Bảng giá đất huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang

0 5.145

Bảng giá đất huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022)

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Kiên LươngĐường kênh Thời Trang-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Kiên LươngĐường kênh Thời Trang-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Kiên LươngĐường kênh Thời Trang-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
4Huyện Kiên LươngĐường kênh 15 (đoạn T3-T4)-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Kiên LươngĐường kênh 15 (đoạn T3-T4)-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Kiên LươngĐường kênh 15 (đoạn T3-T4)-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
7Huyện Kiên LươngĐường kênh Lẩu Mắm-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Kiên LươngĐường kênh Lẩu Mắm-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Kiên LươngĐường kênh Lẩu Mắm-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
10Huyện Kiên LươngĐường T5-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Kiên LươngĐường T5-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Kiên LươngĐường T5-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
13Huyện Kiên LươngĐường T4-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Kiên LươngĐường T4-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Kiên LươngĐường T4-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
16Huyện Kiên LươngĐường kênh T3 (từ đầu xáng đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)Đường kênh T3 (Từ đầu xáng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Kiên LươngĐường kênh T3 (từ đầu xáng đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)Đường kênh T3 (Từ đầu xáng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Kiên LươngĐường kênh T3 (từ đầu xáng đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)Đường kênh T3 (Từ đầu xáng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phú)300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
19Huyện Kiên LươngĐường kênh Lung Lớn II-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Kiên LươngĐường kênh Lung Lớn II-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Kiên LươngĐường kênh Lung Lớn II-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
22Huyện Kiên LươngĐường kênh Lung Lớn I-200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Kiên LươngĐường kênh Lung Lớn I-240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Kiên LươngĐường kênh Lung Lớn I-400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
25Huyện Kiên LươngĐường bê tông (đoạnĐường bê tông (đoạn Từ cuối đường Núi Mây - Đến Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền)150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Kiên LươngĐường bê tông (đoạnĐường bê tông (đoạn Từ cuối đường Núi Mây - Đến Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền)180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Kiên LươngĐường bê tông (đoạnĐường bê tông (đoạn Từ cuối đường Núi Mây - Đến Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền)300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
28Huyện Kiên LươngĐường vòng quanh núi Sơn Trà đến Núi MâyĐường vòng quanh núi Sơn Trà - Đến Núi Mây150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Kiên LươngĐường vòng quanh núi Sơn Trà đến Núi MâyĐường vòng quanh núi Sơn Trà - Đến Núi Mây180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Kiên LươngĐường vòng quanh núi Sơn Trà đến Núi MâyĐường vòng quanh núi Sơn Trà - Đến Núi Mây300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
31Huyện Kiên LươngĐường bê tông Kênh T3 đến Kênh 13đoạn Từ bến đò đầu xáng - Đến giáp ranh xã Phú Mỹ150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Kiên LươngĐường bê tông Kênh T3 đến Kênh 13đoạn Từ bến đò đầu xáng - Đến giáp ranh xã Phú Mỹ180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Kiên LươngĐường bê tông Kênh T3 đến Kênh 13đoạn Từ bến đò đầu xáng - Đến giáp ranh xã Phú Mỹ300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
34Huyện Kiên LươngĐường Kênh Nông Trường-150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Kiên LươngĐường Kênh Nông Trường-180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Kiên LươngĐường Kênh Nông Trường-300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
37Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngĐoạn Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - Đến đường Rạch Đùng Đến Song Chinh250.000125.00062.50031.25024.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngĐoạn Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - Đến đường Rạch Đùng Đến Song Chinh300.000150.00075.00037.50032.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngĐoạn Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - Đến đường Rạch Đùng Đến Song Chinh500.000250.000125.000625.00040.000Đất ở nông thôn
40Huyện Kiên LươngKhu dân cư chợ Bình An-1.028.500514.250257.125128.56364.281Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Kiên LươngKhu dân cư chợ Bình An-1.234.200617.100308.550154.27577.138Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Kiên LươngKhu dân cư chợ Bình An-2.057.0001.028.500514.250257.125128.563Đất ở nông thôn
43Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ TĐ3 - Đến Lung lớn 2200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ TĐ3 - Đến Lung lớn 2240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ TĐ3 - Đến Lung lớn 2400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
46Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ TĐ1 - Đến TĐ3200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ TĐ1 - Đến TĐ3240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ TĐ1 - Đến TĐ3400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
49Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1250.000125.00062.50031.25024.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1300.000150.00075.000375.00032.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Kiên LươngĐất ở tuyến dân cư kinh Cái TreTừ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1500.000250.000125.00062.50040.000Đất ở nông thôn
52Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam175.00087.50043.75024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam210.000105.000525.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam350.000175.00087.50043.75040.000Đất ở nông thôn
55Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ UBND xã về hướng Bãi Nam - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ UBND xã về hướng Bãi Nam - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ UBND xã về hướng Bãi Nam - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
58Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng125.00062.50031.25024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng150.00075.000375.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Đến Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng250.000125.00062.50040.00040.000Đất ở nông thôn
61Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Đến Hết nhà ông Trần Văn Khánh,200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Đến Hết nhà ông Trần Văn Khánh,240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Hòn NghệTừ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Đến Hết nhà ông Trần Văn Khánh,400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
64Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiLộ Hòn Ngang -150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiLộ Hòn Ngang -180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiLộ Hòn Ngang -300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
67Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - Đến Ranh nhà ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - Đến Ranh nhà ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - Đến Ranh nhà ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
70Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ UBND xã đi về hướng Nam - Đến Hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà ông Phạm Văn Dung150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ UBND xã đi về hướng Nam - Đến Hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà ông Phạm Văn Dung180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ UBND xã đi về hướng Nam - Đến Hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà ông Phạm Văn Dung300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
73Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Đến Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Đến Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Đến Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
76Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ UBND xã đi về hướng Bắc - Đến Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và Đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ UBND xã đi về hướng Bắc - Đến Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và Đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Kiên LươngĐường quanh xã đảo Sơn HảiTừ UBND xã đi về hướng Bắc - Đến Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và Đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
79Huyện Kiên LươngĐường Hòa ĐiềnTừ cống ông Thương - Đến Ranh xã Thuận Yên, TP,Hà Tiên200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Kiên LươngĐường Hòa ĐiềnTừ cống ông Thương - Đến Ranh xã Thuận Yên, TP,Hà Tiên240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Kiên LươngĐường Hòa ĐiềnTừ cống ông Thương - Đến Ranh xã Thuận Yên, TP,Hà Tiên400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
82Huyện Kiên LươngĐường Hòa ĐiềnTừ đầu kênh xáng Kiên Lương - Đến Cống ông Thương250.000125.00062.50031.25024.000Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Kiên LươngĐường Hòa ĐiềnTừ đầu kênh xáng Kiên Lương - Đến Cống ông Thương300.000150.00075.000375.00032.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Kiên LươngĐường Hòa ĐiềnTừ đầu kênh xáng Kiên Lương - Đến Cống ông Thương500.000250.000125.00062.50040.000Đất ở nông thôn
85Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu-165.00082.50041.25024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu-198.00099.00049.50032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Kiên LươngKhu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu-330.000165.00082.50041.25040.000Đất ở nông thôn
88Huyện Kiên LươngĐường vào núi Sơn TràTừ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -200.000100.00050.00025.00024.000Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Kiên LươngĐường vào núi Sơn TràTừ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -240.000120.00060.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Kiên LươngĐường vào núi Sơn TràTừ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -400.000200.000100.00050.00040.000Đất ở nông thôn
91Huyện Kiên LươngKhu tái định cư Lung Lớn 2Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Kiên LươngKhu tái định cư Lung Lớn 2Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Kiên LươngKhu tái định cư Lung Lớn 2Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
94Huyện Kiên LươngĐường Hòn Chông đến Rạch ĐùngĐường Hòn Chông - Đến Rạch Đùng275.000137.50068.75034.37524.000Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Kiên LươngĐường Hòn Chông đến Rạch ĐùngĐường Hòn Chông - Đến Rạch Đùng330.000165.00082.50041.25032.000Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Kiên LươngĐường Hòn Chông đến Rạch ĐùngĐường Hòn Chông - Đến Rạch Đùng550.000275.000137.50068.75040.000Đất ở nông thôn
97Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ cống Tám Thước - Đến Cống Lung Lớn 1165.00082.50041.25024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ cống Tám Thước - Đến Cống Lung Lớn 1198.00099.00049.50032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ cống Tám Thước - Đến Cống Lung Lớn 1330.000165.00082.50041.25040.000Đất ở nông thôn
100Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ ngã ba Rạch Đùng - Đến Cống Tám Thước (bao gồm đường đê quốc phòng phía sau)220.000110.00055.00027.50024.000Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ ngã ba Rạch Đùng - Đến Cống Tám Thước (bao gồm đường đê quốc phòng phía sau)264.000132.00066.00033.00032.000Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ ngã ba Rạch Đùng - Đến Cống Tám Thước (bao gồm đường đê quốc phòng phía sau)440.000220.000110.00055.00040.000Đất ở nông thôn
103Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ ngã ba Hòn Trẹm - Đến Ngã ba Rạch Đùng275.000137.50068.75034.37524.000Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ ngã ba Hòn Trẹm - Đến Ngã ba Rạch Đùng330.000165.00082.50041.25032.000Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Kiên LươngĐường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, Song ChinhTừ ngã ba Hòn Trẹm - Đến Ngã ba Rạch Đùng550.000275.000137.50068.75040.000Đất ở nông thôn
106Huyện Kiên LươngKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm đến Bình AnKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An275.000137.50068.75034.37524.000Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Kiên LươngKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm đến Bình AnKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An330.000165.00082.50041.25032.000Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Kiên LươngKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm đến Bình AnKhu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An550.000275.000137.50068.75040.000Đất ở nông thôn
109Huyện Kiên LươngKhu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTuyến còn lại -150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Kiên LươngKhu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTuyến còn lại -180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Kiên LươngKhu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTuyến còn lại -300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
112Huyện Kiên LươngKhu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTừ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -275.000137.50068.75034.37524.000Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Kiên LươngKhu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTừ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -330.000165.000825.00041.25032.000Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Kiên LươngKhu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ TửTừ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -550.000275.000137.50068.75040.000Đất ở nông thôn
115Huyện Kiên LươngĐường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiĐoạn còn lại đến hết đường -150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Kiên LươngĐường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiĐoạn còn lại đến hết đường -180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Kiên LươngĐường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiĐoạn còn lại đến hết đường -300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
118Huyện Kiên LươngĐường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiTừ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -275.000137.50068.75034.37524.000Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Kiên LươngĐường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiTừ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -330.000165.00082.50041.25032.000Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Kiên LươngĐường vào hồ nước ngọt ấp Ba TrạiTừ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -550.000275.000137.50068.75040.000Đất ở nông thôn
121Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang1.100.000550.000275.000137.50068.750Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang1.320.000660.000330.000165.00082.500Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang2.200.0001.100.000550.000275.000137.500Đất ở nông thôn
124Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2825.000412.500206.250103.12551.563Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2990.000495.000247.500123.75061.875Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 21.650.000825.000412.500206.250103.125Đất ở nông thôn
127Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài550.000275.000137.50068.75034.375Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài660.000330.000165.00082.50041.250Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 971Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài1.100.000550.000275.000137.50068.750Đất ở nông thôn
130Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngĐoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa140.00070.00035.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngĐoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa168.00084.00042.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngĐoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa280.000140.00070.00040.00040.000Đất ở nông thôn
133Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa210.000105.00052.50026.25024.000Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa252.000126.00063.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa420.000210.000105.00052.50040.000Đất ở nông thôn
136Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng175.00087.50043.75024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng210.000105.000525.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng350.000175.00087.50043.75040.000Đất ở nông thôn
139Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Mây - Huyện Kiên LươngTừ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây150.00075.00037.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Mây - Huyện Kiên LươngTừ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây180.00090.00045.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Mây - Huyện Kiên LươngTừ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây300.000150.00075.00040.00040.000Đất ở nông thôn
142Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương350.000175.00087.50043.75024.000Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương420.000210.000105.00052.50032.000Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Kiên LươngHuyện Kiên LươngTừ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương700.000350.000175.00087.50043.750Đất ở nông thôn
145Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)350.000175.00087.50043.75024.000Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)420.000210.000105.00052.50032.000Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)700.000350.000175.00087.50043.750Đất ở nông thôn
148Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba HònĐường Hẻm 33 - đến Khu phố Ba Hòn300.000150.00075.00060.00060.000Đất SX-KD đô thị
149Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba HònĐường Hẻm 33 - đến Khu phố Ba Hòn360.000180.00090.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
150Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba HònĐường Hẻm 33 - đến Khu phố Ba Hòn600.000300.000150.00075.000100.000Đất ở đô thị
151Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-1.000.000500.000250.000125.00062.500Đất SX-KD đô thị
152Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-1.200.000600.000300.000150.00080.000Đất TM-DV đô thị
153Huyện Kiên LươngĐường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-2.000.0001.000.000500.000250.000125.000Đất ở đô thị
154Huyện Kiên LươngĐường vào núi Mo So - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-750.000375.000187.50093.75060.000Đất SX-KD đô thị
155Huyện Kiên LươngĐường vào núi Mo So - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-900.000450.000225.000112.50080.000Đất TM-DV đô thị
156Huyện Kiên LươngĐường vào núi Mo So - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-1.500.000750.000375.000187.500100.000Đất ở đô thị
157Huyện Kiên LươngĐường Tổ 36 đến Khu phố Cư Xá Mới - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-250.000125.00062.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
158Huyện Kiên LươngĐường Tổ 36 đến Khu phố Cư Xá Mới - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-300.000150.00075.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
159Huyện Kiên LươngĐường Tổ 36 đến Khu phố Cư Xá Mới - Trung tâm Thương mại Ba Hòn-500.000250.000125.00062.500100.000Đất ở đô thị
160Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba HònĐường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre250.000125.00062.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
161Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba HònĐường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre300.000150.00075.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
162Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba HònĐường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre500.000250.000125.00062.500100.000Đất ở đô thị
163Huyện Kiên LươngĐường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích700.000350.000175.00087.50060.000Đất SX-KD đô thị
164Huyện Kiên LươngĐường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích840.000420.000210.000105.00080.000Đất TM-DV đô thị
165Huyện Kiên LươngĐường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích1.400.000700.000350.000175.000100.000Đất ở đô thị
166Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
167Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
168Huyện Kiên LươngĐường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
169Huyện Kiên LươngĐường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương350.000175.00087.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
170Huyện Kiên LươngĐường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương420.000210.000105.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
171Huyện Kiên LươngĐường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương700.000350.000175.00087.500100.000Đất ở đô thị
172Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba HònCác nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn825.000412.500206.250103.12560.000Đất SX-KD đô thị
173Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba HònCác nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn990.000495.000247.500123.75080.000Đất TM-DV đô thị
174Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba HònCác nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn1.650.000825.000412.500206.250103.125Đất ở đô thị
175Huyện Kiên LươngLô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ nền số 1 - Đến nền số 81750.000375.000187.50093.75060.000Đất SX-KD đô thị
176Huyện Kiên LươngLô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ nền số 1 - Đến nền số 81900.000450.000225.000112.50080.000Đất TM-DV đô thị
177Huyện Kiên LươngLô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ nền số 1 - Đến nền số 811.500.000750.000375.000187.500100.000Đất ở đô thị
178Huyện Kiên LươngLô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ nền số 1 - Đến nền số 119750.000375.000187.50093.75060.000Đất SX-KD đô thị
179Huyện Kiên LươngLô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ nền số 1 - Đến nền số 119900.000450.000225.000112.50080.000Đất TM-DV đô thị
180Huyện Kiên LươngLô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ nền số 1 - Đến nền số 1191.500.000750.000375.000187.500100.000Đất ở đô thị
181Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần1.260.000630.000315.000157.50078.750Đất SX-KD đô thị
182Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần1.512.000756.000378.000189.00094.500Đất TM-DV đô thị
183Huyện Kiên LươngĐường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần2.520.0001.260.000630.000315.00015.750Đất ở đô thị
184Huyện Kiên LươngTạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 9711.050.000525.000262.500131.25065.625Đất SX-KD đô thị
185Huyện Kiên LươngTạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 9711.260.000630.000315.000157.50080.000Đất TM-DV đô thị
186Huyện Kiên LươngTạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 9712.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất ở đô thị
187Huyện Kiên LươngHàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 9711.050.000525.000262.500131.25065.625Đất SX-KD đô thị
188Huyện Kiên LươngHàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 9711.260.000630.000315.000157.50080.000Đất TM-DV đô thị
189Huyện Kiên LươngHàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 9712.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất ở đô thị
