Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.
Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:
+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
- Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
- Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).
+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.
– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.
– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.
Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.
Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:
– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;
– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.
3.2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Bình Sơn | Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long | Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ | Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ | Đất TM - DV đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Bình Sơn | Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long | Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ | Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Bình Sơn | Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ - | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp Cống Khánh | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ Cống Khánh - Đến giáp ranh giới xã Bình Long | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn đi qua xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp ranh giới xã Bình Long | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn còn lại nằm trên đường huyện - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về hai phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Bình Hiệp - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Đến hết Khu dân cư Rộc Trọng | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến đầu cầu B7 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) - Đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ - Đến trạm điện | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng - Đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến hết Khu dân cư Rộc Đình | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ cầu B7 - Đến giáp ranh giới xã Bình Phước | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình - Đến đường sắt Việt Nam | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp - đến giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 - Khu vực 2 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Long - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Bình Sơn | Đoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ đập Bình Nam - Đến Cầu Ngọc Trì | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Bình Sơn | Đoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) - Đến dốc Gò Lưỡng | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn qua xã Bình Chương còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Bình Sơn | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Chương - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ) - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ - Đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Bình Sơn | Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |

