• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang Đất ở đô thị 3.800.000 1.300.000 850.000 600.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 590.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang Đất TM - DV đô thị 2.660.000 910.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất Đất TM - DV đô thị 1.050.000 630.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang Đất SX - KD đô thị 2.280.000 780.000 510.000 360.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất Đất SX - KD đô thị 900.000 540.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường ấp 3 xã Bình Lộc Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 580.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.500.000 850.000 600.000 420.000
Thành phố Long Khánh Đường ấp 3 xã Bình Lộc Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 530.000 410.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 600.000 420.000 290.000
Thành phố Long Khánh Đường ấp 3 xã Bình Lộc Từ đầu trụ sở UBND xã Bình Lộc - đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 350.000 250.000
Thành phố Long Khánh Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Từ ranh xã Bình Lộc - đến ranh xã Xuân Thiện - huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 900.000 510.000 360.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km - Đất ở nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Trảng Bom Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 620.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.100.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 750.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km - Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 840.000 630.000 420.000
Huyện Trảng Bom Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 460.000 320.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 430.000 290.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 770.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 530.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km - Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 720.000 540.000 360.000
Huyện Trảng Bom Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 390.000 270.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 370.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 660.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 450.000 360.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.560.000 1.080.000 780.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm Đất ở nông thôn 1.400.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 700.000 300.000 200.000 110.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm Đất TM - DV nông thôn 980.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 490.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Định Quán Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - đến chùa Trúc Lâm Đất SX - KD nông thôn 840.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Định Quán Đường Cầu Ván Đoạn còn lại, từ đại lý Bưu điện ấp Tân Lập - đến giáp ranh xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 420.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất ở đô thị 6.500.000 2.050.000 1.500.000 900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) Đất ở đô thị 7.400.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây Đất ở đô thị 7.600.000 2.300.000 1.550.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất ở đô thị 7.400.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất ở đô thị 7.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất ở đô thị 5.000.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - Đất ở đô thị 7.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây Đất ở đô thị 3.200.000 2.000.000 1.350.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất ở đô thị 4.000.000 1.800.000 1.050.000 650.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất ở đô thị 3.800.000 1.800.000 1.050.000 650.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất TM - DV đô thị 4.550.000 1.440.000 1.050.000 630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) Đất TM - DV đô thị 5.180.000 1.540.000 1.050.000 770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây Đất TM - DV đô thị 5.320.000 1.610.000 1.090.000 770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất TM - DV đô thị 5.180.000 1.540.000 1.050.000 770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất TM - DV đô thị 5.180.000 1.470.000 1.050.000 770.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân Đất TM - DV đô thị 4.900.000 1.470.000 1.050.000 700.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.260.000 840.000 490.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - Đất TM - DV đô thị 5.180.000 1.470.000 1.050.000 770.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây Đất TM - DV đô thị 2.240.000 1.400.000 950.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.260.000 740.000 460.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất TM - DV đô thị 2.660.000 1.260.000 740.000 460.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam Quốc lộ 1) - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.230.000 900.000 540.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1 - Khu phía Nam) Đất SX - KD đô thị 4.440.000 1.320.000 900.000 660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - đến ngã tư Dầu Giây Đất SX - KD đô thị 4.560.000 1.380.000 930.000 660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã tư Dầu Giây - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất SX - KD đô thị 4.440.000 1.320.000 900.000 660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất SX - KD đô thị 4.440.000 1.260.000 900.000 660.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân Đất SX - KD đô thị 4.200.000 1.260.000 900.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.080.000 720.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 - Đất SX - KD đô thị 4.440.000 1.260.000 900.000 660.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Từ ranh thị trấn Dầu Giây - đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây Đất SX - KD đô thị 1.920.000 1.200.000 810.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.080.000 630.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 - đến Quốc lộ 1 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.080.000 630.000 390.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc Đất ở nông thôn 5.800.000 1.800.000 1.300.000 900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt Đất ở nông thôn 6.400.000 2.000.000 1.450.000 900.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố Đất ở nông thôn 6.700.000 2.000.000 1.450.000 1.000.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất ở nông thôn 6.400.000 2.000.000 1.450.000 1.000.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc Đất ở nông thôn 7.400.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh Đất ở nông thôn 5.300.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc Đất ở nông thôn 6.000.000 1.700.000 1.300.000 850.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn Đất ở nông thôn 7.000.000 2.100.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đất ở nông thôn 8.000.000 2.300.000 1.550.000 1.200.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2 Đất ở nông thôn 7.400.000 2.200.000 1.200.000 1.100.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 Đất ở nông thôn 5.600.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 700.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25 Đất ở nông thôn 3.500.000 1.450.000 1.100.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành Đất ở nông thôn 3.800.000 1.450.000 1.100.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m - Đất ở nông thôn 4.400.000 1.600.000 1.150.000 650.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu Đất ở nông thôn 2.200.000 850.000 650.000 500.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đất ở nông thôn 1.600.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 550.000 300.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20 Đất ở nông thôn 2.300.000 1.200.000 700.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20 Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 650.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2 Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 800.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m - Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25 Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769 Đất ở nông thôn 1.900.000 900.000 750.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất ở nông thôn 2.900.000 1.300.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất ở nông thôn 2.100.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất ở nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu Đất ở nông thôn 1.350.000 600.000 500.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500 Đất ở nông thôn 2.700.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt Đất ở nông thôn 1.800.000 850.000 650.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.200.000 650.000 500.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suối Đất ở nông thôn 1.900.000 850.000 600.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762 Đất ở nông thôn 1.350.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà Đất ở nông thôn 2.900.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất ở nông thôn 2.100.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 850.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất ở nông thôn 2.100.000 900.000 650.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25 Đất ở nông thôn 3.800.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom Đất ở nông thôn 2.700.000 1.300.000 850.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 750.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 850.000 650.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất ở nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 800.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.300.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5 Đất ở nông thôn 1.900.000 900.000 700.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất ở nông thôn 3.500.000 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Thống Nhất Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối Đất ở nông thôn 2.300.000 1.100.000 750.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 750.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 - Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung Đất ở nông thôn 1.100.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 750.000 500.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 350.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắt Đất ở nông thôn 2.200.000 1.150.000 950.000 500.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa Đất ở nông thôn 1.600.000 850.000 650.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 250.000
Huyện Thống Nhất Đường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1) Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 800.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 800.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) Đất ở nông thôn 2.100.000 1.000.000 800.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung) Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 550.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài Đất ở nông thôn 1.800.000 850.000 650.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 650.000 450.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất - Đất ở nông thôn 5.200.000 2.550.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc Đất TM - DV nông thôn 4.060.000 1.260.000 910.000 630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt Đất TM - DV nông thôn 4.480.000 1.400.000 1.020.000 630.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố Đất TM - DV nông thôn 4.690.000 1.400.000 1.020.000 700.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất TM - DV nông thôn 4.480.000 1.400.000 1.020.000 700.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc Đất TM - DV nông thôn 5.180.000 1.540.000 1.050.000 770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.120.000 770.000 560.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 1.190.000 910.000 600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn Đất TM - DV nông thôn 4.900.000 1.470.000 840.000 700.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đất TM - DV nông thôn 5.600.000 1.610.000 1.090.000 840.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2 Đất TM - DV nông thôn 5.180.000 1.540.000 840.000 770.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 Đất TM - DV nông thôn 3.920.000 1.120.000 840.000 560.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 630.000 490.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25 Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.020.000 770.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành Đất TM - DV nông thôn 2.660.000 1.020.000 770.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m - Đất TM - DV nông thôn 3.080.000 1.120.000 810.000 460.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 600.000 460.000 350.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 210.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 560.000 390.000 210.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20 Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 840.000 490.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20 Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 460.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng Đất TM - DV nông thôn 2.030.000 1.020.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2 Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 560.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 420.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc Đất TM - DV nông thôn 2.030.000 1.020.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 420.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m - Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 810.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25 Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 420.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769 Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 630.000 530.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất TM - DV nông thôn 2.030.000 910.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 630.000 460.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 630.000 490.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu Đất TM - DV nông thôn 950.000 420.000 350.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500 Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 600.000 460.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 490.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 840.000 460.000 350.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suối Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 600.000 420.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762 Đất TM - DV nông thôn 950.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà Đất TM - DV nông thôn 2.030.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 630.000 460.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 700.000 600.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 600.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 630.000 460.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25 Đất TM - DV nông thôn 2.660.000 1.120.000 840.000 560.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 910.000 600.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 700.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 530.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 600.000 460.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 630.000 490.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 560.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 910.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5 Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 630.000 490.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.190.000 700.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 700.000 420.000
Huyện Thống Nhất Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 770.000 530.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 530.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 - Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung Đất TM - DV nông thôn 770.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 810.000 530.000 350.000
Huyện Thống Nhất Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm Đoạn còn lại, từ ngã tư (Cụm công nghiệp Hưng Lộc) - đến hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, xã Hưng Lộc Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 420.000 250.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 700.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn tiếp theo - đến đường sắt Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 810.000 670.000 350.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ đường sắt - đến đường Hưng Nghĩa Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 600.000 460.000 320.000
Huyện Thống Nhất Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1, giáp ranh xã Phú Cường Đoạn từ nghĩa địa - đến đồi 3), từ ranh giới xã Phú Cường đến hồ Trị An Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 210.000 180.000
Huyện Thống Nhất Đường Mùng 4 tết Từ Quốc lộ 20 - đến đường song hành phía Tây Quốc lộ 20 (xã Gia Tân 1) Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 560.000 385.000
Huyện Thống Nhất Đường Thánh Tâm Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 560.000 385.000
Huyện Thống Nhất Đường Suối Cạn Từ đường Đức Huy - Thanh Bình - đến giáp với hồ Trị An (xã Gia Tân 1) Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 700.000 560.000 385.000
Huyện Thống Nhất Đường Đống Đa - Gia Kiệm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu (xã Quang Trung) Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 910.000 700.000 385.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Vườn Xoài Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 595.000 455.000 315.000
Huyện Thống Nhất Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Vườn Xoài - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 455.000 315.000
Huyện Thống Nhất Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Thống Nhất - Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.785.000 1.260.000 910.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến giáp UBND xã Hưng Lộc Đất SX - KD nông thôn 3.480.000 1.080.000 780.000 540.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đầu ranh UBND xã Hưng Lộc - đến đường Đại Phát Đạt Đất SX - KD nông thôn 3.840.000 1.200.000 870.000 540.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Đại Phát Đạt - đến hết ranh khu dân cư Xóm Hố Đất SX - KD nông thôn 4.020.000 1.200.000 870.000 600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất SX - KD nông thôn 3.840.000 1.200.000 870.000 600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc Quốc lộ 1) - khu phía Bắc Đất SX - KD nông thôn 4.440.000 1.320.000 900.000 660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 1 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ranh thành phố Long Khánh Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 960.000 660.000 480.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.020.000 780.000 510.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 1.260.000 720.000 600.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - đến đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đất SX - KD nông thôn 4.800.000 1.380.000 930.000 720.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Chu Văn An, huyện Định Quán - đến giáp UBND xã Gia Tân 2 Đất SX - KD nông thôn 4.440.000 1.320.000 720.000 660.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu UBND xã Gia Tân 2 - đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 Đất SX - KD nông thôn 3.360.000 960.000 720.000 480.000
Huyện Thống Nhất Quốc lộ 20 Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 540.000 420.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - đến ranh giới xã Lộ 25 Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 870.000 660.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Đoạn từ ranh xã Lộ 25 - đến ranh huyện Long Thành Đất SX - KD nông thôn 2.280.000 870.000 660.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 769 Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m - Đất SX - KD nông thôn 2.640.000 960.000 690.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 510.000 390.000 300.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đất SX - KD nông thôn 960.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Gia Kiệm Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh - đến ranh Trường THCS Bình Lộc Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 180.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn qua ấp Xuân Thiện, từ đầu Trường THCS Bình Lộc - đến cây xăng Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 480.000 330.000 180.000
Huyện Thống Nhất Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình lộc cũ) Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 20 Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 720.000 420.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường phía Đông Quốc lộ 20 Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 540.000 390.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) Đoạn còn lại - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng Đất SX - KD nông thôn 1.740.000 870.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Gia Tân 2 Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 600.000 480.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Đức Huy - Thanh Bình Đoạn còn lại từ ranh xã Gia Tân 2 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 360.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba Đồng Húc Đất SX - KD nông thôn 1.740.000 870.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Chu Văn An, huyện Định Quán Đoạn còn lại, từ ngã ba Đồng Húc - đến giáp ranh huyện Định Quán Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 600.000 360.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m - Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ray xe lửa Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 690.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn từ đường ray xe lửa - đến giáp ranh xã Lộ 25 Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 360.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường Hưng Nghĩa Đoạn còn lại, từ ranh xã Lộ 25 - đến Đường tỉnh 769 Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 540.000 450.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất SX - KD nông thôn 1.740.000 780.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Tây Kim - Thanh Bình Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 540.000 390.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 540.000 420.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 63 về bên trái (xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất) và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 24 về bên phải (xã Bàu Đất SX - KD nông thôn 810.000 360.000 300.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến Km2+500 Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 720.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ Km2+500 - đến Cây xăng Hoàng Minh Việt Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 510.000 390.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đoạn từ đầu Cây xăng Hoàng Minh Việt - đến đường Đông Kim - Xuân Thiện Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 540.000 420.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết mét thứ 500 - Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 720.000 390.000 300.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn tiếp theo - đến suối Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 510.000 360.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn còn lại, từ suối - đến Đường tỉnh 762 Đất SX - KD nông thôn 810.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối Ông Ngà Đất SX - KD nông thôn 1.740.000 720.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn tiếp theo - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 540.000 390.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường Đông Kim - Xuân Thiện Đoạn còn lại, từ đường Lạc Sơn - Xuân Thiện - đến hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Xuân Thiện Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 600.000 510.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 vào - đến hết mét thứ 500 Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 510.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 540.000 390.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25 Đất SX - KD nông thôn 2.280.000 960.000 720.000 480.000
Huyện Thống Nhất Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) Đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 780.000 510.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Ngô Quyền - Sông Thao Đoạn còn lại - đến ranh huyện Trảng Bom Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 600.000 450.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 500 - Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 600.000 510.000 390.000
Huyện Thống Nhất Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 540.000 420.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 600.000 480.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Đoạn từ Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ Đường tỉnh 769 - đến cầu số 5 Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 540.000 420.000 330.000
Huyện Thống Nhất Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) Đoạn từ cầu số 5 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến đường Ngô Quyền - Sông Thao Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.020.000 600.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - đến hết Giáo xứ Xuân Đức Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 600.000 360.000
Huyện Thống Nhất Đường Phân Trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - đến ranh suối Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 660.000 450.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây - đến đường cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 450.000 270.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào hết mét thứ 500 - Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Thống Nhất Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến ngã tư đường vào suối Gia Rung Đất SX - KD nông thôn 660.000 390.000 300.000 240.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.9/5 - (933 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.