Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Trà Vinh

0 5.180

Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sửa đổi tại Quyết định 19/2020/QĐ-UBND ngày 29/7/2020, Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 và Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với huyện Châu Thành, các phường thuộc huyện Châu Thành và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnhđường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Trà Vinh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)1.000.000----Đất ở đô thị
2Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)1.000.000----Đất ở đô thị
3Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành600.000----Đất ở đô thị
4Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 52.200.000----Đất ở đô thị
5Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh3.200.000----Đất ở đô thị
6Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Cống Đa Lộc3.600.000----Đất ở đô thị
7Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhCống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn2.000.000----Đất ở đô thị
8Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)2.000.000----Đất ở đô thị
9Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhHết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành2.000.000----Đất ở đô thị
10Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 30/41.500.000----Đất ở đô thị
11Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.600.000----Đất ở đô thị
12Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn1.600.000----Đất ở đô thị
13Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)2.000.000----Đất ở đô thị
14Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)2.000.000----Đất ở đô thị
15Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 542.200.000----Đất ở đô thị
16Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.600.000----Đất ở đô thị
17Huyện Châu ThànhThị trấn Châu ThànhCác vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -400.000----Đất ở đô thị
18Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành800.000----Đất ở đô thị
19Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)800.000----Đất ở đô thị
20Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)800.000----Đất ở đô thị
21Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 3/21.000.000----Đất ở đô thị
22Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn1.000.000----Đất ở đô thị
23Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4600.000----Đất ở đô thị
24Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc1.000.000----Đất ở đô thị
25Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhSông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc800.000----Đất ở đô thị
26Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành-4.000.000----Đất ở đô thị
27Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-1.000.000----Đất ở đô thị
28Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu ThànhĐường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)600.000----Đất ở đô thị
29Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 541.100.000----Đất ở đô thị
30Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao2.000.000----Đất ở đô thị
31Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao3.600.000----Đất ở đô thị
32Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương900.000----Đất ở đô thị
33Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh-300.000----Đất ở đô thị
34Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)800.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)800.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành480.000----Đất TM-DV đô thị
37Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 51.760.000----Đất TM-DV đô thị
38Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh2.560.000----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Cống Đa Lộc2.880.000----Đất TM-DV đô thị
40Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhCống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn1.600.000----Đất TM-DV đô thị
41Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhHết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành1.600.000----Đất TM-DV đô thị
43Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 30/41.200.000----Đất TM-DV đô thị
44Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.280.000----Đất TM-DV đô thị
45Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn1.280.000----Đất TM-DV đô thị
46Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
47Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 541.760.000----Đất TM-DV đô thị
49Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.280.000----Đất TM-DV đô thị
50Huyện Châu ThànhThị trấn Châu ThànhCác vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -320.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành640.000----Đất TM-DV đô thị
52Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)640.000----Đất TM-DV đô thị
53Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)640.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 3/2800.000----Đất TM-DV đô thị
55Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn800.000----Đất TM-DV đô thị
56Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4480.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc800.000----Đất TM-DV đô thị
58Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhSông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc640.000----Đất TM-DV đô thị
59Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành-3.200.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-800.000----Đất TM-DV đô thị
61Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu ThànhĐường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)480.000----Đất TM-DV đô thị
62Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54880.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao1.600.000----Đất TM-DV đô thị
64Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao2.880.000----Đất TM-DV đô thị
65Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương720.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh-240.000----Đất TM-DV đô thị
67Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)550.000----Đất SX-KD đô thị
68Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)550.000----Đất SX-KD đô thị
69Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành330.000----Đất SX-KD đô thị
70Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 51.210.000----Đất SX-KD đô thị
71Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh1.760.000----Đất SX-KD đô thị
72Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Cống Đa Lộc1.980.000----Đất SX-KD đô thị
73Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhCống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn1.100.000----Đất SX-KD đô thị
74Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
75Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhHết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành1.100.000----Đất SX-KD đô thị
76Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 30/4825.000----Đất SX-KD đô thị
77Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân880.000----Đất SX-KD đô thị
78Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn880.000----Đất SX-KD đô thị
79Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
80Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
81Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 541.210.000----Đất SX-KD đô thị
82Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân880.000----Đất SX-KD đô thị
83Huyện Châu ThànhThị trấn Châu ThànhCác vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -220.000----Đất SX-KD đô thị
84Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành440.000----Đất SX-KD đô thị
85Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)440.000----Đất SX-KD đô thị
86Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)440.000----Đất SX-KD đô thị
87Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 3/2550.000----Đất SX-KD đô thị
88Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn550.000----Đất SX-KD đô thị
89Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4330.000----Đất SX-KD đô thị
90Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc550.000----Đất SX-KD đô thị
91Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhSông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc440.000----Đất SX-KD đô thị
92Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành-2.200.000----Đất SX-KD đô thị
93Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-550.000----Đất SX-KD đô thị
94Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu ThànhĐường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)330.000----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54605.000----Đất SX-KD đô thị
96Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao1.100.000----Đất SX-KD đô thị
97Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao1.980.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương495.000----Đất SX-KD đô thị
99Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh-165.000----Đất SX-KD đô thị
100Huyện Châu ThànhChợ Cầu Xây-800.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)1.000.000----Đất ở đô thị
102Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)1.000.000----Đất ở đô thị
103Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành600.000----Đất ở đô thị
104Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 52.200.000----Đất ở đô thị
105Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh3.200.000----Đất ở đô thị
106Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Cống Đa Lộc3.600.000----Đất ở đô thị
107Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhCống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn2.000.000----Đất ở đô thị
108Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)2.000.000----Đất ở đô thị
109Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhHết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành2.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 30/41.500.000----Đất ở đô thị
111Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.600.000----Đất ở đô thị
112Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn1.600.000----Đất ở đô thị
113Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)2.000.000----Đất ở đô thị
114Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)2.000.000----Đất ở đô thị
115Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 542.200.000----Đất ở đô thị
116Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.600.000----Đất ở đô thị
117Huyện Châu ThànhThị trấn Châu ThànhCác vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -400.000----Đất ở đô thị
118Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành800.000----Đất ở đô thị
119Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)800.000----Đất ở đô thị
120Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)800.000----Đất ở đô thị
121Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 3/21.000.000----Đất ở đô thị
122Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn1.000.000----Đất ở đô thị
123Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4600.000----Đất ở đô thị
124Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc1.000.000----Đất ở đô thị
125Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhSông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc800.000----Đất ở đô thị
126Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành-4.000.000----Đất ở đô thị
127Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-1.000.000----Đất ở đô thị
128Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu ThànhĐường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)600.000----Đất ở đô thị
129Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 541.100.000----Đất ở đô thị
130Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao2.000.000----Đất ở đô thị
131Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao3.600.000----Đất ở đô thị
132Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương900.000----Đất ở đô thị
133Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh-300.000----Đất ở đô thị
134Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)800.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)800.000----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành480.000----Đất TM-DV đô thị
137Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 51.760.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh2.560.000----Đất TM-DV đô thị
139Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Cống Đa Lộc2.880.000----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhCống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn1.600.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhHết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành1.600.000----Đất TM-DV đô thị
143Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 30/41.200.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.280.000----Đất TM-DV đô thị
145Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn1.280.000----Đất TM-DV đô thị
146Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
148Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 541.760.000----Đất TM-DV đô thị
149Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân1.280.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Châu ThànhThị trấn Châu ThànhCác vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -320.000----Đất TM-DV đô thị
151Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành640.000----Đất TM-DV đô thị
152Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)640.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)640.000----Đất TM-DV đô thị
154Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 3/2800.000----Đất TM-DV đô thị
155Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn800.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4480.000----Đất TM-DV đô thị
157Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc800.000----Đất TM-DV đô thị
158Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhSông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc640.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành-3.200.000----Đất TM-DV đô thị
160Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-800.000----Đất TM-DV đô thị
161Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu ThànhĐường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)480.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54880.000----Đất TM-DV đô thị
163Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao1.600.000----Đất TM-DV đô thị
164Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao2.880.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương720.000----Đất TM-DV đô thị
166Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh-240.000----Đất TM-DV đô thị
167Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) - Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)550.000----Đất SX-KD đô thị
168Huyện Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)550.000----Đất SX-KD đô thị
169Huyện Châu ThànhĐường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết ranh thị trấn Châu Thành330.000----Đất SX-KD đô thị
170Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 51.210.000----Đất SX-KD đô thị
171Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh1.760.000----Đất SX-KD đô thị
172Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Cống Đa Lộc1.980.000----Đất SX-KD đô thị
173Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhCống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn1.100.000----Đất SX-KD đô thị
174Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
175Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Châu ThànhHết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) - Hết ranh thị trấn Châu Thành1.100.000----Đất SX-KD đô thị
176Huyện Châu ThànhĐường 3/2 - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 30/4825.000----Đất SX-KD đô thị
177Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân880.000----Đất SX-KD đô thị
178Huyện Châu ThànhĐường Đoàn Công Chánh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn880.000----Đất SX-KD đô thị
179Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
180Huyện Châu ThànhĐường Mậu Thân - Thị trấn Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
181Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Châu ThànhCầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 541.210.000----Đất SX-KD đô thị
182Huyện Châu ThànhĐường Tô Thị Huỳnh - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Mậu Thân880.000----Đất SX-KD đô thị
183Huyện Châu ThànhThị trấn Châu ThànhCác vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) -220.000----Đất SX-KD đô thị
184Huyện Châu ThànhĐường nhựa (nhà ông Sơn Cang) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Hết ranh thị trấn Châu Thành440.000----Đất SX-KD đô thị
185Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)440.000----Đất SX-KD đô thị
186Huyện Châu ThànhĐường nhựa sau nghĩa trang - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)440.000----Đất SX-KD đô thị
187Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân vận động cũ - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường 3/2550.000----Đất SX-KD đô thị
188Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn550.000----Đất SX-KD đô thị
189Huyện Châu ThànhĐường DM (theo QH đô thị loại 5) - Thị trấn Châu ThànhĐường Kiên Thị Nhẫn - Đường 30/4330.000----Đất SX-KD đô thị
190Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Sông Đa Lộc550.000----Đất SX-KD đô thị
191Huyện Châu ThànhĐường tránh cống Đa Lộc - Thị trấn Châu ThànhSông Đa Lộc - Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc440.000----Đất SX-KD đô thị
192Huyện Châu ThànhChợ Châu Thành-2.200.000----Đất SX-KD đô thị
193Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-550.000----Đất SX-KD đô thị
194Huyện Châu ThànhĐường N18 - Thị trấn Châu ThànhĐường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - Giáp ranh xã Đa Lộc (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)330.000----Đất SX-KD đô thị
195Huyện Châu ThànhĐường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) - Thị trấn Châu ThànhQuốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54605.000----Đất SX-KD đô thị
196Huyện Châu ThànhĐường nhựa phía trước Khối vận - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao1.100.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Thị trấn Châu ThànhĐường Mậu Thân - Đường Đê bao1.980.000----Đất SX-KD đô thị
198Huyện Châu ThànhĐường Đê bao - Thị trấn Châu ThànhĐường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương495.000----Đất SX-KD đô thị
199Huyện Châu ThànhCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh-165.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Châu ThànhChợ Cầu Xây-800.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Châu ThànhChợ Mỹ Chánh-1.000.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Châu ThànhChợ Hoà Thuận-850.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Châu ThànhChợ Hoà Lợi-800.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Châu ThànhChợ Nguyệt Hóa-700.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Châu ThànhChợ Bãi Vàng-700.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Châu ThànhChợ Sâm Bua-850.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-500.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 7151.400.000----Đất ở nông thôn
209Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có1.600.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 81.600.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 53)Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận2.800.000----Đất ở nông thôn
212Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận1.500.000----Đất ở nông thôn
213Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi1.500.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang1.500.000----Đất ở nông thôn
215Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi)Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 533.000.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú1.200.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc1.000.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần800.000----Đất ở nông thôn
219Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo)Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang1.000.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60700.000----Đất ở nông thôn
221Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Quốc lộ 60 - Kênh V7800.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Kênh V7 - Cầu Đập Sen600.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 912Toàn tuyến -600.000----Đất ở nông thôn
224Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915BCầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận1.200.000----Đất ở nông thôn
225Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915BHết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang1.000.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Châu ThànhĐường huyện 9 (Song Lộc)Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi500.000----Đất ở nông thôn
227Huyện Châu ThànhĐường huyện 10Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo1.400.000----Đất ở nông thôn
228Huyện Châu ThànhĐường huyện 13Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911700.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Châu ThànhĐường huyện 13 nối dàiĐường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần700.000----Đất ở nông thôn
230Huyện Châu ThànhĐường huyện 14Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi600.000----Đất ở nông thôn
231Huyện Châu ThànhĐường huyện 14Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Châu ThànhĐường huyện 15Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng800.000----Đất ở nông thôn
233Huyện Châu ThànhĐường huyện 16Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành800.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Châu ThànhĐường huyện 16Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường huyện 13600.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhĐầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B300.000----Đất ở nông thôn
236Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhTrường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I700.000----Đất ở nông thôn
237Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhGiáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt300.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhCầu Sắt - Cầu Cả Bảy600.000----Đất ở nông thôn
239Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhNhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh500.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaHết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)700.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)900.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)700.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)1.000.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)700.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương HòaGiáp Ranh phường 8 (Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa)2.000.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương HòaRanh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây1.200.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Du - Xã Lương HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 82.000.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương HòaĐường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39)400.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương HòaHết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19)350.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 - Bệnh viện Lao800.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ba Se A - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)500.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8)400.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8)400.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Châu ThànhĐường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32)450.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Châu ThànhĐường vào Bãi rác mới - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41)600.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lộ ngang - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32)500.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương HòaTrường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39)350.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua500.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương HòaChùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43)450.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Chích B6 - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)350.000----Đất ở nông thôn
261Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương HòaTrụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32)350.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương HòaĐường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8350.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Châu ThànhĐường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương HòaĐường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32)350.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Châu ThànhĐường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương HòaĐường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39)350.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương HòaĐường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38)450.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương HòaĐường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19)450.000----Đất ở nông thôn
267Huyện Châu ThànhĐường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A400.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Châu ThànhĐường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Xã Lương HòaĐường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19)350.000----Đất ở nông thôn
269Huyện Châu ThànhĐường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương HòaĐường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19)280.000----Đất ở nông thôn
270Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A - Xã Lương HòaQuốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30)450.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương HòaĐường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26)450.000----Đất ở nông thôn
272Huyện Châu ThànhXã Lương HòaCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa -350.000----Đất ở nông thôn
273Huyện Châu ThànhĐường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương HòaĐường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19)450.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa AĐường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28)700.000----Đất ở nông thôn
275Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa AKênh Xáng - Kênh Cập Giồng500.000----Đất ở nông thôn
276Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa AKênh Xáng - Đường huyện 13500.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
278Huyện Châu ThànhĐường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa ACống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2500.000----Đất ở nông thôn
279Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa AKênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26)500.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 28)500.000----Đất ở nông thôn
281Huyện Châu ThànhĐường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa ACầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B500.000----Đất ở nông thôn
282Huyện Châu ThànhĐường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 593, tờ bản đồ 31) - Đường huyện 11 (thửa 224, tờ bản đồ 14)700.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Châu ThànhĐường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 54, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 1, tờ bản đồ 13)700.000----Đất ở nông thôn
285Huyện Châu ThànhĐường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13)350.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa300.000----Đất ở nông thôn
287Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa400.000----Đất ở nông thôn
288Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa ACác đường nhựa, đường đal còn lại -280.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Châu ThànhĐường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa AĐường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).1.000.000----Đất ở nông thôn
290Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 71.000.000----Đất ở nông thôn
291Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53500.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Châu ThànhĐường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa-2.400.000----Đất ở nông thôn
293Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa1.200.000----Đất ở nông thôn
294Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng400.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Châu ThànhĐường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh400.000----Đất ở nông thôn
296Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt HóaTrường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức400.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Châu ThànhXã Nguyệt HóaCác đường nhựa, đường đal còn lại -350.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Châu ThànhĐường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) - Xã Nguyệt HóaGiáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long2.000.000----Đất ở nông thôn
299Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóanhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135400.000----Đất ở nông thôn
300Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135400.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi400.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaNhà bà Bùi Thị Huế Thanh (thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 156, tờ bản đồ số 26)300.000----Đất ở nông thôn
303Huyện Châu ThànhĐường đal Sóc Thát- Trà Đét (nhà ông Nguyến Văn Tây) - Xã Nguyệt HóaĐường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)400.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaNgã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)400.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý400.000----Đất ở nông thôn
306Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ300.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng400.000----Đất ở nông thôn
308Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà ông Huỳnh Văn Hẹ, thửa 465, tờ bản đồ 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 162, tờ bản đồ 32)400.000----Đất ở nông thôn
309Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường400.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong, thửa 217, tờ bản đồ số 31) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 87, tờ bản đồ số 31)400.000----Đất ở nông thôn
311Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV500.000----Đất ở nông thôn
312Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã - Đê bao Phú Hòa500.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I500.000----Đất ở nông thôn
314Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I500.000----Đất ở nông thôn
315Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I400.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I400.000----Đất ở nông thôn
317Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV600.000----Đất ở nông thôn
318Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)400.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)400.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)400.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Châu ThànhĐường kết nối Quốc lộ 53 với Đường cây ăn trái (Đường huyện 03) - Xã Nguyệt HóaĐường huyện 03 - Bệnh viện sản nhi1.800.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Châu ThànhĐường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B1.000.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bích Trì - Xã Hòa ThuậnĐường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi800.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Châu ThànhĐường bờ kè Long Bình - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh1.200.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Châu ThànhĐường bờ kè Long Bình - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên800.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Châu ThànhĐường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa ThuậnĐường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành1.200.000----Đất ở nông thôn
327Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B800.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Châu ThànhĐường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa ThuậnĐường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường900.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Châu ThànhĐường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuậnấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi800.000----Đất ở nông thôn
330Huyện Châu ThànhĐường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa ThuậnGiáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30)1.200.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Châu ThànhĐường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuậnấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La800.000----Đất ở nông thôn
332Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28)800.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Châu ThànhĐường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh800.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Châu ThànhCác tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận-500.000----Đất ở nông thôn
335Huyện Châu ThànhĐường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50)1.000.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Châu ThànhĐường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41)800.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Châu ThànhĐường vào Chùa Ô - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)1.000.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Nhà văn hóa500.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A500.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Chùa Liên Quang500.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Hòa LợiĐường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận500.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa LợiĐường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận500.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Châu ThànhĐường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi1.300.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41)1.300.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Châu ThànhĐường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 531.300.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Châu ThànhĐường đal Triền - Xã Hòa LợiĐường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B500.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39500.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46500.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Châu ThànhCác tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi-500.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 - Bến phà mới700.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Châu ThànhĐường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)400.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Châu ThànhĐường nhựa Làng nghề - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)300.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Châu ThànhĐường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng300.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Châu ThànhĐường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi300.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Châu ThànhĐường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi300.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Châu ThànhĐường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng MỹẤp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm300.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 - Kinh đường long300.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Châu ThànhXã Hưng MỹCác đường nhựa, đường đal còn lại -280.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Châu ThànhLộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 - Cua đường nhựa450.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Châu ThànhĐường nhánh Trà Nóc - Xã Song LộcĐường huyện 9 - Đường tỉnh 911400.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Châu ThànhĐường Miễu Láng Khoét - Xã Song LộcMiễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7)350.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Châu ThànhĐường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song LộcCầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)300.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Châu ThànhĐường nhựa Trà Uông - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)300.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Châu ThànhĐường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)350.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Châu ThànhĐường đal Phú Lân - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)300.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Châu ThànhĐường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song LộcCầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)350.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)300.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)300.000----Đất ở nông thôn
369Huyện Châu ThànhĐường nhựa Phú Lân - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)350.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Châu ThànhĐường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)300.000----Đất ở nông thôn
371Huyện Châu ThànhĐường Bồ Nứa - Xã Song LộcẤp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)300.000----Đất ở nông thôn
372Huyện Châu ThànhĐường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16500.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Đa LộcGiáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo500.000----Đất ở nông thôn
374Huyện Châu ThànhĐường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)500.000----Đất ở nông thôn
375Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa LộcTrụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa400.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa LộcĐường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44)400.000----Đất ở nông thôn
377Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa LộcĐường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37)500.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP500.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Đa LộcCống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)400.000----Đất ở nông thôn
380Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa LộcĐường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi400.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Châu ThànhĐường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17)500.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Đa LộcĐường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)450.000----Đất ở nông thôn
383Huyện Châu ThànhĐường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn - Xã Đa LộcRanh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện450.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa LộcGiáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)500.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Châu ThànhXã Đa LộcCác đường nhựa, đường đal còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Châu ThànhĐường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)500.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Châu ThànhĐường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)400.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Châu ThànhĐường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ ChánhĐường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc500.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Châu ThànhĐường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ ChánhĐường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc300.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh300.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhChùa Sóc Nách - Bến Xuồng300.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Châu ThànhCác tuyến đường đal - Xã Mỹ ChánhCác đường nhựa, đường đal còn lại -280.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Châu ThànhĐường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ ChánhHai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54)300.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhHai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56)300.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56)300.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhCầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)300.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhHết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49)300.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Châu ThànhĐường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang600.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã - Xã Hòa MinhBến phà - Đường huyện 301.000.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Bến Bạ800.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá300.000----Đất ở nông thôn
402Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhTrường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá300.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Châu ThànhĐường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa MinhCầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá300.000----Đất ở nông thôn
404Huyện Châu ThànhĐường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Cầu Long Hưng700.000----Đất ở nông thôn
405Huyện Châu ThànhĐường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa MinhToàn tuyến -500.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2)500.000----Đất ở nông thôn
407Huyện Châu ThànhĐường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7)300.000----Đất ở nông thôn
408Huyện Châu ThànhĐường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹthửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1300.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Châu ThànhĐường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5)300.000----Đất ở nông thôn
410Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh MỹNhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung300.000----Đất ở nông thôn
411Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh MỹĐoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc -300.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Châu ThànhĐường đal Nhà Dựa - Xã Thanh MỹNhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh300.000----Đất ở nông thôn
413Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3)500.000----Đất ở nông thôn
414Huyện Châu ThànhXã Thanh MỹCác đường nhựa, đường đal còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Châu ThànhĐường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh MỹĐường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3)500.000----Đất ở nông thôn
416Huyện Châu ThànhĐường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh MỹĐường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3500.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Châu ThànhĐường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh MỹGiáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần500.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Châu ThànhXã Long HòaCác đường nhựa, đường đal còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
419Huyện Châu ThànhĐường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước HảoQuốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa350.000----Đất ở nông thôn
420Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Phước HảoĐường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa350.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Châu ThànhĐường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước HảoQuốc lộ 53 - Cống Chà Và350.000----Đất ở nông thôn
422Huyện Châu ThànhXã Phước HảoCác đường nhựa, đường đal còn lại -300.000----Đất ở nông thôn
423Huyện Châu ThànhChợ Cầu Xây-640.000----Đất TM-DV nông thôn
424Huyện Châu ThànhChợ Mỹ Chánh-800.000----Đất TM-DV nông thôn
425Huyện Châu ThànhChợ Hoà Thuận-680.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Châu ThànhChợ Hoà Lợi-640.000----Đất TM-DV nông thôn
427Huyện Châu ThànhChợ Nguyệt Hóa-560.000----Đất TM-DV nông thôn
428Huyện Châu ThànhChợ Bãi Vàng-560.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Châu ThànhChợ Sâm Bua-680.000----Đất TM-DV nông thôn
430Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-400.000----Đất TM-DV nông thôn
431Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 7151.120.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có1.280.000----Đất TM-DV nông thôn
433Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 81.280.000----Đất TM-DV nông thôn
434Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 53)Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
436Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
437Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi)Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 532.400.000----Đất TM-DV nông thôn
439Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú960.000----Đất TM-DV nông thôn
440Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc800.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần640.000----Đất TM-DV nông thôn
442Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo)Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang800.000----Đất TM-DV nông thôn
443Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60560.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Quốc lộ 60 - Kênh V7640.000----Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Kênh V7 - Cầu Đập Sen480.000----Đất TM-DV nông thôn
446Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 912Toàn tuyến -480.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915BCầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận960.000----Đất TM-DV nông thôn
448Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915BHết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang800.000----Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Châu ThànhĐường huyện 9 (Song Lộc)Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi400.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Châu ThànhĐường huyện 10Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Châu ThànhĐường huyện 13Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911560.000----Đất TM-DV nông thôn
452Huyện Châu ThànhĐường huyện 13 nối dàiĐường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần560.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Châu ThànhĐường huyện 14Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi480.000----Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Châu ThànhĐường huyện 14Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ400.000----Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Châu ThànhĐường huyện 15Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng640.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Châu ThànhĐường huyện 16Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành640.000----Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Châu ThànhĐường huyện 16Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường huyện 13480.000----Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhĐầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B240.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhTrường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I560.000----Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhGiáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt240.000----Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhCầu Sắt - Cầu Cả Bảy480.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhNhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh400.000----Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaHết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)560.000----Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)720.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)560.000----Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)800.000----Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)560.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương HòaGiáp Ranh phường 8 (Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa)1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương HòaRanh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây960.000----Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Du - Xã Lương HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 81.600.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương HòaĐường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39)320.000----Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương HòaHết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19)280.000----Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 - Bệnh viện Lao640.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ba Se A - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)400.000----Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8)320.000----Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8)320.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Châu ThànhĐường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32)360.000----Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Châu ThànhĐường vào Bãi rác mới - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41)480.000----Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lộ ngang - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32)400.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương HòaTrường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39)280.000----Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua400.000----Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương HòaChùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43)360.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Chích B6 - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)280.000----Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương HòaTrụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32)280.000----Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương HòaĐường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8280.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Châu ThànhĐường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương HòaĐường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32)280.000----Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Châu ThànhĐường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương HòaĐường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39)280.000----Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương HòaĐường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38)360.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương HòaĐường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19)360.000----Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Châu ThànhĐường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A320.000----Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Châu ThànhĐường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương HòaĐường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19)224.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A - Xã Lương HòaQuốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30)360.000----Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương HòaĐường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26)360.000----Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Châu ThànhXã Lương HòaCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa -280.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Châu ThànhĐường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương HòaĐường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19)360.000----Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa AĐường huyện 11 - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28)560.000----Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa AKênh Xáng - Kênh Cập Giồng400.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa AKênh Xáng - Đường huyện 13400.000----Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ400.000----Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Châu ThànhĐường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa ACống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2400.