Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
3.2. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | - |
| 2 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 3 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 4 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 5 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 6 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 7 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 8 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 9 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 10 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | - |
| 11 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 12 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 13 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 14 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 15 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 16 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 17 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 18 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 19 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 20 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 21 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 22 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 23 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 24 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | - |
| 25 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 26 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ đến trường Mầm non - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 27 | Huyện Giao Thủy | Đường N1 - Thị Trấn Ngô Đồng Đường N1 - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Giao Thủy | Đường D1; D3; D4; D5 - Thị Trấn Ngô Đồng Đường D1; D3; D4; D5 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Giao Thủy | Đường D2 (dãy biệt thự) - Thị Trấn Ngô Đồng Đường D2 (dãy biệt thự) - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Các khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 31 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 32 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 33 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 34 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 35 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 36 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 37 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 38 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 39 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 40 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 41 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 42 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 43 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 44 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 45 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 46 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 47 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 48 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 49 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 50 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 51 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 52 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 53 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 54 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 55 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 56 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 57 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 58 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 59 | Huyện Giao Thủy | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 60 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Các khu vực dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 61 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ | Đất TM - DV đô thị | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | - |
| 62 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | - |
| 63 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 64 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 65 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 66 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 67 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | - |
| 68 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 69 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện | Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 70 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 71 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | - |
| 72 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 73 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 | - |
| 74 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 75 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 76 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 77 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 78 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 79 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 80 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ | Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 81 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 82 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 83 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 84 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 85 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 86 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 87 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 88 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 89 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 90 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 91 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 92 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 93 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | - |
| 94 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 95 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 96 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 97 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 98 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 99 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 100 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 101 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 102 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 103 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 104 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 105 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 106 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn | Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 107 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng | Đất TM - DV đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 108 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 109 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 110 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 111 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 112 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 113 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 114 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 115 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 116 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) | Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 117 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 118 | Huyện Giao Thủy | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình | Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 119 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 120 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 121 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 122 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ | Đất SX - KD đô thị | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 123 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm | Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 124 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 125 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 126 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 127 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 128 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | - |
| 129 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 130 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện | Đất SX - KD đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | - |
| 131 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm | Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 132 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm | Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | - |
| 133 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 134 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy | Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 135 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 136 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 137 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 138 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 139 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 140 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 141 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 142 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 143 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 144 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 145 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 146 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 147 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 148 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 149 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 150 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 151 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 152 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 153 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 154 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 155 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) | Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 156 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 157 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 158 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 159 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 160 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 161 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 162 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 163 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 164 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 165 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 166 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 167 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | - |
| 168 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng | Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 169 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 170 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 171 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 172 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 173 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 174 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 175 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 176 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 177 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 178 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 179 | Huyện Giao Thủy | Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 180 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 181 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 182 | Huyện Giao Thủy | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 183 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 184 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 185 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 186 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 187 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 188 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 189 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 190 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 191 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | - |
| 192 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 193 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 194 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn cống lò vôi giáp TT Quất Lâm - đến ngã ba giáp đường QL 37B | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 195 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 196 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 197 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 198 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 199 | Huyện Giao Thủy | Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 200 | Huyện Giao Thủy | Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | - |
| 201 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh Khu vực 1 (các xóm Bỉnh Di Tây, Bỉnh Di Đông, Thức Hóa Đông, Thức Hóa Nam trừ đoạn khu dân cư giáp đê sông Sò, Thức Hóa Tây, Hiếu Minh) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 202 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh Khu vực 2 (các xóm Tồn Thành Đông, Tồn Thành Tây, Du Hiếu, Thanh Trì, Mộc Đức) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 203 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh Khu vực 3 (Các xóm còn lại) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 204 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 490 - Xã Giao Tiến - đến giáp cầu Thọ Nghiệp | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 205 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 491 - Xã Giao Tiến - đến hết Trạm điện 35kv | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 206 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 492 - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 492 - Xã Giao Tiến - đến giáp Hoành Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 207 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 208 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 209 | Huyện Giao Thủy | Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến cầu Bà Lệ | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 210 | Huyện Giao Thủy | Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến hết trường Mầm Non | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 211 | Huyện Giao Thủy | Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến giáp Giao Châu | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 212 | Huyện Giao Thủy | Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến cầu Bà Mót | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 213 | Huyện Giao Thủy | Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến cầu Đất | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 214 | Huyện Giao Thủy | Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến giáp xã Giao Tân | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 215 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Đôi | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 216 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến gốc Đề | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 217 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Tiến Châu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 218 | Huyện Giao Thủy | Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Chợ Hoành Nha | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 219 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 220 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 221 | Huyện Giao Thủy | Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 222 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 223 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 224 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 225 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | - |
| 226 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 227 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | - |
| 228 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 229 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 230 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 231 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 232 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 233 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 234 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 235 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 236 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 237 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 238 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 239 | Huyện Giao Thủy | Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 240 | Huyện Giao Thủy | Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 241 | Huyện Giao Thủy | Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thỏ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 242 | Huyện Giao Thủy | Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 243 | Huyện Giao Thủy | Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam - Xã Hoành Sơn Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 244 | Huyện Giao Thủy | Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ - Xã Hoành Sơn Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 245 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn Khu vực 1 (xóm: Sơn Đài, Sơn Lâm Thọ, Hoành Tam) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 246 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn Khu vực 2 (xóm: Hoành Lộ Bắc, Hoành Lộ Nam, Hoành Tứ, Hoành Tam) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 247 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn Khu vực 3 (xóm Hoành Lộ Nam - xóm 7 cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 248 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 249 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 250 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6 | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 251 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | - |
| 252 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | - |
| 253 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 254 | Huyện Giao Thủy | Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 255 | Huyện Giao Thủy | Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 256 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 257 | Huyện Giao Thủy | Xã Hồng Thuận Đoạn từ giáp nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 258 | Huyện Giao Thủy | Xã Hồng Thuận Đường liên xóm đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 259 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận Khu vực 1 ( xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 260 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận Khu vực 2 ( xóm 2, 3, 9, 10, 14, 15, 16) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 261 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận Khu vực 3 ( các xóm còn lại) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 262 | Huyện Giao Thủy | Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận - Xã Hồng Thuận Đường N1, N2, N3, D1 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 263 | Huyện Giao Thủy | Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận - Xã Hồng Thuận Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | - | - | - |
| 264 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 265 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 266 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7 | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 267 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 268 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 269 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 270 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 271 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 272 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 273 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 274 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 275 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 276 | Huyện Giao Thủy | Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 277 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh Khu vực 1 (xóm Thanh Long, xóm Thanh Hùng, xóm Thanh Tân, xóm Thanh Nhân) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 278 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh Khu vực 2 (xóm Thanh An, xóm Thanh Châu, xóm Thanh Mỹ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 279 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh Khu vực 3 (các xóm còn lại) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | - |
| 280 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 490 - Xã Giao An Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 281 | Huyện Giao Thủy | Tỉnh lộ 491 - Xã Giao An Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | - |
| 282 | Huyện Giao Thủy | Đường bộ ven biển - Xã Giao An Đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến xóm Hoành Lộ | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 283 | Huyện Giao Thủy | Đường bộ ven biển - Xã Giao An Đoạn từ xóm Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Lạc | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 284 | Huyện Giao Thủy | Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 285 | Huyện Giao Thủy | Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 286 | Huyện Giao Thủy | Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 287 | Huyện Giao Thủy | Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 288 | Huyện Giao Thủy | Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 289 | Huyện Giao Thủy | Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 290 | Huyện Giao Thủy | Đường trục II - Xã Giao An Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 291 | Huyện Giao Thủy | Đường trục II - Xã Giao An Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 292 | Huyện Giao Thủy | Đường trục II - Xã Giao An Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 293 | Huyện Giao Thủy | Khu dân cư Tập trung xóm Trà Lũ - Xã Giao An Đường trong khu tập trung quy hoạch chi tiết 15m tiếp giáp tỉnh lộ 489 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 294 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Giao An Khu vực 1 (các xóm Trà Hương, Trà Lũ, Hoành Lộ, Thủy Nhai, Thiện Xuân, Trừng Uyên) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 295 | Huyện Giao Thủy | Các khu dân cư còn lại - Xã Giao An Khu vực 2 (các xóm còn lại) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 296 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn giáp Hoành Sơn - đến đến ngã tư chợ Bể | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 297 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 298 | Huyện Giao Thủy | Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 299 | Huyện Giao Thủy | Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 300 | Huyện Giao Thủy | Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |

