• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

Xã Tuy An Bắc Sắp xếp từ: Thị trấn Chí Thạnh, xã An Dân, xã An Định.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
31511Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông SaĐất ở nông thôn3.900.0002.600.0001.700.0001.100.000
31512Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượtĐất ở nông thôn6.000.0003.800.0002.300.0001.500.000
31513Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)Đất ở nông thôn4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
31514Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân SơnĐất ở nông thôn6.800.0004.100.0002.700.0001.500.000
31515Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân MỹĐất ở nông thôn4.500.0002.600.0001.500.0001.100.000
31516Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phíĐất ở nông thôn3.000.0001.700.0001.100.000800.000
31517Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000400.000
31518Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)Đất ở nông thôn920.000690.000460.000290.000
31519Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong HậuĐất ở nông thôn1.150.000805.000575.000345.000
31520Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)Đất ở nông thôn920.000690.000460.000290.000
31521Xã Tuy An BắcĐường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)Đất ở nông thôn460.000345.000290.000170.000
31522Xã Tuy An BắcChâu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũĐất ở nông thôn2.400.0001.600.0001.200.000800.000
31523Xã Tuy An BắcChâu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20Đất ở nông thôn1.200.000900.000500.000300.000
31524Xã Tuy An BắcHải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành PhươngĐất ở nông thôn6.600.0004.300.0002.600.0001.700.000
31525Xã Tuy An BắcĐường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà ChưaĐất ở nông thôn690.000460.000345.000230.000
31526Xã Tuy An BắcĐường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) -Đất ở nông thôn2.520.0001.785.0001.260.000735.000
31527Xã Tuy An BắcLê Thành Phương QL1 - Giếng nông sảnĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
31528Xã Tuy An BắcLê Thành Phương Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũĐất ở nông thôn4.000.0002.700.0001.800.0001.100.000
31529Xã Tuy An BắcLưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà TrangĐất ở nông thôn2.700.0001.800.0001.200.000800.000
31530Xã Tuy An BắcLưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Miễu bà Trang - Cầu Nhất TríĐất ở nông thôn450.000300.000250.000200.000
31531Xã Tuy An BắcMậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)Đất ở nông thôn2.700.0001.800.0001.200.000800.000
31532Xã Tuy An BắcMậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũĐất ở nông thôn1.400.000900.000600.000300.000
31533Xã Tuy An BắcNgân Sơn Chí Thạnh -Đất ở nông thôn6.200.0003.800.0002.300.0001.500.000
31534Xã Tuy An BắcNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1) Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũĐất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
31535Xã Tuy An BắcNguyễn Hoa -Đất ở nông thôn2.700.0001.800.0001.200.000800.000
31536Xã Tuy An BắcNguyễn Mỹ -Đất ở nông thôn6.500.0003.900.0002.600.0001.500.000
31537Xã Tuy An BắcNguyễn Thị Loan -Đất ở nông thôn2.600.0001.700.0001.100.000600.000
31538Xã Tuy An BắcÔ Loan -Đất ở nông thôn6.800.000000
31539Xã Tuy An BắcPhạm Ngọc Thạch Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũĐất ở nông thôn3.780.0002.100.0001.470.000945.000
31540Xã Tuy An BắcTrần Phú QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí ThạnhĐất ở nông thôn10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
31541Xã Tuy An BắcTrần Phú Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần RịaĐất ở nông thôn10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
31542Xã Tuy An BắcTrần Phú Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)Đất ở nông thôn9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
31543Xã Tuy An BắcTrần Phú Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)Đất ở nông thôn9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
31544Xã Tuy An BắcTrần Rịa Lê Thành Phương - Trần PhúĐất ở nông thôn4.600.0002.900.0001.900.0001.200.000
31545Xã Tuy An BắcTrần Rịa Trần Phú - Quốc lộ 1Đất ở nông thôn6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
31546Xã Tuy An BắcĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)Đất ở nông thôn2.625.0001.890.0001.260.000735.000
31547Xã Tuy An BắcĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn1.470.000945.000735.000420.000
31548Xã Tuy An BắcTrần Suyền (Đường số 7 cũ) -Đất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
31549Xã Tuy An BắcVõ Trứ Quốc lộ 1 - Hải DươngĐất ở nông thôn5.405.0003.450.0002.070.0001.380.000
31550Xã Tuy An BắcVõ Trứ Hải Dương - Ngân Sơn Chí ThạnhĐất ở nông thôn5.520.0003.450.0002.070.0001.380.000
31551Xã Tuy An BắcVõ Trứ Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành PhươngĐất ở nông thôn6.210.000000
31552Xã Tuy An BắcVõ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) -Đất ở nông thôn4.410.0002.520.0001.890.0001.260.000
31553Xã Tuy An BắcTuyến đường dẫn cao tốc Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)Đất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
31554Xã Tuy An BắcĐường xã lộ Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ LongĐất ở nông thôn420.000315.000210.000160.000
31555Xã Tuy An BắcĐường xã lộ Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)Đất ở nông thôn420.000315.000210.000160.000
31556Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình HòaĐất ở nông thôn1.050.000790.000580.000370.000
31557Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An ThổĐất ở nông thôn580.000470.000370.000210.000
31558Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa TảĐất ở nông thôn790.000580.000370.000210.000
31559Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh TôngĐất ở nông thôn420.000315.000210.000160.000
31560Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng KhoĐất ở nông thôn735.000525.000315.000210.000
31561Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa TảĐất ở nông thôn420.000315.000210.000160.000
31562Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long HòaĐất ở nông thôn575.000460.000345.000230.000
31563Xã Tuy An BắcĐường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)Đất ở nông thôn520.000345.000290.000230.000
31564Xã Tuy An BắcĐường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)Đất ở nông thôn460.000345.000290.000170.000
31565Xã Tuy An BắcĐường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn -Đất ở nông thôn3.600.000000
31566Xã Tuy An BắcĐường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)Đất ở nông thôn1.680.0001.155.000735.000420.000
31567Xã Tuy An BắcKhu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng ≥ 6 mét -Đất ở nông thôn5.600.000000
31568Xã Tuy An BắcKhu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng < 6 mét -Đất ở nông thôn4.000.000000
31569Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 3 -Đất ở nông thôn5.000.000000
31570Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 4 -Đất ở nông thôn5.000.000000
31571Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 14 -Đất ở nông thôn5.500.000000
31572Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 13 -Đất ở nông thôn5.000.000000
31573Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -Đất ở nông thôn5.000.000000
31574Xã Tuy An BắcKhu dân cư xưởng cưa Liên Thành Đường rộng 5m -Đất ở nông thôn6.000.000000
31575Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -Đất ở nông thôn3.000.000000
31576Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N1 rộng 19m -Đất ở nông thôn3.000.000000
31577Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -Đất ở nông thôn2.000.000000
31578Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N8 rộng 4m -Đất ở nông thôn1.000.000000
31579Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 1 -Đất ở nông thôn3.000.000000
31580Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 2 -Đất ở nông thôn2.250.000000
31581Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 3 -Đất ở nông thôn2.250.000000
31582Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 4 -Đất ở nông thôn2.250.000000
31583Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 5 -Đất ở nông thôn2.250.000000
31584Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 6 -Đất ở nông thôn2.250.000000
31585Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -Đất ở nông thôn5.000.000000
31586Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS15, rộng 12,5m -Đất ở nông thôn8.500.000000
31587Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS18, rộng 12,5m -Đất ở nông thôn8.500.000000
31588Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS41, rộng 12m -Đất ở nông thôn7.500.000000
31589Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS28, rộng 12m -Đất ở nông thôn7.500.000000
31590Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 1 -Đất ở nông thôn400.000000
31591Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 2, 3 -Đất ở nông thôn350.000000
31592Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 4 -Đất ở nông thôn300.000000
31593Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1 -Đất ở nông thôn1.200.000000
31594Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1A -Đất ở nông thôn1.000.000000
31595Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 2 và số 6 -Đất ở nông thôn1.000.000000
31596Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 3 -Đất ở nông thôn800.000000
31597Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 4, 5 và 7 -Đất ở nông thôn600.000000
31598Xã Tuy An BắcKhu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 4 -Đất ở nông thôn1.800.000000
31599Xã Tuy An BắcKhu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 2 và số 5 -Đất ở nông thôn1.200.000000
31600Xã Tuy An BắcKhu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 1 và số 3 -Đất ở nông thôn1.000.000000
31601Xã Tuy An BắcKhu tái định cư xã An Định cũ Đường N1, Đường D2 -Đất ở nông thôn805.000000
31602Xã Tuy An BắcKhu tái định cư xã An Định cũ Đường N2, Đường D1, Đường D3 -Đất ở nông thôn575.000000
31603Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông SaĐất TM-DV nông thôn1.560.0001.040.000680.000440.000
31604Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượtĐất TM-DV nông thôn2.400.0001.520.000920.000600.000
31605Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)Đất TM-DV nông thôn1.680.000960.000720.000480.000
31606Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân SơnĐất TM-DV nông thôn2.720.0001.640.0001.080.000600.000
31607Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân MỹĐất TM-DV nông thôn1.800.0001.040.000600.000440.000
31608Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phíĐất TM-DV nông thôn1.200.000680.000440.000320.000
31609Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000280.000160.000
31610Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)Đất TM-DV nông thôn370.000280.000180.000120.000
31611Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong HậuĐất TM-DV nông thôn460.000320.000230.000140.000
31612Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)Đất TM-DV nông thôn370.000280.000180.000120.000
31613Xã Tuy An BắcĐường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)Đất TM-DV nông thôn180.000140.000120.00070.000
31614Xã Tuy An BắcChâu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũĐất TM-DV nông thôn960.000640.000480.000320.000
31615Xã Tuy An BắcChâu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20Đất TM-DV nông thôn480.000360.000200.000120.000
31616Xã Tuy An BắcHải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành PhươngĐất TM-DV nông thôn2.640.0001.720.0001.040.000680.000
31617Xã Tuy An BắcĐường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà ChưaĐất TM-DV nông thôn280.000180.000140.00090.000
31618Xã Tuy An BắcĐường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) -Đất TM-DV nông thôn1.010.000710.000500.000290.000
31619Xã Tuy An BắcLê Thành Phương QL1 - Giếng nông sảnĐất TM-DV nông thôn3.200.0001.600.0001.200.000800.000
31620Xã Tuy An BắcLê Thành Phương Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũĐất TM-DV nông thôn1.600.0001.080.000720.000440.000
31621Xã Tuy An BắcLưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà TrangĐất TM-DV nông thôn1.080.000720.000480.000320.000
31622Xã Tuy An BắcLưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Miễu bà Trang - Cầu Nhất TríĐất TM-DV nông thôn180.000120.000100.00080.000
31623Xã Tuy An BắcMậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)Đất TM-DV nông thôn1.080.000720.000480.000320.000
31624Xã Tuy An BắcMậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũĐất TM-DV nông thôn560.000360.000240.000120.000
31625Xã Tuy An BắcNgân Sơn Chí Thạnh -Đất TM-DV nông thôn2.480.0001.520.000920.000600.000
31626Xã Tuy An BắcNguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1) Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũĐất TM-DV nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000600.000
31627Xã Tuy An BắcNguyễn Hoa -Đất TM-DV nông thôn1.080.000720.000480.000320.000
31628Xã Tuy An BắcNguyễn Mỹ -Đất TM-DV nông thôn2.600.0001.560.0001.040.000600.000
31629Xã Tuy An BắcNguyễn Thị Loan -Đất TM-DV nông thôn1.040.000680.000440.000240.000
31630Xã Tuy An BắcÔ Loan -Đất TM-DV nông thôn2.720.000000
31631Xã Tuy An BắcPhạm Ngọc Thạch Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũĐất TM-DV nông thôn1.510.000840.000590.000380.000
31632Xã Tuy An BắcTrần Phú QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí ThạnhĐất TM-DV nông thôn4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
31633Xã Tuy An BắcTrần Phú Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần RịaĐất TM-DV nông thôn4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
31634Xã Tuy An BắcTrần Phú Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
31635Xã Tuy An BắcTrần Phú Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
31636Xã Tuy An BắcTrần Rịa Lê Thành Phương - Trần PhúĐất TM-DV nông thôn1.840.0001.160.000760.000480.000
31637Xã Tuy An BắcTrần Rịa Trần Phú - Quốc lộ 1Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.360.0001.040.000680.000
31638Xã Tuy An BắcĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)Đất TM-DV nông thôn1.050.000760.000500.000290.000
31639Xã Tuy An BắcĐường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần PhúĐất TM-DV nông thôn590.000380.000290.000170.000
31640Xã Tuy An BắcTrần Suyền (Đường số 7 cũ) -Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.080.000720.000480.000
31641Xã Tuy An BắcVõ Trứ Quốc lộ 1 - Hải DươngĐất TM-DV nông thôn2.160.0001.380.000830.000550.000
31642Xã Tuy An BắcVõ Trứ Hải Dương - Ngân Sơn Chí ThạnhĐất TM-DV nông thôn2.210.0001.380.000830.000550.000
31643Xã Tuy An BắcVõ Trứ Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành PhươngĐất TM-DV nông thôn2.480.000000
31644Xã Tuy An BắcVõ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) -Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.010.000760.000500.000
31645Xã Tuy An BắcTuyến đường dẫn cao tốc Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.080.000720.000480.000
31646Xã Tuy An BắcĐường xã lộ Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ LongĐất TM-DV nông thôn170.000130.00080.00060.000
31647Xã Tuy An BắcĐường xã lộ Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)Đất TM-DV nông thôn170.000130.00080.00060.000
31648Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình HòaĐất TM-DV nông thôn420.000320.000230.000150.000
31649Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An ThổĐất TM-DV nông thôn230.000190.000150.00080.000
31650Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa TảĐất TM-DV nông thôn320.000230.000150.00080.000
31651Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh TôngĐất TM-DV nông thôn170.000130.00080.00060.000
31652Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng KhoĐất TM-DV nông thôn290.000210.000130.00080.000
31653Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa TảĐất TM-DV nông thôn170.000130.00080.00060.000
31654Xã Tuy An BắcCác đường liên thôn Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long HòaĐất TM-DV nông thôn230.000180.000140.00090.000
31655Xã Tuy An BắcĐường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)Đất TM-DV nông thôn210.000140.000120.00090.000
31656Xã Tuy An BắcĐường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)Đất TM-DV nông thôn180.000140.000120.00070.000
31657Xã Tuy An BắcĐường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn -Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
31658Xã Tuy An BắcĐường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)Đất TM-DV nông thôn670.000460.000290.000170.000
31659Xã Tuy An BắcKhu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng ≥ 6 mét -Đất TM-DV nông thôn2.240.000000
31660Xã Tuy An BắcKhu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng < 6 mét -Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
31661Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 3 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
31662Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 4 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
31663Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 14 -Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
31664Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 13 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
31665Xã Tuy An BắcKhu dân cư đường Trần Phú Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
31666Xã Tuy An BắcKhu dân cư xưởng cưa Liên Thành Đường rộng 5m -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
31667Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
31668Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N1 rộng 19m -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
31669Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -Đất TM-DV nông thôn800.000000
31670Xã Tuy An BắcKhu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N8 rộng 4m -Đất TM-DV nông thôn400.000000
31671Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 1 -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
31672Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 2 -Đất TM-DV nông thôn900.000000
31673Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 3 -Đất TM-DV nông thôn900.000000
31674Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 4 -Đất TM-DV nông thôn900.000000
31675Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 5 -Đất TM-DV nông thôn900.000000
31676Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 6 -Đất TM-DV nông thôn900.000000
31677Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
31678Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS15, rộng 12,5m -Đất TM-DV nông thôn3.400.000000
31679Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS18, rộng 12,5m -Đất TM-DV nông thôn3.400.000000
31680Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS41, rộng 12m -Đất TM-DV nông thôn3.000.000000
31681Xã Tuy An BắcKhu dân cư N23-N24 Đường QH DS28, rộng 12m -Đất TM-DV nông thôn3.000.000000
31682Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 1 -Đất TM-DV nông thôn160.000000
31683Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 2, 3 -Đất TM-DV nông thôn140.000000
31684Xã Tuy An BắcKhu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 4 -Đất TM-DV nông thôn120.000000
31685Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1 -Đất TM-DV nông thôn480.000000
31686Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1A -Đất TM-DV nông thôn400.000000
31687Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 2 và số 6 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
31688Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 3 -Đất TM-DV nông thôn320.000000
31689Xã Tuy An BắcKhu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 4, 5 và 7 -Đất TM-DV nông thôn240.000000
31690Xã Tuy An BắcKhu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 4 -Đất TM-DV nông thôn720.000000
31691Xã Tuy An BắcKhu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 2 và số 5 -Đất TM-DV nông thôn480.000000
31692Xã Tuy An BắcKhu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 1 và số 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
31693Xã Tuy An BắcKhu tái định cư xã An Định cũ Đường N1, Đường D2 -Đất TM-DV nông thôn320.000000
31694Xã Tuy An BắcKhu tái định cư xã An Định cũ Đường N2, Đường D1, Đường D3 -Đất TM-DV nông thôn230.000000
31695Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông SaĐất SX-KD nông thôn1.560.0001.040.000680.000440.000
31696Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượtĐất SX-KD nông thôn2.400.0001.520.000920.000600.000
31697Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)Đất SX-KD nông thôn1.680.000960.000720.000480.000
31698Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân SơnĐất SX-KD nông thôn2.720.0001.640.0001.080.000600.000
31699Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân MỹĐất SX-KD nông thôn1.800.0001.040.000600.000440.000
31700Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phíĐất SX-KD nông thôn1.200.000680.000440.000320.000
31701Xã Tuy An BắcQuốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)Đất SX-KD nông thôn800.000480.000280.000160.000
31702Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)Đất SX-KD nông thôn370.000280.000180.000120.000
31703Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong HậuĐất SX-KD nông thôn460.000320.000230.000140.000
31704Xã Tuy An BắcĐường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)Đất SX-KD nông thôn370.000280.000180.000120.000
31705Xã Tuy An BắcĐường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)Đất SX-KD nông thôn180.000140.000120.00070.000
31706Xã Tuy An BắcChâu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũĐất SX-KD nông thôn960.000640.000480.000320.000
31707Xã Tuy An BắcChâu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20Đất SX-KD nông thôn480.000360.000200.000120.000
31708Xã Tuy An BắcHải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành PhươngĐất SX-KD nông thôn2.640.0001.720.0001.040.000680.000
31709Xã Tuy An BắcĐường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà ChưaĐất SX-KD nông thôn280.000180.000140.00090.000
31710Xã Tuy An BắcĐường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) -Đất SX-KD nông thôn1.010.000710.000500.000290.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1056 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hùng Thắng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hùng Thắng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.