Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
2.2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ngãi theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tịnh Khê | Tại đây | 49 | Xã Ngọk Bay | Tại đây |
| 2 | Xã An Phú | Tại đây | 50 | Xã Ia Chim | Tại đây |
| 3 | Xã Nguyễn Nghiêm | Tại đây | 51 | Xã Đăk Rơ Wa | Tại đây |
| 4 | Xã Khánh Cường | Tại đây | 52 | Xã Đăk Pxi | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Minh | Tại đây | 53 | Xã Đăk Mar | Tại đây |
| 6 | Xã Bình Chương | Tại đây | 54 | Xã Đăk Ui | Tại đây |
| 7 | Xã Bình Sơn | Tại đây | 55 | Xã Ngọk Réo | Tại đây |
| 8 | Xã Vạn Tường | Tại đây | 56 | Xã Đăk Hà | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Sơn | Tại đây | 57 | Xã Ngọk Tụ | Tại đây |
| 10 | Xã Trường Giang | Tại đây | 58 | Xã Đăk Tô | Tại đây |
| 11 | Xã Ba Gia | Tại đây | 59 | Xã Kon Đào | Tại đây |
| 12 | Xã Sơn Tịnh | Tại đây | 60 | Xã Đăk Sao | Tại đây |
| 13 | Xã Thọ Phong | Tại đây | 61 | Xã Đăk Tờ Kan | Tại đây |
| 14 | Xã Tư Nghĩa | Tại đây | 62 | Xã Tu Mơ Rông | Tại đây |
| 15 | Xã Vệ Giang | Tại đây | 63 | Xã Măng Ri | Tại đây |
| 16 | Xã Nghĩa Giang | Tại đây | 64 | Xã Bờ Y | Tại đây |
| 17 | Xã Trà Giang | Tại đây | 65 | Xã Sa Loong | Tại đây |
| 18 | Xã Nghĩa Hành | Tại đây | 66 | Xã Dục Nông | Tại đây |
| 19 | Xã Đình Cương | Tại đây | 67 | Xã Xốp | Tại đây |
| 20 | Xã Thiện Tín | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Phước Giang | Tại đây | 69 | Xã Đăk Plô | Tại đây |
| 22 | Xã Long Phụng | Tại đây | 70 | Xã Đăk Pék | Tại đây |
| 23 | Xã Mỏ Cày | Tại đây | 71 | Xã Đăk Môn | Tại đây |
| 24 | Xã Mộ Đức | Tại đây | 72 | Xã Sa Thầy | Tại đây |
| 25 | Xã Lân Phong | Tại đây | 73 | Xã Sa Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Trà Bồng | Tại đây | 74 | Xã Ya Ly | Tại đây |
| 27 | Xã Đông Trà Bồng | Tại đây | 75 | Xã Ia Tơi | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Trà | Tại đây | 76 | Xã Đăk Kôi | Tại đây |
| 29 | Xã Thanh Bồng | Tại đây | 77 | Xã Kon Braih | Tại đây |
| 30 | Xã Cà Đam | Tại đây | 78 | Xã Đăk Rve | Tại đây |
| 31 | Xã Tây Trà Bồng | Tại đây | 79 | Xã Măng Đen | Tại đây |
| 32 | Xã Sơn Hạ | Tại đây | 80 | Xã Măng Bút | Tại đây |
| 33 | Xã Sơn Linh | Tại đây | 81 | Xã Kon Plông | Tại đây |
| 34 | Xã Sơn Hà | Tại đây | 82 | Phường Trương Quang Trọng | Tại đây |
| 35 | Xã Sơn Thủy | Tại đây | 83 | Phường Cẩm Thành | Tại đây |
| 36 | Xã Sơn Kỳ | Tại đây | 84 | Phường Nghĩa Lộ | Tại đây |
| 37 | Xã Sơn Tây | Tại đây | 85 | Phường Trà Câu | Tại đây |
| 38 | Xã Sơn Tây Thượng | Tại đây | 86 | Phường Đức Phổ | Tại đây |
| 39 | Xã Sơn Tây Hạ | Tại đây | 87 | Phường Sa Huỳnh | Tại đây |
| 40 | Xã Minh Long | Tại đây | 88 | Phường Kon Tum | Tại đây |
| 41 | Xã Sơn Mai | Tại đây | 89 | Phường Đăk Cấm | Tại đây |
| 42 | Xã Ba Vì | Tại đây | 90 | Phường Đăk Bla | Tại đây |
| 43 | Xã Ba Tô | Tại đây | 91 | Đặc khu Lý Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Ba Dinh | Tại đây | 92 | Xã Đăk Long | Tại đây |
| 45 | Xã Ba Tơ | Tại đây | 93 | Xã Ba Xa | Tại đây |
| 46 | Xã Ba Vinh | Tại đây | 94 | Xã Rờ Kơi | Tại đây |
| 47 | Xã Ba Động | Tại đây | 95 | Xã Mô Rai | Tại đây |
| 48 | Xã Đặng Thùy Trâm | Tại đây | 96 | Xã Ia Đal | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long | Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ | Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ | Đất TM - DV đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long | Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ | Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp Cống Khánh | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ Cống Khánh - Đến giáp ranh giới xã Bình Long | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn đi qua xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp ranh giới xã Bình Long | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn còn lại nằm trên đường huyện - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về hai phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Đến hết Khu dân cư Rộc Trọng | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến đầu cầu B7 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) - Đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ - Đến trạm điện | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng - Đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến hết Khu dân cư Rộc Đình | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ cầu B7 - Đến giáp ranh giới xã Bình Phước | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình - Đến đường sắt Việt Nam | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp - đến giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ đập Bình Nam - Đến Cầu Ngọc Trì | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) - Đến dốc Gò Lưỡng | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn qua xã Bình Chương còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ) - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ - Đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |


