Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk
Xã Tuy An Nam Sắp xếp từ: Các xã An Thọ, An Mỹ, An Chấn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Trạm y tế xã - Đường cơ động | Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long | Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 | Đất TM-DV nông thôn | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Nam | Khu vực xung quanh sân vận động - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 20m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 16m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 14,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 30m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 16m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 12,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Quốc lộ 1 Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế | Đất SX-KD nông thôn | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Quốc lộ 1 Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD | Đất SX-KD nông thôn | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 649 Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 649 Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 649 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan | Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp Quốc lộ 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong | Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Trạm y tế xã - Đường cơ động | Đất SX-KD nông thôn | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long | Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 | Đất SX-KD nông thôn | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Nam | Khu vực xung quanh sân vận động - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 20m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 16m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 14,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 30m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 16m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 12,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Quốc lộ 1 Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế | Đất khoáng sản | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Quốc lộ 1 Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ | Đất khoáng sản | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan | Đất khoáng sản | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD | Đất khoáng sản | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến | Đất khoáng sản | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ | Đất khoáng sản | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) | Đất khoáng sản | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức | Đất khoáng sản | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 643 Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa | Đất khoáng sản | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 649 Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý | Đất khoáng sản | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 649 Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ | Đất khoáng sản | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường ĐT 649 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan | Đất khoáng sản | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp Quốc lộ 1 - | Đất khoáng sản | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp đường nội bộ - | Đất khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - | Đất khoáng sản | 3.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 | Đất khoáng sản | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa | Đất khoáng sản | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Đất khoáng sản | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa | Đất khoáng sản | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng | Đất khoáng sản | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép | Đất khoáng sản | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong | Đất khoáng sản | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực | Đất khoáng sản | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) | Đất khoáng sản | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài | Đất khoáng sản | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau | Đất khoáng sản | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi | Đất khoáng sản | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã | Đất khoáng sản | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Trạm y tế xã - Đường cơ động | Đất khoáng sản | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | Đất khoáng sản | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa | Đất khoáng sản | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long | Đất khoáng sản | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động | Đất khoáng sản | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ | Đất khoáng sản | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường liên thôn Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long | Đất khoáng sản | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh | Đất khoáng sản | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) | Đất khoáng sản | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường thôn Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | Đất khoáng sản | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 | Đất khoáng sản | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển | Đất khoáng sản | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | Đất khoáng sản | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | Đất khoáng sản | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 | Đất khoáng sản | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Nam | Các đường xã lộ Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió | Đất khoáng sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Nam | Khu vực xung quanh sân vận động - | Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 20m - | Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 16m - | Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 14,5m - | Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 13,5m - | Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 30m - | Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 16m - | Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 12,5m - | Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất trồng lúa | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất rừng phòng hộ | 12.500 | 11.000 | 10.000 | 8.500 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất rừng đặc dụng | 12.500 | 11.000 | 10.000 | 8.500 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất rừng đặc dụng | 5.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất rừng đặc dụng | 5.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam - | Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 22.500 | 20.500 | 18.500 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Chùa - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Hòn Than - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


