Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Xã Triệu Lộc sắp xếp từ: Xã Đại Lộc, Tiến Lộc, Triệu Lộc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ khu TĐC Phú Minh đến sân vận động Châu Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 37,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 20,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ kênh N1 đến hết khu TĐC Phú Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Nong (Phú Lý) đến hội trường Phú Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Nghè thôn Phú Gia cũ đến hết thôn Gia Lương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp xóm núi thôn Bùi đến cầu máng 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường MBQH khe ấp thôn Thị Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Quang Y Ngô đến hộ thầy thuấn (từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) đến thầy Thuấn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Hội trường thôn (Phú Lý) đến đi sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Vĩnh (Phú Lý) đến Núi Sữa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ anh Huy đến hộ anh Phô (Phú Lý) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc | Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |


