• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
16/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân CươngTại đây47Xã Phúc LộcTại đây
2Xã Đại PhúcTại đây48Xã Thượng MinhTại đây
3Xã Thành CôngTại đây49Xã Đồng PhúcTại đây
4Xã Định HóaTại đây50Xã Bằng VânTại đây
5Xã Bình YênTại đây51Xã Ngân SơnTại đây
6Xã Trung HộiTại đây52Xã Nà PhặcTại đây
7Xã Phượng TiếnTại đây53Xã Hiệp LựcTại đây
8Xã Phú ĐìnhTại đây54Xã Nam CườngTại đây
9Xã Bình ThànhTại đây55Xã Quảng BạchTại đây
10Xã Kim PhượngTại đây56Xã Yên ThịnhTại đây
11Xã Lam VỹTại đây57Xã Chợ ĐồnTại đây
12Xã Võ NhaiTại đây58Xã Yên PhongTại đây
13Xã Dân TiếnTại đây59Xã Nghĩa TáTại đây
14Xã Nghinh TườngTại đây60Xã Phủ ThôngTại đây
15Xã Thần SaTại đây61Xã Cẩm GiàngTại đây
16Xã La HiênTại đây62Xã Vĩnh ThôngTại đây
17Xã Tràng XáTại đây63Xã Bạch ThôngTại đây
18Xã Phú LươngTại đây64Xã Phong QuangTại đây
19Xã Vô TranhTại đây65Xã Văn LangTại đây
20Xã Yên TrạchTại đây66Xã Cường LợiTại đây
21Xã Hợp ThànhTại đây67Xã Na RìTại đây
22Xã Đồng HỷTại đây68Xã Trần PhúTại đây
23Xã Quang SơnTại đây69Xã Côn MinhTại đây
24Xã Trại CauTại đây70Xã Xuân DươngTại đây
25Xã Nam HòaTại đây71Xã Tân KỳTại đây
26Xã Văn HánTại đây72Xã Thanh MaiTại đây
27Xã Văn LăngTại đây73Xã Thanh ThịnhTại đây
28Xã Đại TừTại đây74Xã Chợ MớiTại đây
29Xã Đức LươngTại đây75Xã Yên BìnhTại đây
30Xã Phú ThịnhTại đây76Phường Phan Đình PhùngTại đây
31Xã La BằngTại đây77Phường Linh SơnTại đây
32Xã Phú LạcTại đây78Phường Tích LươngTại đây
33Xã An KhánhTại đây79Phường Gia SàngTại đây
34Xã Quân ChuTại đây80Phường Quyết ThắngTại đây
35Xã Vạn PhúTại đây81Phường Quan TriềuTại đây
36Xã Phú XuyênTại đây82Phường Sông CôngTại đây
37Xã Phú BìnhTại đây83Phường Bá XuyênTại đây
38Xã Tân ThànhTại đây84Phường Bách QuangTại đây
39Xã Điềm ThụyTại đây85Phường Phổ YênTại đây
40Xã Kha SơnTại đây86Phường Vạn XuânTại đây
41Xã Tân KhánhTại đây87Phường Trung ThànhTại đây
42Xã Bằng ThànhTại đây88Phường Phúc ThuậnTại đây
43Xã Nghiên LoanTại đây89Phường Đức XuânTại đây
44Xã Cao MinhTại đây90Phường Bắc KạnTại đây
45Xã Ba BểTại đây91Xã Sảng MộcTại đây
46Xã Chợ RãTại đây92Xã Thượng QuanTại đây

Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ giáp đất xã Cao Ngạn - Đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
2Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m - Đến cống La GianhĐất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
3Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cống La Gianh - Đến Km7 + 150mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
4Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km7 + 150m - Đến Km8Đất ở1.800.0001.080.000648.000388.800
5Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km8 - Đến qua cổng UBND xã Hóa Trung 100mĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
6Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m - Đến Km9 + 500mĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
7Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km9 + 500m - Đến qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100mĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
8Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m - Đến Km12+ 300mĐất ở1.200.000720.000432.000259.200
9Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km12 + 300m - Đến Km13Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
10Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km13 - Đến cầu Đồng ThuĐất ở2.200.0001.320.000792.000475.200
11Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cầu Đồng Thu - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
12Huyện Đồng HỷTRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 - Đến hết đất xã Quang SơnĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
13Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 1B CŨ Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu IĐất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
14Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
15Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Lữ đoàn 575 - Đến ngã ba xã Hóa ThượngĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
16Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ Cầu Đỏ - Đến hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng TâmĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
17Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm - Đến cầu Linh NhamĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
18Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ Cầu ngòi Chẹo - Đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam HòaĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
19Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Đến cách cổng Chợ Nam Hòa 200mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
20Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ cách cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến qua cổng Chợ Nam Hòa 200mĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
21Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ qua cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến cầu Thác LạcĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
22Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ cầu Thác Lạc - Đến đường tàu quặngĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
23Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ đường tàu quặng - Đến ngã ba Bách HóaĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
24Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ ngã ba Bách Hóa - Đến cầu Đợi ChờĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
25Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ cầu Đợi Chờ - Đến đường rẽ đi UBND xã Tân LợiĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
26Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi - Đến cầu ĐãĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
27Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ cầu Đã - Đến cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500mĐất ở800.000480.000288.000172.800
28Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m - Đến qua UBND xã Hợp tiến 500mĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
29Huyện Đồng HỷQUỐC LỘ 17 Từ qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Giang - Đến hết đất xã Hợp TiếnĐất ở800.000480.000288.000172.800
30Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn từ đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5mĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
31Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh Huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng) -Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
32Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hưng TháiĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
33Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái - Đến ngã tư giáp đất chùa HangĐất ở1.100.000660.000396.000237.600
34Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Trạm 88 cũĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
35Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trạm 88 cũ - Đến Trường Mầm non Quân khu IĐất ở1.300.000780.000468.000280.800
36Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
37Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
38Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) - Đi vào Núi KháoĐất ở1.300.000780.000468.000280.800
39Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) - Đi vào Đồi Pháo cũĐất ở1.300.000780.000468.000280.800
40Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 600m) - Đi vào Núi CáiĐất ở1.300.000780.000468.000280.800
41Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu IĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
42Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Quân khu I (đường vào cổng cũ Quân khu I)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
43Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Ngõ rẽ từ Km4+800 đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở Hóa Thượng): Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m -Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
44Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ (Km4 + 900m) vào 200m đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở xã Hóa Thượng đến đường vào Lữ đoàn 575) -Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
45Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đi Lữ đoàn 575 (hết địa đất xã Hóa Thượng)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
46Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ ngõ đi Trạm nước sạch: Vào 200m -Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
47Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Lò vôi Nha TrangĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
48Huyện Đồng HỷTrụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến đồi chùa và Đến hết dốc nhà ông ThiêmĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
49Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m -Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
50Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp TháiĐất ở1.300.000780.000468.000280.800
51Huyện Đồng HỷTrục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái)Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
52Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m -Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
53Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp TháiĐất ở1.200.000720.000432.000259.200
54Huyện Đồng HỷTrục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến giáp đất đất Vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
55Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m -Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
56Huyện Đồng HỷTừ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Tân TháiĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
57Huyện Đồng HỷTrục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đi khu dân cư xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Tân Thái)Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
58Huyện Đồng HỷTrục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến cổng trại chăn nuôi Tân TháiĐất ở1.300.000780.000468.000280.800
59Huyện Đồng HỷTrục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Các ngõ rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B mới vào 200m (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m -Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
60Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Đường từ đường 359 cũ - Đi qua Nhà Văn hóa xóm Luông Đến đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện trong Khu hành chính mớiĐất ở700.000420.000252.000151.200
61Huyện Đồng HỷTừ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B - Đến ngã tư Gò Cao (rẽ đi Minh Lập)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
62Huyện Đồng HỷTừ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao - Đi Gốc Vối (hết địa phận xã Hóa Thượng)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
63Huyện Đồng HỷTừ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba (đường đi Hòa Bình) vào 200m -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
64Huyện Đồng HỷTừ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã ba (đường đi Hòa Bình) 200m - Đến đỉnh dốc Văn HữuĐất ở1.100.000660.000396.000237.600
65Huyện Đồng HỷTừ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ đỉnh dốc Văn Hữu - Đến Cầu MơnĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
66Huyện Đồng HỷTừ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao vào 200m -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
67Huyện Đồng HỷTừ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư Gò Cao 200m - Đến hết địa phận xã Hóa ThượngĐất ở800.000480.000288.000172.800
68Huyện Đồng HỷCác tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Trạm phòng dịch E 651; Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính) -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
69Huyện Đồng HỷCác tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Công ty Việt Bắc cũ -Đất ở800.000480.000288.000172.800
70Huyện Đồng HỷCác tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Cục Hậu Cần; Khu Cổng gác số 3 (cạnh quy hoạch khu dân cư số 5 Hưng Thái) -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
71Huyện Đồng HỷĐường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ vào 150m -Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000712.800
72Huyện Đồng HỷĐường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 150m - Đến cách Quốc lộ 17Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
73Huyện Đồng HỷĐường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Các đường bê tông rẽ từ đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17): Vào 200m -Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
74Huyện Đồng HỷTừ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư xóm Việt Cường vào 100m -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
75Huyện Đồng HỷTừ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư xóm Việt Cường 100m - Đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3Đất ở800.000480.000288.000172.800
76Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Từ Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng - Đến gặp ngõ rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (địa phận xã Hóa Thượng)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
77Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Từ Lò vôi Nha Trang - Đến đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khuĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
78Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4, Hóa Thượng -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
79Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) -Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
80Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
81Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Hóa Thượng (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B -Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
82Huyện Đồng HỷXÃ HÓA THƯỢNG Các đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Quân khu I vào 200m (đường bê tông ≥ 2,5m)Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
83Huyện Đồng HỷXÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B - Đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung)Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
84Huyện Đồng HỷXÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất xã Hóa Thượng) - Đến cổng Lữ đoàn 575Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
85Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
86Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m -Đất ở800.000480.000288.000172.800
87Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở800.000480.000288.000172.800
88Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m -Đất ở600.000360.000216.000129.600
89Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long - Đến hết địa phận xã Quang SơnĐất ở500.000300.000180.000108.000
90Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn - Đến Trường Trung học phổ thông Trần Quốc TuấnĐất ở1.800.0001.080.000648.000388.800
91Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu I - Đến cổng Trường Tiểu học Quang SơnĐất ở500.000300.000180.000108.000
92Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) -Đất ở500.000300.000180.000108.000
93Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai - Đi Đến Trường Tiểu học xã Quang SơnĐất ở500.000300.000180.000108.000
94Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Na Oai - Đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn)Đất ở500.000300.000180.000108.000
95Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - Đến cổng Trường Tiểu học xã Quang SơnĐất ở500.000300.000180.000108.000
96Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Xuân Quang I - Vào xóm Na Lay đi xã Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn)Đất ở300.000180.000108.00064.800
97Huyện Đồng HỷXÃ QUANG SƠN Đường từ xóm Viến Ván - Vào xóm Đồng Chuỗng đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn)Đất ở300.000180.000108.00064.800
98Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ Quốc lộ 1B, giáp đất xã Hóa Trung - Đến đảo tròn thị trấn Sông CầuĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
99Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu - Đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 9Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
100Huyện Đồng HỷTừ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã tư đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
101Huyện Đồng HỷTừ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến chân đồi Cây Trám, xóm Tân TiếnĐất ở1.200.000720.000432.000259.200
102Huyện Đồng HỷTừ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến - Đến hết đường nhựa xóm 5Đất ở800.000480.000288.000172.800
103Huyện Đồng HỷTừ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
104Huyện Đồng HỷTừ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấnĐất ở1.200.000720.000432.000259.200
105Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ đi xóm 4 - Đến Quốc lộ 1BĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
106Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến cầu treo xóm 7Đất ở600.000360.000216.000129.600
107Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến đỉnh dốc đồi Cây GiangĐất ở600.000360.000216.000129.600
108Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đỉnh dốc đồi Cây Giang - Đến cầu treo xóm 7Đất ở500.000300.000180.000108.000
109Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao - Đến ngã ba xóm 9Đất ở500.000300.000180.000108.000
110Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến Trạm bơmĐất ở600.000360.000216.000129.600
111Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Sông CầuĐất ở700.000420.000252.000151.200
112Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Các tuyến đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở500.000300.000180.000108.000
113Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN SÔNG CẦU Các đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở400.000240.000144.00086.400
114Huyện Đồng HỷXÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa)Đất ở800.000480.000288.000172.800
115Huyện Đồng HỷXÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa)Đất ở800.000480.000288.000172.800
116Huyện Đồng HỷXÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m, đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở500.000300.000180.000108.000
117Huyện Đồng HỷXÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m -Đất ở300.000180.000108.00064.800
118Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 vào - Đến cổng UBND xã Tân LợiĐất ở600.000360.000216.000129.600
119Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ngã ba Thương nghiệp - Đến cổng Bệnh viện Trại CauĐất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
120Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ga 48 - Đến ngầm xã Cây ThịĐất ở500.000300.000180.000108.000
121Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN TRẠI CAU Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau - Đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 -Đất ở800.000480.000288.000172.800
122Huyện Đồng HỷTừ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 4) có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m -Đất ở500.000300.000180.000108.000
123Huyện Đồng HỷTừ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ còn lại (thuộc đoạn 4) -Đất ở400.000240.000144.00086.400
124Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) -Đất ở500.000300.000180.000108.000
125Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) -Đất ở400.000240.000144.00086.400
126Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 (rẽ cạnh Trạm Y tế) vào 200m -Đất ở600.000360.000216.000129.600
127Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) -Đất ở800.000480.000288.000172.800
128Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) -Đất ở600.000360.000216.000129.600
129Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) -Đất ở500.000300.000180.000108.000
130Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) -Đất ở400.000240.000144.00086.400
131Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) -Đất ở500.000300.000180.000108.000
132Huyện Đồng HỷCác tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các tuyến đường còn lại -Đất ở400.000240.000144.00086.400
133Huyện Đồng HỷTHỊ TRẤN TRẠI CAU Đường tránh thị trấn Trại Cau -Đất ở800.000480.000288.000172.800
134Huyện Đồng HỷCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chính từ Quốc lộ 17 đi vào -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
135Huyện Đồng HỷCác đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ từ đường chính -Đất ở800.000480.000288.000172.800
136Huyện Đồng HỷCác tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở400.000240.000144.00086.400
137Huyện Đồng HỷCác tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) -Đất ở300.000180.000108.00064.800
138Huyện Đồng HỷXÃ TÂN LỢI Từ UBND xã Tân Lợi đi Phú Bình - Đến hết đất xã Tân LợiĐất ở500.000300.000180.000108.000
139Huyện Đồng HỷXÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 17 - Đi qua Chợ Hợp Tiến 50m (hướng đi Tân Thành, Phú Bình)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
140Huyện Đồng HỷXÃ HỢP TIẾN Từ qua Chợ Hợp tiến 50m đi Tân Thành, Phú Bình - Đến hết đất Hợp TiếnĐất ở500.000300.000180.000108.000
141Huyện Đồng HỷXÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m theo hướng đi Ga Hợp Tiến -Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
142Huyện Đồng HỷXÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m - Đến Ga Hợp TiếnĐất ở500.000300.000180.000108.000
143Huyện Đồng HỷCác nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m -Đất ở400.000240.000144.00086.400
144Huyện Đồng HỷCác nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) -Đất ở300.000180.000108.00064.800
145Huyện Đồng HỷXÃ CÂY THỊ Từ giáp đất Trại Cau - Đến cổng UBND xã Cây ThịĐất ở500.000300.000180.000108.000
146Huyện Đồng HỷXÃ CÂY THỊ Từ cổng UBND xã Cây Thị - Đến cống Khe Tuyển IĐất ở400.000240.000144.00086.400
147Huyện Đồng HỷXÃ CÂY THỊ Từ cống Khe Tuyển I - Đến ngầm tràn đền Ông ThịĐất ở350.000210.000126.00075.600
148Huyện Đồng HỷXÃ CÂY THỊ Từ ngầm tràn đền Ông Thị - Đến chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán)Đất ở300.000180.000108.00064.800
149Huyện Đồng HỷXÃ CÂY THỊ Đường từ tổ 14, thị trấn Trại Cau đi xã Cây Thị (từ Km00 đường tránh thị trấn Trại Cau - Đến Km00+ 828,8m giao với đường đi xã Cây Thị)Đất ở800.000480.000288.000172.800
150Huyện Đồng HỷXÃ HÒA BÌNH Cổng chợ Hòa Bình + 200m về ba phía -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
151Huyện Đồng HỷXÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Văn LăngĐất ở500.000300.000180.000108.000
152Huyện Đồng HỷXÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Tân LongĐất ở500.000300.000180.000108.000
153Huyện Đồng HỷTừ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình 200m - Đến giáp cầu Phố HíchĐất ở1.200.000720.000432.000259.200
154Huyện Đồng HỷTừ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cầu phố Hích - Đến giáp đất xã Minh LậpĐất ở500.000300.000180.000108.000
155Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về 2 phía -Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
156Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Đi ngã ba Cà Phê 2Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
157Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ cách cổng chợ Trại Cài 200m - Đi Cầu Mơn (Đến hết đất xã Minh Lập)Đất ở700.000420.000252.000151.200
158Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài - Đi xã Hòa Bình (Đến hết xã Minh Lập)Đất ở700.000420.000252.000151.200
159Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ cách ngã tư Chợ Trại Cài 200m - Đi cổng làng Cà Phê 2Đất ở700.000420.000252.000151.200
160Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba Sông Cầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Sông CầuĐất ở400.000240.000144.00086.400
161Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba Cà Phê 2 - Đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)Đất ở400.000240.000144.00086.400
162Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ Cổng làng Cà phê 2 - Đến cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập 200mĐất ở600.000360.000216.000129.600
163Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh lập + 200m về 2 phía (Chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
164Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ cách điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh Lập 200m Đến giáp đất xã Hóa ThượngĐất ở700.000420.000252.000151.200
165Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ đường Hóa Thượng - Hòa Bình rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hang NeĐất ở400.000240.000144.00086.400
166Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ cổng UBND xã Minh Lập + 200m - Đi xóm Ao SơnĐất ở400.000240.000144.00086.400
167Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Na Ca - Đến ngã ba Trường Trung học cơ sở xã Minh LậpĐất ở500.000300.000180.000108.000
168Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba gốc đa - Đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập)Đất ở500.000300.000180.000108.000
169Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m - Đi làng Chu, Theo CàyĐất ở400.000240.000144.00086.400
170Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Cầu Mơn 2 + 200m - Đi La ĐòaĐất ở400.000240.000144.00086.400
171Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngầm Cà Phê vào 200m - Đi Đồng SẻĐất ở400.000240.000144.00086.400
172Huyện Đồng HỷXÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m - Đi xóm Bà Đanh 1+2Đất ở500.000300.000180.000108.000
173Huyện Đồng HỷĐường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ cầu Linh Nham + 200m - Đi về phía Khe MoĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
174Huyện Đồng HỷĐường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ qua cầu Linh Nham 200m - Đến cách UBND xã Khe Mo 200mĐất ở700.000420.000252.000151.200
175Huyện Đồng HỷĐường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Cách UBND xã Khe Mo 200m - Đến qua ngã ba xã Khe Mo 200m (hướng đi xã Văn Hán)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
176Huyện Đồng HỷĐường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Qua ngã ba xã Khe Mo 200 m - Đến hết đất xã Khe Mo (hướng đi xã Văn Hán)Đất ở600.000360.000216.000129.600
177Huyện Đồng HỷĐường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ ngã ba Khe Mo - Đến qua Chợ Khe Mo 100mĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
178Huyện Đồng HỷĐường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ qua Chợ Khe Mo 100m - Đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo)Đất ở600.000360.000216.000129.600
179Huyện Đồng HỷĐường liên xã - XÃ KHE MO Từ Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt Hải Hà - Đến dốc 3 chân (La Nưa - La Dẫy)Đất ở400.000240.000144.00086.400
180Huyện Đồng HỷĐường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ cổng Làng Cháy, xã Khe Kho - Đến giáp đất thị trấn Sông CầuĐất ở400.000240.000144.00086.400
181Huyện Đồng HỷĐường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Đến giáp đất xã Nam HòaĐất ở400.000240.000144.00086.400
182Huyện Đồng HỷĐường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ Cầu Sắt - Đến ngã ba La NưaĐất ở400.000240.000144.00086.400
183Huyện Đồng HỷĐường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường xóm Tiền Phong - Khe Mo - Đi Sông CầuĐất ở400.000240.000144.00086.400
184Huyện Đồng HỷĐường liên xã - XÃ KHE MO Từ đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - Đến D1 Lữ đoàn 575Đất ở400.000240.000144.00086.400
185Huyện Đồng HỷTuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ giáp đất Khe Mo - Đến cách chợ Văn Hán 200mĐất ở500.000300.000180.000108.000
186Huyện Đồng HỷTuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ cách Chợ Văn Hán 200m - Đến qua UBND xã Văn Hán 100mĐất ở1.500.000900.000540.000324.000
187Huyện Đồng HỷTuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ qua UBND xã Văn Hán 100m - Đến đỉnh đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)Đất ở400.000240.000144.00086.400
188Huyện Đồng HỷTuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Ngã ba Phả Lý + 200m - Đi Thịnh ĐứcĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
189Huyện Đồng HỷTuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Từ ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức - Đến hết đất Văn HánĐất ở500.000300.000180.000108.000
190Huyện Đồng HỷXÃ VĂN HÁN Tuyến ngã ba Vân Hòa đi xã Nam Hòa - Đến hết đất xã Văn HánĐất ở500.000300.000180.000108.000
191Huyện Đồng HỷXÃ VĂN HÁN Tuyến đường từ xóm Phả Lý xã Văn Hán - Đi xóm Thống Nhất xã Khe Mo (Đến giáp đất xã Khe Mo)Đất ở400.000240.000144.00086.400
192Huyện Đồng HỷTừ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ giáp đất xã Hòa Bình - Đi cầu treo Văn LăngĐất ở400.000240.000144.00086.400
193Huyện Đồng HỷTừ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ cầu treo Văn Lăng - Đi Đến ngã ba Văn LăngĐất ở300.000180.000108.00064.800
194Huyện Đồng HỷTừ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đến qua UBND xã 200mĐất ở600.000360.000216.000129.600
195Huyện Đồng HỷTừ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ qua UBND xã Văn Lăng 200m - Đến hết xóm Liên PhươngĐất ở300.000180.000108.00064.800
196Huyện Đồng HỷĐường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đi hết đất Trường Trung học cơ sở Văn LăngĐất ở500.000300.000180.000108.000
197Huyện Đồng HỷĐường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Đến giáp đất xã Phú Đô huyện Phú LươngĐất ở400.000240.000144.00086.400
198Huyện Đồng HỷXÃ VĂN LĂNG Từ ngã ba xóm Tân Thịnh - đết hết xóm DạtĐất ở300.000180.000108.00064.800
199Huyện Đồng HỷXÃ TÂN LONG Từ cổng UBND xã Tân Long - Đi 200m về hai phíaĐất ở800.000480.000288.000172.800
200Huyện Đồng HỷXÃ TÂN LONG Từ cách cổng UBND xã Tân Long 200m về phía xã Hòa Bình và về phía xã Quang Sơn (địa phận xã Tân Long) -Đất ở400.000240.000144.00086.400
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1050 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.