Bảng giá đất huyện Ba Bể – tỉnh Bắc Kạn

0 5.146

Bảng giá đất tỉnh huyện Ba Bể – Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (bổ sung bởi Quyết định 51/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Bể – tỉnh Bắc Kạn

3. Bảng giá đất huyện Ba Bể – tỉnh Bắc Kạn mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.

– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.

– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.

(Riêng đối với đất chuyên dùng đơn giá được tính chung cho toàn bộ phần diện tích đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất).

3.2. Bảng giá đất huyện Ba Bể – tỉnh Bắc Kạn

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Ba BểCác trục đường khác chưa nêu ở trênCác trục đường khác chưa nêu ở trên -72.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Ba BểCác trục đường khác chưa nêu ở trênCác trục đường khác chưa nêu ở trên -96.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Ba BểCác trục đường khác chưa nêu ở trênCác trục đường khác chưa nêu ở trên -120.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao120.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao160.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao200.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát270.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát360.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát450.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng180.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng240.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng300.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ150.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ200.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ250.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãĐường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn180.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãĐường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn240.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãĐường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn300.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê162.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê216.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê270.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ240.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ320.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ400.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ480.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ640.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ800.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)480.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)640.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)800.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)420.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)560.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)700.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể162.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể216.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể270.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)348.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)464.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)580.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)480.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)640.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Ba BểĐường ĐT258BTừ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)800.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La150.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La200.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La250.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam180.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam240.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam300.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến150.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến200.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến250.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu150.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu200.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu250.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)210.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)280.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Ba BểĐường ĐT253 (212)Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)350.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang150.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang200.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang250.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân240.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân320.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân400.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ300.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ400.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ500.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn192.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn256.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn320.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch150.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch200.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch250.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)210.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)280.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)350.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu282.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu376.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu470.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu210.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu280.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Ba BểĐường QL279 (dọc hai bên đường)Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu350.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) -180.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) -240.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) -300.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ300.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ400.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ500.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể210.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể280.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể350.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh300.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh400.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh500.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh600.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh800.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Ba BểĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh1.000.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)120.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)160.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)300.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Ba BểKhu động Hua Mạtừ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m390.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Ba BểKhu động Hua Mạtừ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m520.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Ba BểKhu động Hua Mạtừ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m650.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam)540.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam)720.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam)900.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Ba BểKhu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Ba BểKhu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Ba BểKhu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể2.000.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Ba BểKhu vực Bến phà (bờ Bắc)540.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Ba BểKhu vực Bến phà (bờ Bắc)720.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Ba BểKhu vực Bến phà (bờ Bắc)900.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu540.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu720.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu900.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)600.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)800.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)1.000.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)660.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)880.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Ba BểĐất khu du lịchTừ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)1.100.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Ba BểCác vị trí còn lại chưa nêu ở trênCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên390.000----Đất SX-KD đô thị
122Huyện Ba BểCác vị trí còn lại chưa nêu ở trênCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên520.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Ba BểCác vị trí còn lại chưa nêu ở trênCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên650.000----Đất ở đô thị
124Huyện Ba BểChợ RãTừ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn510.000----Đất SX-KD đô thị
125Huyện Ba BểChợ RãTừ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn680.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Ba BểChợ RãTừ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn850.000----Đất ở đô thị
127Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãcác lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 831.410.000----Đất SX-KD đô thị
128Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãcác lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 831.880.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãcác lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 832.350.000----Đất ở đô thị
130Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 76 - đến lô 821.410.000----Đất SX-KD đô thị
131Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 76 - đến lô 821.880.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 76 - đến lô 822.350.000----Đất ở đô thị
133Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 66 - đến lô 731.410.000----Đất SX-KD đô thị
134Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 66 - đến lô 731.880.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 66 - đến lô 732.350.000----Đất ở đô thị
136Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 54 - đến lô 631.410.000----Đất SX-KD đô thị
137Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 54 - đến lô 631.880.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 54 - đến lô 632.350.000----Đất ở đô thị
139Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 41 - đến 511.410.000----Đất SX-KD đô thị
140Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 41 - đến 511.880.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rãtừ lô 41 - đến 512.350.000----Đất ở đô thị
142Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1các lô 21, 391.470.000----Đất SX-KD đô thị
143Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1các lô 21, 391.960.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1các lô 21, 392.450.000----Đất ở đô thị
145Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1từ lô 21 - đến lô 391.470.000----Đất SX-KD đô thị
146Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1từ lô 21 - đến lô 391.960.000----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1từ lô 21 - đến lô 392.450.000----Đất ở đô thị
148Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1từ lô 22 - đến lô 381.470.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1từ lô 22 - đến lô 381.960.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Ba BểDự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1từ lô 22 - đến lô 382.450.000----Đất ở đô thị
151Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2600.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2800.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK21.000.000----Đất ở đô thị
154Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.080.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.440.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.800.000----Đất ở đô thị
157Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn540.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn720.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn900.000----Đất ở đô thị
160Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường840.000----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường1.120.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường1.400.000----Đất ở đô thị
163Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)720.000----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)960.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)1.200.000----Đất ở đô thị
166Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8510.000----Đất SX-KD đô thị
167Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8680.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8850.000----Đất ở đô thị
169Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8510.000----Đất SX-KD đô thị
170Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8680.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8850.000----Đất ở đô thị
172Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8900.000----Đất SX-KD đô thị
173Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK81.200.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK81.500.000----Đất ở đô thị
175Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể1.080.000----Đất SX-KD đô thị
176Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể1.440.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Ba BểCác trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể1.800.000----Đất ở đô thị
178Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn1.020.000----Đất SX-KD đô thị
179Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn1.360.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn1.700.000----Đất ở đô thị
181Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)1.530.000----Đất SX-KD đô thị
182Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)2.040.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)2.550.000----Đất ở đô thị
184Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)840.000----Đất SX-KD đô thị
185Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)1.400.000----Đất ở đô thị
187Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.020.000----Đất SX-KD đô thị
188Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.360.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.700.000----Đất ở đô thị
190Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)1.260.000----Đất SX-KD đô thị
191Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)1.680.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)2.100.000----Đất ở đô thị
193Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãĐường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)840.000----Đất SX-KD đô thị
194Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãĐường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãĐường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)1.400.000----Đất ở đô thị
196Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK21.410.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK21.880.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK22.350.000----Đất ở đô thị
199Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn1.020.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn1.360.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn1.700.000----Đất ở đô thị
202Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại1.260.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại1.680.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại2.100.000----Đất ở đô thị
205Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A1.530.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A2.040.000----Đất TM-DV đô thị
207Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A2.550.000----Đất ở đô thị
208Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn1.530.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn2.040.000----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn2.550.000----Đất ở đô thị
211Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co1.530.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co2.040.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co2.550.000----Đất ở đô thị
214Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)1.470.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)1.960.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)2.450.000----Đất ở đô thị
217Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen1.530.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen2.040.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen2.550.000----Đất ở đô thị
220Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
221Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)2.000.000----Đất ở đô thị
223Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)1.530.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)2.040.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)2.550.000----Đất ở đô thị
226Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK41.440.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK41.920.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK42.400.000----Đất ở đô thị
229Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK41.380.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK41.840.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK42.300.000----Đất ở đô thị
232Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn840.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn1.120.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn1.400.000----Đất ở đô thị
235Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.050.000----Đất SX-KD đô thị
236Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.400.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.750.000----Đất ở đô thị
238Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn840.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn1.120.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn1.400.000----Đất ở đô thị
241Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 31.140.000----Đất SX-KD đô thị
242Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 31.520.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ RãTừ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 31.900.000----Đất ở đô thị
5/5 - (2 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x