• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp

Xã Vĩnh Bình Sắp xếp từ: Thị trấn Vĩnh Bình, xã Thạnh Nhựt, xã Thạnh Trị.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
17303Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Ranh xã An Thạnh Thủy - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu TríĐất ở nông thôn2.550.000000
17304Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng SơnĐất ở nông thôn2.700.000000
17305Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Giáp xã Phú ThànhĐất ở nông thôn2.400.000000
17306Xã Vĩnh BìnhĐường Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150Đất ở nông thôn4.030.000000
17307Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấnĐất ở nông thôn520.000000
17308Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20. khu phố 1Đất ở nông thôn980.000000
17309Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Đường tổ 20. khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)Đất ở nông thôn680.000000
17310Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 CưĐất ở nông thôn550.000000
17311Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũĐất ở nông thôn490.000000
17312Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ - Cầu Bình Đông - Vĩnh BìnhĐất ở nông thôn550.000000
17313Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12B Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị BờĐất ở nông thôn480.000000
17314Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12B Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu TríĐất ở nông thôn720.000000
17315Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12C Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện 15) - Ranh xã An Thanh ThủyĐất ở nông thôn480.000000
17316Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 15 Ranh xã Vĩnh Bình - Ranh xã Phú ThànhĐất ở nông thôn620.000000
17317Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 15 Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh BìnhĐất ở nông thôn620.000000
17318Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh BìnhĐất ở nông thôn520.000000
17319Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16 Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình - xã Long BìnhĐất ở nông thôn480.000000
17320Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) đoạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành -Đất ở nông thôn450.000000
17321Xã Vĩnh BìnhĐường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ) Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)Đất ở nông thôn480.000000
17322Xã Vĩnh BìnhPhan Bội Châu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.200.000000
17323Xã Vĩnh BìnhPhan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.200.000000
17324Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn - Cô GiangĐất ở nông thôn4.810.000000
17325Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Cô Giang - Cống Ba RiĐất ở nông thôn2.600.000000
17326Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15Đất ở nông thôn1.690.000000
17327Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn2.600.000000
17328Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành BôĐất ở nông thôn4.030.000000
17329Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Lý Thành Bô - Hết đườngĐất ở nông thôn2.210.000000
17330Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu BiếuĐất ở nông thôn1.950.000000
17331Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũĐất ở nông thôn850.000000
17332Xã Vĩnh BìnhVõ Tánh (khu phố 4) Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu BiếuĐất ở nông thôn1.690.000000
17333Xã Vĩnh BìnhVõ Tánh (khu phố 4) Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũĐất ở nông thôn850.000000
17334Xã Vĩnh BìnhNguyễn Trung Trực Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17335Xã Vĩnh BìnhCô Giang Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17336Xã Vĩnh BìnhPhan Thanh Giản Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17337Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thái Học Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17338Xã Vĩnh BìnhTrương Định Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17339Xã Vĩnh BìnhPhan Đình Phùng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17340Xã Vĩnh BìnhPhạm Đăng Hưng Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu TríĐất ở nông thôn2.600.000000
17341Xã Vĩnh BìnhNguyễn Hữu Trí Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.560.000000
17342Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu TríĐất ở nông thôn1.050.000000
17343Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông xã Vĩnh BìnhĐất ở nông thôn1.200.000000
17344Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) - Giáp ranh xã Thạnh Trị cũĐất ở nông thôn1.050.000000
17345Xã Vĩnh BìnhLý Thành Bô Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.600.000000
17346Xã Vĩnh BìnhĐằng Giao (Đường Trại giam) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.300.000000
17347Xã Vĩnh BìnhSư Thiện Chiếu (Đường Đình) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.200.000000
17348Xã Vĩnh BìnhĐặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.050.000000
17349Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.050.000000
17350Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.300.000000
17351Xã Vĩnh BìnhĐường Số 2 Đường Nguyễn Văn Côn - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)Đất ở nông thôn1.000.000000
17352Xã Vĩnh BìnhĐường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) Giáp Quốc lộ 50 - Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu)Đất ở nông thôn1.500.000000
17353Xã Vĩnh BìnhĐường kênh K23 (Toàn tuyến) Giáp Quốc lộ 50 - Ranh xã Thạnh Nhựt cũĐất ở nông thôn810.000000
17354Xã Vĩnh BìnhĐường Tổ 7 - 8 (Khu phố 4) Giáp đường Nguyễn Thị Bảy - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)Đất ở nông thôn1.000.000000
17355Xã Vĩnh BìnhĐất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều) -Đất ở nông thôn590.000000
17356Xã Vĩnh BìnhKhu vực 2 - Xã Vĩnh Bình -Đất ở nông thôn445.000340.000275.0000
17357Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Ranh xã An Thạnh Thủy - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu TríĐất TM-DV nông thôn2.040.000000
17358Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng SơnĐất TM-DV nông thôn2.160.000000
17359Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Giáp xã Phú ThànhĐất TM-DV nông thôn1.920.000000
17360Xã Vĩnh BìnhĐường Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150Đất TM-DV nông thôn3.224.000000
17361Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấnĐất TM-DV nông thôn416.000000
17362Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20. khu phố 1Đất TM-DV nông thôn784.000000
17363Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Đường tổ 20. khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)Đất TM-DV nông thôn544.000000
17364Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 CưĐất TM-DV nông thôn440.000000
17365Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũĐất TM-DV nông thôn392.000000
17366Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ - Cầu Bình Đông - Vĩnh BìnhĐất TM-DV nông thôn440.000000
17367Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12B Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị BờĐất TM-DV nông thôn384.000000
17368Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12B Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu TríĐất TM-DV nông thôn576.000000
17369Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12C Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện 15) - Ranh xã An Thanh ThủyĐất TM-DV nông thôn384.000000
17370Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 15 Ranh xã Vĩnh Bình - Ranh xã Phú ThànhĐất TM-DV nông thôn496.000000
17371Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 15 Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh BìnhĐất TM-DV nông thôn496.000000
17372Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh BìnhĐất TM-DV nông thôn416.000000
17373Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16 Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình - xã Long BìnhĐất TM-DV nông thôn384.000000
17374Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) đoạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành -Đất TM-DV nông thôn360.000000
17375Xã Vĩnh BìnhĐường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ) Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)Đất TM-DV nông thôn384.000000
17376Xã Vĩnh BìnhPhan Bội Châu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.160.000000
17377Xã Vĩnh BìnhPhan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn4.160.000000
17378Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn - Cô GiangĐất TM-DV nông thôn3.848.000000
17379Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Cô Giang - Cống Ba RiĐất TM-DV nông thôn2.080.000000
17380Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15Đất TM-DV nông thôn1.352.000000
17381Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV nông thôn2.080.000000
17382Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành BôĐất TM-DV nông thôn3.224.000000
17383Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Lý Thành Bô - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn1.768.000000
17384Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu BiếuĐất TM-DV nông thôn1.560.000000
17385Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũĐất TM-DV nông thôn680.000000
17386Xã Vĩnh BìnhVõ Tánh (khu phố 4) Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu BiếuĐất TM-DV nông thôn1.352.000000
17387Xã Vĩnh BìnhVõ Tánh (khu phố 4) Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũĐất TM-DV nông thôn680.000000
17388Xã Vĩnh BìnhNguyễn Trung Trực Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17389Xã Vĩnh BìnhCô Giang Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17390Xã Vĩnh BìnhPhan Thanh Giản Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17391Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thái Học Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17392Xã Vĩnh BìnhTrương Định Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17393Xã Vĩnh BìnhPhan Đình Phùng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17394Xã Vĩnh BìnhPhạm Đăng Hưng Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu TríĐất TM-DV nông thôn2.080.000000
17395Xã Vĩnh BìnhNguyễn Hữu Trí Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.248.000000
17396Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu TríĐất TM-DV nông thôn840.000000
17397Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông xã Vĩnh BìnhĐất TM-DV nông thôn960.000000
17398Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) - Giáp ranh xã Thạnh Trị cũĐất TM-DV nông thôn840.000000
17399Xã Vĩnh BìnhLý Thành Bô Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.080.000000
17400Xã Vĩnh BìnhĐằng Giao (Đường Trại giam) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.040.000000
17401Xã Vĩnh BìnhSư Thiện Chiếu (Đường Đình) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn960.000000
17402Xã Vĩnh BìnhĐặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn840.000000
17403Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn840.000000
17404Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.040.000000
17405Xã Vĩnh BìnhĐường Số 2 Đường Nguyễn Văn Côn - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)Đất TM-DV nông thôn800.000000
17406Xã Vĩnh BìnhĐường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) Giáp Quốc lộ 50 - Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu)Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
17407Xã Vĩnh BìnhĐường kênh K23 (Toàn tuyến) Giáp Quốc lộ 50 - Ranh xã Thạnh Nhựt cũĐất TM-DV nông thôn648.000000
17408Xã Vĩnh BìnhĐường Tổ 7 - 8 (Khu phố 4) Giáp đường Nguyễn Thị Bảy - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)Đất TM-DV nông thôn800.000000
17409Xã Vĩnh BìnhĐất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều) -Đất TM-DV nông thôn472.000000
17410Xã Vĩnh BìnhKhu vực 2 - Xã Vĩnh Bình -Đất TM-DV nông thôn356.000272.000220.0000
17411Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Ranh xã An Thạnh Thủy - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu TríĐất SX-KD nông thôn1.530.000000
17412Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng SơnĐất SX-KD nông thôn1.620.000000
17413Xã Vĩnh BìnhQuốc lộ 50 Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Giáp xã Phú ThànhĐất SX-KD nông thôn1.440.000000
17414Xã Vĩnh BìnhĐường Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150Đất SX-KD nông thôn2.418.000000
17415Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấnĐất SX-KD nông thôn312.000000
17416Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20. khu phố 1Đất SX-KD nông thôn588.000000
17417Xã Vĩnh BìnhĐường tỉnh 872 Đường tổ 20. khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)Đất SX-KD nông thôn408.000000
17418Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 CưĐất SX-KD nông thôn330.000000
17419Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũĐất SX-KD nông thôn294.000000
17420Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12 Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ - Cầu Bình Đông - Vĩnh BìnhĐất SX-KD nông thôn330.000000
17421Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12B Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị BờĐất SX-KD nông thôn288.000000
17422Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12B Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu TríĐất SX-KD nông thôn432.000000
17423Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 12C Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện 15) - Ranh xã An Thanh ThủyĐất SX-KD nông thôn288.000000
17424Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 15 Ranh xã Vĩnh Bình - Ranh xã Phú ThànhĐất SX-KD nông thôn372.000000
17425Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 15 Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh BìnhĐất SX-KD nông thôn372.000000
17426Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16 Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh BìnhĐất SX-KD nông thôn312.000000
17427Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16 Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình - xã Long BìnhĐất SX-KD nông thôn288.000000
17428Xã Vĩnh BìnhĐường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) đoạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành -Đất SX-KD nông thôn270.000000
17429Xã Vĩnh BìnhĐường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ) Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)Đất SX-KD nông thôn288.000000
17430Xã Vĩnh BìnhPhan Bội Châu Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn3.120.000000
17431Xã Vĩnh BìnhPhan Chu Trinh Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn3.120.000000
17432Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn - Cô GiangĐất SX-KD nông thôn2.886.000000
17433Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Cô Giang - Cống Ba RiĐất SX-KD nông thôn1.560.000000
17434Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15Đất SX-KD nông thôn1.014.000000
17435Xã Vĩnh BìnhTrần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD nông thôn1.560.000000
17436Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành BôĐất SX-KD nông thôn2.418.000000
17437Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Lý Thành Bô - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn1.326.000000
17438Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu BiếuĐất SX-KD nông thôn1.170.000000
17439Xã Vĩnh BìnhĐặng Khánh Tình Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũĐất SX-KD nông thôn510.000000
17440Xã Vĩnh BìnhVõ Tánh (khu phố 4) Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu BiếuĐất SX-KD nông thôn1.014.000000
17441Xã Vĩnh BìnhVõ Tánh (khu phố 4) Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũĐất SX-KD nông thôn510.000000
17442Xã Vĩnh BìnhNguyễn Trung Trực Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17443Xã Vĩnh BìnhCô Giang Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17444Xã Vĩnh BìnhPhan Thanh Giản Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17445Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thái Học Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17446Xã Vĩnh BìnhTrương Định Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17447Xã Vĩnh BìnhPhan Đình Phùng Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17448Xã Vĩnh BìnhPhạm Đăng Hưng Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu TríĐất SX-KD nông thôn1.560.000000
17449Xã Vĩnh BìnhNguyễn Hữu Trí Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn936.000000
17450Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu TríĐất SX-KD nông thôn630.000000
17451Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông xã Vĩnh BìnhĐất SX-KD nông thôn720.000000
17452Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thìn Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) - Giáp ranh xã Thạnh Trị cũĐất SX-KD nông thôn630.000000
17453Xã Vĩnh BìnhLý Thành Bô Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.560.000000
17454Xã Vĩnh BìnhĐằng Giao (Đường Trại giam) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn780.000000
17455Xã Vĩnh BìnhSư Thiện Chiếu (Đường Đình) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn720.000000
17456Xã Vĩnh BìnhĐặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn630.000000
17457Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn630.000000
17458Xã Vĩnh BìnhNguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn780.000000
17459Xã Vĩnh BìnhĐường Số 2 Đường Nguyễn Văn Côn - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)Đất SX-KD nông thôn600.000000
17460Xã Vĩnh BìnhĐường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) Giáp Quốc lộ 50 - Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu)Đất SX-KD nông thôn900.000000
17461Xã Vĩnh BìnhĐường kênh K23 (Toàn tuyến) Giáp Quốc lộ 50 - Ranh xã Thạnh Nhựt cũĐất SX-KD nông thôn486.000000
17462Xã Vĩnh BìnhĐường Tổ 7 - 8 (Khu phố 4) Giáp đường Nguyễn Thị Bảy - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)Đất SX-KD nông thôn600.000000
17463Xã Vĩnh BìnhĐất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều) -Đất SX-KD nông thôn354.000000
17464Xã Vĩnh BìnhKhu vực 2 - Xã Vĩnh Bình -Đất SX-KD nông thôn267.000204.000165.0000
17465Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa260.000210.000185.000155.000
17466Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa105.000000
17467Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa240.000195.000170.000145.000
17468Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa95.000000
17469Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm260.000210.000185.000155.000
17470Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm105.000000
17471Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm240.000195.000170.000145.000
17472Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm95.000000
17473Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm305.000245.000215.000185.000
17474Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm125.000000
17475Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm285.000230.000200.000170.000
17476Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm115.000000
17477Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất305.000245.000215.000185.000
17478Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất125.000000
17479Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất285.000230.000200.000170.000
17480Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất115.000000
17481Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ244.000196.000172.000148.000
17482Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ100.000000
17483Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ228.000184.000160.000136.000
17484Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ92.000000
17485Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng244.000196.000172.000148.000
17486Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng100.000000
17487Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng228.000184.000160.000136.000
17488Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng92.000000
17489Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản260.000210.000185.000155.000
17490Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản105.000000
17491Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản240.000195.000170.000145.000
17492Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản95.000000
17493Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác305.000245.000215.000185.000
17494Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác125.000000
17495Xã Vĩnh BìnhXã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác285.000230.000200.000170.000
17496Xã Vĩnh BìnhVị trí 6 - Xã Vĩnh Bình (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác115.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1129 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.