• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Vĩnh Thạnh Sắp xếp từ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Mỹ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
29367Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5Đất ở nông thôn1.500.000450.000350.0000
29368Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống số 7,5 - Cống số 9,5Đất ở nông thôn1.000.000350.000350.0000
29369Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất ở nông thôn1.700.000510.000350.0000
29370Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
29371Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
29372Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
29373Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
29374Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29375Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29376Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29377Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29378Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
29379Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29380Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -Đất ở nông thôn1.520.000456.000350.0000
29381Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -Đất ở nông thôn1.520.000456.000350.0000
29382Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -Đất ở nông thôn1.520.000456.000350.0000
29383Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
29384Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
29385Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn750.000350.000350.0000
29386Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
29387Xã Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29388Xã Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)Đất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29389Xã Vĩnh ThạnhĐường Thắng Lợi 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ TràmĐất ở nông thôn600.000350.000350.0000
29390Xã Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung NhứtĐất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29391Xã Vĩnh ThạnhTuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)Đất ở nông thôn600.000350.000350.0000
29392Xã Vĩnh ThạnhTuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn600.000350.000350.0000
29393Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29394Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29395Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
29396Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh QuớiĐất ở nông thôn3.850.0001.155.000770.0000
29397Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29398Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29399Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
29400Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn500.000350.000350.0000
29601Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất SX-KD nông thôn952.000285.600245.0000
29602Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh QuớiĐất SX-KD nông thôn1.078.000323.400245.0000
29603Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn364.000245.000245.0000
29604Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
29605Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn364.000245.000245.0000
29606Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
29607Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000245.000
29608Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất trồng lúa90.00080.00000
29609Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
29610Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
29611Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
29612Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
29613Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
29614Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất trồng cây lâu năm110.000100.00000
29615Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác110.000100.00000
29616Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000
29401Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5Đất ở nông thôn1.200.000360.000350.0000
29402Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống số 7,5 - Cống số 9,5Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
29403Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
29404Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
29405Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
29406Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất ở nông thôn2.480.000744.000496.0000
29407Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -Đất ở nông thôn2.480.000744.000496.0000
29408Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29409Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29410Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29411Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29412Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở nông thôn2.480.000744.000496.0000
29413Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29414Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -Đất ở nông thôn1.216.000364.800350.0000
29415Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -Đất ở nông thôn1.216.000364.800350.0000
29416Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -Đất ở nông thôn1.216.000364.800350.0000
29417Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
29418Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
29419Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn600.000350.000350.0000
29420Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở nông thôn2.480.000744.000496.0000
29421Xã Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29422Xã Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)Đất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29423Xã Vĩnh ThạnhĐường Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ TràmĐất ở nông thôn480.000350.000350.0000
29424Xã Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung NhứtĐất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29425Xã Vĩnh ThạnhTuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)Đất ở nông thôn480.000350.000350.0000
29426Xã Vĩnh ThạnhTuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn480.000350.000350.0000
29427Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29428Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29429Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
29430Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh QuớiĐất ở nông thôn3.080.000924.000616.0000
29431Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29432Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29433Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
29434Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29435Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5Đất ở nông thôn600.000350.000350.0000
29436Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống số 7,5 - Cống số 9,5Đất ở nông thôn400.000350.000350.0000
29437Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất ở nông thôn680.000350.000350.0000
29438Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Đất ở nông thôn1.680.000504.000350.0000
29439Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)Đất ở nông thôn1.680.000504.000350.0000
29440Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất ở nông thôn1.240.000372.000350.0000
29441Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -Đất ở nông thôn1.240.000372.000350.0000
29442Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29443Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29444Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29445Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29446Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở nông thôn1.240.000372.000350.0000
29447Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29448Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -Đất ở nông thôn608.000350.000350.0000
29449Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -Đất ở nông thôn608.000350.000350.0000
29450Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -Đất ở nông thôn608.000350.000350.0000
29451Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.600.000480.000350.0000
29452Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29453Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29454Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất ở nông thôn1.240.000372.000350.0000
29455Xã Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29456Xã Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29457Xã Vĩnh ThạnhĐường Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ TràmĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29458Xã Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung NhứtĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29459Xã Vĩnh ThạnhTuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29460Xã Vĩnh ThạnhTuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29461Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29462Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29463Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
29464Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh QuớiĐất ở nông thôn1.540.000462.000350.0000
29465Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29466Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29467Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
29468Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
29469Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000350.000
29470Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000280.0000
29471Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống số 7,5 - Cống số 9,5Đất TM-DV nông thôn800.000280.000280.0000
29472Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất TM-DV nông thôn1.360.000408.000280.0000
29473Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
29474Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
29475Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất TM-DV nông thôn2.480.000744.000496.0000
29476Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -Đất TM-DV nông thôn2.480.000744.000496.0000
29477Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29478Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29479Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29480Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29481Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất TM-DV nông thôn2.480.000744.000496.0000
29482Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29483Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -Đất TM-DV nông thôn1.216.000364.800280.0000
29484Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -Đất TM-DV nông thôn1.216.000364.800280.0000
29485Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -Đất TM-DV nông thôn1.216.000364.800280.0000
29486Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn3.200.000960.000640.0000
29487Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
29488Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn600.000280.000280.0000
29489Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất TM-DV nông thôn2.480.000744.000496.0000
29490Xã Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29491Xã Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)Đất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29492Xã Vĩnh ThạnhĐường Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ TràmĐất TM-DV nông thôn480.000280.000280.0000
29493Xã Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung NhứtĐất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29494Xã Vĩnh ThạnhTuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)Đất TM-DV nông thôn480.000280.000280.0000
29495Xã Vĩnh ThạnhTuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất TM-DV nông thôn480.000280.000280.0000
29496Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29497Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29498Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất) Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất TM-DV nông thôn2.720.000816.000544.0000
29499Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh QuớiĐất TM-DV nông thôn3.080.000924.000616.0000
29500Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29501Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29502Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
29503Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn400.000280.000280.0000
29504Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5Đất TM-DV nông thôn480.000280.000280.0000
29505Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống số 7,5 - Cống số 9,5Đất TM-DV nông thôn320.000280.000280.0000
29506Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất TM-DV nông thôn544.000280.000280.0000
29507Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200280.0000
29508Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200280.0000
29509Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất TM-DV nông thôn992.000297.600280.0000
29510Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -Đất TM-DV nông thôn992.000297.600280.0000
29511Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29512Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29513Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29514Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29515Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất TM-DV nông thôn992.000297.600280.0000
29516Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29517Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -Đất TM-DV nông thôn486.400280.000280.0000
29518Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -Đất TM-DV nông thôn486.400280.000280.0000
29519Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -Đất TM-DV nông thôn486.400280.000280.0000
29520Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.280.000384.000280.0000
29521Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29522Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29523Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất TM-DV nông thôn992.000297.600280.0000
29524Xã Vĩnh ThạnhĐường Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn TổngĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29525Xã Vĩnh ThạnhĐường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29526Xã Vĩnh ThạnhĐường Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ TràmĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29527Xã Vĩnh ThạnhĐường Sĩ Cuông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung NhứtĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29528Xã Vĩnh ThạnhTuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29529Xã Vĩnh ThạnhTuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29530Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29531Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29532Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐất TM-DV nông thôn1.088.000326.400280.0000
29533Xã Vĩnh ThạnhĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh QuớiĐất TM-DV nông thôn1.232.000369.600280.0000
29534Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29535Xã Vĩnh ThạnhKhu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29536Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
29537Xã Vĩnh ThạnhCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
29538Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000280.000
29539Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5Đất SX-KD nông thôn1.050.000315.000245.0000
29540Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống số 7,5 - Cống số 9,5Đất SX-KD nông thôn700.000245.000245.0000
29541Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống số 9,5 - Cống Lý ChiêuĐất SX-KD nông thôn1.190.000357.000245.0000
29542Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)Đất SX-KD nông thôn2.940.000882.000588.0000
29543Xã Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)Đất SX-KD nông thôn2.940.000882.000588.0000
29544Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -Đất SX-KD nông thôn2.170.000651.000434.0000
29545Xã Vĩnh ThạnhTrung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -Đất SX-KD nông thôn2.170.000651.000434.0000
29546Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -Đất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
29547Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
29548Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -Đất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
29549Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -Đất SX-KD nông thôn910.000273.000245.0000
29550Xã Vĩnh ThạnhKhu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -Đất SX-KD nông thôn2.170.000651.000434.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (916 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.