• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

2.2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ngãi theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Tịnh KhêTại đây49Xã Ngọk BayTại đây
2Xã An PhúTại đây50Xã Ia ChimTại đây
3Xã Nguyễn NghiêmTại đây51Xã Đăk Rơ WaTại đây
4Xã Khánh CườngTại đây52Xã Đăk PxiTại đây
5Xã Bình MinhTại đây53Xã Đăk MarTại đây
6Xã Bình ChươngTại đây54Xã Đăk UiTại đây
7Xã Bình SơnTại đây55Xã Ngọk RéoTại đây
8Xã Vạn TườngTại đây56Xã Đăk HàTại đây
9Xã Đông SơnTại đây57Xã Ngọk TụTại đây
10Xã Trường GiangTại đây58Xã Đăk TôTại đây
11Xã Ba GiaTại đây59Xã Kon ĐàoTại đây
12Xã Sơn TịnhTại đây60Xã Đăk SaoTại đây
13Xã Thọ PhongTại đây61Xã Đăk Tờ KanTại đây
14Xã Tư NghĩaTại đây62Xã Tu Mơ RôngTại đây
15Xã Vệ GiangTại đây63Xã Măng RiTại đây
16Xã Nghĩa GiangTại đây64Xã Bờ YTại đây
17Xã Trà GiangTại đây65Xã Sa LoongTại đây
18Xã Nghĩa HànhTại đây66Xã Dục NôngTại đây
19Xã Đình CươngTại đây67Xã XốpTại đây
20Xã Thiện TínTại đây68Xã Ngọc LinhTại đây
21Xã Phước GiangTại đây69Xã Đăk PlôTại đây
22Xã Long PhụngTại đây70Xã Đăk PékTại đây
23Xã Mỏ CàyTại đây71Xã Đăk MônTại đây
24Xã Mộ ĐứcTại đây72Xã Sa ThầyTại đây
25Xã Lân PhongTại đây73Xã Sa BìnhTại đây
26Xã Trà BồngTại đây74Xã Ya LyTại đây
27Xã Đông Trà BồngTại đây75Xã Ia TơiTại đây
28Xã Tây TràTại đây76Xã Đăk KôiTại đây
29Xã Thanh BồngTại đây77Xã Kon BraihTại đây
30Xã Cà ĐamTại đây78Xã Đăk RveTại đây
31Xã Tây Trà BồngTại đây79Xã Măng ĐenTại đây
32Xã Sơn HạTại đây80Xã Măng BútTại đây
33Xã Sơn LinhTại đây81Xã Kon PlôngTại đây
34Xã Sơn HàTại đây82Phường Trương Quang TrọngTại đây
35Xã Sơn ThủyTại đây83Phường Cẩm ThànhTại đây
36Xã Sơn KỳTại đây84Phường Nghĩa LộTại đây
37Xã Sơn TâyTại đây85Phường Trà CâuTại đây
38Xã Sơn Tây ThượngTại đây86Phường Đức PhổTại đây
39Xã Sơn Tây HạTại đây87Phường Sa HuỳnhTại đây
40Xã Minh LongTại đây88Phường Kon TumTại đây
41Xã Sơn MaiTại đây89Phường Đăk CấmTại đây
42Xã Ba VìTại đây90Phường Đăk BlaTại đây
43Xã Ba TôTại đây91Đặc khu Lý SơnTại đây
44Xã Ba DinhTại đây92Xã Đăk LongTại đây
45Xã Ba TơTại đây93Xã Ba XaTại đây
46Xã Ba VinhTại đây94Xã Rờ KơiTại đây
47Xã Ba ĐộngTại đây95Xã Mô RaiTại đây
48Xã Đặng Thùy TrâmTại đây96Xã Ia ĐalTại đây

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình LongĐất ở đô thị12.000.000---
2Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu ỔĐất ở đô thị12.000.000---
3Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu PhủĐất ở đô thị11.000.000---
4Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất ở đô thị10.000.000---
5Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũĐất ở đô thị8.000.000---
6Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây -Đất ở đô thị8.000.000---
7Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất ở đô thị8.000.000---
8Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)Đất ở đô thị6.000.000---
9Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình TrungĐất ở đô thị6.000.000---
10Huyện Bình SơnĐường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ PhongĐất ở đô thị6.000.000---
11Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị6.000.000---
12Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
13Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
14Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị6.000.000---
15Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long.Đất ở đô thị5.000.000---
16Huyện Bình SơnĐất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
17Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
18Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
19Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
20Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
21Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
22Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
23Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
24Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
25Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
26Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu BiĐất ở đô thị3.000.000---
27Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.800.000---
28Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.800.000---
29Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.500.000---
30Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.500.000---
31Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình DươngĐất ở đô thị2.500.000---
32Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
33Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.800.000---
34Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.000.000---
35Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.000.000---
36Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.000.000---
37Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.000.000---
38Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
39Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
40Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
41Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
42Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.200.000---
43Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị700.000---
44Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị500.000---
45Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình LongĐất TM - DV đô thị7.200.000---
46Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu ỔĐất TM - DV đô thị7.200.000---
47Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu PhủĐất TM - DV đô thị6.600.000---
48Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất TM - DV đô thị6.000.000---
49Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũĐất TM - DV đô thị4.800.000---
50Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây -Đất TM - DV đô thị4.800.000---
51Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất TM - DV đô thị4.800.000---
52Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)Đất TM - DV đô thị3.600.000---
53Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình TrungĐất TM - DV đô thị3.600.000---
54Huyện Bình SơnĐường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ PhongĐất TM - DV đô thị3.600.000---
55Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.600.000---
56Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
57Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
58Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.600.000---
59Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long.Đất TM - DV đô thị3.000.000---
60Huyện Bình SơnĐất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
61Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
62Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
63Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
64Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
65Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
66Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
67Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
68Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
69Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
70Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu BiĐất TM - DV đô thị1.800.000---
71Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.680.000---
72Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.680.000---
73Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
74Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
75Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình DươngĐất TM - DV đô thị1.500.000---
76Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị2.400.000---
77Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị2.240.000---
78Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
79Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
80Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
81Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
82Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
83Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
84Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
85Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
86Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị720.000---
87Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị420.000---
88Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị300.000---
89Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình LongĐất SX - KD đô thị4.800.000---
90Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu ỔĐất SX - KD đô thị4.800.000---
91Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu PhủĐất SX - KD đô thị4.400.000---
92Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất SX - KD đô thị4.000.000---
93Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũĐất SX - KD đô thị3.200.000---
94Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây -Đất SX - KD đô thị3.200.000---
95Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất SX - KD đô thị3.200.000---
96Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)Đất SX - KD đô thị2.400.000---
97Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình TrungĐất SX - KD đô thị2.400.000---
98Huyện Bình SơnĐường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ PhongĐất SX - KD đô thị2.400.000---
99Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.400.000---
100Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
101Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
102Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.400.000---
103Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long.Đất SX - KD đô thị2.000.000---
104Huyện Bình SơnĐất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
105Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
106Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
107Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
108Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
109Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
110Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
111Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
112Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
113Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
114Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu BiĐất SX - KD đô thị1.200.000---
115Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.120.000---
116Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.120.000---
117Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
118Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
119Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình DươngĐất SX - KD đô thị1.000.000---
120Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
121Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.120.000---
122Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại -Đất SX - KD đô thị800.000---
123Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị800.000---
124Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị800.000---
125Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị800.000---
126Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
127Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
128Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
129Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
130Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị480.000---
131Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị280.000---
132Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị200.000---
133Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp Cống KhánhĐất ở nông thôn3.200.000---
134Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ Cống Khánh - Đến giáp ranh giới xã Bình LongĐất ở nông thôn2.400.000---
135Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn TịnhĐất ở nông thôn2.400.000---
136Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn1.800.000---
137Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn đi qua xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn1.200.000---
138Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn800.000---
139Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp ranh giới xã Bình LongĐất ở nông thôn700.000---
140Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn còn lại nằm trên đường huyện -Đất ở nông thôn550.000---
141Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn500.000---
142Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn500.000---
143Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn500.000---
144Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn400.000---
145Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn400.000---
146Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn350.000---
147Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn350.000---
148Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn350.000---
149Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn300.000---
150Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn280.000---
151Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn250.000---
152Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về hai phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn4.200.000---
153Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Đến hết Khu dân cư Rộc TrọngĐất ở nông thôn4.200.000---
154Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến đầu cầu B7Đất ở nông thôn4.200.000---
155Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) - Đến hết phần đất ông Phạm Xuân ThơĐất ở nông thôn3.800.000---
156Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ - Đến trạm điệnĐất ở nông thôn3.800.000---
157Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng - Đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200mĐất ở nông thôn3.200.000---
158Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến hết Khu dân cư Rộc ĐìnhĐất ở nông thôn2.800.000---
159Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn1.800.000---
160Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ cầu B7 - Đến giáp ranh giới xã Bình PhướcĐất ở nông thôn1.600.000---
161Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.400.000---
162Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.600.000---
163Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.400.000---
164Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m -Đất ở nông thôn1.200.000---
165Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình - Đến đường sắt Việt NamĐất ở nông thôn1.200.000---
166Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn1.200.000---
167Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.000.000---
168Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ)Đất ở nông thôn1.000.000---
169Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.000.000---
170Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B -Đất ở nông thôn1.000.000---
171Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp - đến giáp đường Võ Văn KiệtĐất ở nông thôn700.000---
172Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn600.000---
173Huyện Bình SơnĐất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
174Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
175Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
176Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
177Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn400.000---
178Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn400.000---
179Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn400.000---
180Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn350.000---
181Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn350.000---
182Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn300.000---
183Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn280.000---
184Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn250.000---
185Huyện Bình SơnĐoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ đập Bình Nam - Đến Cầu Ngọc TrìĐất ở nông thôn1.200.000---
186Huyện Bình SơnĐoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000---
187Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) - Đến dốc Gò LưỡngĐất ở nông thôn700.000---
188Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn qua xã Bình Chương còn lại -Đất ở nông thôn700.000---
189Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn400.000---
190Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn400.000---
191Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn400.000---
192Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn350.000---
193Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn350.000---
194Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn300.000---
195Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn280.000---
196Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn250.000---
197Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ) - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ -Đất ở nông thôn1.200.000---
198Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ - Đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội)Đất ở nông thôn800.000---
199Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B -Đất ở nông thôn550.000---
200Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ -Đất ở nông thôn400.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (996 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.