Bảng giá đất tại huyện Trạm Tấu – tỉnh Yên Bái

0 1.296

Bảng giá đất huyện Trạm Tấu – tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (sửa đổi bởi Quyết định 13/2020/QĐ-UBND và Quyết định 36/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (được sửa đổi tại Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Trạm Tấu – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu – tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4.

3.2. Bảng giá đất huyện Trạm Tấu – tỉnh tỉnh Yên Bái

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Trạm TấuXã Ta Si Láng-84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Trạm TấuXã Ta Si Láng-112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Trạm TấuXã Ta Si Láng-140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
4Huyện Trạm TấuLàng Nhì-84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Trạm TấuLàng Nhì-112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Trạm TấuLàng Nhì-140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
7Huyện Trạm TấuPá Lau-84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Trạm TấuPá Lau-112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Trạm TấuPá Lau-140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
10Huyện Trạm TấuPá Hu-84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Trạm TấuPá Hu-112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Trạm TấuPá Hu-140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
13Huyện Trạm TấuTúc ĐánCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Trạm TấuTúc ĐánCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Trạm TấuTúc ĐánCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
16Huyện Trạm TấuTúc ĐánĐoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Trạm TấuTúc ĐánĐoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Trạm TấuTúc ĐánĐoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m -170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
19Huyện Trạm TấuBản CôngCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Trạm TấuBản CôngCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Trạm TấuBản CôngCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
22Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngCác đoạn khác còn lại -90.00045.00027.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngCác đoạn khác còn lại -120.00060.00036.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngCác đoạn khác còn lại -150.00075.00045.00025.00025.000Đất ở nông thôn
25Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngĐoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn570.000285.000171.00057.000456.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngĐoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn760.000380.000228.00076.000608.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngĐoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - đến giáp đất thị trấn950.000475.000285.00095.00076.000Đất ở nông thôn
28Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngĐoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngĐoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản CôngĐoạn từ giáp đất thị trấn - đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
31Huyện Trạm TấuBản CôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước126.00063.000378.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Trạm TấuBản CôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước168.00084.000504.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Trạm TấuBản CôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà máy nước210.000105.00063.00025.00025.000Đất ở nông thôn
34Huyện Trạm TấuBản CôngTừ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Trạm TấuBản CôngTừ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Trạm TấuBản CôngTừ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
37Huyện Trạm TấuHát LừuCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Trạm TấuHát LừuCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Trạm TấuHát LừuCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
40Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ168.00084.000504.000168.00015.000Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ224.000112.000672.000224.00020.000Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ280.000140.00084.00028.00025.000Đất ở nông thôn
43Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn đường từ Cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn đường từ Cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn đường từ Cầu vòm - đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
46Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - đến hết đất ở nhà ông An250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
49Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)270.000135.00081.00027.000216.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)360.000180.000108.00036.000288.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)450.000225.000135.00045.00036.000Đất ở nông thôn
52Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Trạm TấuHát LừuĐoạn tiếp theo - đến cầu treo Lừu II290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
55Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát LừuĐoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -210.000105.00063.00021.000168.000Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát LừuĐoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -280.000140.00084.00028.000224.000Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát LừuĐoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong -350.000175.000105.00035.00028.000Đất ở nông thôn
58Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát LừuTừ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát LừuTừ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Trạm TấuĐoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát LừuTừ cầu Máng - đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
61Huyện Trạm TấuBản MùCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Trạm TấuBản MùCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Trạm TấuBản MùCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
64Huyện Trạm TấuBản MùTừ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -168.00084.000504.000168.00015.000Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Trạm TấuBản MùTừ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -224.000112.000672.000224.00020.000Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Trạm TấuBản MùTừ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m -280.000140.00084.00028.00025.000Đất ở nông thôn
67Huyện Trạm TấuTrạm TấuCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Trạm TấuTrạm TấuCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Trạm TấuTrạm TấuCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
70Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn tiếp theo - đến Km 22150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn tiếp theo - đến Km 22200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn tiếp theo - đến Km 22250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
73Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn tiếp theo - đến cầu Km 17240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn tiếp theo - đến cầu Km 17320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn tiếp theo - đến cầu Km 17400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
76Huyện Trạm TấuĐường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu - Xã Trạm Tấugiáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu210.000105.00063.00021.000168.000Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Trạm TấuĐường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu - Xã Trạm Tấugiáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu280.000140.00084.00028.000224.000Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Trạm TấuĐường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu - Xã Trạm Tấugiáp đất Văn Chấn - đến đường rẽ đi cầu Pá Hu350.000175.000105.00035.00028.000Đất ở nông thôn
79Huyện Trạm TấuĐường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình HồCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Trạm TấuĐường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình HồCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Trạm TấuĐường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình HồCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
82Huyện Trạm TấuĐường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình HồCách trung tâm chợ 400 m về 2 phía -300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Trạm TấuĐường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình HồCách trung tâm chợ 400 m về 2 phía -400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Trạm TấuĐường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình HồCách trung tâm chợ 400 m về 2 phía -500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
85Huyện Trạm TấuXà HồCác đoạn đường còn lại -84.00042.000252.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Trạm TấuXà HồCác đoạn đường còn lại -112.00056.000336.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Trạm TấuXà HồCác đoạn đường còn lại -140.00070.00042.00025.00025.000Đất ở nông thôn
88Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía -300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
91Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn tiếp theo - đến Km 3168.00084.000504.000168.00015.000Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn tiếp theo - đến Km 3224.000112.000672.000224.00020.000Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn tiếp theo - đến Km 3280.000140.00084.00028.00025.000Đất ở nông thôn
94Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường PTCS Xà Hồ300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường PTCS Xà Hồ400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Trạm TấuXà HồĐoạn từ cầu Nậm Hát - đến hết trường PTCS Xà Hồ500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
97Huyện Trạm TấuTrạm TấuCác đoạn đường còn lại -216.00090.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
98Huyện Trạm TấuTrạm TấuCác đoạn đường còn lại -288.000120.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
99Huyện Trạm TấuTrạm TấuCác đoạn đường còn lại -360.000150.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
100Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội - đến hết đất nhà Tiêu Ly720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
101Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội - đến hết đất nhà Tiêu Ly960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
102Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội - đến hết đất nhà Tiêu Ly1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
103Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến Ban quản lý rừng phòng hộ1.320.000528.000396.000264.000132.000Đất SX-KD đô thị
104Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến Ban quản lý rừng phòng hộ1.760.000704.000528.000352.000176.000Đất TM-DV đô thị
105Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến Ban quản lý rừng phòng hộ2.200.000880.000660.000440.000220.000Đất ở đô thị
106Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ ngã ba chợ - đến giáp cầu cứng2.160.000864.000648.000432.000216.000Đất SX-KD đô thị
107Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ ngã ba chợ - đến giáp cầu cứng2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất TM-DV đô thị
108Huyện Trạm TấuĐường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ ngã ba chợ - đến giáp cầu cứng3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất ở đô thị
109Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - Thị trấn Trạm Tấu-1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
110Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - Thị trấn Trạm Tấu-1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
111Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - Thị trấn Trạm Tấu-2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
112Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thủy điện - Thị trấn Trạm Tấu-900.000360.000270.000180.00090.000Đất SX-KD đô thị
113Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thủy điện - Thị trấn Trạm Tấu-1.200.000480.000360.000240.000120.000Đất TM-DV đô thị
114Huyện Trạm TấuĐường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thủy điện - Thị trấn Trạm Tấu-1.500.000600.000450.000300.000150.000Đất ở đô thị
115Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐường từ ngã ba Công an huyện - đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên1.380.000552.000414.000276.000138.000Đất SX-KD đô thị
116Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐường từ ngã ba Công an huyện - đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên1.840.000736.000552.000368.000184.000Đất TM-DV đô thị
117Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐường từ ngã ba Công an huyện - đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên2.300.000920.000690.000460.000230.000Đất ở đô thị
118Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết Suối con1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
119Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết Suối con1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
120Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết Suối con2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
121Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm TấuTừ cửa hàng Dược - đến hết đất nhà ông Sơn1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất SX-KD đô thị
122Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm TấuTừ cửa hàng Dược - đến hết đất nhà ông Sơn2.560.0001.024.000768.000512.000256.000Đất TM-DV đô thị
123Huyện Trạm TấuTrục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm TấuTừ cửa hàng Dược - đến hết đất nhà ông Sơn3.200.0001.280.000960.000640.000320.000Đất ở đô thị
124Huyện Trạm TấuTrạm TấuTrục đường từ Cống xả lũ - đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)1.560.000624.000468.000312.000156.000Đất SX-KD đô thị
125Huyện Trạm TấuTrạm TấuTrục đường từ Cống xả lũ - đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)2.080.000832.000624.000416.000208.000Đất TM-DV đô thị
126Huyện Trạm TấuTrạm TấuTrục đường từ Cống xả lũ - đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)2.600.0001.040.000780.000520.000260.000Đất ở đô thị
127Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất Phòng Văn hóa thông tin720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
128Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất Phòng Văn hóa thông tin960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
129Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất Phòng Văn hóa thông tin1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
130Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công510.000204.000153.000102.00090.000Đất SX-KD đô thị
131Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công680.000272.000204.000136.000120.000Đất TM-DV đô thị
132Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công850.000340.000255.000170.000150.000Đất ở đô thị
133Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)1.020.000408.000306.000204.000102.000Đất SX-KD đô thị
134Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)1.360.000544.000408.000272.000136.000Đất TM-DV đô thị
135Huyện Trạm TấuTrạm TấuĐoạn từ ngã tư Sân vận động - đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)1.700.000680.000510.000340.000170.000Đất ở đô thị
136Huyện Trạm TấuTrạm TấuTrục đường từ ngã ba Bệnh viện - đến hết ngã tư Sân Vận động1.320.000528.000396.000264.000132.000Đất SX-KD đô thị
137Huyện Trạm TấuTrạm TấuTrục đường từ ngã ba Bệnh viện - đến hết ngã tư Sân Vận động1.760.000704.000528.000352.000176.000Đất TM-DV đô thị
138Huyện Trạm TấuTrạm TấuTrục đường từ ngã ba Bệnh viện - đến hết ngã tư Sân Vận động2.200.000880.000660.000440.000220.000Đất ở đô thị
139Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuCác đoạn khác còn lại -216.00090.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
140Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuCác đoạn khác còn lại -288.000120.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
141Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuCác đoạn khác còn lại -360.000150.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
142Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tếnh720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
143Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tếnh960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
144Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tếnh1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
145Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt840.000336.000252.000168.00090.000Đất SX-KD đô thị
146Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt1.120.000448.000336.000224.000120.000Đất TM-DV đô thị
147Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lử) - đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt1.400.000560.000420.000280.000150.000Đất ở đô thị
148Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)960.000384.000288.000192.00096.000Đất SX-KD đô thị
149Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)1.280.000512.000384.000256.000128.000Đất TM-DV đô thị
150Huyện Trạm TấuĐường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu - đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất ở đô thị
151Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến cầu Máng (hết đất thị trấn)510.000204.000153.000102.00090.000Đất SX-KD đô thị
152Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến cầu Máng (hết đất thị trấn)680.000272.000204.000136.000120.000Đất TM-DV đô thị
153Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến cầu Máng (hết đất thị trấn)850.000340.000255.000170.000150.000Đất ở đô thị
154Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)750.000300.000225.000150.00090.000Đất SX-KD đô thị
155Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)1.000.000400.000300.000200.000120.000Đất TM-DV đô thị
156Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)1.250.000500.000375.000250.000150.000Đất ở đô thị
157Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quy1.140.000456.000342.000228.000114.000Đất SX-KD đô thị
158Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quy1.520.000608.000456.000304.000152.000Đất TM-DV đô thị
159Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quy1.900.000760.000570.000380.000190.000Đất ở đô thị
160Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu ông Phạt2.700.0001.080.000810.000540.000270.000Đất SX-KD đô thị
161Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu ông Phạt3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất TM-DV đô thị
162Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu ông Phạt4.500.0001.800.0001.350.000900.000450.000Đất ở đô thị
163Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất Chi cục Thống kê3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
164Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất Chi cục Thống kê4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
165Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến hết đất Chi cục Thống kê6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
166Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Đài viễn thông huyện3.000.0001.200.000900.000600.000300.000Đất SX-KD đô thị
167Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Đài viễn thông huyện4.000.0001.600.0001.200.000800.000400.000Đất TM-DV đô thị
168Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Đài viễn thông huyện5.000.0002.000.0001.500.0001.000.000500.000Đất ở đô thị
169Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)2.340.000936.000702.000468.000234.000Đất SX-KD đô thị
170Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)3.120.0001.248.000936.000624.000312.000Đất TM-DV đô thị
171Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)3.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất ở đô thị
172Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ Cầu vòm - đến giáp đất nhà ông Hưng Viên1.860.000744.000558.000372.000186.000Đất SX-KD đô thị
173Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ Cầu vòm - đến giáp đất nhà ông Hưng Viên2.480.000992.000744.000496.000248.000Đất TM-DV đô thị
174Huyện Trạm TấuTrục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm TấuĐoạn từ Cầu vòm - đến giáp đất nhà ông Hưng Viên3.100.0001.240.000930.000620.000310.000Đất ở đô thị

5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap