ2.070.0001.035.000828.000621.000414.000Đất TM-DV đô thị
387Huyện Đồng PhúĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN TÂN PHÚCách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ2.300.0001.150.000920.000690.000460.000Đất ở đô thị
388Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh1.120.000560.000448.000336.000224.000Đất SX-KD đô thị
389Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh1.440.000720.000576.000432.000288.000Đất TM-DV đô thị
390Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh1.600.000800.000640.000480.000320.000Đất ở đô thị
391Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
392Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
393Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
394Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Nam Đế - Đường Lý Nam Đế910.000455.000364.000273.000182.000Đất SX-KD đô thị
395Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Nam Đế - Đường Lý Nam Đế1.170.000585.000468.000351.000234.000Đất TM-DV đô thị
396Huyện Đồng PhúĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Lý Nam Đế - Đường Lý Nam Đế1.300.000650.000520.000390.000260.000Đất ở đô thị
397Huyện Đồng PhúKhu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác đường còn lại trong khu dân cư -1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
398Huyện Đồng PhúKhu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác đường còn lại trong khu dân cư -2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
399Huyện Đồng PhúKhu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác đường còn lại trong khu dân cư -2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
400Huyện Đồng PhúKhu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D1.A -2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
401Huyện Đồng PhúKhu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D1.A -3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
402Huyện Đồng PhúKhu Dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến) - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D1.A -4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
403Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường N8, N9 -1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
404Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường N8, N9 -1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
405Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường N8, N9 -1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
406Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D6 -1.155.000577.500462.000346.500231.000Đất SX-KD đô thị
407Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D6 -1.485.000742.500594.000445.500297.000Đất TM-DV đô thị
408Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D6 -1.650.000825.000660.000495.000330.000Đất ở đô thị
409Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
410Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
411Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚCác đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9) -2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
412Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D1 -2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
413Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D1 -3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
414Huyện Đồng PhúKhu dân cư 17ha - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường D1 -4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
415Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất SX-KD đô thị
416Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất TM-DV đô thị
417Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000Đất ở đô thị
418Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ1.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
419Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ2.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
420Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
421Huyện Đồng PhúĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
422Huyện Đồng PhúĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
423Huyện Đồng PhúĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
424Huyện Đồng PhúĐường Trường Chinh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
425Huyện Đồng PhúĐường Trường Chinh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
426Huyện Đồng PhúĐường Trường Chinh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trần Phú2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
427Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
428Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
429Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
430Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
431Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
432Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
433Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 81.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
434Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 82.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
435Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 82.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
436Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
437Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
438Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Văn Linh - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
439Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
440Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
441Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hùng Vương3.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
442Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 81.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
443Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 82.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
444Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng 82.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
445Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
446Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
447Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
448Huyện Đồng PhúĐường Lý Nam Đế - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -1.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
449Huyện Đồng PhúĐường Lý Nam Đế - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
450Huyện Đồng PhúĐường Lý Nam Đế - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
451Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến700.000350.000280.000210.000140.000Đất SX-KD đô thị
452Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến900.000450.000360.000270.000180.000Đất TM-DV đô thị
453Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến1.000.000500.000400.000300.000200.000Đất ở đô thị
454Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
455Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
456Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
457Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ1.890.000945.000756.000567.000378.000Đất SX-KD đô thị
458Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ2.430.0001.215.000972.000729.000486.000Đất TM-DV đô thị
459Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất ở đô thị
460Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
461Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
462Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
463Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh KCN Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 291.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
464Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh KCN Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 291.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
465Huyện Đồng PhúĐường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh KCN Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 291.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
466Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
467Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
468Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
469Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
470Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
471Huyện Đồng PhúĐường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
472Huyện Đồng PhúĐường Mai Thúc Loan - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
473Huyện Đồng PhúĐường Mai Thúc Loan - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
474Huyện Đồng PhúĐường Mai Thúc Loan - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
475Huyện Đồng PhúĐường Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
476Huyện Đồng PhúĐường Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
477Huyện Đồng PhúĐường Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN TÂN PHÚToàn tuyến -4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
478Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến2.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
479Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
480Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến3.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
481Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ - Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
482Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ - Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
483Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ - Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
484Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ2.240.0001.120.000896.000672.000448.000Đất SX-KD đô thị
485Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ2.880.0001.440.0001.152.000864.000576.000Đất TM-DV đô thị
486Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ3.200.0001.600.0001.280.000960.000640.000Đất ở đô thị
487Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm2.450.0001.225.000980.000735.000490.000Đất SX-KD đô thị
488Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm3.150.0001.575.0001.260.000945.000630.000Đất TM-DV đô thị
489Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚĐường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000Đất ở đô thị
490Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha)2.800.0001.400.0001.120.000840.000560.000Đất SX-KD đô thị
491Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha)3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000720.000Đất TM-DV đô thị
492Huyện Đồng PhúĐường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚGiáp ranh thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha)4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000800.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap