Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.2. Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đan Hải | Tại đây |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 37 | Xã Đức Thọ | Tại đây |
| 3 | Xã Thạch Khê | Tại đây | 38 | Xã Đức Đồng | Tại đây |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Tại đây | 39 | Xã Đức Quang | Tại đây |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Tại đây | 40 | Xã Đức Thịnh | Tại đây |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Tại đây | 41 | Xã Đức Minh | Tại đây |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Tại đây | 42 | Xã Hương Sơn | Tại đây |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Tại đây | 43 | Xã Sơn Tây | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Tại đây | 44 | Xã Tứ Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Tại đây | 45 | Xã Sơn Giang | Tại đây |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 46 | Xã Sơn Tiến | Tại đây |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Tại đây | 47 | Xã Sơn Hồng | Tại đây |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Tại đây | 48 | Xã Kim Hoa | Tại đây |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Tại đây | 49 | Xã Vũ Quang | Tại đây |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Tại đây | 50 | Xã Mai Hoa | Tại đây |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Tại đây | 51 | Xã Thượng Đức | Tại đây |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Tại đây | 52 | Xã Hương Khê | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Hòa | Tại đây | 53 | Xã Hương Phố | Tại đây |
| 19 | Xã Thạch Hà | Tại đây | 54 | Xã Hương Đô | Tại đây |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Tại đây | 55 | Xã Hà Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Tại đây | 56 | Xã Hương Bình | Tại đây |
| 22 | Xã Đông Kinh | Tại đây | 57 | Xã Phúc Trạch | Tại đây |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Tại đây | 58 | Xã Hương Xuân | Tại đây |
| 24 | Xã Lộc Hà | Tại đây | 59 | Phường Thành Sen | Tại đây |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Tại đây | 60 | Phường Trần Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Mai Phụ | Tại đây | 61 | Phường Hà Huy Tập | Tại đây |
| 27 | Xã Can Lộc | Tại đây | 62 | Phường Vũng Áng | Tại đây |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Tại đây | 63 | Phường Sông Trí | Tại đây |
| 29 | Xã Gia Hanh | Tại đây | 64 | Phường Hoành Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Trường Lưu | Tại đây | 65 | Phường Hải Ninh | Tại đây |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Tại đây | 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 33 | Xã Tiên Điền | Tại đây | 68 | Xã Sơn Kim 1 | Tại đây |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Tại đây | 69 | Xã Sơn Kim 2 | Tại đây |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Long (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới huyện Đức Thọ (Cầu Linh Cảm) - đến đầu Cầu Sơn Trà | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Long (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới huyện Đức Thọ (Cầu Linh Cảm) - đến đầu Cầu Sơn Trà | Đất TM-DV ở nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Long (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới huyện Đức Thọ (Cầu Linh Cảm) - đến đầu Cầu Sơn Trà | Đất SX-KD Nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường La Giang - Đến UBND thị trấn Đức Thọ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến vòng xuyến | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đường vào ga Yên Trung - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Phú - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ vòng xuyến - Đến đường Minh Khai | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Phú - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Thị trấn Đức Thọ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Dực - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn tiếp giáp với xã Tùng Ảnh - Đến đường Hoài Nhơn | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Dực - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Phan Bá Đạt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Dực | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường La Giang | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến Nam cầu Thọ Tường | Đất ở đô thị | 14.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn tiếp giáp địa giới xã Tùng Ảnh - Đến đường Lê Thước | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường La Giang - Đến đường Trần Dực | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến điểm uốn phía Tây Đền Hồ Nam | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến chân phía Bắc đường sắt | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Ngô Bá Thành - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn mới từ đường Yên Trung - Đến cầu chui đường sắt (tổ dân phố 5) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Ngô Bá Thành - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đê La Giang | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Văn Thiêm - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Minh Khai (công an huyện) - Đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Bá Đạt - Thị trấn Đức Thọ - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Anh - Thị trấn Đức Thọ - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến hết đất ông Giáp tổ dân phố 2 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Hoài Nhơn | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Bùi Dương Lịch - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Hoài Nhơn - Đến giáp địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: từ đường Yên Trung - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: từ đường Nguyễn Thị Minh khai - Đến đê La Giang | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trường mầm non cũ) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất cô Thuỷ tổ dân phố 5 - Đến hết đất ông Lộc tổ dân phố 2) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trạm y tế cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường sắt (đường quy hoạch tổ dân phố 7) 4 tuyến <3m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn đường từ đường Yên Trung - Đến giáp đất sản xuất nông nghiệp (tổ dân phố 8) 7 tuyến mặt đường < 3m (phía Tây đường) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới, đường >10m dãy 2,3 đường Quốc lộ 8A - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã ba đất ông Hoạt - Đến đê La Giang (tổ dân phố 2) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ đê La Giang ông Huy tổ dân phố 3 - Đến ngã ba đất ông Luyện tổ dân phố 2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư chữ (S) - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Hựu - Đến hết đất ông Đình tổ dân phố 2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Dũng - Đến hết đất ông Hải tổ dân phố 1,2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư chữ (L) - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Tân) - Đến ngã tư đất ông Giáp tổ dân phố 2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Bé tổ dân phố 2) - Đến trạm y tế (đất thầy Văn) tổ dân phố 5 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (trường mầm non địa điểm 2) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Khoa) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Quý) - Đến đê La Giang khối tổ dân phố 1 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đường 2 xã Thị Trấn, Tùng Ảnh) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường từ đê La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến nối cầu chui tổ dân phố 5 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến hết đất trạm thú y (đường 2 xã Đức Yên cũ - Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường quy hoạch xen dắm trong các khối dân cư cũ nền đường > 5m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 5, 7, 8 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 1, 2, 3, 4 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường bê còn lại trong tổ dân phố 6 (khu vực trong đê) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường Hộ Đê từ đường Trần Phú - Đến đường Hoài Nhơn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Cầu Đôi II | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Quốc lộ 8A | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Đoạn tiếp giáp địa giới thị trấn Đức Thọ - Đến hết khu dân cư xóm 4 Quang Lĩnh (Bãi Phở) xã Đức Yên cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Yên cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường WB đoạn qua xã Đức Yên cũ - Thị trấn Đức Thọ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường mới từ cơ đê La Giang phía đồng Từ đất HTX Yên Long (Đức Yên cũ) - Đến giáp Quốc lộ 8A | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 23 bám đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 2-3 bám đường QL 8A vùng Tam Tang - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 bám đường QL 8A vùng Tam Tang - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại Lợi (giáp ranh giữa xã Đức Yên cũ -Thị Trấn) - Thị trấn Đức Thọ Từ góc ao đất bà Hồng sang xóm II - Đến ngã tư trước đất bà Liên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu ông Hàn - Đến hết hội quán thôn 1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường trục từ đất ông Xuân - Đến hết đất ông Trạch | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Trục đường thôn từ đất Cố Hợp thôn Đức Lợi - Đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc thôn Đại Thành | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường từ tượng Đức Mẹ thôn Đại Thành lên hết trục đường tiếp giáp với Thị trấn - | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đức Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ đất ông Phán - Đến cầu 34 | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu 34 - Đến đất ông Khang lên nhà thờ ra Đến đường đê | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường từ đất ông Khang xuống - Đến hết đất nhà Dòng | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại nghĩa - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu hói trước đất anh Minh qua đường WB2 - Đến trước đất bà Mai | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục Hùng Dũng - Thị trấn Đức Thọ Từ đất anh Đạt - Đến hết đất ông Tùng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đức Minh - Thị trấn Đức Thọ Từ đê - Đến cuối đường xóm | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các trục đường có mặt đường từ 6 m trở lên ngoài các tuyến đường nêu trên - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Yên (cũ) - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 4-5 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám đường Đức Yên - Tùng Ảnh vùng Tam Tang - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường La Giang - Đến UBND thị trấn Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến vòng xuyến | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đường vào ga Yên Trung - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Phú - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ vòng xuyến - Đến đường Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Phú - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Thị trấn Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Dực - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn tiếp giáp với xã Tùng Ảnh - Đến đường Hoài Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Dực - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Phan Bá Đạt | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Dực | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường La Giang | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến Nam cầu Thọ Tường | Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn tiếp giáp địa giới xã Tùng Ảnh - Đến đường Lê Thước | Đất TM-DV đô thị | 2.820.