Bảng giá đất huyện Trà Bồng – tỉnh Quảng Ngãi

0 5.039

Bảng giá đất huyện Trà Bồng – tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 64/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024)

– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) (sửa đổi tại Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trà Bồng – tỉnh Quảng Ngãi

3. Bảng giá đất huyện Trà Bồng – tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) (sửa đổi tại Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022.

3.2. Bảng giá đất huyện Trà Bồng – tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà-20.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà-30.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà-50.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà-24.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà-36.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà-60.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ32.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ48.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ80.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương)32.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương)48.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương)80.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương-32.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương-48.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương-80.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -48.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -72.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -120.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -48.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -72.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -120.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ Trường THCS Trà Lãnh - Đến xã Trà Phong48.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ Trường THCS Trà Lãnh - Đến xã Trà Phong72.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ Trường THCS Trà Lãnh - Đến xã Trà Phong120.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Trà Lãnh cũ - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường THCS Trà Lãnh48.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Trà Lãnh cũ - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường THCS Trà Lãnh72.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Trà Lãnh cũ - Khu vực 3 - Xã Hương TràĐoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường THCS Trà Lãnh120.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây-20.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây-30.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây-50.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây-24.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây-36.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây-60.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trung tâm xã Trà Thọ cũ - Khu vực 3 - Xã Trà TâyĐoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)48.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trung tâm xã Trà Thọ cũ - Khu vực 3 - Xã Trà TâyĐoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)72.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trung tâm xã Trà Thọ cũ - Khu vực 3 - Xã Trà TâyĐoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)120.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà TâyĐoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ -48.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà TâyĐoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ -72.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà TâyĐoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ -120.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung48.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung72.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung120.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc xã Trà Thọ cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tâ-48.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc xã Trà Thọ cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tâ-72.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc xã Trà Thọ cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tâ-120.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh-20.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh-30.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh-50.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh-24.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh-36.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh-60.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà X-32.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà X-48.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà X-80.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ UBND xã - Đến đội 5 thôn Trà Ôi32.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ UBND xã - Đến đội 5 thôn Trà Ôi48.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ UBND xã - Đến đội 5 thôn Trà Ôi80.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ cầu Sông Tan - Đến ngã 3 nhà ông Tiến32.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ cầu Sông Tan - Đến ngã 3 nhà ông Tiến48.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ cầu Sông Tan - Đến ngã 3 nhà ông Tiến80.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)32.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)48.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)80.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)48.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)72.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinhtừ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)120.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà-20.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà-30.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà-50.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà-24.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà-36.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà-60.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông32.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông48.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông80.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)32.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)48.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)80.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn T-32.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn T-48.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn T-80.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông32.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông48.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông80.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu-32.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu-48.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu-80.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ nhà ông Hồ Văn Như - Đến UBND xã Trà Khê cũ48.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ nhà ông Hồ Văn Như - Đến UBND xã Trà Khê cũ72.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn TràĐoạn từ nhà ông Hồ Văn Như - Đến UBND xã Trà Khê cũ120.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh-20.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh-30.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh-50.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh-24.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh-36.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh-60.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà T-32.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà T-48.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà T-80.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông32.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông48.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông80.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My48.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My72.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My120.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 248.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 272.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà ThanhĐoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2120.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-20.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-30.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-50.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-24.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-36.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-60.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà P-32.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà P-48.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà P-80.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-48.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-72.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong-120.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung -48.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung -72.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung -120.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)100.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)150.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)250.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phongtừ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú100.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phongtừ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú150.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phongtừ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú250.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong100.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong150.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong250.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang100.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang150.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang250.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km),100.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km),150.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km),250.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội120.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội180.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội300.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội,140.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội,210.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhongĐoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội,350.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm-20.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm-30.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm-50.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm-32.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm-48.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm-80.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâmtừ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp60.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâmtừ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp90.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâmtừ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp150.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh60.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh90.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh150.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót100.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót150.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót250.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang140.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang210.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà LâmĐoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang350.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Trà BồngĐất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang-20.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Trà BồngĐất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang-30.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Trà BồngĐất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang-50.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang-48.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang-72.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang-120.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà GiangĐoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết nhà ông Hồ Văn Bảo (thôn 2)60.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà GiangĐoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết nhà ông Hồ Văn Bảo (thôn 2)90.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà GiangĐoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết nhà ông Hồ Văn Bảo (thôn 2)150.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà GiangĐoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít)80.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà GiangĐoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít)120.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà GiangĐoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít)200.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-20.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-30.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-50.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-32.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-48.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-80.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-48.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-72.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp-120.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà HiệpĐoạn Trà Hiệp - Trà Thanh -140.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà HiệpĐoạn Trà Hiệp - Trà Thanh -210.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà HiệpĐoạn Trà Hiệp - Trà Thanh -350.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã-32.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã-48.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã-80.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã-48.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã-72.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã-120.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã-100.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã-150.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã-250.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi-100.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi-150.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi-250.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân-20.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân-30.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân-50.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân-48.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân-72.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân-120.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân-100.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân-150.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân-250.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân-200.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân-300.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân-500.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn-24.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn-36.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn-60.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã-40.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã-60.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã-100.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã-48.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã-72.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã-120.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn-60.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn-90.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn-150.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà SơnĐoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm100.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà SơnĐoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm150.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà SơnĐoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm250.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà SơnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến140.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà SơnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến210.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà SơnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến350.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Trà BồngKhu vực 2 - Xã Trà SơnĐường nối từ TL622 - Đến hết đất nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT),140.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Trà BồngKhu vực 2 - Xã Trà SơnĐường nối từ TL622 - Đến hết đất nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT),210.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Trà BồngKhu vực 2 - Xã Trà SơnĐường nối từ TL622 - Đến hết đất nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT),350.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu240.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu360.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu600.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn240.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn360.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn600.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)320.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)480.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)800.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Trà BồngĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy320.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Trà BồngĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy480.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Trà BồngĐất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà SơnĐoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy800.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-20.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-30.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-50.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-48.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-72.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-120.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn đi qua thôn 2 xã Trà Thủy -60.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn đi qua thôn 2 xã Trà Thủy -90.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn đi qua thôn 2 xã Trà Thủy -150.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-60.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-90.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy-150.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C100.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C150.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C250.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m -100.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m -150.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà ThủyĐoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m -250.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà ThủyĐoạn đi qua thôn 6, thôn 5, thôn 3 -200.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà ThủyĐoạn đi qua thôn 6, thôn 5, thôn 3 -300.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà ThủyĐoạn đi qua thôn 6, thôn 5, thôn 3 -500.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà ThủyĐoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C200.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà ThủyĐoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C300.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà ThủyĐoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C500.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình-32.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình-48.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình-80.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh60.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh90.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh150.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn tiếp giáp còn lại -60.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn tiếp giáp còn lại -90.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn tiếp giáp còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C và TL 622B không quá 200m - Khu vực 2-100.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C và TL 622B không quá 200m - Khu vực 2-150.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C và TL 622B không quá 200m - Khu vực 2-250.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn tiếp giáp còn lại -100.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn tiếp giáp còn lại -150.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà BìnhĐoạn tiếp giáp còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bìnhtừ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai120.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bìnhtừ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai180.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bìnhtừ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai300.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bìnhtừ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B120.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bìnhtừ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B180.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Trà BồngĐất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bìnhtừ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B300.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình200.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình300.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình500.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bìnhtừ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích200.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bìnhtừ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích300.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bìnhtừ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích500.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ nhà ông Dũng Cấn nối và cách đường Ql 24C không quá 200m -200.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ nhà ông Dũng Cấn nối và cách đường Ql 24C không quá 200m -300.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ nhà ông Dũng Cấn nối và cách đường Ql 24C không quá 200m -500.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã tư (nhà ông 6 Hoa) - Đến cầu bà Lãnh200.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã tư (nhà ông 6 Hoa) - Đến cầu bà Lãnh300.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã tư (nhà ông 6 Hoa) - Đến cầu bà Lãnh500.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân240.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân360.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân600.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)260.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)390.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)650.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến ngã tư (Nhà ông 6 Hoa)320.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến ngã tư (Nhà ông 6 Hoa)480.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà BìnhĐoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến ngã tư (Nhà ông 6 Hoa)800.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú-32.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú-48.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú-80.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn tiếp giáp còn lại -60.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn tiếp giáp còn lại -90.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn tiếp giáp còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà P-80.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà P-120.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà P-200.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn tiếp giáp còn lại -80.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn tiếp giáp còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn tiếp giáp còn lại -200.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú100.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú150.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà PhúĐoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú250.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú-120.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú-180.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú-300.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng200.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng300.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng500.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Phú - Đến cầu Suối Vin260.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Phú - Đến cầu Suối Vin390.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Phú - Đến cầu Suối Vin650.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ cầu Suối Vin - Đến ranh giới Phú Bình320.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ cầu Suối Vin - Đến ranh giới Phú Bình480.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà PhúĐoạn từ cầu Suối Vin - Đến ranh giới Phú Bình800.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuân-84.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuân-126.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Trà BồngĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuân-210.000----Đất ở đô thị
340Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang120.000----Đất SX-KD đô thị
341Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang180.000----Đất TM-DV đô thị
342Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang300.000----Đất ở đô thị
343Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn Đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn -120.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn Đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn -180.000----Đất TM-DV đô thị
345Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn Đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn -300.000----Đất ở đô thị
346Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đườ-120.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đườ-180.000----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đườ-300.000----Đất ở đô thị
349Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông nông thôn - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuânnối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)120.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông nông thôn - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuânnối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)180.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông nông thôn - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuânnối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)300.000----Đất ở đô thị
352Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi -120.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi -180.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi -300.000----Đất ở đô thị
355Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ c-120.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ c-180.000----Đất TM-DV đô thị
357Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ c-300.000----Đất ở đô thị
358Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đư-144.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đư-216.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đư-360.000----Đất ở đô thị
361Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ-144.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ-216.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ-360.000----Đất ở đô thị
364Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - Đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn180.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - Đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn270.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - Đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn450.000----Đất ở đô thị
367Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp180.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp270.000----Đất TM-DV đô thị
369Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp450.000----Đất ở đô thị
370Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp180.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp270.000----Đất TM-DV đô thị
372Huyện Trà BồngĐất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp450.000----Đất ở đô thị
373Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - Đến Suối Chờm Bợm180.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - Đến Suối Chờm Bợm270.000----Đất TM-DV đô thị
375Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - Đến Suối Chờm Bợm450.000----Đất ở đô thị
376Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn -180.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn -270.000----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn -450.000----Đất ở đô thị
379Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuânnhánh rẽ đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)180.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuânnhánh rẽ đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)270.000----Đất TM-DV đô thị
381Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Thị trấn Trà Xuânnhánh rẽ đội 7 - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)450.000----Đất ở đô thị
382Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Đường 18 tháng 3 - Đến lăng Bạch Hổ216.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Đường 18 tháng 3 - Đến lăng Bạch Hổ324.000----Đất TM-DV đô thị
384Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 3 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Đường 18 tháng 3 - Đến lăng Bạch Hổ540.000----Đất ở đô thị
385Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng252.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng378.000----Đất TM-DV đô thị
387Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng630.000----Đất ở đô thị
388Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - Đến nhà ông Hường Văn Phục300.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - Đến nhà ông Hường Văn Phục450.000----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - Đến nhà ông Hường Văn Phục750.000----Đất ở đô thị
391Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thái300.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thái450.000----Đất TM-DV đô thị
393Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thái750.000----Đất ở đô thị
394Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)300.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)450.000----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)750.000----Đất ở đô thị
397Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - Đến hết nhà ông Nguyễn Huệ)300.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - Đến hết nhà ông Nguyễn Huệ)450.000----Đất TM-DV đô thị
399Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - Đến hết nhà ông Nguyễn Huệ)750.000----Đất ở đô thị
400Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuânnối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - Đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ300.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuânnối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - Đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ450.000----Đất TM-DV đô thị
402Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuânnối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - Đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ750.000----Đất ở đô thị
403Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Võ Thị Liễu và hết đất nhà ông Ba Thành) đi đội 7 -300.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Võ Thị Liễu và hết đất nhà ông Ba Thành) đi đội 7 -450.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Võ Thị Liễu và hết đất nhà ông Ba Thành) đi đội 7 -750.000----Đất ở đô thị
406Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Bùi Thanh - Đến hết nhà bà Lê Thị Lực300.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Bùi Thanh - Đến hết nhà bà Lê Thị Lực450.000----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Bùi Thanh - Đến hết nhà bà Lê Thị Lực750.000----Đất ở đô thị
409Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng300.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng450.000----Đất TM-DV đô thị
411Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng750.000----Đất ở đô thị
412Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - Đến cầu Suối Cầu300.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - Đến cầu Suối Cầu450.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - Đến cầu Suối Cầu750.000----Đất ở đô thị
415Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)420.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)630.000----Đất TM-DV đô thị
417Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)1.050.000----Đất ở đô thị
418Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Chí Công420.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Chí Công630.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Chí Công1.050.000----Đất ở đô thị
421Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến Cụm Công nghiệp420.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến Cụm Công nghiệp630.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến Cụm Công nghiệp1.050.000----Đất ở đô thị
424Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Hồ Lâm Sơn420.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Hồ Lâm Sơn630.000----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Hồ Lâm Sơn1.050.000----Đất ở đô thị
427Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Chí Công420.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Chí Công630.000----Đất TM-DV đô thị
429Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Chí Công1.050.000----Đất ở đô thị
430Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khỡi nghĩa - Đến giáp bờ kè suối Nang420.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khỡi nghĩa - Đến giáp bờ kè suối Nang630.000----Đất TM-DV đô thị
432Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khỡi nghĩa - Đến giáp bờ kè suối Nang1.050.000----Đất ở đô thị
433Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Lê Trung Đình - Đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)420.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Lê Trung Đình - Đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)630.000----Đất TM-DV đô thị
435Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Lê Trung Đình - Đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)1.050.000----Đất ở đô thị
436Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 18 tháng 3420.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 18 tháng 3630.000----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 18 tháng 31.050.000----Đất ở đô thị
439Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Được - Đến giáp đường Bùi Thanh420.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Được - Đến giáp đường Bùi Thanh630.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Được - Đến giáp đường Bùi Thanh1.050.000----Đất ở đô thị
442Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuântừ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng480.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuântừ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng720.000----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuântừ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng1.200.000----Đất ở đô thị
445Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng480.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng720.000----Đất TM-DV đô thị
447Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng1.200.000----Đất ở đô thị
448Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Kè Suối Nang - Đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)480.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Kè Suối Nang - Đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)720.000----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Kè Suối Nang - Đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)1.200.000----Đất ở đô thị
451Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 Lâm trường - Đến giáp cầu Suối Nang 2480.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 Lâm trường - Đến giáp cầu Suối Nang 2720.000----Đất TM-DV đô thị
453Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 Lâm trường - Đến giáp cầu Suối Nang 21.200.000----Đất ở đô thị
454Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuântừ đường 18 tháng 3 - Đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa480.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuântừ đường 18 tháng 3 - Đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa720.000----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Trà Xuântừ đường 18 tháng 3 - Đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa1.200.000----Đất ở đô thị
457Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp480.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp720.000----Đất TM-DV đô thị
459Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp1.200.000----Đất ở đô thị
460Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường 18 tháng 3 - Đến giáp đường Hồ Lâm Sơn480.000----Đất SX-KD đô thị
461Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường 18 tháng 3 - Đến giáp đường Hồ Lâm Sơn720.000----Đất TM-DV đô thị
462Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường 18 tháng 3 - Đến giáp đường Hồ Lâm Sơn1.200.000----Đất ở đô thị
463Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Võ Nguyễn Giáp - Đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh480.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Võ Nguyễn Giáp - Đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh720.000----Đất TM-DV đô thị
465Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Võ Nguyễn Giáp - Đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh1.200.000----Đất ở đô thị
466Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng540.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng810.000----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng1.350.000----Đất ở đô thị
469Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng540.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng810.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng1.350.000----Đất ở đô thị
472Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Trà Xuântừ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp600.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Trà Xuântừ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp900.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Trà Xuântừ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp1.500.000----Đất ở đô thị
475Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp600.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp900.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp1.500.000----Đất ở đô thị
478Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng600.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng900.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng1.500.000----Đất ở đô thị
481Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Đến đất nhà ông Được600.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Đến đất nhà ông Được900.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Đến đất nhà ông Được1.500.000----Đất ở đô thị
484Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến giáp ngã 3 Lâm trường600.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến giáp ngã 3 Lâm trường900.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến giáp ngã 3 Lâm trường1.500.000----Đất ở đô thị
487Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà Nguyễn Quang Sơn - Đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm600.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà Nguyễn Quang Sơn - Đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm900.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà Nguyễn Quang Sơn - Đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm1.500.000----Đất ở đô thị
490Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 Lâm trường - Đến đường Cà Đam720.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 Lâm trường - Đến đường Cà Đam1.080.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 3 Lâm trường - Đến đường Cà Đam1.800.000----Đất ở đô thị
493Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - Đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)720.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - Đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)1.080.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - Đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)1.800.000----Đất ở đô thị
496Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp720.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp1.080.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - Đến giáp đường Võ Nguyên Giáp1.800.000----Đất ở đô thị
499Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà Xuân-720.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà Xuân-1.080.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà Xuân-1.800.000----Đất ở đô thị
502Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - Đến giáp đường Võ Chí Công720.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - Đến giáp đường Võ Chí Công1.080.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - Đến giáp đường Võ Chí Công1.800.000----Đất ở đô thị
505Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn720.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn1.080.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn1.800.000----Đất ở đô thị
508Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyễn Giáp720.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyễn Giáp1.080.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Võ Nguyễn Giáp1.800.000----Đất ở đô thị
511Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Cà Đam - Đến Cửa hàng xăng dầu1.080.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Cà Đam - Đến Cửa hàng xăng dầu1.620.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Cà Đam - Đến Cửa hàng xăng dầu2.700.000----Đất ở đô thị
514Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp cầu suối Nang 21.080.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp cầu suối Nang 21.620.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp cầu suối Nang 22.700.000----Đất ở đô thị
517Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)1.620.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)2.700.000----Đất ở đô thị
520Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng1.080.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng1.620.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng2.700.000----Đất ở đô thị
523Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ cầu Suối Nang - Đến giáp đường Võ Văn Kiệt1.080.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ cầu Suối Nang - Đến giáp đường Võ Văn Kiệt1.620.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ cầu Suối Nang - Đến giáp đường Võ Văn Kiệt2.700.000----Đất ở đô thị
526Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn1.080.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn1.620.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn2.700.000----Đất ở đô thị
529Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Cửa hàng xăng dầu - Đến cầu Suối Nang1.200.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Cửa hàng xăng dầu - Đến cầu Suối Nang1.800.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Trà BồngĐất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - Thị trấn Trà XuânĐoạn từ Cửa hàng xăng dầu - Đến cầu Suối Nang3.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap