Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk
Xã Tuy An Bắc Sắp xếp từ: Thị trấn Chí Thạnh, xã An Dân, xã An Định.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) | Đất ở nông thôn | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 290.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) | Đất ở nông thôn | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 290.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Châu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Châu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Hải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà Chưa | Đất ở nông thôn | 690.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 735.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lê Thành Phương QL1 - Giếng nông sản | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lê Thành Phương Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Ngân Sơn Chí Thạnh - | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1) Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Hoa - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Mỹ - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Thị Loan - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Ô Loan - | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Phạm Ngọc Thạch Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ | Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Rịa Lê Thành Phương - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Rịa Trần Phú - Quốc lộ 1 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 735.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú | Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 945.000 | 735.000 | 420.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Suyền (Đường số 7 cũ) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trứ Quốc lộ 1 - Hải Dương | Đất ở nông thôn | 5.405.000 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trứ Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trứ Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương | Đất ở nông thôn | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) - | Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Tuyến đường dẫn cao tốc Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường xã lộ Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường xã lộ Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 790.000 | 580.000 | 370.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ | Đất ở nông thôn | 580.000 | 470.000 | 370.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả | Đất ở nông thôn | 790.000 | 580.000 | 370.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho | Đất ở nông thôn | 735.000 | 525.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa | Đất ở nông thôn | 575.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 345.000 | 290.000 | 230.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.155.000 | 735.000 | 420.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng < 6 mét - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 14 - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 13 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành Đường rộng 5m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 2 - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 5 - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 6 - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 2, 3 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1A - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 2 và số 6 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 4, 5 và 7 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 2 và số 5 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 1 và số 3 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N1, Đường D2 - | Đất ở nông thôn | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N2, Đường D1, Đường D3 - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Châu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Châu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Hải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà Chưa | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 290.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lê Thành Phương QL1 - Giếng nông sản | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lê Thành Phương Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Ngân Sơn Chí Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1) Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Hoa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Nguyễn Thị Loan - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Ô Loan - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Phạm Ngọc Thạch Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.510.000 | 840.000 | 590.000 | 380.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Phú Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Rịa Lê Thành Phương - Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Rịa Trần Phú - Quốc lộ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 760.000 | 500.000 | 290.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Trần Suyền (Đường số 7 cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trứ Quốc lộ 1 - Hải Dương | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trứ Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trứ Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Tuyến đường dẫn cao tốc Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường xã lộ Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường xã lộ Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 190.000 | 150.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 230.000 | 150.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 460.000 | 290.000 | 170.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng ≥ 6 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng < 6 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành Đường rộng 5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N1 rộng 19m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N8 rộng 4m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS15, rộng 12,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS18, rộng 12,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS41, rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS28, rộng 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 2, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1A - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 2 và số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 4, 5 và 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 2 và số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 1 và số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N1, Đường D2 - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N2, Đường D1, Đường D3 - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Quốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Châu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Châu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Hải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương | Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà Chưa | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Tuy An Bắc | Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 290.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