190Huyện Kiên LươngNguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 9711.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
191Huyện Kiên LươngNguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 9711.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
192Huyện Kiên LươngNguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 9712.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
193Huyện Kiên LươngNguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
194Huyện Kiên LươngNguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
195Huyện Kiên LươngNguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
196Huyện Kiên LươngNguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.190.000595.000297.500148.75074.375Đất SX-KD đô thị
197Huyện Kiên LươngNguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.428.000714.000357.000178.50089.250Đất TM-DV đô thị
198Huyện Kiên LươngNguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo2.380.0001.190.000595.000297.500148.750Đất ở đô thị
199Huyện Kiên LươngMai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
200Huyện Kiên LươngMai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
201Huyện Kiên LươngMai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
202Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
203Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
204Huyện Kiên LươngPhan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
205Huyện Kiên LươngVõ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
206Huyện Kiên LươngVõ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
207Huyện Kiên LươngVõ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
208Huyện Kiên LươngHuỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.260.000630.000315.000157.50078.750Đất SX-KD đô thị
209Huyện Kiên LươngHuỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.512.000756.000378.000189.00094.500Đất TM-DV đô thị
210Huyện Kiên LươngHuỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo2.520.0001.260.000630.000315.000157.500Đất ở đô thị
211Huyện Kiên LươngHùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.050.000525.000262.500131.25065.620Đất SX-KD đô thị
212Huyện Kiên LươngHùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.260.000630.000315.000157.50080.000Đất TM-DV đô thị
213Huyện Kiên LươngHùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo2.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất ở đô thị
214Huyện Kiên LươngNguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.260.000630.000315.000157.50078.750Đất SX-KD đô thị
215Huyện Kiên LươngNguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo1.512.000756.000378.000189.00094.500Đất TM-DV đô thị
216Huyện Kiên LươngNguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo2.520.0001.260.000630.000315.000157.500Đất ở đô thị
217Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi1.400.000700.000350.000175.000875.000Đất SX-KD đô thị
218Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
219Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
220Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần1.260.000630.000315.000157.50078.750Đất SX-KD đô thị
221Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần1.512.000756.000378.000189.00094.500Đất TM-DV đô thị
222Huyện Kiên LươngNguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần2.520.0001.260.000630.000315.000157.500Đất ở đô thị
223Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
224Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
225Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
226Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần1.260.000630.000315.000157.50078.750Đất SX-KD đô thị
227Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần1.512.000756.000378.000189.00094.500Đất TM-DV đô thị
228Huyện Kiên LươngNguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần2.520.0001.260.000630.000315.000157.500Đất ở đô thị
229Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 9712.000.0001.000.000500.000250.000125.000Đất SX-KD đô thị
230Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 9712.400.0001.200.000600.000300.000150.000Đất TM-DV đô thị
231Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 9714.000.0002.000.0001.000.000500.000250.000Đất ở đô thị
232Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn2.660.0001.330.000665.000332.500166.250Đất SX-KD đô thị
233Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn3.192.0001.596.000798.000399.000199.500Đất TM-DV đô thị
234Huyện Kiên LươngTrần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba HònTừ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn5.320.0002.660.0001.330.000665.000332.500Đất ở đô thị
235Huyện Kiên LươngĐường Số 5 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
236Huyện Kiên LươngĐường Số 5 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
237Huyện Kiên LươngĐường Số 5 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
238Huyện Kiên LươngĐường Số 4 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
239Huyện Kiên LươngĐường Số 4 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
240Huyện Kiên LươngĐường Số 4 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
241Huyện Kiên LươngĐường Số 3 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
242Huyện Kiên LươngĐường Số 3 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
243Huyện Kiên LươngĐường Số 3 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
244Huyện Kiên LươngĐường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
245Huyện Kiên LươngĐường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
246Huyện Kiên LươngĐường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
247Huyện Kiên LươngĐường Số 2 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
248Huyện Kiên LươngĐường Số 2 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
249Huyện Kiên LươngĐường Số 2 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
250Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
251Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
252Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
253Huyện Kiên LươngĐường Số 1 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
254Huyện Kiên LươngĐường Số 1 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
255Huyện Kiên LươngĐường Số 1 - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
256Huyện Kiên LươngĐường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
257Huyện Kiên LươngĐường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
258Huyện Kiên LươngĐường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
259Huyện Kiên LươngĐường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
260Huyện Kiên LươngĐường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
261Huyện Kiên LươngĐường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 51.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
262Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
263Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
264Huyện Kiên LươngĐường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa LậpTừ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 41.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
265Huyện Kiên LươngĐường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa LậpTừ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
266Huyện Kiên LươngĐường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa LậpTừ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
267Huyện Kiên LươngĐường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa LậpTừ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 51.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
268Huyện Kiên LươngCặp kênh xáng Ba Hòn đến Kiên Lương-300.000150.00075.00060.00060.000Đất SX-KD đô thị
269Huyện Kiên LươngCặp kênh xáng Ba Hòn đến Kiên Lương-360.000180.00090.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
270Huyện Kiên LươngCặp kênh xáng Ba Hòn đến Kiên Lương-600.000300.000150.00075.000100.000Đất ở đô thị
271Huyện Kiên LươngĐường vào Núi NaiTừ kênh xáng Kiên Lương - Đến Ba Hòn Đến Núi Nai300.000150.00075.00060.00060.000Đất SX-KD đô thị
272Huyện Kiên LươngĐường vào Núi NaiTừ kênh xáng Kiên Lương - Đến Ba Hòn Đến Núi Nai360.000180.00090.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
273Huyện Kiên LươngĐường vào Núi NaiTừ kênh xáng Kiên Lương - Đến Ba Hòn Đến Núi Nai600.000300.000150.00075.000100.000Đất ở đô thị
274Huyện Kiên LươngĐường An Dương VươngTừ Quốc lộ 80 - Đến Ngã tư Trường học Lung Kha Na300.000150.00075.00060.00060.000Đất SX-KD đô thị
275Huyện Kiên LươngĐường An Dương VươngTừ Quốc lộ 80 - Đến Ngã tư Trường học Lung Kha Na360.000180.00090.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
276Huyện Kiên LươngĐường An Dương VươngTừ Quốc lộ 80 - Đến Ngã tư Trường học Lung Kha Na600.000300.000150.00075.000100.000Đất ở đô thị
277Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Numpo-350.000175.00087.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
278Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Numpo-420.000210.000105.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
279Huyện Kiên LươngĐường vào Núi Numpo-700.000350.000175.00087.500100.000Đất ở đô thị
280Huyện Kiên LươngĐường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)-350.000175.00087.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
281Huyện Kiên LươngĐường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)-420.000210.000105.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
282Huyện Kiên LươngĐường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)-700.000350.000175.00087.500100.000Đất ở đô thị
283Huyện Kiên LươngĐường vào sân bay cũ-350.000175.00087.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
284Huyện Kiên LươngĐường vào sân bay cũ-420.000210.000105.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
285Huyện Kiên LươngĐường vào sân bay cũ-700.000350.000175.00087.500100.000Đất ở đô thị
286Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba HònTừ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Đến Hết đường (tái định cư cảng cá)350.000175.00087.50060.00060.000Đất SX-KD đô thị
287Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba HònTừ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Đến Hết đường (tái định cư cảng cá)420.000210.000105.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
288Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba HònTừ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Đến Hết đường (tái định cư cảng cá)700.000350.000175.00087.500100.000Đất ở đô thị
289Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba HònTừ cuối vị trí 2 - Đến Trần Hưng Đạo đi thẳng Đến cuối đường500.000250.000125.00062.50060.000Đất SX-KD đô thị
290Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba HònTừ cuối vị trí 2 - Đến Trần Hưng Đạo đi thẳng Đến cuối đường600.000300.000150.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
291Huyện Kiên LươngKhu tái định cư cảng cá Ba HònTừ cuối vị trí 2 - Đến Trần Hưng Đạo đi thẳng Đến cuối đường1.000.000500.000250.000125.000100.000Đất ở đô thị
292Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 12Các lô còn lại -980.000490.000245.000122.50061.250Đất SX-KD đô thị
293Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 12Các lô còn lại -1.176.000588.000294.000147.00080.000Đất TM-DV đô thị
294Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 12Các lô còn lại -1.960.000980.000490.000245.000122.500Đất ở đô thị
295Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 11Các lô góc -1.225.000612.500306.250153.12576.563Đất SX-KD đô thị
296Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 11Các lô góc -1.470.000735.000367.500183.75091.875Đất TM-DV đô thị
297Huyện Kiên LươngKhu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 11Các lô góc -2.450.0001.225.000612.500306.250153.125Đất ở đô thị
298Huyện Kiên LươngKiên LươngCác đường còn lại -490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
299Huyện Kiên LươngKiên LươngCác đường còn lại -588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
300Huyện Kiên LươngKiên LươngCác đường còn lại -980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
301Huyện Kiên LươngLê Quý Đôn-750.000375.000187.50093.75060.000Đất SX-KD đô thị
302Huyện Kiên LươngLê Quý Đôn-900.000450.000225.000112.50080.000Đất TM-DV đô thị
303Huyện Kiên LươngLê Quý Đôn-1.500.000750.000375.000187.500100.000Đất ở đô thị
304Huyện Kiên LươngVõ Trường ToảnTừ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
305Huyện Kiên LươngVõ Trường ToảnTừ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
306Huyện Kiên LươngVõ Trường ToảnTừ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
307Huyện Kiên LươngCao Thắng-560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
308Huyện Kiên LươngCao Thắng-672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
309Huyện Kiên LươngCao Thắng-1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
310Huyện Kiên LươngPhan Thị RàngTừ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
311Huyện Kiên LươngPhan Thị RàngTừ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
312Huyện Kiên LươngPhan Thị RàngTừ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
313Huyện Kiên LươngVũ Thế Dinh-490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
314Huyện Kiên LươngVũ Thế Dinh-588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
315Huyện Kiên LươngVũ Thế Dinh-980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
316Huyện Kiên LươngLương Định Của-490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
317Huyện Kiên LươngLương Định Của-588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
318Huyện Kiên LươngLương Định Của-980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
319Huyện Kiên LươngHồ Xuân Hương-560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
320Huyện Kiên LươngHồ Xuân Hương-672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
321Huyện Kiên LươngHồ Xuân Hương-1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
322Huyện Kiên LươngTrương Công Định-750.000375.000187.50093.75060.000Đất SX-KD đô thị
323Huyện Kiên LươngTrương Công Định-900.000450.000225.000112.50080.000Đất TM-DV đô thị
324Huyện Kiên LươngTrương Công Định-1.500.000750.000375.000187.500100.000Đất ở đô thị
325Huyện Kiên LươngĐông Hồ-700.000350.000175.00087.50060.000Đất SX-KD đô thị
326Huyện Kiên LươngĐông Hồ-840.000420.000210.000105.00080.000Đất TM-DV đô thị
327Huyện Kiên LươngĐông Hồ-1.400.000700.000350.000175.000100.000Đất ở đô thị
328Huyện Kiên LươngÂu Lạc-700.000350.000175.00087.50060.000Đất SX-KD đô thị
329Huyện Kiên LươngÂu Lạc-840.000420.000210.000105.00080.000Đất TM-DV đô thị
330Huyện Kiên LươngÂu Lạc-1.400.000700.000350.000175.000100.000Đất ở đô thị
331Huyện Kiên LươngNguyễn Công HoanTừ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
332Huyện Kiên LươngNguyễn Công HoanTừ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
333Huyện Kiên LươngNguyễn Công HoanTừ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
334Huyện Kiên LươngNguyễn KhuyếnTừ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
335Huyện Kiên LươngNguyễn KhuyếnTừ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
336Huyện Kiên LươngNguyễn KhuyếnTừ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
337Huyện Kiên LươngNguyễn Phúc ChuTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
338Huyện Kiên LươngNguyễn Phúc ChuTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
339Huyện Kiên LươngNguyễn Phúc ChuTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
340Huyện Kiên LươngHoàng ViệtTừ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi490.000245.000122.50061.25060.000Đất SX-KD đô thị
341Huyện Kiên LươngHoàng ViệtTừ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi588.000294.000147.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
342Huyện Kiên LươngHoàng ViệtTừ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi980.000490.000245.000122.500100.000Đất ở đô thị
343Huyện Kiên LươngMạc Thiên TíchTừ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn2.000.0001.000.000500.000250.000125.000Đất SX-KD đô thị
344Huyện Kiên LươngMạc Thiên TíchTừ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn2.400.0001.200.000600.000300.000150.000Đất TM-DV đô thị
345Huyện Kiên LươngMạc Thiên TíchTừ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn4.000.0002.000.0001.000.000500.000250.000Đất ở đô thị
346Huyện Kiên LươngMạc Thiên TíchTừ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ1.425.000712.500356.250178.12589.062Đất SX-KD đô thị
347Huyện Kiên LươngMạc Thiên TíchTừ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ1.710.000855.000427.500213.750106.875Đất TM-DV đô thị
348Huyện Kiên LươngMạc Thiên TíchTừ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ2.850.0001.425.000712.500356.250178.120Đất ở đô thị
349Huyện Kiên LươngTô ChâuĐông Hồ - Đến Đồng Khởi560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
350Huyện Kiên LươngTô ChâuĐông Hồ - Đến Đồng Khởi672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
351Huyện Kiên LươngTô ChâuĐông Hồ - Đến Đồng Khởi1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
352Huyện Kiên LươngNguyễn HoàngTừ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị700.000350.000175.00087.50060.000Đất SX-KD đô thị
353Huyện Kiên LươngNguyễn HoàngTừ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị840.000420.000210.000105.00080.000Đất TM-DV đô thị
354Huyện Kiên LươngNguyễn HoàngTừ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị1.400.000700.000350.000175.000100.000Đất ở đô thị
355Huyện Kiên LươngĐồng Khởi-1.250.000625.000312.500156.25078.125Đất SX-KD đô thị
356Huyện Kiên LươngĐồng Khởi-1.500.000750.000375.000187.50093.750Đất TM-DV đô thị
357Huyện Kiên LươngĐồng Khởi-2.500.0001.250.000625.000312.500156.250Đất ở đô thị
358Huyện Kiên LươngÂu CơTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
359Huyện Kiên LươngÂu CơTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
360Huyện Kiên LươngÂu CơTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
361Huyện Kiên LươngPhạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)-560.000280.000140.00070.00060.000Đất SX-KD đô thị
362Huyện Kiên LươngPhạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)-672.000336.000168.00084.00080.000Đất TM-DV đô thị
