Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo – Hải Phòng

0 28.232

Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo – Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Quyết định 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 54/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 22/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo – Hải Phòng

3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo – Thành phố Hải Phòng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Phân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau:

– Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận;

– Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:

Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

c) Vị trí 3:

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã;

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

Khu vực 2: là khu vực đất ở nằm ven các đường trục xã, đường trục liên thôn và được phân thành 3 vị trí để xác định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng với các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục xã, đường trục liên thôn.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường trục xã, đường liên thôn.

c) Vị trí 3:

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường trục xã và đường liên thôn;

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường trục xã và đường liên thôn.

Khu vực 3: là khu vực đất ở còn lại trên địa bàn xã được quy định thành 01 vị trí, không chia tuyến để xác định giá.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với vỉa hè đường phố, đoạn đường phố về phía thửa đất;

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có những điều kiện sau:

Ngõ, ngách, hẻm đoạn nhỏ nhất có chiều rộng hiện trạng từ 3 m trở lên; cách vỉa hè về phía thửa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m.

c) Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có một trong những điều kiện sau:

– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất nhỏ hơn 3m, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m;

– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất từ 3m trở lên, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông từ trên 50m đến hết 200m.

d) Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo – Thành phố Hải Phòng mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Liễn Thâm - Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)9.900.0006.920.0005.420.0004.810.000-Đất ở đô thị
2Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm11.880.0008.320.0006.580.0005.840.000-Đất ở đô thị
3Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 42 giáp nhà ông Phẩm - Ngân Hàng13.860.0009.710.0007.610.0006.730.000-Đất ở đô thị
4Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgân Hàng - Cầu Mục23.760.00013.860.00010.890.0008.910.000-Đất ở đô thị
5Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu mục - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo15.120.0008.820.0006.950.0005.690.000-Đất ở đô thị
6Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrung tâm Y tế Vĩnh Bảo - Cầu Giao Thông13.860.0008.090.0006.370.0005.210.000-Đất ở đô thị
7Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nhân Mục - Cầu Giao Thông (phía đông)12.100.0009.070.0008.160.0007.350.000-Đất ở đô thị
8Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 (nhà ông Thuân) - Đường bao phía Tây nam4.800.0003.840.0003.180.0002.700.000-Đất ở đô thị
9Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm4.950.0003.960.0003.230.0002.740.000-Đất ở đô thị
10Huyện Vĩnh BảoĐường 20-8 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 3 quốc lộ 10 - Đến Bưu Điện16.500.00011.550.0009.080.0007.430.000-Đất ở đô thị
11Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường vào xã Tân Liên - Cầu Tây11.880.0006.930.0005.480.0004.490.000-Đất ở đô thị
12Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Tây - Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo13.860.0008.090.0006.370.0005.210.000-Đất ở đô thị
13Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoTrạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo - Phòng Giáo dục17.820.00010.400.0008.150.0006.670.000-Đất ở đô thị
14Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Ngã ba phía nam Cầu Mục23.760.00013.860.00010.890.0008.910.000-Đất ở đô thị
15Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoNgã ba phía nam cầu Mục - Đường bao thị trấn15.120.0008.820.0006.950.0005.690.000-Đất ở đô thị
16Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Cầu Tân Hưng15.600.0009.320.0007.410.0006.150.000-Đất ở đô thị
17Huyện Vĩnh BảoĐường Đông Hải (nhà ông Chanh đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Chanh - Cổng chợ cũ13.200.0009.240.0007.260.0005.940.000-Đất ở đô thị
18Huyện Vĩnh BảoĐường nhánh từ quốc lộ 10 (nhà ông Tú đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Tú - Cổng chợ cũ4.200.0003.360.0002.730.0002.310.000-Đất ở đô thị
19Huyện Vĩnh BảoĐường vào chợ thị trấn - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Chợ cũ13.200.0009.240.0007.260.0005.940.000-Đất ở đô thị
20Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Cổng chợ cũ4.200.0003.360.0002.730.0002.310.000-Đất ở đô thị
21Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Cầu xóm 2 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường 17 A - Cầu xóm 25.400.0004.320.0003.530.0002.950.000-Đất ở đô thị
22Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ4.800.0003.840.0003.120.0002.640.000-Đất ở đô thị
23Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoSau Công an - Nhà ông Thao4.500.0003.600.0002.930.0002.480.000-Đất ở đô thị
24Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quý - Cổng chợ cũ7.200.0005.040.0003.960.0003.240.000-Đất ở đô thị
25Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quân đến nhà ông Huy - Tiền Hải4.200.0003.360.0002.730.0002.310.000-Đất ở đô thị
26Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)8.250.0005.780.0004.560.0003.690.000-Đất ở đô thị
27Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn Đông tạ - Thị trấn Vĩnh BảoTừ đường 17A - QL10 Cầu Tây5.400.0003.780.0003.000.0002.460.000-Đất ở đô thị
28Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trại Chiều4.800.0003.360.0002.660.0002.180.000-Đất ở đô thị
29Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)6.600.0004.620.0003.660.0003.000.000-Đất ở đô thị
30Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCầu Tân Hưng - Liễn Thâm3.600.0002.880.0002.340.0001.980.000-Đất ở đô thị
31Huyện Vĩnh BảoĐường còn lại trong các khu dân cư - Thị trấn Vĩnh BảoĐầu đường - cuối đường1.200.0001.080.0001.010.000960.000-Đất ở đô thị
32Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCổng Chợ Cũ - Trại Chiều2.400.0001.920.0001.580.0001.340.000-Đất ở đô thị
33Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Khang - Nhà ông Độ1.500.0001.150.000940.000790.000-Đất ở đô thị
34Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết bờ sông Chanh Dương phía Bắc5.000.0003.500.0002.500.0002.000.000-Đất ở đô thị
35Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Liễn Thâm - Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)5.940.0004.150.0003.250.0002.890.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm7.130.0004.990.0003.950.0003.500.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 42 giáp nhà ông Phẩm - Ngân Hàng8.320.0005.830.0004.570.0004.040.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgân Hàng - Cầu Mục14.260.0008.320.0006.530.0005.350.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu mục - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo9.070.0005.290.0004.170.0003.410.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrung tâm Y tế Vĩnh Bảo - Cầu Giao Thông8.320.0004.850.0003.820.0003.130.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nhân Mục - Cầu Giao Thông (phía đông)7.260.0005.440.0004.900.0004.410.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 (nhà ông Thuân) - Đường bao phía Tây nam2.880.0002.300.0001.910.0001.620.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.970.0002.380.0001.940.0001.640.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Vĩnh BảoĐường 20-8 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 3 quốc lộ 10 - Đến Bưu Điện9.900.0006.930.0005.450.0004.460.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường vào xã Tân Liên - Cầu Tây7.130.0004.160.0003.290.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Tây - Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo8.320.0004.850.0003.820.0003.130.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoTrạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo - Phòng Giáo dục10.690.0006.240.0004.890.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Ngã ba phía nam Cầu Mục14.260.0008.320.0006.530.0005.350.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoNgã ba phía nam cầu Mục - Đường bao thị trấn9.070.0005.290.0004.170.0003.410.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Cầu Tân Hưng9.360.0005.590.0004.450.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Vĩnh BảoĐường Đông Hải (nhà ông Chanh đến cổng chợ cũ - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Chanh - Cổng chợ cũ7.920.0005.540.0004.360.0003.560.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Vĩnh BảoĐường nhánh từ quốc lộ 10 (nhà ông Tú đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Tú - Cổng chợ cũ2.520.0002.020.0001.640.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Vĩnh BảoĐường vào chợ thị trấn - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Chợ cũ7.920.0005.540.0004.360.0003.560.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Cổng chợ cũ2.520.0002.020.0001.640.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Cầu xóm 2 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường 17 A - Cầu xóm 23.240.0002.590.0002.120.0001.770.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ2.880.0002.300.0001.870.0001.580.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoSau Công an - Nhà ông Thao2.700.0002.160.0001.760.0001.490.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quý - Cổng chợ cũ4.320.0003.020.0002.380.0001.940.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quân đến nhà ông Huy - Tiền Hải2.520.0002.020.0001.640.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)4.950.0003.470.0002.740.0002.210.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn Đông tạ - Thị trấn Vĩnh BảoTừ đường 17A - QL10 Cầu Tây3.240.0002.270.0001.800.0001.480.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trại Chiều2.880.0002.020.0001.600.0001.310.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)3.960.0002.770.0002.200.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCầu Tân Hưng - Liễn Thâm2.160.0001.730.0001.400.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Vĩnh BảoĐường còn lại trong các khu dân cư - Thị trấn Vĩnh BảoĐầu đường - cuối đường720.000650.000610.000580.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCổng Chợ Cũ - Trại Chiều1.440.0001.150.000950.000800.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Khang - Nhà ông Độ900.000690.000560.000470.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết bờ sông Chanh Dương phía Bắc3.000.0002.100.0001.500.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Liễn Thâm - Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)4.950.0003.460.0002.710.0002.410.000-Đất SX-KD đô thị
70Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm5.940.0004.160.0003.290.0002.920.000-Đất SX-KD đô thị
71Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 42 giáp nhà ông Phẩm - Ngân Hàng6.930.0004.860.0003.810.0003.370.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgân Hàng - Cầu Mục11.880.0006.930.0005.450.0004.460.000-Đất SX-KD đô thị
73Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu mục - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo7.560.0004.410.0003.480.0002.850.000-Đất SX-KD đô thị
74Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrung tâm Y tế Vĩnh Bảo - Cầu Giao Thông6.930.0004.050.0003.190.0002.610.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nhân Mục - Cầu Giao Thông (phía đông)6.050.0004.540.0004.080.0003.680.000-Đất SX-KD đô thị
76Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 (nhà ông Thuân) - Đường bao phía Tây nam2.400.0001.920.0001.590.0001.350.000-Đất SX-KD đô thị
77Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.480.0001.980.0001.620.0001.370.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện Vĩnh BảoĐường 20-8 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 3 quốc lộ 10 - Đến Bưu Điện8.250.0005.780.0004.540.0003.720.000-Đất SX-KD đô thị
79Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường vào xã Tân Liên - Cầu Tây5.940.0003.470.0002.740.0002.250.000-Đất SX-KD đô thị
80Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Tây - Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo6.930.0004.050.0003.190.0002.610.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoTrạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo - Phòng Giáo dục8.910.0005.200.0004.080.0003.340.000-Đất SX-KD đô thị
82Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Ngã ba phía nam Cầu Mục11.880.0006.930.0005.450.0004.460.000-Đất SX-KD đô thị
83Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoNgã ba phía nam cầu Mục - Đường bao thị trấn7.560.0004.410.0003.480.0002.850.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Cầu Tân Hưng7.800.0004.660.0003.710.0003.080.000-Đất SX-KD đô thị
85Huyện Vĩnh BảoĐường Đông Hải (nhà ông Chanh đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Chanh - Cổng chợ cũ6.600.0004.620.0003.630.0002.970.000-Đất SX-KD đô thị
86Huyện Vĩnh BảoĐường nhánh từ quốc lộ 10 (nhà ông Tú đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Tú - Cổng chợ cũ2.100.0001.680.0001.370.0001.160.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện Vĩnh BảoĐường vào chợ thị trấn - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Chợ cũ6.600.0004.620.0003.630.0002.970.000-Đất SX-KD đô thị
88Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Cổng chợ cũ2.100.0001.680.0001.370.0001.160.000-Đất SX-KD đô thị
89Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Cầu xóm 2 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường 17 A - Cầu xóm 22.700.0002.160.0001.770.0001.480.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ2.400.0001.920.0001.560.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
91Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoSau Công an - Nhà ông Thao2.250.0001.800.0001.470.0001.240.000-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quý - Cổng chợ cũ3.600.0002.520.0001.980.0001.620.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quân đến nhà ông Huy - Tiền Hải2.100.0001.680.0001.370.0001.160.000-Đất SX-KD đô thị
94Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)4.130.0002.890.0002.280.0001.850.000-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn Đông tạ - Thị trấn Vĩnh BảoTừ đường 17A - QL10 Cầu Tây2.700.0001.890.0001.500.0001.230.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trại Chiều2.400.0001.680.0001.330.0001.090.000-Đất SX-KD đô thị
97Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)3.300.0002.310.0001.830.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCầu Tân Hưng - Liễn Thâm1.800.0001.440.0001.170.000990.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Vĩnh BảoĐường còn lại trong các khu dân cư - Thị trấn Vĩnh BảoĐầu đường - cuối đường600.000540.000510.000480.000-Đất SX-KD đô thị
100Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCổng Chợ Cũ - Trại Chiều1.200.000960.000790.000670.000-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Liễn Thâm - Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)9.900.0006.920.0005.420.0004.810.000-Đất ở đô thị
102Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm11.880.0008.320.0006.580.0005.840.000-Đất ở đô thị
103Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 42 giáp nhà ông Phẩm - Ngân Hàng13.860.0009.710.0007.610.0006.730.000-Đất ở đô thị
104Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgân Hàng - Cầu Mục23.760.00013.860.00010.890.0008.910.000-Đất ở đô thị
105Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu mục - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo15.120.0008.820.0006.950.0005.690.000-Đất ở đô thị
106Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrung tâm Y tế Vĩnh Bảo - Cầu Giao Thông13.860.0008.090.0006.370.0005.210.000-Đất ở đô thị
107Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nhân Mục - Cầu Giao Thông (phía đông)12.100.0009.070.0008.160.0007.350.000-Đất ở đô thị
108Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 (nhà ông Thuân) - Đường bao phía Tây nam4.800.0003.840.0003.180.0002.700.000-Đất ở đô thị
109Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm4.950.0003.960.0003.230.0002.740.000-Đất ở đô thị
110Huyện Vĩnh BảoĐường 20-8 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 3 quốc lộ 10 - Đến Bưu Điện16.500.00011.550.0009.080.0007.430.000-Đất ở đô thị
111Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường vào xã Tân Liên - Cầu Tây11.880.0006.930.0005.480.0004.490.000-Đất ở đô thị
112Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Tây - Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo13.860.0008.090.0006.370.0005.210.000-Đất ở đô thị
113Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoTrạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo - Phòng Giáo dục17.820.00010.400.0008.150.0006.670.000-Đất ở đô thị
114Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Ngã ba phía nam Cầu Mục23.760.00013.860.00010.890.0008.910.000-Đất ở đô thị
115Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoNgã ba phía nam cầu Mục - Đường bao thị trấn15.120.0008.820.0006.950.0005.690.000-Đất ở đô thị
116Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Cầu Tân Hưng15.600.0009.320.0007.410.0006.150.000-Đất ở đô thị
117Huyện Vĩnh BảoĐường Đông Hải (nhà ông Chanh đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Chanh - Cổng chợ cũ13.200.0009.240.0007.260.0005.940.000-Đất ở đô thị
118Huyện Vĩnh BảoĐường nhánh từ quốc lộ 10 (nhà ông Tú đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Tú - Cổng chợ cũ4.200.0003.360.0002.730.0002.310.000-Đất ở đô thị
119Huyện Vĩnh BảoĐường vào chợ thị trấn - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Chợ cũ13.200.0009.240.0007.260.0005.940.000-Đất ở đô thị
120Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Cổng chợ cũ4.200.0003.360.0002.730.0002.310.000-Đất ở đô thị
121Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Cầu xóm 2 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường 17 A - Cầu xóm 25.400.0004.320.0003.530.0002.950.000-Đất ở đô thị
122Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ4.800.0003.840.0003.120.0002.640.000-Đất ở đô thị
123Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoSau Công an - Nhà ông Thao4.500.0003.600.0002.930.0002.480.000-Đất ở đô thị
124Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quý - Cổng chợ cũ7.200.0005.040.0003.960.0003.240.000-Đất ở đô thị
125Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quân đến nhà ông Huy - Tiền Hải4.200.0003.360.0002.730.0002.310.000-Đất ở đô thị
126Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)8.250.0005.780.0004.560.0003.690.000-Đất ở đô thị
127Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn Đông tạ - Thị trấn Vĩnh BảoTừ đường 17A - QL10 Cầu Tây5.400.0003.780.0003.000.0002.460.000-Đất ở đô thị
128Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trại Chiều4.800.0003.360.0002.660.0002.180.000-Đất ở đô thị
129Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)6.600.0004.620.0003.660.0003.000.000-Đất ở đô thị
130Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCầu Tân Hưng - Liễn Thâm3.600.0002.880.0002.340.0001.980.000-Đất ở đô thị
131Huyện Vĩnh BảoĐường còn lại trong các khu dân cư - Thị trấn Vĩnh BảoĐầu đường - cuối đường1.200.0001.080.0001.010.000960.000-Đất ở đô thị
132Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCổng Chợ Cũ - Trại Chiều2.400.0001.920.0001.580.0001.340.000-Đất ở đô thị
133Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Khang - Nhà ông Độ1.500.0001.150.000940.000790.000-Đất ở đô thị
134Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết bờ sông Chanh Dương phía Bắc5.000.0003.500.0002.500.0002.000.000-Đất ở đô thị
135Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Liễn Thâm - Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)5.940.0004.150.0003.250.0002.890.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm7.130.0004.990.0003.950.0003.500.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 42 giáp nhà ông Phẩm - Ngân Hàng8.320.0005.830.0004.570.0004.040.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgân Hàng - Cầu Mục14.260.0008.320.0006.530.0005.350.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu mục - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo9.070.0005.290.0004.170.0003.410.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrung tâm Y tế Vĩnh Bảo - Cầu Giao Thông8.320.0004.850.0003.820.0003.130.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nhân Mục - Cầu Giao Thông (phía đông)7.260.0005.440.0004.900.0004.410.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 (nhà ông Thuân) - Đường bao phía Tây nam2.880.0002.300.0001.910.0001.620.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.970.0002.380.0001.940.0001.640.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Vĩnh BảoĐường 20-8 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 3 quốc lộ 10 - Đến Bưu Điện9.900.0006.930.0005.450.0004.460.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường vào xã Tân Liên - Cầu Tây7.130.0004.160.0003.290.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Tây - Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo8.320.0004.850.0003.820.0003.130.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoTrạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo - Phòng Giáo dục10.690.0006.240.0004.890.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Ngã ba phía nam Cầu Mục14.260.0008.320.0006.530.0005.350.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoNgã ba phía nam cầu Mục - Đường bao thị trấn9.070.0005.290.0004.170.0003.410.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Cầu Tân Hưng9.360.0005.590.0004.450.0003.690.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Vĩnh BảoĐường Đông Hải (nhà ông Chanh đến cổng chợ cũ - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Chanh - Cổng chợ cũ7.920.0005.540.0004.360.0003.560.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Vĩnh BảoĐường nhánh từ quốc lộ 10 (nhà ông Tú đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Tú - Cổng chợ cũ2.520.0002.020.0001.640.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Vĩnh BảoĐường vào chợ thị trấn - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Chợ cũ7.920.0005.540.0004.360.0003.560.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Cổng chợ cũ2.520.0002.020.0001.640.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Cầu xóm 2 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường 17 A - Cầu xóm 23.240.0002.590.0002.120.0001.770.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ2.880.0002.300.0001.870.0001.580.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoSau Công an - Nhà ông Thao2.700.0002.160.0001.760.0001.490.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quý - Cổng chợ cũ4.320.0003.020.0002.380.0001.940.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quân đến nhà ông Huy - Tiền Hải2.520.0002.020.0001.640.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)4.950.0003.470.0002.740.0002.210.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn Đông tạ - Thị trấn Vĩnh BảoTừ đường 17A - QL10 Cầu Tây3.240.0002.270.0001.800.0001.480.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trại Chiều2.880.0002.020.0001.600.0001.310.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)3.960.0002.770.0002.200.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCầu Tân Hưng - Liễn Thâm2.160.0001.730.0001.400.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Vĩnh BảoĐường còn lại trong các khu dân cư - Thị trấn Vĩnh BảoĐầu đường - cuối đường720.000650.000610.000580.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCổng Chợ Cũ - Trại Chiều1.440.0001.150.000950.000800.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Khang - Nhà ông Độ900.000690.000560.000470.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết bờ sông Chanh Dương phía Bắc3.000.0002.100.0001.500.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Liễn Thâm - Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)4.950.0003.460.0002.710.0002.410.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm5.940.0004.160.0003.290.0002.920.000-Đất SX-KD đô thị
171Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 42 giáp nhà ông Phẩm - Ngân Hàng6.930.0004.860.0003.810.0003.370.000-Đất SX-KD đô thị
172Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoNgân Hàng - Cầu Mục11.880.0006.930.0005.450.0004.460.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu mục - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo7.560.0004.410.0003.480.0002.850.000-Đất SX-KD đô thị
174Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoTrung tâm Y tế Vĩnh Bảo - Cầu Giao Thông6.930.0004.050.0003.190.0002.610.000-Đất SX-KD đô thị
175Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nhân Mục - Cầu Giao Thông (phía đông)6.050.0004.540.0004.080.0003.680.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 (nhà ông Thuân) - Đường bao phía Tây nam2.400.0001.920.0001.590.0001.350.000-Đất SX-KD đô thị
177Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm2.480.0001.980.0001.620.0001.370.000-Đất SX-KD đô thị
178Huyện Vĩnh BảoĐường 20-8 - Thị trấn Vĩnh BảoNgõ 3 quốc lộ 10 - Đến Bưu Điện8.250.0005.780.0004.540.0003.720.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường vào xã Tân Liên - Cầu Tây5.940.0003.470.0002.740.0002.250.000-Đất SX-KD đô thị
180Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Tây - Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo6.930.0004.050.0003.190.0002.610.000-Đất SX-KD đô thị
181Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoTrạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo - Phòng Giáo dục8.910.0005.200.0004.080.0003.340.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Ngã ba phía nam Cầu Mục11.880.0006.930.0005.450.0004.460.000-Đất SX-KD đô thị
183Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Thị trấn Vĩnh BảoNgã ba phía nam cầu Mục - Đường bao thị trấn7.560.0004.410.0003.480.0002.850.000-Đất SX-KD đô thị
184Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Cầu Tân Hưng7.800.0004.660.0003.710.0003.080.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Vĩnh BảoĐường Đông Hải (nhà ông Chanh đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Chanh - Cổng chợ cũ6.600.0004.620.0003.630.0002.970.000-Đất SX-KD đô thị
186Huyện Vĩnh BảoĐường nhánh từ quốc lộ 10 (nhà ông Tú đến cổng chợ cũ) - Thị trấn Vĩnh BảoNhà ông Tú - Cổng chợ cũ2.100.0001.680.0001.370.0001.160.000-Đất SX-KD đô thị
187Huyện Vĩnh BảoĐường vào chợ thị trấn - Thị trấn Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Chợ cũ6.600.0004.620.0003.630.0002.970.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoPhòng Giáo dục - Cổng chợ cũ2.100.0001.680.0001.370.0001.160.000-Đất SX-KD đô thị
189Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Cầu xóm 2 - Thị trấn Vĩnh BảoĐường 17 A - Cầu xóm 22.700.0002.160.0001.770.0001.480.000-Đất SX-KD đô thị
190Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ trạm biến áp (ông Điệp) - Chùa Đông Tạ2.400.0001.920.0001.560.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoSau Công an - Nhà ông Thao2.250.0001.800.0001.470.0001.240.000-Đất SX-KD đô thị
192Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quý - Cổng chợ cũ3.600.0002.520.0001.980.0001.620.000-Đất SX-KD đô thị
193Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Quân đến nhà ông Huy - Tiền Hải2.100.0001.680.0001.370.0001.160.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTừ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)4.130.0002.890.0002.280.0001.850.000-Đất SX-KD đô thị
195Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn Đông tạ - Thị trấn Vĩnh BảoTừ đường 17A - QL10 Cầu Tây2.700.0001.890.0001.500.0001.230.000-Đất SX-KD đô thị
196Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trại Chiều2.400.0001.680.0001.330.0001.090.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoTrạm Y tế thị trấn - Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)3.300.0002.310.0001.830.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
198Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCầu Tân Hưng - Liễn Thâm1.800.0001.440.0001.170.000990.000-Đất SX-KD đô thị
199Huyện Vĩnh BảoĐường còn lại trong các khu dân cư - Thị trấn Vĩnh BảoĐầu đường - cuối đường600.000540.000510.000480.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoCổng Chợ Cũ - Trại Chiều1.200.000960.000790.000670.000-Đất SX-KD đô thị
201Huyện Vĩnh BảoThị trấn Vĩnh BảoNhà ông Khang - Nhà ông Độ750.000580.000470.000400.000-Đất SX-KD đô thị
202Huyện Vĩnh BảoTuyến đường - Thị trấn Vĩnh BảoCầu Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết bờ sông Chanh Dương phía Bắc2.500.0001.750.0001.250.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp địa phận xã Vinh Quang11.000.0006.500.0004.500.000--Đất ở nông thôn
204Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ đường bao thị trấn - đến giáp địa phận xã Vinh Quang11.000.0006.500.0004.500.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Vĩnh BảoĐường cầu Đăng - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp xã Tam Đa8.250.0004.950.0003.740.000--Đất ở nông thôn
206Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Nhân HòaĐường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa) -8.250.0004.950.0003.670.000--Đất ở nông thôn
207Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Nhân Hòa-9.100.0006.000.0004.250.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Vĩnh BảoĐường song song QL 37 mới - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp địa phận xã Vinh Quang9.100.0006.825.0005.005.000--Đất ở nông thôn
209Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-2.000.0001.500.0001.300.000--Đất ở nông thôn
210Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-1.500.0001.130.0001.000.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-1.500.0001.130.0001.000.000--Đất ở nông thôn
212Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐất các vị trí còn lại -1.000.000----Đất ở nông thôn
213Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Nhân Hòa (cho thị trấn Vĩnh Bảo và xã Nhân Hòa) - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐường dãy ngoài giáp dải cây xanh -6.500.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Nhân Hòa (cho thị trấn Vĩnh Bảo và xã Nhân Hòa) - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐường nội bộ bên trong -5.800.000----Đất ở nông thôn
215Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đồng - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Đồng MinhTừ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - đến trường cấp 3 Cộng Hiền9.000.0005.390.0005.000.000--Đất ở nông thôn
216Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Đồng MinhTừ giáp xã Hưng Nhân - đến chợ Cộng Hiền5.500.0004.130.0003.300.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Đồng MinhCầu đồng Mả - đến đình Từ Lâm4.950.0003.670.0002.970.000--Đất ở nông thôn
218Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
219Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
221Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng MinhĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông-Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Thanh LươngTừ giáp xã Vinh Quang - đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B)4.950.0003.710.0002.960.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
224Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
225Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh Lương-550.000----Đất ở nông thôn
227Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ giáp xã Thắng Thủy - đến hết Phố Chuối6.900.0005.230.0004.140.000--Đất ở nông thôn
228Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ mương Chiều Thông Tây - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ8.500.0005.100.0003.830.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lê - đến giáp xâ Hùng Tiến4.400.0003.300.0002.640.000--Đất ở nông thôn
230Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-2.000.0001.700.0001.400.000--Đất ở nông thôn
231Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-1.000.000800.000700.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-1.000.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
233Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Long-550.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnKhu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m -4.400.0003.280.0002.650.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnĐoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) - đến giáp xã An Hòa5.000.0004.720.0003.750.000--Đất ở nông thôn
236Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnTừ giáp xã Vĩnh Long - đến ngã 3 đi Hùng Tiến4.000.0003.020.0002.390.000--Đất ở nông thôn
237Huyện Vĩnh BảoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnTừ giáp Hiệp Hòa - đến ngã 3 tiếp giáp 17B2.750.0001.900.0001.500.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-2.000.0001.750.0001.500.000--Đất ở nông thôn
239Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
240Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hùng Tiến-550.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên -10.400.0005.000.0003.100.000--Đất ở nông thôn
243Huyện Vĩnh BảoĐường khu Công nghiệp Tân Liên - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ Quốc lộ 10 - đến chùa Cao Hải8.500.0005.000.0003.100.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ cầu Tây đến ngã ba vào UBND xã Tân Liên -9.900.0005.630.0003.100.000--Đất ở nông thôn
245Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Liêntừ chùa Cao Hải - đến đê quốc gia3.500.0002.500.0002.000.000--Đất ở nông thôn
246Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Liên-2.500.0001.800.0001.000.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Liên-1.000.000750.000650.000--Đất ở nông thôn
248Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Liên-650.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Liên AmQuốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh -9.100.0006.000.0004.250.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với QL 37 - Khu vực 1 - Xã Liên AmTừ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh -6.600.0005.610.0004.620.000--Đất ở nông thôn
251Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Liên Am-7.260.0004.800.0003.800.000--Đất ở nông thôn
252Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Liên Am-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Liên Am-1.000.000750.000630.000--Đất ở nông thôn
254Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Liên Am-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
255Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Liên Am - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐường dãy ngoài giáp dải cây xanh -6.000.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Liên Am - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐường nội bộ bên trong -5.000.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhongTừ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m -2.750.0002.100.0001.650.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhongTừ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m - đến đê quốc gia1.500.0001.150.000900.000--Đất ở nông thôn
260Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-960.000850.000720.000--Đất ở nông thôn
261Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-660.000570.000550.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-660.000570.000550.000--Đất ở nông thôn
263Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phong-550.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ giáp địa phận xã Việt Tiến - đến đường vào Chanh Nguyên4.950.0002.970.0002.250.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ Chanh Nguyên - đến Công ty đường bộ 2347.590.0004.550.0003.420.000--Đất ở nông thôn
266Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTtừ công ty đường bộ 234 - đến giáp địa phận xã Việt Tiến4.950.0002.970.0002.230.000--Đất ở nông thôn
267Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ chợ Cầu Vĩnh An - giáp địa phận xã Việt Tiến -4.400.0003.330.0002.650.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
269Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
270Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An-550.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An-480.000----Đất ở nông thôn
273Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mả đỏ) - giáp địa phận xã Vĩnh Tiến -9.900.0005.460.0003.640.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ cầu Chiến Lược - đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mả Đỏ)8.060.0005.640.0003.860.000--Đất ở nông thôn
275Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ cầu Chiến Lược đến giáp địa phận xã Tam Cường -8.250.0005.780.0004.620.000--Đất ở nông thôn
276Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) -1.200.0009.000.0007.200.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - - đến cầu Phao sông Hóa2.900.0001.890.0001.460.000--Đất ở nông thôn
278Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ giáp địa phận xã Tam Cường - đến giáp địa phận xã Vĩnh Tiến3.000.0001.260.000990.000--Đất ở nông thôn
279Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cổ AmTừ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m -12.000.0009.000.0007.200.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-2.000.0001.400.000900.000--Đất ở nông thôn
281Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-1.000.000800.000750.000--Đất ở nông thôn
282Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cổ AmĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học -9.100.0006.000.0004.250.000--Đất ở nông thôn
285Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhQuốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m -9.100.0006.000.0004.250.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp địa phận xã Cộng Hiền - đến giáp xã Tam Cường2.750.0002.080.0001.650.000--Đất ở nông thôn
287Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cao MinhTừ đường 17A (QL37) - đến ngã 3 nhà ông Khoáy4.400.0003.330.0002.640.000--Đất ở nông thôn
288Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp xã Liên Am - đến giáp xã Lý Học5.810.0005.230.0004.700.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Cao Minh-7.260.0004.800.0003.800.000--Đất ở nông thôn
290Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-1.100.000960.000830.000--Đất ở nông thôn
291Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
293Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cao MinhĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam ĐaĐường cầu Đăng từ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến cầu Phao Đăng6.000.0003.150.0002.520.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường trục xã -2.000.000960.000830.000--Đất ở nông thôn
296Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường liên thôn -1.500.000750.000700.000--Đất ở nông thôn
297Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường trục thôn -1.000.000750.000700.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tam ĐaĐất các vị trí còn lại -700.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Vĩnh BảoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp HòaĐường liên xã -2.000.0001.450.0001.220.000--Đất ở nông thôn
300Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-1.380.0001.210.0001.020.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-760.000660.000580.000--Đất ở nông thôn
302Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-660.000570.000550.000--Đất ở nông thôn
303Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa-550.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa-480.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp địa phận xã Lý học - đến Đa Khoa Nam Am15.750.0009.450.0007.090.000--Đất ở nông thôn
306Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ Đa Khoa Nam Am - đến đường vào UBND xã Cổ Am (giáp đường 354)12.000.0006.800.0004.500.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ đường vào UBND xã Cổ Am (giáp đường 354) - đến giáp địa phận xã Cổ Am12.000.0006.800.0004.500.000--Đất ở nông thôn
308Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp xã Cao Minh - đến giáp xã Cổ Am2.000.0001.500.0001.200.000--Đất ở nông thôn
309Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp xã Cổ Am đến đường vào xã Cổ Am (Quốc lộ 37) -8.250.0004.950.0003.700.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ cầu Chiến Lược - đến giáp địa phận xã Hòa Bình6.900.0005.170.0004.150.000--Đất ở nông thôn
311Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam Cườngtừ giáp xã Hòa Bình -4.800.0003.600.0002.890.000--Đất ở nông thôn
312Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp địa phận xã Hòa Bình - đến đê quốc gia4.200.0003.150.0002.520.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m -4.400.0003.290.0002.640.000--Đất ở nông thôn
314Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ đường trục xã vào chợ Nam Am phía đông -4.400.0003.290.0002.640.000--Đất ở nông thôn
315Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTuyến đường sông Chanh song song Quốc lộ 37 -6.800.0004.950.0003.950.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-1.500.0001.200.0001.000.000--Đất ở nông thôn
317Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
318Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tam Cường-550.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Chợ Cộng Hiền - Khu vực 1 - Xã Tiền PhongTừ trường cấp 3 - đến giáp địa phận xã Cộng Hiền3.300.0002.460.0001.990.000--Đất ở nông thôn
321Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Tiền PhongTừ trường cấp 3 Cộng Hiền - giáp xã Vĩnh Phong -2.750.0002.060.0001.640.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
323Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
324Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiền PhongĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Vĩnh BảoĐường 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng TiếnTừ giáp địa phận xã Giang Biên - đến giáp xã Việt Tiến5.000.0004.000.0003.000.000--Đất ở nông thôn
327Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Dũng TiếnTừ trụ sở UBND xã Dũng Tiến về hai phía đường 200m -4.400.0003.300.0002.640.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Vĩnh BảoKhu vực 2 - Xã Dũng TiếnĐường 10 - đến cách trụ sở UBND xã 200 m3.500.0003.063.0002.630.000--Đất ở nông thôn
329Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-2.500.000960.000830.000--Đất ở nông thôn
330Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-800.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-800.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
332Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Dũng TiếnĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Hòa BìnhCầu Hàn đến cách trụ sở UBND xã Hòa Bình 200 m (về phía cầu Hàn) -4.800.0003.600.0002.880.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Hòa BìnhTừ cách trụ sở UBND xã Hòa Bình 200 m về phía cầu Hàn và ngược lại về phía cầu Chiến Lược - đến giáp xã Tam Cường7.200.0003.600.0002.880.000--Đất ở nông thôn
335Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hòa Bình-3.000.0002.400.0001.800.000--Đất ở nông thôn
336Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hòa Bìnhv-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hòa Bình-1.000.000800.000650.000--Đất ở nông thôn
338Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình-770.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình-550.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyTừ Phà Chanh Chử - đến giáp địa phận xã Vĩnh Long5.000.0003.200.0002.500.000--Đất ở nông thôn
341Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyChợ Hà Phương (bán kính 200m) -8.500.0003.780.0003.030.000--Đất ở nông thôn
342Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyCầu chanh phố Chuối (Bổ sung tuyến) -2.200.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-1.500.0001.210.0001.020.000--Đất ở nông thôn
344Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-900.000880.000730.000--Đất ở nông thôn
345Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-900.000770.000660.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Thắng ThủyĐất các vị trí còn lại -480.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp xã Nhân Hòa đến nghĩa trang thôn Thượng Điện -9.100.0006.000.0004.250.000--Đất ở nông thôn
348Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ nghĩa trang thôn Thượng Điện - Cầu Đòng -7.260.0004.800.0003.800.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến giáp địa phận xã Hưng Nhân7.260.0004.800.0003.800.000--Đất ở nông thôn
350Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ ngã ba Cúc Phố - đến giáp địa phận xã Thanh Lương3.850.0002.890.0002.320.000--Đất ở nông thôn
351Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Vinh Quang-7.260.0004.800.0003.800.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến giáp xã Liên Am6.600.0003.960.0002.990.000--Đất ở nông thôn
353Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-1.500.0001.210.0001.020.000--Đất ở nông thôn
354Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-800.000770.000660.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-800.000770.000660.000--Đất ở nông thôn
356Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vinh Quang-550.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ giáp xã Đồng Minh - đến Chợ Cộng Hiền5.500.0004.130.0003.290.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ UBND xã Cộng Hiền - đến giáp địa phận xã Cao Minh2.500.0001.800.0001.500.000--Đất ở nông thôn
359Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - đến trường cấp 3 Cộng Hiền7.150.0004.280.0003.210.000--Đất ở nông thôn
360Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ trường cấp III Cộng Hiền - đến cầu An Quý Từ3.500.0001.980.0001.490.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-1.500.000960.000830.000--Đất ở nông thôn
362Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
363Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cộng Hiền-550.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcĐầu cầu Lý Học bán kính - đến hết 100m11.000.0006.500.0004.500.000--Đất ở nông thôn
366Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTừ cách cầu Lý Học sau 100m - đến trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm11.000.0006.500.0004.500.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTừ trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến trạm đội thuế Nam Am11.000.0006.500.0004.500.000--Đất ở nông thôn
368Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTrạm đội thuế Nam Am - - Đến giáp địa phận xã Tam Cường11.000.0006.500.0004.500.000--Đất ở nông thôn
369Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu) -6.000.0003.610.0002.720.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường đi Tam Cường vào cổng chợ Nam Am (phía tây) -4.400.0003.290.0002.640.000--Đất ở nông thôn
371Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường 37 vào Khu di tích quốc gia đặc biệt DNVH Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Trung Tân) -6.600.0005.000.0004.000.000--Đất ở nông thôn
372Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường mới song song Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Cao Minh - đến cầu Lạng Am5.810.0005.230.0004.700.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcTuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) (đoạn từ cầu Lạng Am đến giáp xã Tam Cường) -6.800.0004.950.0003.950.000--Đất ở nông thôn
374Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Lý Học-1.650.0001.490.0001.240.000--Đất ở nông thôn
375Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Lý Học-1.100.000970.000810.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Lý Học-880.000770.000660.000--Đất ở nông thôn
377Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Lý Học-550.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Vĩnh BảoĐường khu tái định cư - Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học - Khu vực 3 - Xã Lý Học-6.600.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Dũng Tiến - đến giáp địa phận xã Vĩnh An4.950.0002.970.0002.250.000--Đất ở nông thôn
380Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Vĩnh An - đến giáp địa phận xã Tân Liên4.950.0003.550.0002.690.000--Đất ở nông thôn
381Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Vĩnh An - đến giáp địa phận xã Trung Lập2.750.0002.060.0001.640.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường - đến hết 200m4.400.0003.300.0002.640.000--Đất ở nông thôn
383Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
384Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
386Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Việt Tiến-550.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Hưng NhânThị tứ cầu Nghìn bán kính 100m -9.080.0005.450.0004.080.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hưng NhânTừ giáp xã Vinh Quang - đến cách Thị Tứ Cầu Nghìn 100m6.050.0003.630.0002.720.000--Đất ở nông thôn
389Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hưng NhânTừ Quốc lộ 10 - đến giáp địa phận xã Đồng Minh6.050.0003.630.0002.720.000--Đất ở nông thôn
390Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
392Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
393Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hưng NhânĐất các vị trí còn lại -550.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TiếnTừ giáp địa phận xã Cổ Am - đến UBND xã Vĩnh Tiến7.660.0004.230.0003.380.000--Đất ở nông thôn
395Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TiếnTừ UBND xã Vĩnh Tiến - Giáp địa phận xã Trấn Dương -7.430.0004.100.0003.280.000--Đất ở nông thôn
396Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-1.500.0001.050.000880.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-660.000570.000510.000--Đất ở nông thôn
398Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-660.000570.000510.000--Đất ở nông thôn
399Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tiến-550.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tiến-480.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An HòaTừ cầu Nghln - đến cầu Kê Sơn9.080.0005.450.0004.080.000--Đất ở nông thôn
402Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã An HòaTừ giáp địa phận xã Hùng Tiến đến cầu Kê Sơn -5.000.0003.750.0003.000.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã An HòaTừ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m -5.500.0004.130.0003.300.000--Đất ở nông thôn
404Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã An HòaĐường từ cầu Kênh Giếc giáp xã Tân Hưng - đến ngã ba Kênh Hữu3.500.0002.630.0002.100.000--Đất ở nông thôn
405Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Hòa-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa-1.000.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
407Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
408Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa-550.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ phà Quý Cao cũ - đến Quốc lộ 102.750.0002.050.0001.660.000--Đất ở nông thôn
410Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ cầu Quý Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên -11.350.0006.810.0005.120.000--Đất ở nông thôn
411Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ UBND xã Giang Biên - đến giáp địa phận xã Dũng Tiến11.350.0006.810.0005.160.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Giang BiênTừ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m -3.300.0002.460.0001.980.000--Đất ở nông thôn
413Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
414Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
416Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Giang Biên-550.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Trấn DươngTừ giáp địa phận xã Vĩnh Tiến - đến Chùa Thái7.430.0004.730.0003.780.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Trấn DươngTừ Chùa Thái - đến cống 1 Trấn Dương6.480.0004.130.0003.300.000--Đất ở nông thôn
419Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Trấn Dươngđoạn từ cầu Trấn Hải - đến giáp xã Hòa Bình2.000.0001.500.0001.000.000--Đất ở nông thôn
420Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
421Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-660.000570.000550.000--Đất ở nông thôn
422Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-660.000570.000550.000--Đất ở nông thôn
423Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Trấn Dương-550.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Trấn Dương-390.000----Đất ở nông thôn
425Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tân HưngĐường liên xã từ giáp thị trấn - đến cầu Kênh Giếc3.500.0002.630.0002.100.000--Đất ở nông thôn
426Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-2.000.0001.500.0001.000.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-890.000800.000770.000--Đất ở nông thôn
428Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-830.000780.000770.000--Đất ở nông thôn
429Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Hưng-770.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Trung LậpTừ tiếp giáp với xã Việt Tiến - đến cầu Áng Ngoại4.000.0002.989.0002.400.000--Đất ở nông thôn
431Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Trung LậpTừ ngã 3 Hùng Tiến - đến cầu Liễn Thâm5.000.0003.290.0002.640.000--Đất ở nông thôn
432Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-1.500.0001.200.0001.000.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
434Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-770.000680.000570.000--Đất ở nông thôn
435Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Trung Lập-550.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp địa phận xã Vinh Quang6.600.0003.900.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
437Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ đường bao thị trấn - đến giáp địa phận xã Vinh Quang6.600.0003.900.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Vĩnh BảoĐường cầu Đăng - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp xã Tam Đa4.950.0002.970.0002.240.000--Đất TM-DV nông thôn
439Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Nhân HòaĐường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa) -4.950.0002.970.0002.200.000--Đất TM-DV nông thôn
440Huyện Vĩnh BảoĐường song song QL 37 mới - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp địa phận xã Vinh Quang5.460.0004.100.0003.000.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Nhân Hòa-5.460.0003.600.0002.550.000--Đất TM-DV nông thôn
442Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-1.200.000900.000780.000--Đất TM-DV nông thôn
443Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-900.000680.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-900.000680.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐất các vị trí còn lại -600.000----Đất TM-DV nông thôn
446Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Nhân Hòa (cho thị trấn Vĩnh Bảo và xã Nhân Hòa) - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐường dãy ngoài giáp dải cây xanh -3.900.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Nhân Hòa (cho thị trấn Vĩnh Bảo và xã Nhân Hòa) - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐường nội bộ bên trong -3.480.000----Đất TM-DV nông thôn
448Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đồng - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Đồng MinhTừ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - đến trường cấp 3 Cộng Hiền5.400.0003.230.0003.000.000--Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Đồng MinhTừ giáp xã Hưng Nhân - đến chợ Cộng Hiền3.300.0002.480.0001.980.000--Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Đồng MinhCầu đồng Mả - đến đình Từ Lâm2.970.0002.200.0001.780.000--Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
452Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng MinhĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông-Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Thanh LươngTừ giáp xã Vinh Quang - đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B)2.970.0002.230.0001.780.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh Lương-330.000----Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ giáp xã Thắng Thủy - đến hết Phố Chuối4.140.0003.140.0002.480.000--Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ mương Chiều Thông Tây - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ5.100.0003.060.0002.300.000--Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lê - đến giáp xâ Hùng Tiến2.640.0001.980.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-1.200.0001.020.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-600.000480.000420.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-600.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Long-330.000----Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnKhu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m -2.640.0001.970.0001.590.000--Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnĐoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) - đến giáp xã An Hòa3.000.0002.830.0002.250.000--Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnTừ giáp xã Vĩnh Long - đến ngã 3 đi Hùng Tiến2.400.0001.810.0001.430.000--Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Vĩnh BảoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnTừ giáp Hiệp Hòa - đến ngã 3 tiếp giáp 17B1.650.0001.140.000900.000--Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-1.200.0001.050.000900.000--Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hùng Tiến-330.000----Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên -6.240.0003.000.0001.860.000--Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Vĩnh BảoĐường khu Công nghiệp Tân Liên - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ Quốc lộ 10 - đến chùa Cao Hải5.100.0003.000.0001.860.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ cầu Tây đến ngã ba vào UBND xã Tân Liên -5.940.0003.380.0001.860.000--Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Liêntừ chùa Cao Hải - đến đê quốc gia2.100.0001.500.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Liên-1.500.0001.080.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Liên-600.000450.000390.000--Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Liên-390.000----Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Liên AmQuốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh -5.460.0003.600.0002.550.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với QL 37 - Khu vực 1 - Xã Liên AmTừ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh -3.960.0003.370.0002.770.000--Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Nhân Hòa-7.260.0004.800.0003.800.000--Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Liên Am-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Liên Am-600.000450.000380.000--Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Liên Am-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Liên Am - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐường dãy ngoài giáp dải cây xanh -3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Liên Am - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐường nội bộ bên trong -3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhongTừ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m -1.650.0001.260.000990.000--Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhongTừ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m - đến đê quốc gia900.000690.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-580.000510.000430.000--Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-400.000340.000330.000--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-400.000340.000330.000--Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phong-330.000----Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ giáp địa phận xã Việt Tiến - đến đường vào Chanh Nguyên2.970.0001.780.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ Chanh Nguyên - đến Công ty đường bộ 2344.550.0002.730.0002.050.000--Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTtừ công ty đường bộ 234 - đến giáp địa phận xã Việt Tiến2.970.0001.780.0001.340.000--Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ chợ Cầu Vĩnh An - giáp địa phận xã Việt Tiến -2.640.0002.000.0001.590.000--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An-330.000----Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An-290.000----Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mả đỏ) - giáp địa phận xã Vĩnh Tiến -5.940.0003.280.0002.180.000--Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ cầu Chiến Lược - đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mả Đỏ)4.840.0003.380.0002.320.000--Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ cầu Chiến Lược đến giáp địa phận xã Tam Cường -4.950.0003.470.0002.770.000--Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) -7.200.0005.400.0004.320.000--Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - - đến cầu Phao sông Hóa1.740.0001.130.000880.000--Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ giáp địa phận xã Tam Cường - đến giáp địa phận xã Vĩnh Tiến1.800.000760.000590.000--Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cổ AmTừ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m -7.200.0005.400.0004.320.000--Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-1.200.000840.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-600.000480.000450.000--Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cổ AmĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học -5.460.0003.600.0002.550.000--Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhQuốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m -5.460.0003.600.0002.550.000--Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp địa phận xã Cộng Hiền - đến giáp xã Tam Cường1.650.0001.250.000990.000--Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cao MinhTừ đường 17A (QL37) - đến ngã 3 nhà ông Khoáy2.640.0002.000.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp xã Liên Am - đến giáp xã Lý Học3.490.0003.140.0002.820.000--Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Cao Minh-3.630.0002.400.0001.900.000--Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-660.000580.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cao MinhĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam ĐaĐường cầu Đăng từ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến cầu Phao Đăng3.600.0001.890.0001.510.000--Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường trục xã -1.200.000580.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường liên thôn -900.000450.000420.000--Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường trục thôn -600.000450.000420.000--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tam ĐaĐất các vị trí còn lại -420.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Vĩnh BảoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp HòaĐường liên xã -1.200.000870.000730.000--Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-830.000730.000610.000--Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-460.000400.000350.000--Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-400.000340.000330.000--Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa-330.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa-290.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp địa phận xã Lý học - đến Đa Khoa Nam Am9.450.0005.670.0004.250.000--Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ Đa Khoa Nam Am - đến đường vào UBND xã Cổ Am (giáp đường 354)7.200.0004.080.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ đường vào UBND xã Cổ Am (giáp đường 354) - đến giáp địa phận xã Cổ Am7.200.0004.080.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp xã Cao Minh - đến giáp xã Cổ Am1.200.000900.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp xã Cổ Am đến đường vào xã Cổ Am (Quốc lộ 37) -4.950.0002.970.0002.220.000--Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ cầu Chiến Lược - đến giáp địa phận xã Hòa Bình4.140.0003.100.0002.490.000--Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam Cườngtừ giáp xã Hòa Bình -2.880.0002.160.0001.730.000--Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp địa phận xã Hòa Bình - đến đê quốc gia2.520.0001.890.0001.510.000--Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m -2.640.0001.970.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ đường trục xã vào chợ Nam Am phía đông -2.640.0001.970.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTuyến đường sông Chanh song song Quốc lộ 37 -4.080.0002.970.0002.370.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-900.000720.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tam Cường-330.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Chợ Cộng Hiền - Khu vực 1 - Xã Tiền PhongTừ trường cấp 3 - đến giáp địa phận xã Cộng Hiền1.980.0001.480.0001.190.000--Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Tiền PhongTừ trường cấp 3 Cộng Hiền - giáp xã Vĩnh Phong -1.650.0001.240.000980.000--Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiền PhongĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Vĩnh BảoĐường 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng TiếnTừ giáp địa phận xã Giang Biên - đến giáp xã Việt Tiến3.000.0002.400.0001.800.000--Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Dũng TiếnTừ trụ sở UBND xã Dũng Tiến về hai phía đường 200m -2.640.0001.980.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Vĩnh BảoKhu vực 2 - Xã Dũng TiếnĐường 10 - đến cách trụ sở UBND xã 200 m2.100.0001.840.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-1.500.000580.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-480.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-480.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Dũng TiếnĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Hòa BìnhCầu Hàn đến cách trụ sở UBND xã Hòa Bình 200 m (về phía cầu Hàn) -2.880.0002.160.0001.730.000--Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Hòa BìnhTừ cách trụ sở UBND xã Hòa Bình 200 m về phía cầu Hàn và ngược lại về phía cầu Chiến Lược - đến giáp xã Tam Cường4.320.0002.160.0001.730.000--Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hòa Bình-1.800.0001.440.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hòa Bìnhv-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hòa Bình-600.000480.000390.000--Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình-460.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình-330.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyTừ Phà Chanh Chử - đến giáp địa phận xã Vĩnh Long3.000.0001.920.0001.500.000--Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyChợ Hà Phương (bán kính 200m) -5.100.0002.270.0001.820.000--Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyCầu chanh phố Chuối (Bổ sung tuyến) -1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-900.000730.000610.000--Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-540.000530.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-540.000460.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Thắng ThủyĐất các vị trí còn lại -290.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp xã Nhân Hòa đến nghĩa trang thôn Thượng Điện -5.460.0003.600.0002.500.000--Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ nghĩa trang thôn Thượng Điện - Cầu Đòng -4.360.0002.880.0002.280.000--Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến giáp địa phận xã Hưng Nhân4.360.0002.880.0002.280.000--Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ ngã ba Cúc Phố - đến giáp địa phận xã Thanh Lương2.310.0001.730.0001.390.000--Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến giáp xã Liên Am3.960.0002.380.0001.790.000--Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Vinh Quang-4.360.0002.880.0002.280.000--Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-900.000730.000610.000--Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-480.000460.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-480.000460.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vinh Quang-330.000----Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ giáp xã Đồng Minh - đến Chợ Cộng Hiền3.300.0002.480.0001.970.000--Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ UBND xã Cộng Hiền - đến giáp địa phận xã Cao Minh1.500.0001.080.000900.000--Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - đến trường cấp 3 Cộng Hiền4.290.0002.570.0001.930.000--Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ trường cấp III Cộng Hiền - đến cầu An Quý Từ2.100.0001.190.000890.000--Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-900.000580.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cộng Hiền-330.000----Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcĐầu cầu Lý Học bán kính - đến hết 100m6.600.0003.900.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTừ cách cầu Lý Học sau 100m - đến trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm6.600.0003.900.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTừ trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến trạm đội thuế Nam Am6.600.0003.900.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTrạm đội thuế Nam Am - - Đến giáp địa phận xã Tam Cường6.600.0003.900.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu) -3.600.0002.170.0001.630.000--Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường đi Tam Cường vào cổng chợ Nam Am (phía tây) -2.640.0001.970.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường 37 vào Khu di tích quốc gia đặc biệt DNVH Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Trung Tân) -3.960.0003.000.0002.400.000--Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường mới song song Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Cao Minh - đến cầu Lạng Am3.490.0003.140.0002.820.000--Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcTuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) (đoạn từ cầu Lạng Am đến giáp xã Tam Cường) -3.400.0002.480.0001.980.000--Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Lý Học-990.000890.000740.000--Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Lý Học-660.000580.000490.000--Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Lý Học-530.000460.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Lý Học-330.000----Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Vĩnh BảoĐường khu tái định cư - Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học - Khu vực 3 - Xã Lý Học-3.960.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Dũng Tiến - đến giáp địa phận xã Vĩnh An2.970.0001.780.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Vĩnh An - đến giáp địa phận xã Tân Liên2.970.0002.130.0001.610.000--Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Vĩnh An - đến giáp địa phận xã Trung Lập1.650.0001.240.000980.000--Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường - đến hết 200m2.640.0001.980.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Việt Tiến-330.000----Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Hưng NhânThị tứ cầu Nghìn bán kính 100m -5.450.0003.270.0002.450.000--Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hưng NhânTừ giáp xã Vinh Quang - đến cách Thị Tứ Cầu Nghìn 100m3.630.0002.180.0001.630.000--Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hưng NhânTừ Quốc lộ 10 - đến giáp địa phận xã Đồng Minh3.630.0002.180.0001.630.000--Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hưng NhânĐất các vị trí còn lại -330.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TiếnTừ giáp địa phận xã Cổ Am - đến UBND xã Vĩnh Tiến4.600.0002.540.0002.030.000--Đất TM-DV nông thôn
628Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TiếnTừ UBND xã Vĩnh Tiến - Giáp địa phận xã Trấn Dương -4.460.0002.460.0001.970.000--Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-900.000630.000530.000--Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-400.000340.000310.000--Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-400.000340.000310.000--Đất TM-DV nông thôn
632Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tiến-330.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tiến-290.000----Đất TM-DV nông thôn
634Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An HòaTừ cầu Nghln - đến cầu Kê Sơn5.450.0003.270.0002.450.000--Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã An HòaTừ giáp địa phận xã Hùng Tiến đến cầu Kê Sơn -3.000.0002.250.0001.800.000--Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã An HòaTừ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m -3.300.0002.480.0001.980.000--Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã An HòaĐường từ cầu Kênh Giếc giáp xã Tân Hưng - đến ngã ba Kênh Hữu2.100.0001.580.0001.260.000--Đất TM-DV nông thôn
638Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Hòa-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa-600.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
640Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa-330.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ phà Quý Cao cũ - đến Quốc lộ 101.650.0001.230.0001.000.000--Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ cầu Quý Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên -6.810.0004.090.0003.070.000--Đất TM-DV nông thôn
644Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ UBND xã Giang Biên - đến giáp địa phận xã Dũng Tiến6.810.0004.090.0003.100.000--Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Giang BiênTừ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m -1.980.0001.480.0001.190.000--Đất TM-DV nông thôn
646Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
647Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
649Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Giang Biên-330.000----Đất TM-DV nông thôn
650Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Trấn DươngTừ giáp địa phận xã Vĩnh Tiến - đến Chùa Thái4.460.0002.840.0002.270.000--Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Trấn DươngTừ Chùa Thái - đến cống 1 Trấn Dương3.890.0002.480.0001.980.000--Đất TM-DV nông thôn
652Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Trấn Dươngđoạn từ cầu Trấn Hải - đến giáp xã Hòa Bình1.200.000900.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
653Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-900.000720.000540.000--Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-400.000340.000330.000--Đất TM-DV nông thôn
655Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-400.000340.000330.000--Đất TM-DV nông thôn
656Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Trấn Dương-330.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Trấn Dương-230.000----Đất TM-DV nông thôn
658Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tân HưngĐường liên xã từ giáp thị trấn - đến cầu Kênh Giếc2.100.0001.580.0001.260.000--Đất TM-DV nông thôn
659Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-1.200.000900.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-530.000480.000460.000--Đất TM-DV nông thôn
661Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-500.000470.000460.000--Đất TM-DV nông thôn
662Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Hưng-460.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Trung LậpTừ tiếp giáp với xã Việt Tiến - đến cầu Áng Ngoại2.400.0001.790.0001.440.000--Đất TM-DV nông thôn
664Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Trung LậpTừ ngã 3 Hùng Tiến - đến cầu Liễn Thâm3.000.0001.970.0001.580.000--Đất TM-DV nông thôn
665Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-900.000720.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
667Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-460.000410.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
668Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Trung Lập-330.000----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp địa phận xã Vinh Quang5.500.0003.250.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
670Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ đường bao thị trấn - đến giáp địa phận xã Vinh Quang5.500.0003.250.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Vĩnh BảoĐường cầu Đăng - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp xã Tam Đa4.130.0002.480.0001.870.000--Đất SX-KD nông thôn
672Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Nhân HòaĐường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa) -4.130.0002.480.0001.840.000--Đất SX-KD nông thôn
673Huyện Vĩnh BảoĐường song song QL 37 mới - Khu vực 1 - Xã Nhân HòaTừ cầu Giao Thông - đến giáp địa phận xã Vinh Quang4.550.0003.410.0002.500.000--Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Nhân Hòa-4.550.0003.000.0002.130.000--Đất SX-KD nông thôn
675Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-1.000.000750.000650.000--Đất SX-KD nông thôn
676Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-750.000570.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nhân Hòa-750.000570.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
678Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐất các vị trí còn lại -500.000----Đất SX-KD nông thôn
679Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Nhân Hòa (cho thị trấn Vĩnh Bảo và xã Nhân Hòa) - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐường dãy ngoài giáp dải cây xanh -3.250.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Nhân Hòa (cho thị trấn Vĩnh Bảo và xã Nhân Hòa) - Khu vực 3 - Xã Nhân HòaĐường nội bộ bên trong -2.900.000----Đất SX-KD nông thôn
681Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đồng - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Đồng MinhTừ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - đến trường cấp 3 Cộng Hiền4.500.0002.700.0002.500.000--Đất SX-KD nông thôn
682Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Đồng MinhTừ giáp xã Hưng Nhân - đến chợ Cộng Hiền2.750.0002.070.0001.650.000--Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Đồng MinhCầu đồng Mả - đến đình Từ Lâm2.480.0001.840.0001.490.000--Đất SX-KD nông thôn
684Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
685Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Minh-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
687Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng MinhĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
688Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông-Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Thanh LươngTừ giáp xã Vinh Quang - đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B)2.480.0001.860.0001.480.000--Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
690Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Thanh Lương-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh Lương-280.000----Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ giáp xã Thắng Thủy - đến hết Phố Chuối3.450.0002.620.0002.070.000--Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ mương Chiều Thông Tây - đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ4.250.0002.550.0001.920.000--Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh LongTừ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lê - đến giáp xâ Hùng Tiến2.200.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-1.000.000850.000700.000--Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-500.000400.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Long-500.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Long-280.000----Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnKhu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m -2.200.0001.640.0001.330.000--Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnĐoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) - đến giáp xã An Hòa2.500.0002.360.0001.880.000--Đất SX-KD nông thôn
702Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnTừ giáp xã Vĩnh Long - đến ngã 3 đi Hùng Tiến2.000.0001.510.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
703Huyện Vĩnh BảoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hùng TiếnTừ giáp Hiệp Hòa - đến ngã 3 tiếp giáp 17B1.380.000950.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-1.000.000880.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
705Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
706Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Tiến-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hùng Tiến-280.000----Đất SX-KD nông thôn
708Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên -5.200.0002.500.0001.550.000--Đất SX-KD nông thôn
709Huyện Vĩnh BảoĐường khu Công nghiệp Tân Liên - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ Quốc lộ 10 - đến chùa Cao Hải4.250.0002.500.0001.550.000--Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân LiênTừ cầu Tây đến ngã ba vào UBND xã Tân Liên -4.950.0002.820.0001.550.000--Đất SX-KD nông thôn
711Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Liêntừ chùa Cao Hải - đến đê quốc gia1.750.0001.250.0001.000.000--Đất SX-KD nông thôn
712Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Liên-1.250.000900.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Liên-500.000380.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
714Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Liên-330.000----Đất SX-KD nông thôn
715Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Liên AmQuốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh -4.550.0003.000.0002.130.000--Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với QL 37 - Khu vực 1 - Xã Liên AmTừ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh -3.300.0002.810.0002.310.000--Đất SX-KD nông thôn
717Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Liên Am-3.630.0002.400.0001.900.000--Đất SX-KD nông thôn
718Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Liên Am-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Liên Am-500.000380.000320.000--Đất SX-KD nông thôn
720Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Liên Am-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
721Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Liên Am - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐường dãy ngoài giáp dải cây xanh -3.000.000----Đất SX-KD nông thôn
723Huyện Vĩnh BảoKhu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Liên Am - Khu vực 3 - Xã Liên AmĐường nội bộ bên trong -2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
724Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhongTừ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m -1.380.0001.050.000830.000--Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhongTừ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m - đến đê quốc gia750.000580.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
726Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-480.000430.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
727Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-330.000290.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phong-330.000290.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
729Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phong-280.000----Đất SX-KD nông thôn
730Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ giáp địa phận xã Việt Tiến - đến đường vào Chanh Nguyên2.480.0001.490.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ Chanh Nguyên - đến Công ty đường bộ 2343.800.0002.280.0001.710.000--Đất SX-KD nông thôn
732Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTtừ công ty đường bộ 234 - đến giáp địa phận xã Việt Tiến2.480.0001.490.0001.120.000--Đất SX-KD nông thôn
733Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Vĩnh AnTừ chợ Cầu Vĩnh An - giáp địa phận xã Việt Tiến -2.200.0001.670.0001.330.000--Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
735Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
736Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh An-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An-280.000----Đất SX-KD nông thôn
738Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An-240.000----Đất SX-KD nông thôn
739Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mả đỏ) - giáp địa phận xã Vĩnh Tiến -4.950.0002.730.0001.820.000--Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ cầu Chiến Lược - đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mả Đỏ)4.030.0002.820.0001.930.000--Đất SX-KD nông thôn
741Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ cầu Chiến Lược đến giáp địa phận xã Tam Cường -4.130.0002.890.0002.310.000--Đất SX-KD nông thôn
742Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) -6.000.0004.500.0003.600.000--Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - - đến cầu Phao sông Hóa1.450.000950.000730.000--Đất SX-KD nông thôn
744Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cổ AmTừ giáp địa phận xã Tam Cường - đến giáp địa phận xã Vĩnh Tiến1.500.000630.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
745Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cổ AmTừ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m -6.000.0004.500.0003.600.000--Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-1.000.000700.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
747Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-500.000400.000380.000--Đất SX-KD nông thôn
748Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cổ Am-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cổ AmĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
750Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học -4.550.0003.000.0002.130.000--Đất SX-KD nông thôn
751Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhQuốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m -4.550.0003.000.0002.130.000--Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp địa phận xã Cộng Hiền - đến giáp xã Tam Cường1.380.0001.040.000830.000--Đất SX-KD nông thôn
753Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cao MinhTừ đường 17A (QL37) - đến ngã 3 nhà ông Khoáy2.200.0001.670.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
754Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Cao MinhTừ giáp xã Liên Am - đến giáp xã Lý Học2.910.0002.620.0002.350.000--Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Cao Minh-3.630.0002.400.0001.900.000--Đất SX-KD nông thôn
756Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-550.000480.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
757Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cao Minh-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
759Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cao MinhĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
760Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam ĐaĐường cầu Đăng từ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến cầu Phao Đăng3.000.0001.580.0001.260.000--Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường trục xã -1.000.000480.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
762Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường liên thôn -750.000380.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
763Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tam ĐaĐường trục thôn -500.000380.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tam ĐaĐất các vị trí còn lại -350.000----Đất SX-KD nông thôn
765Huyện Vĩnh BảoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp HòaĐường liên xã -1.000.000730.000610.000--Đất SX-KD nông thôn
766Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-690.000610.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-380.000330.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
768Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa-330.000290.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
769Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa-280.000----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Hiệp Hòa-240.000----Đất SX-KD nông thôn
771Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp địa phận xã Lý học - đến Đa Khoa Nam Am7.880.0004.730.0003.540.000--Đất SX-KD nông thôn
772Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ Đa Khoa Nam Am - đến đường vào UBND xã Cổ Am (giáp đường 354)6.000.0003.400.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ đường vào UBND xã Cổ Am (giáp đường 354) - đến giáp địa phận xã Cổ Am6.000.0003.400.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
774Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp xã Cao Minh - đến giáp xã Cổ Am1.000.000750.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
775Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp xã Cổ Am đến đường vào xã Cổ Am (Quốc lộ 37) -4.130.0002.480.0001.850.000--Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam CườngTừ cầu Chiến Lược - đến giáp địa phận xã Hòa Bình3.450.0002.590.0002.080.000--Đất SX-KD nông thôn
777Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Tam Cườngtừ giáp xã Hòa Bình -2.400.0001.800.0001.450.000--Đất SX-KD nông thôn
778Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ giáp địa phận xã Hòa Bình - đến đê quốc gia2.100.0001.580.0001.260.000--Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m -2.200.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
780Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTừ đường trục xã vào chợ Nam Am phía đông -2.200.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
781Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tam CườngTuyến đường sông Chanh song song Quốc lộ 37 -3.400.0002.480.0001.980.000--Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-750.000600.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
783Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
784Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tam Cường-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tam Cường-280.000----Đất SX-KD nông thôn
786Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Chợ Cộng Hiền - Khu vực 1 - Xã Tiền PhongTừ trường cấp 3 - đến giáp địa phận xã Cộng Hiền1.650.0001.230.0001.000.000--Đất SX-KD nông thôn
787Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Tiền PhongTừ trường cấp 3 Cộng Hiền - giáp xã Vĩnh Phong -1.380.0001.030.000820.000--Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
789Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
790Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiền Phong-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiền PhongĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
792Huyện Vĩnh BảoĐường 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng TiếnTừ giáp địa phận xã Giang Biên - đến giáp xã Việt Tiến2.500.0002.000.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
793Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Dũng TiếnTừ trụ sở UBND xã Dũng Tiến về hai phía đường 200m -2.200.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Vĩnh BảoKhu vực 2 - Xã Dũng TiếnĐường 10 - đến cách trụ sở UBND xã 200 m1.750.0001.530.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
795Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-1.250.000480.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
796Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-400.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Dũng Tiến-400.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
798Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Dũng TiếnĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
799Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Hòa BìnhCầu Hàn đến cách trụ sở UBND xã Hòa Bình 200 m (về phía cầu Hàn) -2.400.0001.800.0001.440.000--Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Vĩnh BảoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Hòa BìnhTừ cách trụ sở UBND xã Hòa Bình 200 m về phía cầu Hàn và ngược lại về phía cầu Chiến Lược - đến giáp xã Tam Cường3.600.0001.800.0001.440.000--Đất SX-KD nông thôn
801Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hòa Bình-1.500.0001.200.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
802Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hòa Bìnhv-500.000400.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hòa Bình-500.000400.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
804Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình-390.000----Đất SX-KD nông thôn
805Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình-280.000----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 cũ - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyTừ Phà Chanh Chử - đến giáp địa phận xã Vĩnh Long2.500.0001.600.0001.250.000--Đất SX-KD nông thôn
807Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyChợ Hà Phương (bán kính 200m) -4.250.0001.890.0001.520.000--Đất SX-KD nông thôn
808Huyện Vĩnh BảoQL 37 - Khu vực 1 - Xã Thắng ThủyCầu chanh phố Chuối (Bổ sung tuyến) -1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-750.000610.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
810Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-450.000440.000370.000--Đất SX-KD nông thôn
811Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Thắng Thủy-450.000390.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Thắng ThủyĐất các vị trí còn lại -240.000----Đất SX-KD nông thôn
813Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp xã Nhân Hòa đến nghĩa trang thôn Thượng Điện -4.550.0003.000.0002.130.000--Đất SX-KD nông thôn
814Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ nghĩa trang thôn Thượng Điện - Cầu Đòng -3.630.0002.400.0001.900.000--Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến giáp địa phận xã Hưng Nhân3.630.0002.400.0001.900.000--Đất SX-KD nông thôn
816Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ ngã ba Cúc Phố - đến giáp địa phận xã Thanh Lương1.930.0001.450.0001.160.000--Đất SX-KD nông thôn
817Huyện Vĩnh BảoĐường mới song song với Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Vinh QuangTừ giáp địa phận xã Nhân Hòa - đến giáp xã Liên Am3.300.0001.980.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Vĩnh BảoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu vực 1 - Xã Vinh Quang-3.630.0002.400.0001.900.000--Đất SX-KD nông thôn
819Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-750.000610.000510.000--Đất SX-KD nông thôn
820Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-400.000390.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vinh Quang-400.000390.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
822Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vinh Quang-280.000----Đất SX-KD nông thôn
823Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ giáp xã Đồng Minh - đến Chợ Cộng Hiền2.750.0002.070.0001.650.000--Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ UBND xã Cộng Hiền - đến giáp địa phận xã Cao Minh1.250.000900.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
825Huyện Vĩnh BảoĐường Linh Đông - Cúc Phố - Khu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - đến trường cấp 3 Cộng Hiền3.580.0002.140.0001.610.000--Đất SX-KD nông thôn
826Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Cộng HiềnTừ trường cấp III Cộng Hiền - đến cầu An Quý Từ1.750.000990.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-750.000480.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
828Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
829Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cộng Hiền-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Cộng Hiền-280.000----Đất SX-KD nông thôn
831Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcĐầu cầu Lý Học bán kính - đến hết 100m5.500.0003.250.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
832Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTừ cách cầu Lý Học sau 100m - đến trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm5.500.0003.250.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTừ trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến trạm đội thuế Nam Am5.500.0003.250.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
834Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Lý HọcTrạm đội thuế Nam Am - - Đến giáp địa phận xã Tam Cường5.500.0003.250.0002.250.000--Đất SX-KD nông thôn
835Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu) -3.000.0001.810.0001.360.000--Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường đi Tam Cường vào cổng chợ Nam Am (phía tây) -2.200.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
837Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường 37 vào Khu di tích quốc gia đặc biệt DNVH Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Trung Tân) -3.300.0002.500.0002.000.000--Đất SX-KD nông thôn
838Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcĐường mới song song Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Cao Minh - đến cầu Lạng Am2.910.0002.620.0002.350.000--Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Lý HọcTuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) (đoạn từ cầu Lạng Am đến giáp xã Tam Cường) -3.400.0002.480.0001.980.000--Đất SX-KD nông thôn
840Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Lý Học-830.000750.000620.000--Đất SX-KD nông thôn
841Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Lý Học-550.000490.000410.000--Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Lý Học-440.000390.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
843Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Lý Học-280.000----Đất SX-KD nông thôn
844Huyện Vĩnh BảoĐường khu tái định cư - Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học - Khu vực 3 - Xã Lý Học-3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Dũng Tiến - đến giáp địa phận xã Vĩnh An2.480.0001.490.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
846Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Vĩnh An - đến giáp địa phận xã Tân Liên2.480.0001.780.0001.350.000--Đất SX-KD nông thôn
847Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ giáp địa phận xã Vĩnh An - đến giáp địa phận xã Trung Lập1.380.0001.030.000820.000--Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Việt TiếnTừ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường - đến hết 200m2.200.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
849Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
850Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Việt Tiến-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
852Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Việt Tiến-280.000----Đất SX-KD nông thôn
853Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Hưng NhânThị tứ cầu Nghìn bán kính 100m -4.540.0002.730.0002.040.000--Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hưng NhânTừ giáp xã Vinh Quang - đến cách Thị Tứ Cầu Nghìn 100m3.030.0001.820.0001.360.000--Đất SX-KD nông thôn
855Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Hưng NhânTừ Quốc lộ 10 - đến giáp địa phận xã Đồng Minh3.030.0002.180.0001.630.000--Đất SX-KD nông thôn
856Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
858Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hưng Nhân-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
859Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Hưng NhânĐất các vị trí còn lại -280.000----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TiếnTừ giáp địa phận xã Cổ Am - đến UBND xã Vĩnh Tiến3.830.0002.120.0001.690.000--Đất SX-KD nông thôn
861Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TiếnTừ UBND xã Vĩnh Tiến - Giáp địa phận xã Trấn Dương -3.720.0002.050.0001.640.000--Đất SX-KD nông thôn
862Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-750.000530.000440.000--Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-330.000290.000260.000--Đất SX-KD nông thôn
864Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tiến-330.000290.000260.000--Đất SX-KD nông thôn
865Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tiến-280.000----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tiến-240.000----Đất SX-KD nông thôn
867Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An HòaTừ cầu Nghln - đến cầu Kê Sơn4.540.0002.730.0002.040.000--Đất SX-KD nông thôn
868Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã An HòaTừ giáp địa phận xã Hùng Tiến đến cầu Kê Sơn -2.500.0001.880.0001.500.000--Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã An HòaTừ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m -2.750.0002.070.0001.650.000--Đất SX-KD nông thôn
870Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã An HòaĐường từ cầu Kênh Giếc giáp xã Tân Hưng - đến ngã ba Kênh Hữu1.750.0001.320.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
871Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Hòa-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa-500.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
873Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
874Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa-280.000----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ phà Quý Cao cũ - đến Quốc lộ 101.380.0001.030.000830.000--Đất SX-KD nông thôn
876Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ cầu Quý Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên -5.680.0003.410.0002.560.000--Đất SX-KD nông thôn
877Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Giang BiênTừ UBND xã Giang Biên - đến giáp địa phận xã Dũng Tiến5.680.0003.410.0002.580.000--Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Giang BiênTừ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m -1.650.0001.230.000990.000--Đất SX-KD nông thôn
879Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
880Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Giang Biên-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
882Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Giang Biên-280.000----Đất SX-KD nông thôn
883Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Trấn DươngTừ giáp địa phận xã Vĩnh Tiến - đến Chùa Thái3.720.0002.370.0001.890.000--Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Vĩnh BảoĐường 17A - Khu vực 1 - Xã Trấn DươngTừ Chùa Thái - đến cống 1 Trấn Dương3.240.0002.070.0001.650.000--Đất SX-KD nông thôn
885Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Trấn Dương-1.000.000750.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
886Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-750.000600.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-330.000290.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
888Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trấn Dương-330.000290.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
889Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Trấn Dương-280.000----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Vĩnh BảoKhu kinh tế mới - Khu vực 3 - Xã Trấn Dương-200.000----Đất SX-KD nông thôn
891Huyện Vĩnh BảoKhu vực 1 - Xã Tân HưngĐường liên xã từ giáp thị trấn - đến cầu Kênh Giếc1.750.0001.320.0001.050.000--Đất SX-KD nông thôn
892Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-1.000.000750.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-450.000400.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
894Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Hưng-420.000390.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
895Huyện Vĩnh BảoĐất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Hưng-390.000----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Vĩnh BảoĐường 17B - Khu vực 1 - Xã Trung LậpTừ tiếp giáp với xã Việt Tiến - đến cầu Áng Ngoại2.000.0001.490.0001.200.000--Đất SX-KD nông thôn
897Huyện Vĩnh BảoQuốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Trung LậpTừ ngã 3 Hùng Tiến - đến cầu Liễn Thâm2.500.0001.650.0001.320.000--Đất SX-KD nông thôn
898Huyện Vĩnh BảoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-750.000600.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Vĩnh BảoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
900Huyện Vĩnh BảoĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trung Lập-390.000340.000290.000--Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận