• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk

Xã Xuân Cảnh Sắp xếp từ: Xã Xuân Bình, xã Xuân Cảnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
32828Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân BìnhĐất ở nông thôn1.440.000840.000600.000360.000
32829Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình PhúĐất ở nông thôn960.000600.000360.000240.000
32830Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông CầuĐất ở nông thôn1.680.0001.080.000720.000420.000
32831Xã Xuân CảnhĐường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất ở nông thôn960.000600.000360.000240.000
32832Xã Xuân CảnhĐường Chánh Lộc - Diêm Trường -Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000360.000
32833Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cưĐất ở nông thôn864.000576.000432.000288.000
32834Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân BìnhĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
32835Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa -Đất ở nông thôn720.000480.000360.000240.000
32836Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
32837Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng -Đất ở nông thôn600.000400.000300.000200.000
32838Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất ở nông thôn1.890.0001.050.000630.000420.000
32839Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1Đất ở nông thôn1.260.000840.000630.000368.000
32840Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Đông) -Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000600.000360.000
32841Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) -Đất ở nông thôn1.680.0001.080.000720.000420.000
32842Xã Xuân CảnhĐường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi -Đất ở nông thôn1.560.000960.000600.000360.000
32843Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi TràmĐất ở nông thôn1.365.000788.000578.000368.000
32844Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân HoàĐất ở nông thôn1.155.000788.000578.000368.000
32845Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà AnĐất ở nông thôn1.733.000945.000578.000368.000
32846Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà ThọĐất ở nông thôn960.000600.000360.000240.000
32847Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà ThọĐất ở nông thôn1.040.000650.000390.000260.000
32848Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân CảnhĐất ở nông thôn960.000600.000360.000240.000
32849Xã Xuân CảnhĐường kè Hoà Lợi -Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000300.000
32850Xã Xuân CảnhĐường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa LợiĐất ở nông thôn900.000500.000300.000200.000
32851Xã Xuân CảnhĐường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân HòaĐất ở nông thôn1.000.000700.000500.000300.000
32852Xã Xuân CảnhĐường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa -Đất ở nông thôn800.000500.000300.000200.000
32853Xã Xuân CảnhKDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m -Đất ở nông thôn840.000000
32854Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét -Đất ở nông thôn1.320.000000
32855Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất ở nông thôn720.000000
32856Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất ở nông thôn720.000000
32857Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -Đất ở nông thôn840.000000
32858Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m -Đất ở nông thôn2.500.000000
32859Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét -Đất ở nông thôn1.200.000000
32860Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét -Đất ở nông thôn1.500.000000
32861Xã Xuân CảnhCông trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m -Đất ở nông thôn1.680.000000
32862Xã Xuân CảnhKhu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m -Đất ở nông thôn1.000.000000
32863Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m -Đất ở nông thôn4.000.000000
32864Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất ở nông thôn2.400.000000
32865Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất ở nông thôn2.000.000000
32866Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m -Đất ở nông thôn1.200.000000
32867Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất ở nông thôn300.000000
32868Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân BìnhĐất TM-DV nông thôn580.000340.000240.000140.000
32869Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình PhúĐất TM-DV nông thôn380.000240.000140.000100.000
32870Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông CầuĐất TM-DV nông thôn670.000430.000290.000170.000
32871Xã Xuân CảnhĐường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất TM-DV nông thôn380.000240.000140.000100.000
32872Xã Xuân CảnhĐường Chánh Lộc - Diêm Trường -Đất TM-DV nông thôn480.000340.000240.000140.000
32873Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cưĐất TM-DV nông thôn350.000230.000170.000120.000
32874Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân BìnhĐất TM-DV nông thôn240.000190.000140.000100.000
32875Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa -Đất TM-DV nông thôn290.000190.000140.000100.000
32876Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn240.000190.000140.000100.000
32877Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng -Đất TM-DV nông thôn240.000160.000120.00080.000
32878Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất TM-DV nông thôn760.000420.000250.000170.000
32879Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1Đất TM-DV nông thôn500.000340.000250.000150.000
32880Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Đông) -Đất TM-DV nông thôn860.000430.000240.000140.000
32881Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) -Đất TM-DV nông thôn670.000430.000290.000170.000
32882Xã Xuân CảnhĐường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi -Đất TM-DV nông thôn620.000380.000240.000140.000
32883Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi TràmĐất TM-DV nông thôn550.000320.000230.000150.000
32884Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân HoàĐất TM-DV nông thôn460.000320.000230.000150.000
32885Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà AnĐất TM-DV nông thôn690.000380.000230.000150.000
32886Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà ThọĐất TM-DV nông thôn380.000240.000140.000100.000
32887Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà ThọĐất TM-DV nông thôn420.000260.000160.000100.000
32888Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân CảnhĐất TM-DV nông thôn380.000240.000140.000100.000
32889Xã Xuân CảnhĐường kè Hoà Lợi -Đất TM-DV nông thôn400.000280.000200.000120.000
32890Xã Xuân CảnhĐường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa LợiĐất TM-DV nông thôn360.000200.000120.00080.000
32891Xã Xuân CảnhĐường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân HòaĐất TM-DV nông thôn400.000280.000200.000120.000
32892Xã Xuân CảnhĐường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa -Đất TM-DV nông thôn320.000200.000120.00080.000
32893Xã Xuân CảnhKDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m -Đất TM-DV nông thôn340.000000
32894Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét -Đất TM-DV nông thôn530.000000
32895Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất TM-DV nông thôn290.000000
32896Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất TM-DV nông thôn290.000000
32897Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -Đất TM-DV nông thôn340.000000
32898Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
32899Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét -Đất TM-DV nông thôn480.000000
32900Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV nông thôn600.000000
32901Xã Xuân CảnhCông trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m -Đất TM-DV nông thôn670.000000
32902Xã Xuân CảnhKhu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m -Đất TM-DV nông thôn400.000000
32903Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m -Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
32904Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất TM-DV nông thôn960.000000
32905Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất TM-DV nông thôn800.000000
32906Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m -Đất TM-DV nông thôn480.000000
32907Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất TM-DV nông thôn300.000000
32908Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân BìnhĐất SX-KD nông thôn580.000340.000240.000140.000
32909Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình PhúĐất SX-KD nông thôn380.000240.000140.000100.000
32910Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông CầuĐất SX-KD nông thôn670.000430.000290.000170.000
32911Xã Xuân CảnhĐường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất SX-KD nông thôn380.000240.000140.000100.000
32912Xã Xuân CảnhĐường Chánh Lộc - Diêm Trường -Đất SX-KD nông thôn480.000340.000240.000140.000
32913Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cưĐất SX-KD nông thôn350.000230.000170.000120.000
32914Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân BìnhĐất SX-KD nông thôn240.000190.000140.000100.000
32915Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa -Đất SX-KD nông thôn290.000190.000140.000100.000
32916Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn240.000190.000140.000100.000
32917Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng -Đất SX-KD nông thôn240.000160.000120.00080.000
32918Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất SX-KD nông thôn760.000420.000250.000170.000
32919Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1Đất SX-KD nông thôn500.000340.000250.000150.000
32920Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Đông) -Đất SX-KD nông thôn860.000430.000240.000140.000
32921Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) -Đất SX-KD nông thôn670.000430.000290.000170.000
32922Xã Xuân CảnhĐường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi -Đất SX-KD nông thôn620.000380.000240.000140.000
32923Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi TràmĐất SX-KD nông thôn550.000320.000230.000150.000
32924Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân HoàĐất SX-KD nông thôn460.000320.000230.000150.000
32925Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà AnĐất SX-KD nông thôn690.000380.000230.000150.000
32926Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà ThọĐất SX-KD nông thôn380.000240.000140.000100.000
32927Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà ThọĐất SX-KD nông thôn420.000260.000160.000100.000
32928Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân CảnhĐất SX-KD nông thôn380.000240.000140.000100.000
32929Xã Xuân CảnhĐường kè Hoà Lợi -Đất SX-KD nông thôn400.000280.000200.000120.000
32930Xã Xuân CảnhĐường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa LợiĐất SX-KD nông thôn360.000200.000120.00080.000
32931Xã Xuân CảnhĐường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân HòaĐất SX-KD nông thôn400.000280.000200.000120.000
32932Xã Xuân CảnhĐường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa -Đất SX-KD nông thôn320.000200.000120.00080.000
32933Xã Xuân CảnhKDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m -Đất SX-KD nông thôn340.000000
32934Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét -Đất SX-KD nông thôn530.000000
32935Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất SX-KD nông thôn290.000000
32936Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất SX-KD nông thôn290.000000
32937Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -Đất SX-KD nông thôn340.000000
32938Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m -Đất SX-KD nông thôn1.000.000000
32939Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét -Đất SX-KD nông thôn480.000000
32940Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét -Đất SX-KD nông thôn600.000000
32941Xã Xuân CảnhCông trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m -Đất SX-KD nông thôn670.000000
32942Xã Xuân CảnhKhu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m -Đất SX-KD nông thôn400.000000
32943Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m -Đất SX-KD nông thôn1.600.000000
32944Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất SX-KD nông thôn960.000000
32945Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất SX-KD nông thôn800.000000
32946Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m -Đất SX-KD nông thôn480.000000
32947Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân BìnhĐất khoáng sản580.000340.000240.000140.000
32948Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình PhúĐất khoáng sản380.000240.000140.000100.000
32949Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông CầuĐất khoáng sản670.000430.000290.000170.000
32950Xã Xuân CảnhĐường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất khoáng sản380.000240.000140.000100.000
32951Xã Xuân CảnhĐường Chánh Lộc - Diêm Trường -Đất khoáng sản480.000340.000240.000140.000
32952Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cưĐất khoáng sản350.000230.000170.000120.000
32953Xã Xuân CảnhĐường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân BìnhĐất khoáng sản240.000190.000140.000100.000
32954Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa -Đất khoáng sản290.000190.000140.000100.000
32955Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại -Đất khoáng sản240.000190.000140.000100.000
32956Xã Xuân CảnhĐường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng -Đất khoáng sản240.000160.000120.00080.000
32957Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân HảiĐất khoáng sản760.000420.000250.000170.000
32958Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1Đất khoáng sản500.000340.000250.000150.000
32959Xã Xuân CảnhĐường kè đầm Cù Mông (phía Đông) -Đất khoáng sản860.000430.000240.000140.000
32960Xã Xuân CảnhQuốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) -Đất khoáng sản670.000430.000290.000170.000
32961Xã Xuân CảnhĐường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi -Đất khoáng sản620.000380.000240.000140.000
32962Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi TràmĐất khoáng sản550.000320.000230.000150.000
32963Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân HoàĐất khoáng sản460.000320.000230.000150.000
32964Xã Xuân CảnhĐường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà AnĐất khoáng sản690.000380.000230.000150.000
32965Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà ThọĐất khoáng sản380.000240.000140.000100.000
32966Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà ThọĐất khoáng sản420.000260.000160.000100.000
32967Xã Xuân CảnhĐường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân CảnhĐất khoáng sản380.000240.000140.000100.000
32968Xã Xuân CảnhĐường kè Hoà Lợi -Đất khoáng sản400.000280.000200.000120.000
32969Xã Xuân CảnhĐường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa LợiĐất khoáng sản360.000200.000120.00080.000
32970Xã Xuân CảnhĐường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân HòaĐất khoáng sản400.000280.000200.000120.000
32971Xã Xuân CảnhĐường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa -Đất khoáng sản320.000200.000120.00080.000
32972Xã Xuân CảnhKDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m -Đất khoáng sản340.000000
32973Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét -Đất khoáng sản530.000000
32974Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất khoáng sản290.000000
32975Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -Đất khoáng sản290.000000
32976Xã Xuân CảnhKhu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -Đất khoáng sản340.000000
32977Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m -Đất khoáng sản1.000.000000
32978Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét -Đất khoáng sản480.000000
32979Xã Xuân CảnhKDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét -Đất khoáng sản600.000000
32980Xã Xuân CảnhCông trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m -Đất khoáng sản670.000000
32981Xã Xuân CảnhKhu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m -Đất khoáng sản400.000000
32982Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m -Đất khoáng sản1.600.000000
32983Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất khoáng sản960.000000
32984Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m -Đất khoáng sản800.000000
32985Xã Xuân CảnhĐiểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m -Đất khoáng sản480.000000
32986Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất trồng lúa60.00050.00048.00042.000
32987Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất trồng cây hàng năm60.00050.00048.00042.000
32988Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất trồng cây hàng năm9.000000
32989Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất trồng cây lâu năm77.00074.00064.00062.000
32990Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất trồng cây lâu năm8.000000
32991Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất rừng sản xuất18.00016.00015.00014.000
32992Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất rừng sản xuất7.000000
32993Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất rừng phòng hộ9.0008.0007.5007.000
32994Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất rừng phòng hộ3.500000
32995Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất rừng đặc dụng9.0008.0007.5007.000
32996Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất rừng đặc dụng3.500000
32997Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất nuôi trồng thủy sản44.00038.00000
32998Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất nuôi trồng thủy sản7.000000
32999Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất nông nghiệp khác30.00025.00024.00021.000
33000Xã Xuân CảnhHòn Nần -Đất nông nghiệp khác4.500000
33001Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác85.00081.00070.00068.000
33002Xã Xuân CảnhXã Xuân Cảnh -Đất làm muối39.00035.00000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1331 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 2026
Bảng giá đất phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.