Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 74/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 về Thông qua bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND và Quyết định 51/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở
Chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ được phân chia thành các vị trí để tính giá như sau:
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.
– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.
3.1.2. Đối với đất khu, cụm công nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông đến hết mét thứ 20, tính bằng 100% mức giá quy định tại vị trí đó (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 60 (trường hợp thửa đất nằm trong khoảng cách 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất), giá đất xác định bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 61 đến hết mét thứ 100, giá đất xác định bằng 40% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 101 trở lên, giá đất xác định bằng 20% mức giá của vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện | Đất ở đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) | Đất ở đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen | Đất ở đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co | Đất ở đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn | Đất ở đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A | Đất ở đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10) | Đất ở đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 22 - đến lô 38 | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 21 - đến lô 39 | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 các lô 21, 39 - | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 41 - đến 51 | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 54 - đến lô 63 | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 66 - đến lô 73 | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 76 - đến lô 82 | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Ba Bể | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 22 - đến lô 38 | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 21 - đến lô 39 | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 các lô 21, 39 - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 41 - đến 51 | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 54 - đến lô 63 | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 66 - đến lô 73 | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 76 - đến lô 82 | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Ba Bể | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 | Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10) | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 22 - đến lô 38 | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 21 - đến lô 39 | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 các lô 21, 39 - | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 41 - đến 51 | Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 54 - đến lô 63 | Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 66 - đến lô 73 | Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 76 - đến lô 82 | Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Ba Bể | Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - | Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Ba Bể | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Ba Bể | Khu vực Bến phà (bờ Bắc) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Ba Bể | Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Ba Bể | Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu | Đất ở nông thôn | 470.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT258B Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT258B Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché) | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT258B Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Ba Bể | Các trục đường phụ Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Ba Bể | Các trục đường khác chưa nêu ở trên Các trục đường khác chưa nêu ở trên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Ba Bể | Xã Phúc Lộc Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Ba Bể | Xã Chu Hương Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương | Đất ở nông thôn | 340.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Ba Bể | Xã Quảng Khê Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê. | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Ba Bể | Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Ba Bể | Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu. | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Ba Bể | Xã Đồng Phúc Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán. | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Ba Bể | Khu vực Bến phà (bờ Bắc) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Ba Bể | Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Ba Bể | Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |