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa AKênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26)400.000----Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 28)400.000----Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Châu ThànhĐường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa ACầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B400.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Châu ThànhĐường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ400.000----Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 593, tờ bản đồ 31) - Đường huyện 11 (thửa 224, tờ bản đồ 14)560.000----Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Châu ThànhĐường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 54, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 1, tờ bản đồ 13)560.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Châu ThànhĐường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13)280.000----Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa240.000----Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa320.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa ACác đường nhựa, đường đal còn lại -224.000----Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Châu ThànhĐường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa AĐường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).800.000----Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7800.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53400.000----Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Châu ThànhĐường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa-1.920.000----Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa960.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng320.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Châu ThànhĐường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh320.000----Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt HóaTrường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức320.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Châu ThànhXã Nguyệt HóaCác đường nhựa, đường đal còn lại -280.000----Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Châu ThànhĐường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) - Xã Nguyệt HóaGiáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóanhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135320.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135320.000----Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi320.000----Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaNhà bà Bùi Thị Huế Thanh (thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 156, tờ bản đồ số 26)240.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Châu ThànhĐường đal Sóc Thát- Trà Đét (nhà ông Nguyến Văn Tây) - Xã Nguyệt HóaĐường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)320.000----Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaNgã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)320.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý320.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ240.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng320.000----Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà ông Huỳnh Văn Hẹ, thửa 465, tờ bản đồ 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 162, tờ bản đồ 32)320.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường320.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong, thửa 217, tờ bản đồ số 31) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 87, tờ bản đồ số 31)320.000----Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV400.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã - Đê bao Phú Hòa400.000----Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I400.000----Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I400.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I320.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I320.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV480.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)320.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)320.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)320.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Châu ThànhĐường kết nối Quốc lộ 53 với Đường cây ăn trái (Đường huyện 03) - Xã Nguyệt HóaĐường huyện 03 - Bệnh viện sản nhi1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Châu ThànhĐường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B800.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bích Trì - Xã Hòa ThuậnĐường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi640.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Châu ThànhĐường bờ kè Long Bình - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh960.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Châu ThànhĐường bờ kè Long Bình - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên640.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Châu ThànhĐường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa ThuậnĐường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành960.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B640.000----Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Châu ThànhĐường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa ThuậnĐường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường720.000----Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Châu ThànhĐường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuậnấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi640.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Châu ThànhĐường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa ThuậnGiáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30)960.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Châu ThànhĐường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuậnấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La640.000----Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28)640.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Châu ThànhĐường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh640.000----Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Châu ThànhCác tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận-400.000400.000---Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Châu ThànhĐường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50)800.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Châu ThànhĐường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41)640.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Châu ThànhĐường vào Chùa Ô - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)800.000----Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Nhà văn hóa400.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A400.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Chùa Liên Quang400.000----Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Hòa LợiĐường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận400.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa LợiĐường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận400.000----Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Châu ThànhĐường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41)1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Châu ThànhĐường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 531.040.000----Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Châu ThànhĐường đal Triền - Xã Hòa LợiĐường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B400.000----Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39400.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46400.000----Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Châu ThànhCác tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi-400.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 - Bến phà mới560.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Châu ThànhĐường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)320.000----Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Châu ThànhĐường nhựa Làng nghề - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)240.000----Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Châu ThànhĐường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng240.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Châu ThànhĐường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi240.000----Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Châu ThànhĐường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi240.000----Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Châu ThànhĐường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng MỹẤp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm240.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 - Kinh đường long240.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Châu ThànhXã Hưng MỹCác đường nhựa, đường đal còn lại -224.000----Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Châu ThànhLộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 - Cua đường nhựa360.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Châu ThànhĐường nhánh Trà Nóc - Xã Song LộcĐường huyện 9 - Đường tỉnh 911320.000----Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Châu ThànhĐường Miễu Láng Khoét - Xã Song LộcMiễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7)280.000----Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Châu ThànhĐường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song LộcCầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)240.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Châu ThànhĐường nhựa Trà Uông - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)240.000----Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Châu ThànhĐường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)280.000----Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Châu ThànhĐường đal Phú Lân - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)240.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Châu ThànhĐường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song LộcCầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)280.000----Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)240.000----Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)240.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Châu ThànhĐường nhựa Phú Lân - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)280.000----Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Châu ThànhĐường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)240.000----Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Châu ThànhĐường Bồ Nứa - Xã Song LộcẤp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)240.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Châu ThànhĐường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16400.000----Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Đa LộcGiáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo400.000----Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Châu ThànhĐường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)400.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa LộcTrụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa320.000----Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa LộcĐường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44)320.000----Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa LộcĐường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37)400.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP400.000----Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Đa LộcCống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)320.000----Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa LộcĐường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi320.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Châu ThànhĐường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17)400.000----Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Đa LộcĐường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)360.000----Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Châu ThànhĐường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn - Xã Đa LộcRanh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện360.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa LộcGiáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)400.000----Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Châu ThànhXã Đa LộcCác đường nhựa, đường đal còn lại -320.000----Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Châu ThànhĐường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)400.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Châu ThànhĐường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)320.000----Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Châu ThànhĐường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ ChánhĐường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc400.000----Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Châu ThànhĐường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ ChánhĐường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc240.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh240.000----Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhChùa Sóc Nách - Bến Xuồng240.000----Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Châu ThànhCác tuyến đường đal - Xã Mỹ ChánhCác đường nhựa, đường đal còn lại -224.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Châu ThànhĐường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ ChánhHai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54)240.000----Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhHai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56)240.000----Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56)240.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhCầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)240.000----Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhHết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49)240.000----Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Châu ThànhĐường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang480.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã - Xã Hòa MinhBến phà - Đường huyện 30800.000----Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Bến Bạ640.000----Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá240.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhTrường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá240.000----Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Châu ThànhĐường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa MinhCầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá240.000----Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Châu ThànhĐường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Cầu Long Hưng560.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Châu ThànhĐường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa MinhToàn tuyến -400.000----Đất TM-DV nông thôn
628Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2)400.000----Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Châu ThànhĐường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7)240.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Châu ThànhĐường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹthửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1240.000----Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Châu ThànhĐường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5)240.000----Đất TM-DV nông thôn
632Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh MỹNhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung240.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh MỹĐoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc -240.000----Đất TM-DV nông thôn
634Huyện Châu ThànhĐường đal Nhà Dựa - Xã Thanh MỹNhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh240.000----Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3)400.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Châu ThànhXã Thanh MỹCác đường nhựa, đường đal còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Châu ThànhĐường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh MỹĐường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3)400.000----Đất TM-DV nông thôn
638Huyện Châu ThànhĐường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh MỹĐường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3400.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Châu ThànhĐường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh MỹGiáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần400.000----Đất TM-DV nông thôn
640Huyện Châu ThànhXã Long HòaCác đường nhựa, đường đal còn lại -400.000----Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Châu ThànhĐường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước HảoQuốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa280.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Phước HảoĐường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa280.000----Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Châu ThànhĐường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước HảoQuốc lộ 53 - Cống Chà Và280.000----Đất TM-DV nông thôn
644Huyện Châu ThànhXã Phước HảoCác đường nhựa, đường đal còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Châu ThànhChợ Cầu Xây-440.000----Đất SX-KD nông thôn
646Huyện Châu ThànhChợ Mỹ Chánh-550.000----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Châu ThànhChợ Hoà Thuận-467.500----Đất SX-KD nông thôn
648Huyện Châu ThànhChợ Hoà Lợi-440.000----Đất SX-KD nông thôn
649Huyện Châu ThànhChợ Nguyệt Hóa-385.000----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Châu ThànhChợ Bãi Vàng-385.000----Đất SX-KD nông thôn
651Huyện Châu ThànhChợ Sâm Bua-467.500----Đất SX-KD nông thôn
652Huyện Châu ThànhCác Chợ còn lại-275.000----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715770.000----Đất SX-KD nông thôn
654Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có880.000----Đất SX-KD nông thôn
655Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Cầu Bến Có - Giáp ranh Phường 8880.000----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương (Quốc lộ 53)Từ ranh phường 5 - Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
657Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận - Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận825.000----Đất SX-KD nông thôn
658Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận - Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi825.000----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Châu ThànhQuốc lộ 53Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi - Giáp ranh huyện Cầu Ngang825.000----Đất SX-KD nông thôn
660Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi)Giáp ranh TP Trà Vinh - Quốc lộ 531.650.000----Đất SX-KD nông thôn
661Huyện Châu ThànhQuốc lộ 54Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh huyện Trà Cú660.000----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60Giáp Ranh phường 8 - Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc550.000----Đất SX-KD nông thôn
663Huyện Châu ThànhQuốc lộ 60Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc - Giáp Tiểu Cần440.000----Đất SX-KD nông thôn
664Huyện Châu ThànhĐường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo)Quốc lộ 53 - Giáp ranh huyện Cầu Ngang550.000----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Đường tỉnh 912 - Quốc lộ 60385.000----Đất SX-KD nông thôn
666Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Quốc lộ 60 - Kênh V7440.000----Đất SX-KD nông thôn
667Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 911Kênh V7 - Cầu Đập Sen330.000----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 912Toàn tuyến -330.000----Đất SX-KD nông thôn
669Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915BCầu Long Bình 3 - Hết ranh xã Hòa Thuận660.000----Đất SX-KD nông thôn
670Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 915BHết ranh xã Hòa Thuận - Giáp ranh huyện Cầu Ngang550.000----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Châu ThànhĐường huyện 9 (Song Lộc)Quốc lộ 60 - Đường Tập Ngãi275.000----Đất SX-KD nông thôn
672Huyện Châu ThànhĐường huyện 10Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) - Vĩnh Bảo770.000----Đất SX-KD nông thôn
673Huyện Châu ThànhĐường huyện 13Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Đường tỉnh 911385.000----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Châu ThànhĐường huyện 13 nối dàiĐường tỉnh 911 - Giáp ranh huyện Tiểu Cần385.000----Đất SX-KD nông thôn
675Huyện Châu ThànhĐường huyện 14Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi) - Hết ranh xã Hòa Lợi330.000----Đất SX-KD nông thôn
676Huyện Châu ThànhĐường huyện 14Ranh xã Hòa Lợi - Đê bao Hưng Mỹ275.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Châu ThànhĐường huyện 15Quốc lộ 53 - Sông Bãi Vàng440.000----Đất SX-KD nông thôn
678Huyện Châu ThànhĐường huyện 16Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); - Giáp ranh thị trấn Châu Thành440.000----Đất SX-KD nông thôn
679Huyện Châu ThànhĐường huyện 16Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì) - Đường huyện 13330.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhĐầu Mổm - Trường THCS Hòa Minh B165.000----Đất SX-KD nông thôn
681Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhTrường THCS Hòa Minh B - Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I385.000----Đất SX-KD nông thôn
682Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhGiáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I - Cầu Sắt165.000----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhCầu Sắt - Cầu Cả Bảy330.000----Đất SX-KD nông thôn
684Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Hòa MinhNhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) - Hết ranh xã Hòa Minh275.000----Đất SX-KD nông thôn
685Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaHết ranh xã Hòa Minh - Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)385.000----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) - Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)495.000----Đất SX-KD nông thôn
687Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5) - Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)385.000----Đất SX-KD nông thôn
688Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7) - Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)550.000----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Châu ThànhĐường huyện 30 - Xã Long HòaCầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8) - Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)385.000----Đất SX-KD nông thôn
690Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương HòaGiáp Ranh phường 8 (Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa)1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Châu ThànhĐường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - Xã Lương HòaRanh xã Lương Hòa An toàn thực phẩm - Cầu ô Xây660.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Du - Xã Lương HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 81.100.000----Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương HòaĐường huyện 11 - Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39)220.000----Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Châu ThànhĐường Bình La-Bót Chếch - Xã Lương HòaHết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) - Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19)192.500----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Lao - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 - Bệnh viện Lao440.000----Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ba Se A - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32) - Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)275.000----Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Nguyễn Du cũ) - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8)220.000----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8)220.000----Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Châu ThànhĐường vào Chợ Ba Se B - Xã Lương HòaĐường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9) - Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32)247.500----Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Châu ThànhĐường vào Bãi rác mới - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41) - Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41)330.000----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lộ ngang - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38) - Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32)275.000----Đất SX-KD nông thôn
702Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua 1 - Xã Lương HòaTrường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11) - Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39)192.500----Đất SX-KD nông thôn
703Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sâm Bua - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38) - Chợ Sâm Bua275.000----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bình La Ô2 - Xã Lương HòaChùa Bình La - Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43)247.500----Đất SX-KD nông thôn
705Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Chích B6 - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40) - Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)192.500----Đất SX-KD nông thôn
706Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương HòaTrụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31) - Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32)192.500----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Châu ThànhĐường đal Ba Se A - Xã Lương HòaĐường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32) - Giáp ranh Phường 8192.500----Đất SX-KD nông thôn
708Huyện Châu ThànhĐường vào chùa Lò Gạch - Xã Lương HòaĐường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32) - Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32)192.500----Đất SX-KD nông thôn
709Huyện Châu ThànhĐường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh - Xã Lương HòaĐường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39) - Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39)192.500----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh Sáu Tâm - Xã Lương HòaĐường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39) - Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38)247.500----Đất SX-KD nông thôn
711Huyện Châu ThànhĐường GTNT kênh nền thiêu Bình La - Xã Lương HòaĐường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42) - Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19)247.500----Đất SX-KD nông thôn
712Huyện Châu ThànhĐường nhựa đê bao Bót Chếch - Xã Lương HòaQuốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa A220.000----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Châu ThànhĐường vào Nhà văn hóa Bót Chếch - Xã Lương HòaĐường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19) - Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19)154.000----Đất SX-KD nông thôn
714Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A - Xã Lương HòaQuốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23) - Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30)247.500----Đất SX-KD nông thôn
715Huyện Châu ThànhĐường GTNT Ô Chích A 5 - Xã Lương HòaĐường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23) - Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26)247.500----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Châu ThànhXã Lương HòaCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa -192.500----Đất SX-KD nông thôn
717Huyện Châu ThànhĐường GTNT Kênh Sa Lôn - Xã Lương HòaĐường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) - Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19)247.500----Đất SX-KD nông thôn
718Huyện Châu ThànhĐường nhựa (Cầu Ô Xây) - Xã Lương Hòa AĐường huyện 11 - Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28)385.000----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 2 - Xã Lương Hòa AKênh Xáng - Kênh Cập Giồng275.000----Đất SX-KD nông thôn
720Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 5 - Xã Lương Hòa AKênh Xáng - Đường huyện 13275.000----Đất SX-KD nông thôn
721Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bắc Phèn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 16 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ275.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Châu ThànhĐường nhựa lộ mới Đai Tèn - Xã Lương Hòa ACống Bắc Phèn 3 - Cầu Xóm Kinh 2275.000----Đất SX-KD nông thôn
723Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 3 - Xã Lương Hòa AKênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26)275.000----Đất SX-KD nông thôn
724Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tầm Phương 6 - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 124, tờ bản đồ 28) - Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 28)275.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Châu ThànhĐường Bờ Tây Thanh Nguyên - Xã Lương Hòa ACầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26) - Giáp ranh thanh trì B275.000----Đất SX-KD nông thôn
726Huyện Châu ThànhĐường Bờ Đông Bắc Phèn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45) - Giáp xã Thanh Mỹ275.000----Đất SX-KD nông thôn
727Huyện Châu ThànhĐường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 593, tờ bản đồ 31) - Đường huyện 11 (thửa 224, tờ bản đồ 14)385.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Châu ThànhĐường nhựa Chà Dư lớn - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 54, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 1, tờ bản đồ 13)385.000----Đất SX-KD nông thôn
729Huyện Châu ThànhĐường đal Chà Dư nhỏ - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 90, tờ bản đồ 16) - Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13)192.500----Đất SX-KD nông thôn
730Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh ông Thai - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 112, tờ bản đồ 40) - Giáp ranh xã Lương Hòa165.000----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bót chếch - Xã Lương Hòa AĐường huyện 13 (thửa 210, tờ bản đồ 23) - Giáp ranh xã Lương Hòa220.000----Đất SX-KD nông thôn
732Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa ACác đường nhựa, đường đal còn lại -154.000----Đất SX-KD nông thôn
733Huyện Châu ThànhĐường kết nối Cụm công nghiệp - Xã Lương Hòa AĐường Lê Văn Tám - Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).550.000----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Phường 7550.000----Đất SX-KD nông thôn
735Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét) - Quốc lộ 53275.000----Đất SX-KD nông thôn
736Huyện Châu ThànhĐường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) - Xã Nguyệt Hóa-1.320.000----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Châu ThànhĐường vào Bệnh viện Sản - Nhi - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa660.000----Đất SX-KD nông thôn
738Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) - Chùa Xóm Trảng220.000----Đất SX-KD nông thôn
739Huyện Châu ThànhĐường đal (sau Tiểu đoàn 501) - Xã Nguyệt HóaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh220.000----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Nguyệt HóaTrường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh xã Long Đức220.000----Đất SX-KD nông thôn
741Huyện Châu ThànhXã Nguyệt HóaCác đường nhựa, đường đal còn lại -192.500----Đất SX-KD nông thôn
742Huyện Châu ThànhĐường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) - Xã Nguyệt HóaGiáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh - Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt Hóanhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135220.000----Đất SX-KD nông thôn
744Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135220.000----Đất SX-KD nông thôn
745Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi220.000----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaNhà bà Bùi Thị Huế Thanh (thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 156, tờ bản đồ số 26)165.000----Đất SX-KD nông thôn
747Huyện Châu ThànhĐường đal Sóc Thát- Trà Đét (nhà ông Nguyến Văn Tây) - Xã Nguyệt HóaĐường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)220.000----Đất SX-KD nông thôn
748Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát - Xã Nguyệt HóaNgã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)220.000----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý220.000----Đất SX-KD nông thôn
750Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ165.000----Đất SX-KD nông thôn
751Huyện Châu ThànhĐường nhựa Sóc Thát- Bến Có - Xã Nguyệt HóaQuốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng220.000----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà ông Huỳnh Văn Hẹ, thửa 465, tờ bản đồ 26) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 162, tờ bản đồ 32)220.000----Đất SX-KD nông thôn
753Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường220.000----Đất SX-KD nông thôn
754Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong, thửa 217, tờ bản đồ số 31) - Đường huyện 3 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 87, tờ bản đồ số 31)220.000----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaCầu nhà ông Bùi Văn Dân - Giáp ranh phường 7, TPTV275.000----Đất SX-KD nông thôn
756Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã - Đê bao Phú Hòa275.000----Đất SX-KD nông thôn
757Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I275.000----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp B - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (đối diện UBND xã) - Kênh số I275.000----Đất SX-KD nông thôn
759Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I220.000----Đất SX-KD nông thôn
760Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I220.000----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Châu ThànhĐường nhựa Ấp Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Giáp ranh phường 7, TPTV330.000----Đất SX-KD nông thôn
762Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Cổ Tháp A - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)220.000----Đất SX-KD nông thôn
763Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Trà Đét (M1) - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)220.000----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Châu ThànhĐường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) - Xã Nguyệt HóaĐường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)220.000----Đất SX-KD nông thôn
765Huyện Châu ThànhĐường kết nối Quốc lộ 53 với Đường cây ăn trái (Đường huyện 03) - Xã Nguyệt HóaĐường huyện 03 - Bệnh viện sản nhi990.000----Đất SX-KD nông thôn
766Huyện Châu ThànhĐường vào Khu xử lý chất thải - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) - Đường tỉnh 915B550.000----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bích Trì - Xã Hòa ThuậnĐường vào Khu xử lý chất thải - Giáp ranh xã Hòa Lợi440.000----Đất SX-KD nông thôn
768Huyện Châu ThànhĐường bờ kè Long Bình - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Giáp ranh Thành phố Trà Vinh660.000----Đất SX-KD nông thôn
769Huyện Châu ThànhĐường bờ kè Long Bình - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) - Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên440.000----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Châu ThànhĐường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) - Xã Hòa ThuậnĐường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) - Đường Nguyễn Thiện Thành660.000----Đất SX-KD nông thôn
771Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Vĩnh Lợi - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (bánh xèo) - Đường tỉnh 915B440.000----Đất SX-KD nông thôn
772Huyện Châu ThànhĐường đal (chung cư Kỳ La) - Xã Hòa ThuậnĐường Hùng Vương - Giáp ranh ấp Vĩnh Trường495.000----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Châu ThànhĐường đal (sau chùa Giữa) - Xã Hòa Thuậnấp Đa Cần - Giáp ranh xã Hòa Lợi440.000----Đất SX-KD nông thôn
774Huyện Châu ThànhĐường kênh (giáp ranh phường 5) - Xã Hòa ThuậnGiáp ranh xã Hòa Lợi - Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30)660.000----Đất SX-KD nông thôn
775Huyện Châu ThànhĐường đal Đầu Bờ - Lỳ La - Xã Hòa Thuậnấp Đầu Bờ - ấp Kỳ La440.000----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Đầu Bờ - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 - Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28)440.000----Đất SX-KD nông thôn
777Huyện Châu ThànhĐường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh - Xã Hòa ThuậnĐường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) - Cống Rạch Kinh440.000----Đất SX-KD nông thôn
778Huyện Châu ThànhCác tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận - Xã Hòa Thuận-275.000----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Châu ThànhĐường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50)550.000----Đất SX-KD nông thôn
780Huyện Châu ThànhĐường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41)440.000----Đất SX-KD nông thôn
781Huyện Châu ThànhĐường vào Chùa Ô - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) - Đường đal (Chùa Ô)550.000----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Nhà văn hóa - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Nhà văn hóa275.000----Đất SX-KD nông thôn
783Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Trụ sở ấp Qui Nông A275.000----Đất SX-KD nông thôn
784Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Chùa Liên Quang - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 - Chùa Liên Quang275.000----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Hòa LợiĐường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) - Giáp ranh xã Hòa Thuận275.000----Đất SX-KD nông thôn
786Huyện Châu ThànhĐường nhựa kênh Giồng Lức - Xã Hòa LợiĐường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Thuận275.000----Đất SX-KD nông thôn
787Huyện Châu ThànhĐường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Hết ranh xã Hòa Lợi715.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41)715.000----Đất SX-KD nông thôn
789Huyện Châu ThànhĐường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) - Xã Hòa LợiĐường Nguyễn Thiện Thành - Quốc lộ 53715.000----Đất SX-KD nông thôn
790Huyện Châu ThànhĐường đal Triền - Xã Hòa LợiĐường huyện 14 - Giáp ranh chùa Qui Nông B275.000----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Chăng Mật - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16) - thửa 306, tờ bản đồ số 39275.000----Đất SX-KD nông thôn
792Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Qui Nông A - Xã Hòa LợiQuốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22) - thửa 43, tờ bản đồ số 46275.000----Đất SX-KD nông thôn
793Huyện Châu ThànhCác tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi - Xã Hòa Lợi-275.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 - Bến phà mới385.000----Đất SX-KD nông thôn
795Huyện Châu ThànhĐường nhựa Rạch Vồn - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12) - Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)220.000----Đất SX-KD nông thôn
796Huyện Châu ThànhĐường nhựa Làng nghề - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48) - Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)165.000----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Châu ThànhĐường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 ấp Rạch Vồn - Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng165.000----Đất SX-KD nông thôn
798Huyện Châu ThànhĐường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi165.000----Đất SX-KD nông thôn
799Huyện Châu ThànhĐường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ - Xã Hưng MỹĐường tỉnh 915B - Xã Hòa Lợi165.000----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Châu ThànhĐường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm - Xã Hưng MỹẤp Ngãi Hiệp - Ấp Bà Trầm165.000----Đất SX-KD nông thôn
801Huyện Châu ThànhĐường đal ấp Ngãi Hiệp - Xã Hưng MỹĐường huyện 15 - Kinh đường long165.000----Đất SX-KD nông thôn
802Huyện Châu ThànhXã Hưng MỹCác đường nhựa, đường đal còn lại -154.000----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Châu ThànhLộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 - Cua đường nhựa247.500----Đất SX-KD nông thôn
804Huyện Châu ThànhĐường nhánh Trà Nóc - Xã Song LộcĐường huyện 9 - Đường tỉnh 911220.000----Đất SX-KD nông thôn
805Huyện Châu ThànhĐường Miễu Láng Khoét - Xã Song LộcMiễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7) - Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7)192.500----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Châu ThànhĐường nhựa Láng Khoét Ailen - Xã Song LộcCầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47) - Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)165.000----Đất SX-KD nông thôn
807Huyện Châu ThànhĐường nhựa Trà Uông - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45) - Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)165.000----Đất SX-KD nông thôn
808Huyện Châu ThànhĐường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16) - Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)192.500----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Châu ThànhĐường đal Phú Lân - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34) - Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)165.000----Đất SX-KD nông thôn
810Huyện Châu ThànhĐường nhựa Trà Nóc - Phú Lân - Xã Song LộcCầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16) - Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)192.500----Đất SX-KD nông thôn
811Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32) - Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)165.000----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Châu ThànhĐường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37) - Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)165.000----Đất SX-KD nông thôn
813Huyện Châu ThànhĐường nhựa Phú Lân - Xã Song LộcQuốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11) - Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)192.500----Đất SX-KD nông thôn
814Huyện Châu ThànhĐường nhựa Nê Có - Trà Nóc - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17) - Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)165.000----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Châu ThànhĐường Bồ Nứa - Xã Song LộcẤp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)165.000----Đất SX-KD nông thôn
816Huyện Châu ThànhĐường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên - Xã Song LộcĐường tỉnh 911 - Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16275.000----Đất SX-KD nông thôn
817Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Đa LộcGiáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động) - Đường vào Chùa Mõ Neo275.000----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Châu ThànhĐường vào Chùa Mõ Neo - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)275.000----Đất SX-KD nông thôn
819Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Thanh Trì - Xã Đa LộcTrụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa220.000----Đất SX-KD nông thôn
820Huyện Châu ThànhĐường nhựa ấp Thanh Trì A - Xã Đa LộcĐường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44)220.000----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm Cai nghiện - Xã Đa LộcĐường huyện 16 - Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37)275.000----Đất SX-KD nông thôn
822Huyện Châu ThànhĐường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP275.000----Đất SX-KD nông thôn
823Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Đa LộcCống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)220.000----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Châu ThànhĐường nhựa Bàu Sơn - Xã Đa LộcĐường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn) - Giáp ranh xã Hòa Lợi220.000----Đất SX-KD nông thôn
825Huyện Châu ThànhĐường nhựa Hương Phụ B - Xã Đa LộcQuốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17)275.000----Đất SX-KD nông thôn
826Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Đa LộcĐường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)247.500----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Châu ThànhĐường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn - Xã Đa LộcRanh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B) - Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện247.500----Đất SX-KD nông thôn
828Huyện Châu ThànhĐường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) - Xã Đa LộcGiáp ranh xã Thanh Mỹ - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)275.000----Đất SX-KD nông thôn
829Huyện Châu ThànhXã Đa LộcCác đường nhựa, đường đal còn lại -220.000----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Châu ThànhĐường nhựa Phú Nhiêu - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)275.000----Đất SX-KD nông thôn
831Huyện Châu ThànhĐường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)220.000----Đất SX-KD nông thôn
832Huyện Châu ThànhĐường cặp Kinh Xáng (phía Đông) - Xã Mỹ ChánhĐường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc275.000----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Châu ThànhĐường cặp Kinh Xáng (phía Tây) - Xã Mỹ ChánhĐường tỉnh 912 - Giáp Đa Lộc165.000----Đất SX-KD nông thôn
834Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh165.000----Đất SX-KD nông thôn
835Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhChùa Sóc Nách - Bến Xuồng165.000----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Châu ThànhCác tuyến đường đal - Xã Mỹ ChánhCác đường nhựa, đường đal còn lại -154.000----Đất SX-KD nông thôn
837Huyện Châu ThànhĐường nhựa Thanh Nguyên A - Xã Mỹ ChánhHai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54)165.000----Đất SX-KD nông thôn
838Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhHai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56)165.000----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56)165.000----Đất SX-KD nông thôn
840Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhCầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)165.000----Đất SX-KD nông thôn
841Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Mỹ ChánhHết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49)165.000----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Châu ThànhĐường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Mỹ ChánhQuốc lộ 54 - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang330.000----Đất SX-KD nông thôn
843Huyện Châu ThànhĐường vào Trung tâm xã - Xã Hòa MinhBến phà - Đường huyện 30550.000----Đất SX-KD nông thôn
844Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Bến Bạ440.000----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Đường đal Giồng Giá165.000----Đất SX-KD nông thôn
846Huyện Châu ThànhĐường đal Giồng Giá - Xã Hòa MinhTrường THPT Hòa Minh - Trụ sở ấp Giồng Giá165.000----Đất SX-KD nông thôn
847Huyện Châu ThànhĐường đá phối Bà Tùng - Xã Hòa MinhCầu Long Hưng I - Đường đal Giồng Giá165.000----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Châu ThànhĐường đal Chợ Long Hưng - Xã Hòa MinhĐường huyện 30 - Cầu Long Hưng385.000----Đất SX-KD nông thôn
849Huyện Châu ThànhĐường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) - Xã Hòa MinhToàn tuyến -275.000----Đất SX-KD nông thôn
850Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4, tờ bản đồ số 2)275.000----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Châu ThànhĐường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 7)165.000----Đất SX-KD nông thôn
852Huyện Châu ThànhĐường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) - Xã Thanh Mỹthửa 204, tờ bản đồ số 7 - thửa 95, tờ bản đồ số 1165.000----Đất SX-KD nông thôn
853Huyện Châu ThànhĐường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5)165.000----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh MỹNhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã Kim Trung165.000----Đất SX-KD nông thôn
855Huyện Châu ThànhĐường đal Ô Tre Lớn - Xã Thanh MỹĐoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc -165.000----Đất SX-KD nông thôn
856Huyện Châu ThànhĐường đal Nhà Dựa - Xã Thanh MỹNhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh165.000----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Châu ThànhĐường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) - Xã Thanh MỹĐường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 19) - Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49, tờ bản đồ số 3)275.000----Đất SX-KD nông thôn
858Huyện Châu ThànhXã Thanh MỹCác đường nhựa, đường đal còn lại -165.000----Đất SX-KD nông thôn
859Huyện Châu ThànhĐường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10- GD1) - Xã Thanh MỹĐường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3)275.000----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Châu ThànhĐường Bắc Phèn 5 - Xã Thanh MỹĐường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2 ) - Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3275.000----Đất SX-KD nông thôn
861Huyện Châu ThànhĐường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) - Xã Thanh MỹGiáp ranh xã Mỹ Chánh - Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần275.000----Đất SX-KD nông thôn
862Huyện Châu ThànhXã Long HòaCác đường nhựa, đường đal còn lại -275.000----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Châu ThànhĐường nhựa (kênh Nhà Thờ) - Xã Phước HảoQuốc lộ 53 - Kênh Xáng Kim Hòa192.500----Đất SX-KD nông thôn
864Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Phước HảoĐường huyện 15 - Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa192.500----Đất SX-KD nông thôn
865Huyện Châu ThànhĐường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn - Xã Phước HảoQuốc lộ 53 - Cống Chà Và192.500----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Châu ThànhXã Phước HảoCác đường nhựa, đường đal còn lại -165.000----Đất SX-KD nông thôn
867Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-250.000150.00090.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
868Huyện Châu ThànhXã Nguyệt Hóa-250.000150.00090.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
869Huyện Châu ThànhXã Hòa Thuận-250.000150.00090.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
870Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa A-195.000120.00078.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
871Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa-195.000120.00078.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
872Huyện Châu ThànhXã Hòa Lợi-195.000120.00078.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
873Huyện Châu ThànhCác xã còn lại-143.00086.00060.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
874Huyện Châu ThànhĐất tiếp giáp Quốc lộ-250.000----Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
875Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-250.000150.00090.000--Đất nuôi trồng thủy sản
876Huyện Châu ThànhXã Nguyệt Hóa-250.000150.00090.000--Đất nuôi trồng thủy sản
877Huyện Châu ThànhXã Hòa Thuận-250.000150.00090.000--Đất nuôi trồng thủy sản
878Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa A-195.000120.00078.000--Đất nuôi trồng thủy sản
879Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa-195.000120.00078.000--Đất nuôi trồng thủy sản
880Huyện Châu ThànhXã Hòa Lợi-195.000120.00078.000--Đất nuôi trồng thủy sản
881Huyện Châu ThànhCác xã còn lại-143.00086.00060.000--Đất nuôi trồng thủy sản
882Huyện Châu ThànhĐất tiếp giáp Quốc lộ-250.000----Đất nuôi trồng thủy sản
883Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-280.000165.000100.000--Đất trồng cây lâu năm
884Huyện Châu ThànhXã Nguyệt Hóa-280.000165.000100.000--Đất trồng cây lâu năm
885Huyện Châu ThànhXã Hòa Thuận-280.000165.000100.000--Đất trồng cây lâu năm
886Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa A-215.000135.00090.000--Đất trồng cây lâu năm
887Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa-215.000135.00090.000--Đất trồng cây lâu năm
888Huyện Châu ThànhXã Hòa Lợi-215.000135.00090.000--Đất trồng cây lâu năm
889Huyện Châu ThànhCác xã còn lại-195.000125.00083.000--Đất trồng cây lâu năm
890Huyện Châu ThànhĐất tiếp giáp Quốc lộ-280.000----Đất trồng cây lâu năm
891Huyện Châu ThànhHuyện Châu ThànhToàn huyện -55.00045.000---Đất rừng sản xuất
892Huyện Châu ThànhHuyện Châu ThànhToàn huyện -75.00055.000---Đất làm muối
893Huyện Châu ThànhHuyện Châu ThànhToàn huyện -40.00030.000---Đất rừng phòng hộ
894Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-280.000165.000100.000--Đất nông nghiệp khác
895Huyện Châu ThànhXã Nguyệt Hóa-280.000165.000100.000--Đất nông nghiệp khác
896Huyện Châu ThànhXã Hòa Thuận-280.000165.000100.000--Đất nông nghiệp khác
897Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa A-165.000100.00070.000--Đất nông nghiệp khác
898Huyện Châu ThànhXã Lương Hòa-165.000100.00070.000--Đất nông nghiệp khác
899Huyện Châu ThànhXã Hòa Lợi-165.000100.00070.000--Đất nông nghiệp khác
900Huyện Châu ThànhCác xã còn lại-150.00090.00055.000--Đất nông nghiệp khác
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap