• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp tại thành phố, thị xã và các thị trấn
3.1.2. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp thuộc địa giới cấp xã
3.1.3. Nguyên tắc phân vị trí đất nông nghiệp của 3 loại xã: Đồng bằng, trung du, miền núi và trong các đô thị.
3.2. Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về thông qua bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

– Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen trieu phong tinh quang tri
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Triệu Phong – tỉnh Quảng Trị

3. Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp tại thành phố, thị xã và các thị trấn

– Vị trí 1: Được xác định từ mép đường phố (liền cạnh đường phố có giá trị cao nhất) vào sâu 20 m, không xác định nhà ở quay về hướng nào;

– Vị trí 2: Được xác định từ trên 20 đến 40m;

– Vị trí 3: Được xác định từ trên 40m đến 60m;

– Vị trí 4: Được xác định từ trên 60m trở đi.

3.1.2. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp thuộc địa giới cấp xã

– Vị trí 1: Đất tiếp giáp các trục đường giao thông (tính từ chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào) quy định tại khu vực theo từng xã không quá 30m.

– Vị trí 2: Đất cách xa các trục đường giao thông quy định tại khu vực theo từng xã từ 30m đến 50m.

– Vị trí 3: Đất cách xa các trục đường giao quy định tại khu vực theo từng xã từ 50m đến 80m.

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.1.3. Nguyên tắc phân vị trí đất nông nghiệp của 3 loại xã: Đồng bằng, trung du, miền núi và trong các đô thị.

Đất trồng cây hàng năm (kể cả đất trồng cây hàng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất đáp ứng đủ 4 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng cách không quá 500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500m

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

+ Canh tác 2 vụ

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 5: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân theo 4 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất đáp ứng đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m

+ Cơ sở hạ tầng tương đối thuận lợi

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1

Đất làm muối có 4 vị trí

– Vị trí 1: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung không quá 30m;

– Vị trí 2: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung từ 30m đến 50m;

– Vị trí 3: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung từ 50m đến 80m;

