Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk
Xã Xuân Cảnh Sắp xếp từ: Xã Xuân Bình, xã Xuân Cảnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú | Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư | Đất ở nông thôn | 864.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 | 368.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm | Đất ở nông thôn | 1.365.000 | 788.000 | 578.000 | 368.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | 788.000 | 578.000 | 368.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An | Đất ở nông thôn | 1.733.000 | 945.000 | 578.000 | 368.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh | Đất ở nông thôn | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè Hoà Lợi - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi | Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) - | Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) - | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An | Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè Hoà Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) - | Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) - | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè Hoà Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) - | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình | Đất khoáng sản | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú | Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1 Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu | Đất khoáng sản | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Chánh Lộc - Diêm Trường - | Đất khoáng sản | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư | Đất khoáng sản | 350.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình | Đất khoáng sản | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn bê tông hóa - | Đất khoáng sản | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên Đoạn còn lại - | Đất khoáng sản | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng - | Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải | Đất khoáng sản | 760.000 | 420.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây) Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1 | Đất khoáng sản | 500.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông) - | Đất khoáng sản | 860.000 | 430.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh) - | Đất khoáng sản | 670.000 | 430.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi - | Đất khoáng sản | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm | Đất khoáng sản | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà | Đất khoáng sản | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hòa Phú - Hòa An Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An | Đất khoáng sản | 690.000 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ | Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ | Đất khoáng sản | 420.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh | Đất khoáng sản | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường kè Hoà Lợi - | Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi | Đất khoáng sản | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa | Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa - | Đất khoáng sản | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m - | Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu A, đường rộng 10 mét - | Đất khoáng sản | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất khoáng sản | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) - | Đất khoáng sản | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) - | Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m - | Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 8 mét - | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín) Đường rộng 12 mét - | Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m - | Đất khoáng sản | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m - | Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 16m - | Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 12m - | Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi Đường rộng 8m - | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất trồng lúa | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất trồng cây hàng năm | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất trồng cây lâu năm | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất rừng phòng hộ | 3.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất rừng đặc dụng | 3.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 25.000 | 24.000 | 21.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Hòn Nần - | Đất nông nghiệp khác | 4.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
| Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh - | Đất làm muối | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