363Huyện Kiên LươngPhạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)-1.120.000560.000280.000140.000100.000Đất ở đô thị
364Huyện Kiên LươngHuyền Trân Công Chúa-1.000.000500.000250.000125.00062.500Đất SX-KD đô thị
365Huyện Kiên LươngHuyền Trân Công Chúa-1.200.000600.000300.000150.00080.000Đất TM-DV đô thị
366Huyện Kiên LươngHuyền Trân Công Chúa-2.000.0001.000.000500.000250.000125.000Đất ở đô thị
367Huyện Kiên LươngMạc CửuTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi1.250.000625.000312.500156.25078.125Đất SX-KD đô thị
368Huyện Kiên LươngMạc CửuTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi1.500.000750.000375.000187.50093.750Đất TM-DV đô thị
369Huyện Kiên LươngMạc CửuTừ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi2.500.0001.250.000625.000312.500156.250Đất ở đô thị
370Huyện Kiên LươngMạc CửuTừ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ1.939.000969.500484.750242.375121.188Đất SX-KD đô thị
371Huyện Kiên LươngMạc CửuTừ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ2.326.8001.163.400581.700290.850145.425Đất TM-DV đô thị
372Huyện Kiên LươngMạc CửuTừ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ3.878.0001.939.000969.500484.750242.375Đất ở đô thị
373Huyện Kiên LươngTriệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)-700.000350.000175.00087.50060.000Đất SX-KD đô thị
374Huyện Kiên LươngTriệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)-840.000420.000210.000105.00080.000Đất TM-DV đô thị
375Huyện Kiên LươngTriệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)-1.400.000700.000350.000175.000100.000Đất ở đô thị
376Huyện Kiên LươngNguyễn Du (Lê Hoàn cũ)-1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
377Huyện Kiên LươngNguyễn Du (Lê Hoàn cũ)-1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
378Huyện Kiên LươngNguyễn Du (Lê Hoàn cũ)-2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
379Huyện Kiên LươngChu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)-2.660.0001.330.000665.000332.500166.250Đất SX-KD đô thị
380Huyện Kiên LươngChu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)-3.192.0001.596.000798.000399.000199.500Đất TM-DV đô thị
381Huyện Kiên LươngChu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)-5.320.0002.660.0001.330.000665.000332.500Đất ở đô thị
382Huyện Kiên LươngTrung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)-1.250.000625.000312.500156.25078.125Đất SX-KD đô thị
383Huyện Kiên LươngTrung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)-1.500.000750.000375.000187.50093.750Đất TM-DV đô thị
384Huyện Kiên LươngTrung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)-2.500.0001.250.000625.000312.500156.250Đất ở đô thị
385Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 973Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An750.000375.000187.50093.75060.000Đất SX-KD đô thị
386Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 973Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An900.000450.000225.0001.125.00080.000Đất TM-DV đô thị
387Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 973Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An1.500.000750.000375.000187.500100.000Đất ở đô thị
388Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 972Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn1.250.000625.000312.500156.25078.125Đất SX-KD đô thị
389Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 972Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn1.500.000750.000375.000187.50093.750Đất TM-DV đô thị
390Huyện Kiên LươngĐường Tỉnh 972Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn2.500.0001.250.000625.000312.500156.250Đất ở đô thị
391Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)-420.000210.000105.00060.00060.000Đất SX-KD đô thị
392Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)-504.000252.000126.00080.00080.000Đất TM-DV đô thị
393Huyện Kiên LươngĐường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)-840.000420.000210.000105.000100.000Đất ở đô thị
394Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa1.000.000500.000250.000125.00062.500Đất SX-KD đô thị
395Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa1.200.000600.000300.000150.00080.000Đất TM-DV đô thị
396Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa2.000.0001.000.000500.000250.000125.000Đất ở đô thị
397Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn2.660.0001.330.000665.000332.500166.250Đất SX-KD đô thị
398Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn3.192.0001.596.000798.000399.000199.509Đất TM-DV đô thị
399Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn5.320.0002.660.0001.330.000665.000332.500Đất ở đô thị
400Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)1.500.000750.000375.000187.50093.750Đất SX-KD đô thị
401Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)1.800.000900.000450.000225.000112.500Đất TM-DV đô thị
402Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)3.000.0001.500.000750.000375.000187.500Đất ở đô thị
403Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương2.660.0001.330.000665.000332.500166.250Đất SX-KD đô thị
404Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương3.192.0001.596.000798.000399.000199.500Đất TM-DV đô thị
405Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương5.320.0002.660.0001.330.000665.000332.500Đất ở đô thị
406Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ1.500.000750.000375.000187.50093.750Đất SX-KD đô thị
407Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ1.800.000900.000450.000225.000112.500Đất TM-DV đô thị
408Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ3.000.0001.500.000750.000375.000187.500Đất ở đô thị
409Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre1.000.000500.000250.000125.00062.500Đất SX-KD đô thị
410Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre1.200.000600.000300.000150.00080.000Đất TM-DV đô thị
411Huyện Kiên LươngQuốc lộ 80Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre2.000.0001.000.000500.000250.000125.000Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x