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5341Huyện Triệu PhongLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu ThượngĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
5342Huyện Triệu PhongLê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị3.200.0001.120.000832.000640.000
5343Huyện Triệu PhongTrần Phú - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An MôĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
5344Huyện Triệu PhongNguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị2.480.000868.000645.000496.000
5345Huyện Triệu PhongTrường Chinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị2.480.000868.000645.000496.000
5346Huyện Triệu PhongNguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị2.480.000868.000645.000496.000
5347Huyện Triệu PhongLê Lợi - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đườngĐất ở đô thị2.160.000756.000562.000432.000
5348Huyện Triệu PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Lê Duẩn - Đến Nguyễn HoàngĐất ở đô thị2.160.000756.000562.000432.000
5349Huyện Triệu PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu DựcĐất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5350Huyện Triệu PhongTuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
5351Huyện Triệu PhongNguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái TửĐất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5352Huyện Triệu PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái TổĐất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5353Huyện Triệu PhongNguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn HoàngĐất ở đô thị2.160.000756.000562.000432.000
5354Huyện Triệu PhongNguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc TứĐất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5355Huyện Triệu PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn HoàngĐất ở đô thị2.160.000756.000562.000432.000
5356Huyện Triệu PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái TổĐất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5357Huyện Triệu PhongHai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ)Đất ở đô thị2.160.000756.000562.000432.000
5358Huyện Triệu PhongNguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử QL1A - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.160.000756.000562.000432.000
5359Huyện Triệu PhongPhan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5360Huyện Triệu PhongNguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị2.480.000868.000645.000496.000
5361Huyện Triệu PhongVăn Cao - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị2.480.000868.000645.000496.000
5362Huyện Triệu PhongNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5363Huyện Triệu PhongTố Hữu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.840.000644.000478.000368.000
5364Huyện Triệu PhongTrương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.520.000532.000395.000304.000
5365Huyện Triệu PhongHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5366Huyện Triệu PhongĐặng Dung - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5367Huyện Triệu PhongĐoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5368Huyện Triệu PhongPhan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5369Huyện Triệu PhongNguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5370Huyện Triệu PhongĐặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu PhongĐất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5371Huyện Triệu PhongĐặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái TổĐất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5372Huyện Triệu PhongĐoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5373Huyện Triệu PhongĐoàn Lân - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5374Huyện Triệu PhongVăn Kiếm - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
5375Huyện Triệu PhongHồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5376Huyện Triệu PhongHồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5377Huyện Triệu PhongĐặng Dân - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5378Huyện Triệu PhongNguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5379Huyện Triệu PhongTrần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê LợiĐất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5380Huyện Triệu PhongTrần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5381Huyện Triệu PhongTrần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5382Huyện Triệu PhongLê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5383Huyện Triệu PhongLý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5384Huyện Triệu PhongLê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5385Huyện Triệu PhongTôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5386Huyện Triệu PhongPhan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5387Huyện Triệu PhongTrương Định - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5388Huyện Triệu PhongLê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5389Huyện Triệu PhongHoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5390Huyện Triệu PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5391Huyện Triệu PhongNguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5392Huyện Triệu PhongLê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5393Huyện Triệu PhongNguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
5394Huyện Triệu PhongNguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.080.000378.000281.000216.000
5395Huyện Triệu PhongLý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5396Huyện Triệu PhongHoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5397Huyện Triệu PhongTrần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5398Huyện Triệu PhongNguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất ở đô thị860.000301.000224.000172.000
5399Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: -Đất ở đô thị640.000224.000166.000128.000
5400Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -Đất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
5401Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -Đất ở đô thị580.000203.000151.000116.000
5402Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -Đất ở đô thị520.000182.000135.000104.000
5403Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -Đất ở đô thị460.000161.000120.00092.000
5404Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: -Đất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
5405Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -Đất ở đô thị580.000203.000151.000116.000
5406Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -Đất ở đô thị520.000182.000135.000104.000
5407Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -Đất ở đô thị460.000161.000120.00092.000
5408Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -Đất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
5409Huyện Triệu PhongLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu ThượngĐất TM-DV đô thị3.200.0001.120.000832.000640.000
5410Huyện Triệu PhongLê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.560.000896.000665.600512.000
5411Huyện Triệu PhongTrần Phú - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An MôĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
5412Huyện Triệu PhongNguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.984.000694.400516.000396.800
5413Huyện Triệu PhongTrường Chinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.984.000694.400516.000396.800
5414Huyện Triệu PhongNguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.984.000694.400516.000396.800
5415Huyện Triệu PhongLê Lợi - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.728.000604.800449.600345.600
5416Huyện Triệu PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Lê Duẩn - Đến Nguyễn HoàngĐất TM-DV đô thị1.728.000604.800449.600345.600
5417Huyện Triệu PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu DựcĐất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5418Huyện Triệu PhongTuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
5419Huyện Triệu PhongNguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái TửĐất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5420Huyện Triệu PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái TổĐất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5421Huyện Triệu PhongNguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn HoàngĐất TM-DV đô thị1.728.000604.800449.600345.600
5422Huyện Triệu PhongNguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc TứĐất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5423Huyện Triệu PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn HoàngĐất TM-DV đô thị1.728.000604.800449.600345.600
5424Huyện Triệu PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái TổĐất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5425Huyện Triệu PhongHai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ)Đất TM-DV đô thị1.728.000604.800449.600345.600
5426Huyện Triệu PhongNguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử QL1A - Đến Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị1.728.000604.800449.600345.600
5427Huyện Triệu PhongPhan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5428Huyện Triệu PhongNguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.984.000694.400516.000396.800
5429Huyện Triệu PhongVăn Cao - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.984.000694.400516.000396.800
5430Huyện Triệu PhongNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5431Huyện Triệu PhongTố Hữu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.472.000515.200382.400294.400
5432Huyện Triệu PhongTrương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.216.000425.600316.000243.200
5433Huyện Triệu PhongHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5434Huyện Triệu PhongĐặng Dung - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5435Huyện Triệu PhongĐoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5436Huyện Triệu PhongPhan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5437Huyện Triệu PhongNguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5438Huyện Triệu PhongĐặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu PhongĐất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5439Huyện Triệu PhongĐặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái TổĐất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5440Huyện Triệu PhongĐoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5441Huyện Triệu PhongĐoàn Lân - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5442Huyện Triệu PhongVăn Kiếm - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị1.040.000364.000270.400208.000
5443Huyện Triệu PhongHồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5444Huyện Triệu PhongHồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5445Huyện Triệu PhongĐặng Dân - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5446Huyện Triệu PhongNguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5447Huyện Triệu PhongTrần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê LợiĐất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5448Huyện Triệu PhongTrần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5449Huyện Triệu PhongTrần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5450Huyện Triệu PhongLê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5451Huyện Triệu PhongLý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5452Huyện Triệu PhongLê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5453Huyện Triệu PhongTôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5454Huyện Triệu PhongPhan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5455Huyện Triệu PhongTrương Định - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5456Huyện Triệu PhongLê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5457Huyện Triệu PhongHoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5458Huyện Triệu PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5459Huyện Triệu PhongNguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5460Huyện Triệu PhongLê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5461Huyện Triệu PhongNguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị2.240.000784.000582.400448.000
5462Huyện Triệu PhongNguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị864.000302.400224.800172.800
5463Huyện Triệu PhongLý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5464Huyện Triệu PhongHoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5465Huyện Triệu PhongTrần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5466Huyện Triệu PhongNguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất TM-DV đô thị688.000240.800179.200137.600
5467Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: -Đất TM-DV đô thị512.000179.200132.800102.400
5468Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -Đất TM-DV đô thị320.000112.00083.20064.000
5469Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -Đất TM-DV đô thị464.000162.400120.80092.800
5470Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -Đất TM-DV đô thị416.000145.600108.00083.200
5471Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -Đất TM-DV đô thị368.000128.80096.00073.600
5472Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: -Đất TM-DV đô thị320.000112.00083.20064.000
5473Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -Đất TM-DV đô thị464.000162.400120.80092.800
5474Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -Đất TM-DV đô thị416.000145.600108.00083.200
5475Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -Đất TM-DV đô thị368.000128.80096.00073.600
5476Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -Đất TM-DV đô thị320.000112.00083.20064.000
5477Huyện Triệu PhongLê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu ThượngĐất SX-KD đô thị2.800.000980.000728.000560.000
5478Huyện Triệu PhongLê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị2.240.000784.000582.400448.000
5479Huyện Triệu PhongTrần Phú - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An MôĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
5480Huyện Triệu PhongNguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.736.000607.600451.500347.200
5481Huyện Triệu PhongTrường Chinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.736.000607.600451.500347.200
5482Huyện Triệu PhongNguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.736.000607.600451.500347.200
5483Huyện Triệu PhongLê Lợi - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đườngĐất SX-KD đô thị1.512.000529.200393.400302.400
5484Huyện Triệu PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Lê Duẩn - Đến Nguyễn HoàngĐất SX-KD đô thị1.512.000529.200393.400302.400
5485Huyện Triệu PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu DựcĐất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5486Huyện Triệu PhongTuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
5487Huyện Triệu PhongNguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái TửĐất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5488Huyện Triệu PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái TổĐất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5489Huyện Triệu PhongNguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn HoàngĐất SX-KD đô thị1.512.000529.200393.400302.400
5490Huyện Triệu PhongNguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc TứĐất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5491Huyện Triệu PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn HoàngĐất SX-KD đô thị1.512.000529.200393.400302.400
5492Huyện Triệu PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái TổĐất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5493Huyện Triệu PhongHai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ)Đất SX-KD đô thị1.512.000529.200393.400302.400
5494Huyện Triệu PhongNguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử QL1A - Đến Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị1.512.000529.200393.400302.400
5495Huyện Triệu PhongPhan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5496Huyện Triệu PhongNguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.736.000607.600451.500347.200
5497Huyện Triệu PhongVăn Cao - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.736.000607.600451.500347.200
5498Huyện Triệu PhongNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5499Huyện Triệu PhongTố Hữu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.288.000450.800334.600257.600
5500Huyện Triệu PhongTrương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị1.064.000372.400276.500212.800
5501Huyện Triệu PhongHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5502Huyện Triệu PhongĐặng Dung - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5503Huyện Triệu PhongĐoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5504Huyện Triệu PhongPhan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5505Huyện Triệu PhongNguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5506Huyện Triệu PhongĐặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu PhongĐất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5507Huyện Triệu PhongĐặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái TổĐất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5508Huyện Triệu PhongĐoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5509Huyện Triệu PhongĐoàn Lân - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5510Huyện Triệu PhongVăn Kiếm - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị910.000318.500236.600182.000
5511Huyện Triệu PhongHồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5512Huyện Triệu PhongHồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5513Huyện Triệu PhongĐặng Dân - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5514Huyện Triệu PhongNguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5515Huyện Triệu PhongTrần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê LợiĐất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5516Huyện Triệu PhongTrần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5517Huyện Triệu PhongTrần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5518Huyện Triệu PhongLê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5519Huyện Triệu PhongLý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5520Huyện Triệu PhongLê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5521Huyện Triệu PhongTôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5522Huyện Triệu PhongPhan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5523Huyện Triệu PhongTrương Định - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5524Huyện Triệu PhongLê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5525Huyện Triệu PhongHoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5526Huyện Triệu PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5527Huyện Triệu PhongNguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5528Huyện Triệu PhongLê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5529Huyện Triệu PhongNguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị1.960.000686.000509.600392.000
5530Huyện Triệu PhongNguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị756.000264.600196.700151.200
5531Huyện Triệu PhongLý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5532Huyện Triệu PhongHoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5533Huyện Triệu PhongTrần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5534Huyện Triệu PhongNguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử Cả đường -Đất SX-KD đô thị602.000210.700156.800120.400
5535Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: -Đất SX-KD đô thị448.000156.800116.20089.600
5536Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -Đất SX-KD đô thị280.00098.00072.80056.000
5537Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -Đất SX-KD đô thị406.000142.100105.70081.200
5538Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -Đất SX-KD đô thị364.000127.40094.50072.800
5539Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -Đất SX-KD đô thị322.000112.70084.00064.400
5540Huyện Triệu PhongCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: -Đất SX-KD đô thị280.00098.00072.80056.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (968 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.