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường La Giang - Đến đường Trần Dực | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến điểm uốn phía Tây Đền Hồ Nam | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến chân phía Bắc đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Ngô Bá Thành - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn mới từ đường Yên Trung - Đến cầu chui đường sắt (tổ dân phố 5) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Ngô Bá Thành - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đê La Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Văn Thiêm - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Minh Khai (công an huyện) - Đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Bá Đạt - Thị trấn Đức Thọ - | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Anh - Thị trấn Đức Thọ - | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến hết đất ông Giáp tổ dân phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Hoài Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Bùi Dương Lịch - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Hoài Nhơn - Đến giáp địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: từ đường Yên Trung - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: từ đường Nguyễn Thị Minh khai - Đến đê La Giang | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trường mầm non cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất cô Thuỷ tổ dân phố 5 - Đến hết đất ông Lộc tổ dân phố 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trạm y tế cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường sắt (đường quy hoạch tổ dân phố 7) 4 tuyến <3m | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn đường từ đường Yên Trung - Đến giáp đất sản xuất nông nghiệp (tổ dân phố 8) 7 tuyến mặt đường < 3m (phía Tây đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới, đường >10m dãy 2,3 đường Quốc lộ 8A - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã ba đất ông Hoạt - Đến đê La Giang (tổ dân phố 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ đê La Giang ông Huy tổ dân phố 3 - Đến ngã ba đất ông Luyện tổ dân phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư chữ (S) - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Hựu - Đến hết đất ông Đình tổ dân phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Dũng - Đến hết đất ông Hải tổ dân phố 1,2 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư chữ (L) - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Tân) - Đến ngã tư đất ông Giáp tổ dân phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Bé tổ dân phố 2) - Đến trạm y tế (đất thầy Văn) tổ dân phố 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (trường mầm non địa điểm 2) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Khoa) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Quý) - Đến đê La Giang khối tổ dân phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đường 2 xã Thị Trấn, Tùng Ảnh) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường từ đê La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến nối cầu chui tổ dân phố 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến hết đất trạm thú y (đường 2 xã Đức Yên cũ - Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường quy hoạch xen dắm trong các khối dân cư cũ nền đường > 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 5, 7, 8 - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 1, 2, 3, 4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường bê còn lại trong tổ dân phố 6 (khu vực trong đê) - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường Hộ Đê từ đường Trần Phú - Đến đường Hoài Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - | Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Cầu Đôi II | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Quốc lộ 8A | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Đoạn tiếp giáp địa giới thị trấn Đức Thọ - Đến hết khu dân cư xóm 4 Quang Lĩnh (Bãi Phở) xã Đức Yên cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Yên cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường WB đoạn qua xã Đức Yên cũ - Thị trấn Đức Thọ - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường mới từ cơ đê La Giang phía đồng Từ đất HTX Yên Long (Đức Yên cũ) - Đến giáp Quốc lộ 8A | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 23 bám đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi - | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 2-3 bám đường QL 8A vùng Tam Tang - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 bám đường QL 8A vùng Tam Tang - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại Lợi (giáp ranh giữa xã Đức Yên cũ -Thị Trấn) - Thị trấn Đức Thọ Từ góc ao đất bà Hồng sang xóm II - Đến ngã tư trước đất bà Liên | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu ông Hàn - Đến hết hội quán thôn 1 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường trục từ đất ông Xuân - Đến hết đất ông Trạch | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Trục đường thôn từ đất Cố Hợp thôn Đức Lợi - Đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc thôn Đại Thành | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường từ tượng Đức Mẹ thôn Đại Thành lên hết trục đường tiếp giáp với Thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đức Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ đất ông Phán - Đến cầu 34 | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu 34 - Đến đất ông Khang lên nhà thờ ra Đến đường đê | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường từ đất ông Khang xuống - Đến hết đất nhà Dòng | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại nghĩa - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu hói trước đất anh Minh qua đường WB2 - Đến trước đất bà Mai | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục Hùng Dũng - Thị trấn Đức Thọ Từ đất anh Đạt - Đến hết đất ông Tùng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đức Minh - Thị trấn Đức Thọ Từ đê - Đến cuối đường xóm | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các trục đường có mặt đường từ 6 m trở lên ngoài các tuyến đường nêu trên - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Yên (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 4-5 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám đường Đức Yên - Tùng Ảnh vùng Tam Tang - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường La Giang - Đến UBND thị trấn Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến vòng xuyến | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Yên Trung - Thị trấn Đức Thọ Đường vào ga Yên Trung - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Phú - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ vòng xuyến - Đến đường Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Phú - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Thị trấn Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Dực - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn tiếp giáp với xã Tùng Ảnh - Đến đường Hoài Nhơn | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Trần Dực - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Phan Bá Đạt | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Dực | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường La Giang | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến Nam cầu Thọ Tường | Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn tiếp giáp địa giới xã Tùng Ảnh - Đến đường Lê Thước | Đất SX-KD đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường La Giang - Thị trấn Đức Thọ Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường La Giang - Đến đường Trần Dực | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến điểm uốn phía Tây Đền Hồ Nam | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Hoài Nhơn - Thị trấn Đức Thọ Đoạn III: Tiếp đó - Đến chân phía Bắc đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Ngô Bá Thành - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Đoạn mới từ đường Yên Trung - Đến cầu chui đường sắt (tổ dân phố 5) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Ngô Bá Thành - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đê La Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Văn Thiêm - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Minh Khai (công an huyện) - Đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Bá Đạt - Thị trấn Đức Thọ - | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Phan Anh - Thị trấn Đức Thọ - | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến hết đất ông Giáp tổ dân phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Ninh - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Hoài Nhơn | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Bùi Dương Lịch - Thị trấn Đức Thọ Từ đường Hoài Nhơn - Đến giáp địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn I: từ đường Yên Trung - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Lê Thước - Thị trấn Đức Thọ Đoạn II: từ đường Nguyễn Thị Minh khai - Đến đê La Giang | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trường mầm non cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất cô Thuỷ tổ dân phố 5 - Đến hết đất ông Lộc tổ dân phố 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (trạm y tế cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn mới từ đường Yên Trung - sang đường sắt (đường quy hoạch tổ dân phố 7) 4 tuyến <3m | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đoạn đường từ đường Yên Trung - Đến giáp đất sản xuất nông nghiệp (tổ dân phố 8) 7 tuyến mặt đường < 3m (phía Tây đường) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường trong khu dân cư mới, đường >10m dãy 2,3 đường Quốc lộ 8A - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã ba đất ông Hoạt - Đến đê La Giang (tổ dân phố 2) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ đê La Giang ông Huy tổ dân phố 3 - Đến ngã ba đất ông Luyện tổ dân phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư chữ (S) - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Hựu - Đến hết đất ông Đình tổ dân phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ ngã tư đất ông Dũng - Đến hết đất ông Hải tổ dân phố 1,2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư chữ (L) - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Tân) - Đến ngã tư đất ông Giáp tổ dân phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường nối Quốc lộ 15A đi Tùng Châu (đất ông Bé tổ dân phố 2) - Đến trạm y tế (đất thầy Văn) tổ dân phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (trường mầm non địa điểm 2) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Khoa) - Đến đê La Giang tổ dân phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đất ông Quý) - Đến đê La Giang khối tổ dân phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dân cư - Thị trấn Đức Thọ Từ nối đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh (đường 2 xã Thị Trấn, Tùng Ảnh) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường từ đê La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến nối cầu chui tổ dân phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường La Giang từ tổ dân phố 6 - Đến hết đất trạm thú y (đường 2 xã Đức Yên cũ - Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường quy hoạch xen dắm trong các khối dân cư cũ nền đường > 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 5, 7, 8 - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 1, 2, 3, 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường bê còn lại trong tổ dân phố 6 (khu vực trong đê) - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các đường còn lại trong các tổ dân phố 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Đường Hộ Đê từ đường Trần Phú - Đến đường Hoài Nhơn | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - | Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Các tuyến nội thị - Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám đường dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến cống tiêu nước Tùng Ảnh | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Cầu Đôi II | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đức Yên cũ Tùng Ảnh - Thị trấn Đức Thọ Từ đường sắt - Đến Quốc lộ 8A | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Đoạn tiếp giáp địa giới thị trấn Đức Thọ - Đến hết khu dân cư xóm 4 Quang Lĩnh (Bãi Phở) xã Đức Yên cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Thị trấn Đức Thọ Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Yên cũ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường WB đoạn qua xã Đức Yên cũ - Thị trấn Đức Thọ - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường mới từ cơ đê La Giang phía đồng Từ đất HTX Yên Long (Đức Yên cũ) - Đến giáp Quốc lộ 8A | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 23 bám đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 2-3 bám đường QL 8A vùng Tam Tang - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 bám đường QL 8A vùng Tam Tang - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại Lợi (giáp ranh giữa xã Đức Yên cũ -Thị Trấn) - Thị trấn Đức Thọ Từ góc ao đất bà Hồng sang xóm II - Đến ngã tư trước đất bà Liên | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu ông Hàn - Đến hết hội quán thôn 1 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường trục từ đất ông Xuân - Đến hết đất ông Trạch | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Trục đường thôn từ đất Cố Hợp thôn Đức Lợi - Đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc thôn Đại Thành | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường từ tượng Đức Mẹ thôn Đại Thành lên hết trục đường tiếp giáp với Thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đức Lợi - Thị trấn Đức Thọ Từ đất ông Phán - Đến cầu 34 | Đất SX-KD đô thị | 625.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục Quang Lĩnh - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu 34 - Đến đất ông Khang lên nhà thờ ra Đến đường đê | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Đường từ đất ông Khang xuống - Đến hết đất nhà Dòng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đại nghĩa - Thị trấn Đức Thọ Từ cầu hói trước đất anh Minh qua đường WB2 - Đến trước đất bà Mai | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục Hùng Dũng - Thị trấn Đức Thọ Từ đất anh Đạt - Đến hết đất ông Tùng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trục thôn Đức Minh - Thị trấn Đức Thọ Từ đê - Đến cuối đường xóm | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các trục đường có mặt đường từ 6 m trở lên ngoài các tuyến đường nêu trên - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Yên (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất dãy 4-5 đường Quốc lộ 8A vùng Cầu Đôi - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 4-5 bám Quốc lộ 8A vùng Côn Mô - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ Các lô đất bám dãy 2-3 bám đường Đức Yên - Tùng Ảnh vùng Tam Tang - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Từ cống tiêu nước Tùng Ảnh - Đến mố phía Đông cầu Kênh | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến đường vào thôn Thạch Thành | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến đường vào mộ cụ Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến Tỉnh lộ 28 | Đất ở nông thôn | 4.750.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Tùng Ảnh | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 8A - Xã Tùng Ảnh Các khu vực mới Đồng Mua (dãy 2,3) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 15A (Đoạn 1) - Xã Tùng Ảnh Đoạn tiếp giáp với thị trấn Đức Thọ - Đến đường vào Trường Dân lập cũ (đường đi mộ cụ Phan Đình Phùng) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Quốc lộ 15A (Đoạn 1) - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường lên khu lăng mộ cố Tổng Bí thư Trần Phú - Xã Tùng Ảnh Từ ngã 4 cầu Linh Cảm - Đến ngã 3 Linh Cảm | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường lên khu lăng mộ cố Tổng Bí thư Trần Phú - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến đường lên mộ Trần Phú | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Xã Tùng Ảnh Từ điểm đầu khu lưu niệm Trần Phú - Đến giáp đường vào thôn Hội Tây xã Tùng Ảnh | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Xã Tùng Ảnh Từ đê La Giang - Đến điểm giáp Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Xã Tùng Ảnh Từ Quốc lộ 15A - Đến điểm giáp Quốc lộ 8A | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Xã Tùng Ảnh Từ Quốc lộ 15A - Đến điểm đường ra quán Giảng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa phận địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Tùng Ảnh Từ ngã ba cầu Kênh - Đến hết địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Tỉnh lộ 28 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Tùng Ảnh Đoạn từ ngã ba Linh Cảm - Đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Tỉnh lộ 28 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến điểm giao với Quốc lộ 8A | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường Tỉnh lộ 28 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Tùng Ảnh Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Tùng Ảnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường hộ đê Tùng Ảnh (ngã 3 quán Giảng đến Đê La Giang) Đường hộ đê Tùng Ảnh (ngã 3 quán Giảng - Đến Đê La Giang) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú - Xã Tùng Ảnh Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Từ Quốc lộ 15A - Đến Tỉnh lộ 28 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Tiếp đó từ Tỉnh lộ 28 - Đến giáp địa giới hành chính xã Đức Hoà | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường trước làng Châu Nội - Xã Tùng Ảnh Từ Trường THCS - Đến đường Thống nhất | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ ngõ ông Mai Châu Nội Cổng làng Hội Đông đê La Giang - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ Trường THCS ngõ ông Mười (Hội Tây) đê La Giang - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ giáp Thị Trấn (góc vườn ông Ngụ Hội Đông) - Đến cây phượng Hội Đông | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Đường dọc liên thôn - Xã Tùng Ảnh Từ góc vườn bà Chắt Hội Đông ngõ ông Mười Hội Tây ngõ Lâm Thọ Đông Thái 1 - Đến giáp đường Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ đường Đức Yên Tùng Ảnh (đất Thắng Thọ Đông Thái I) - ra điểm giáp Đê La Giang | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ ngõ Thắng Uỷ (Đông Thái 2) - ra điểm giáp đê La Giang | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ trường THCS - Đến ngã ba Quán Giảng (Châu Trinh) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đức Thọ | Xã Tùng Ảnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp Châu Đình) - Đến điểm giáp đê La Giang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
