• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen binh son tinh quang ngai
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

3. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.

Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:

+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:

  • Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
  • Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
  • Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).

+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.

– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.

Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.

Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:

– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;

– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình LongĐất ở đô thị12.000.000---
2Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu ỔĐất ở đô thị12.000.000---
3Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu PhủĐất ở đô thị11.000.000---
4Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất ở đô thị10.000.000---
5Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũĐất ở đô thị8.000.000---
6Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây -Đất ở đô thị8.000.000---
7Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất ở đô thị8.000.000---
8Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)Đất ở đô thị6.000.000---
9Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình TrungĐất ở đô thị6.000.000---
10Huyện Bình SơnĐường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ PhongĐất ở đô thị6.000.000---
11Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị6.000.000---
12Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
13Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
14Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị6.000.000---
15Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long.Đất ở đô thị5.000.000---
16Huyện Bình SơnĐất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
17Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị5.000.000---
18Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
19Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
20Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
21Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
22Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
23Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
24Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
25Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
26Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu BiĐất ở đô thị3.000.000---
27Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.800.000---
28Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.800.000---
29Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.500.000---
30Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.500.000---
31Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình DươngĐất ở đô thị2.500.000---
32Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị3.000.000---
33Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.800.000---
34Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.000.000---
35Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.000.000---
36Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.000.000---
37Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị2.000.000---
38Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
39Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
40Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
41Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.500.000---
42Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị1.200.000---
43Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị700.000---
44Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất ở đô thị500.000---
45Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình LongĐất TM - DV đô thị7.200.000---
46Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu ỔĐất TM - DV đô thị7.200.000---
47Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu PhủĐất TM - DV đô thị6.600.000---
48Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất TM - DV đô thị6.000.000---
49Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũĐất TM - DV đô thị4.800.000---
50Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây -Đất TM - DV đô thị4.800.000---
51Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất TM - DV đô thị4.800.000---
52Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)Đất TM - DV đô thị3.600.000---
53Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình TrungĐất TM - DV đô thị3.600.000---
54Huyện Bình SơnĐường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ PhongĐất TM - DV đô thị3.600.000---
55Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.600.000---
56Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
57Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
58Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.600.000---
59Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long.Đất TM - DV đô thị3.000.000---
60Huyện Bình SơnĐất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
61Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
62Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
63Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
64Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
65Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
66Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
67Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
68Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
69Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
70Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu BiĐất TM - DV đô thị1.800.000---
71Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.680.000---
72Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.680.000---
73Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
74Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
75Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình DươngĐất TM - DV đô thị1.500.000---
76Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị2.400.000---
77Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị2.240.000---
78Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
79Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
80Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
81Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
82Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
83Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
84Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
85Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị900.000---
86Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị720.000---
87Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị420.000---
88Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất TM - DV đô thị300.000---
89Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình LongĐất SX - KD đô thị4.800.000---
90Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu ỔĐất SX - KD đô thị4.800.000---
91Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu PhủĐất SX - KD đô thị4.400.000---
92Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất SX - KD đô thị4.000.000---
93Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũĐất SX - KD đô thị3.200.000---
94Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây -Đất SX - KD đô thị3.200.000---
95Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựaĐất SX - KD đô thị3.200.000---
96Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)Đất SX - KD đô thị2.400.000---
97Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình TrungĐất SX - KD đô thị2.400.000---
98Huyện Bình SơnĐường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ PhongĐất SX - KD đô thị2.400.000---
99Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.400.000---
100Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
101Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
102Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.400.000---
103Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long.Đất SX - KD đô thị2.000.000---
104Huyện Bình SơnĐất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
105Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
106Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
107Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
108Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
109Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
110Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
111Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
112Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
113Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
114Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu BiĐất SX - KD đô thị1.200.000---
115Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.120.000---
116Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.120.000---
117Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
118Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
119Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình DươngĐất SX - KD đô thị1.000.000---
120Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
121Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị1.120.000---
122Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại -Đất SX - KD đô thị800.000---
123Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị800.000---
124Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị800.000---
125Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị800.000---
126Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
127Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
128Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
129Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị600.000---
130Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị480.000---
131Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị280.000---
132Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ -Đất SX - KD đô thị200.000---
133Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp Cống KhánhĐất ở nông thôn3.200.000---
134Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ Cống Khánh - Đến giáp ranh giới xã Bình LongĐất ở nông thôn2.400.000---
135Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn từ cầu Cháy - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn TịnhĐất ở nông thôn2.400.000---
136Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn1.800.000---
137Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn đi qua xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn1.200.000---
138Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn800.000---
139Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp ranh giới xã Bình LongĐất ở nông thôn700.000---
140Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các - Khu vực 2 - Xã Bình Hiệp Đoạn còn lại nằm trên đường huyện -Đất ở nông thôn550.000---
141Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn500.000---
142Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn500.000---
143Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn500.000---
144Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn400.000---
145Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn400.000---
146Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn350.000---
147Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn350.000---
148Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn350.000---
149Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn300.000---
150Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn280.000---
151Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn250.000---
152Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về hai phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Bình Hiệp -Đất ở nông thôn4.200.000---
153Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Đến hết Khu dân cư Rộc TrọngĐất ở nông thôn4.200.000---
154Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến đầu cầu B7Đất ở nông thôn4.200.000---
155Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) - Đến hết phần đất ông Phạm Xuân ThơĐất ở nông thôn3.800.000---
156Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường xã Bình Long - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ - Đến trạm điệnĐất ở nông thôn3.800.000---
157Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng - Đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200mĐất ở nông thôn3.200.000---
158Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ QL 1A - Đến hết Khu dân cư Rộc ĐìnhĐất ở nông thôn2.800.000---
159Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn1.800.000---
160Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Long Đoạn từ cầu B7 - Đến giáp ranh giới xã Bình PhướcĐất ở nông thôn1.600.000---
161Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.400.000---
162Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.600.000---
163Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.400.000---
164Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m -Đất ở nông thôn1.200.000---
165Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình - Đến đường sắt Việt NamĐất ở nông thôn1.200.000---
166Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn1.200.000---
167Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.000.000---
168Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ)Đất ở nông thôn1.000.000---
169Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn1.000.000---
170Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B -Đất ở nông thôn1.000.000---
171Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Long Đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp - đến giáp đường Võ Văn KiệtĐất ở nông thôn700.000---
172Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 - Khu vực 2 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn600.000---
173Huyện Bình SơnĐất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
174Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
175Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
176Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn500.000---
177Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn400.000---
178Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn400.000---
179Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn400.000---
180Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn350.000---
181Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn350.000---
182Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn300.000---
183Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn280.000---
184Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Long -Đất ở nông thôn250.000---
185Huyện Bình SơnĐoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ đập Bình Nam - Đến Cầu Ngọc TrìĐất ở nông thôn1.200.000---
186Huyện Bình SơnĐoạn đi qua xã Bình Chương - Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000---
187Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) - Đến dốc Gò LưỡngĐất ở nông thôn700.000---
188Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Chương Đoạn qua xã Bình Chương còn lại -Đất ở nông thôn700.000---
189Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn400.000---
190Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn400.000---
191Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn400.000---
192Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn350.000---
193Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn350.000---
194Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn300.000---
195Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn280.000---
196Huyện Bình SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Chương -Đất ở nông thôn250.000---
197Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ) - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ -Đất ở nông thôn1.200.000---
198Huyện Bình SơnĐất mặt tiền đường Tỉnh 622B - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ - Đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội)Đất ở nông thôn800.000---
199Huyện Bình SơnĐất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Mỹ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B -Đất ở nông thôn550.000---
200Huyện Bình SơnĐất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Mỹ -Đất ở nông thôn400.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (132 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.