Bảng giá đất huyện Thống Nhất – tỉnh Đồng Nai

0 5.504

Bảng giá đất huyện Thống Nhất – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thống Nhất – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Thống Nhất – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Thống Nhất – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thống NhấtCác đảo thuộc xã Gia Tân 1 - Lòng hồ Trị An400.000----Đất ở
2Huyện Thống NhấtĐường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến đồi 3420.000210.000180.000150.000-Đất SX-KD nông thôn
3Huyện Thống NhấtĐường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến đồi 3490.000250.000210.000180.000-Đất TM-DV nông thôn
4Huyện Thống NhấtĐường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường)Đoạn từ nghĩa địa - Đến đồi 3700.000350.000300.000250.000-Đất ở nông thôn
5Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn còn lại960.000510.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
6Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn còn lại1.120.000600.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
7Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn còn lại1.600.000850.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
8Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn tiếp theo - Đến đường ray xe lửa1.320.000690.000570.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
9Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn tiếp theo - Đến đường ray xe lửa1.540.000810.000670.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
10Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn tiếp theo - Đến đường ray xe lửa2.200.0001.150.000950.000500.000-Đất ở nông thôn
11Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn từ Quốc lộ 1vào 500m1.800.000900.000600.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
12Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn từ Quốc lộ 1vào 500m2.100.0001.050.000700.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
13Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm Hưng LộcĐoạn từ Quốc lộ 1vào 500m3.000.0001.500.0001.000.000550.000-Đất ở nông thôn
14Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm ChômĐoạn còn lại960.000480.000360.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
15Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm ChômĐoạn còn lại1.120.000560.000420.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
16Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm ChômĐoạn còn lại1.600.000800.000600.000350.000-Đất ở nông thôn
17Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm ChômĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã tư cuối Cụm công nghiệp Hưng Lộc1.380.000690.000450.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
18Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm ChômĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã tư cuối Cụm công nghiệp Hưng Lộc1.610.000810.000530.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
19Huyện Thống NhấtĐường Câu lạc bộ Chôm ChômĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã tư cuối Cụm công nghiệp Hưng Lộc2.300.0001.150.000750.000500.000-Đất ở nông thôn
20Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập BỉnhĐoạn còn lại660.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
21Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập BỉnhĐoạn còn lại770.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
22Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập BỉnhĐoạn còn lại1.100.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
23Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh900.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
24Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh1.050.000490.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
25Huyện Thống NhấtĐường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh1.500.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
26Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.560.000780.000450.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
27Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.820.000910.000530.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
28Huyện Thống NhấtĐường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc2.600.0001.300.000750.000450.000-Đất ở nông thôn
29Huyện Thống NhấtĐường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.380.000660.000450.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
30Huyện Thống NhấtĐường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.610.000770.000530.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
31Huyện Thống NhấtĐường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc2.300.0001.100.000750.000450.000-Đất ở nông thôn
32Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến hết Giáo xứ Xuân Đức1.920.000960.000600.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
33Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến hết Giáo xứ Xuân Đức2.240.0001.120.000700.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
34Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến hết Giáo xứ Xuân Đức3.200.0001.600.0001.000.000600.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao2.100.0001.020.000600.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
36Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao2.450.0001.190.000700.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
37Huyện Thống NhấtĐường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao3.500.0001.700.0001.000.000600.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Đoạn từ cầu Số 5 - Đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
39Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Đoạn từ cầu Số 5 - Đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
40Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Đoạn từ cầu Số 5 - Đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Đoạn từ đường tỉnh 769 - Đến cầu Số 51.140.000540.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
42Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Đoạn từ đường tỉnh 769 - Đến cầu Số 51.330.000630.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
43Huyện Thống NhấtĐường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Đoạn từ đường tỉnh 769 - Đến cầu Số 51.900.000900.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây - Đến đường tỉnh 769 - Khu phía Đông1.800.000900.000780.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
45Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây - Đến đường tỉnh 769 - Khu phía Đông2.100.0001.050.000910.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
46Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây - Đến đường tỉnh 769 - Khu phía Đông3.000.0001.500.0001.300.000550.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc - Đến ranh giới thị trấn Dầu Giây1.260.000600.000480.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
48Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc - Đến ranh giới thị trấn Dầu Giây1.470.000700.000560.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
49Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc - Đến ranh giới thị trấn Dầu Giây2.100.0001.000.000800.000550.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng LộcĐoạn còn lại1.140.000540.000420.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
51Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng LộcĐoạn còn lại1.330.000630.000490.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
52Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng LộcĐoạn còn lại1.900.000900.000700.000450.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng LộcĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m1.260.000600.000510.000390.000-Đất SX-KD nông thôn
54Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng LộcĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m1.470.000700.000600.000460.000-Đất TM-DV nông thôn
55Huyện Thống NhấtĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng LộcĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m2.100.0001.000.000850.000650.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông ThaoĐoạn còn lại Đến ranh huyện Trảng Bom1.260.000600.000450.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
57Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông ThaoĐoạn còn lại Đến ranh huyện Trảng Bom1.470.000700.000530.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
58Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông ThaoĐoạn còn lại Đến ranh huyện Trảng Bom2.100.0001.000.000750.000550.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông ThaoĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền1.800.000900.000600.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
60Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông ThaoĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền2.100.0001.050.000700.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
61Huyện Thống NhấtĐường Ngô Quyền - Sông ThaoĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền3.000.0001.500.0001.000.000550.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)Đoạn còn lại Đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom1.620.000780.000510.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
63Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)Đoạn còn lại Đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom1.890.000910.000600.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
64Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)Đoạn còn lại Đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom2.700.0001.300.000850.000550.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)Đoạn từ đường tỉnh 769 - Đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 252.280.000960.000720.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
66Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)Đoạn từ đường tỉnh 769 - Đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 252.660.0001.120.000840.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
67Huyện Thống NhấtĐường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)Đoạn từ đường tỉnh 769 - Đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 253.800.0001.600.0001.200.000800.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc SơnĐoạn còn lại1.260.000540.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
69Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc SơnĐoạn còn lại1.470.000630.000460.000720.000-Đất TM-DV nông thôn
70Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc SơnĐoạn còn lại2.100.000900.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc SơnĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.800.000720.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
72Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc SơnĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.100.000840.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
73Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng - Lạc SơnĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m3.000.0001.200.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
74Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn còn lại1.500.000600.000510.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
75Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn còn lại1.750.000700.000600.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
76Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn còn lại2.500.0001.000.000850.000550.000-Đất ở nông thôn
77Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn tiếp theo - Đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện1.260.000540.000390.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
78Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn tiếp theo - Đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện1.470.000630.000460.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
79Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn tiếp theo - Đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện2.100.000900.000650.000400.000-Đất ở nông thôn
80Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.740.000720.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
81Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.030.000840.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
82Huyện Thống NhấtĐường Đông Kim - Xuân ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.900.0001.200.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
83Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn còn lại810.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
84Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn còn lại950.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
85Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn còn lại1.350.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
86Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn tiếp theo - Đến suối1.140.000510.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
87Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn tiếp theo - Đến suối1.330.000600.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn tiếp theo - Đến suối1.900.000850.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
89Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.620.000720.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
90Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.890.000840.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Thống NhấtĐường Võ Dõng 3 - Sóc LuĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.700.0001.200.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
92Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt - Đến đường Đông Kim - Xuân Thiện1.200540.000420.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
93Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt - Đến đường Đông Kim - Xuân Thiện1.400.000630.000490.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt - Đến đường Đông Kim - Xuân Thiện2.000.000900.000700.000450.000-Đất ở nông thôn
95Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ Km2+500 - Đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.080510.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
96Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ Km2+500 - Đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.260.000600.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ Km2+500 - Đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.800.000850.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
98Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến Km2+5001.620.000720.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
99Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến Km2+5001.890.000840.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Thống NhấtĐường Lạc Sơn - Xuân ThiệnĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến Km2+5002.700.0001.200.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
101Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu HàmĐoạn còn lại810.000360.000300.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
102Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu HàmĐoạn còn lại950.000420.000350.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
103Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu HàmĐoạn còn lại1.350.000600.000500.000450.000-Đất ở nông thôn
104Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu HàmĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.140.000540.000420.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
105Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu HàmĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.330.000630.000490.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
106Huyện Thống NhấtĐường chợ Lê Lợi - Bàu HàmĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.900.000900.000700.000450.000-Đất ở nông thôn
107Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh BìnhĐoạn còn lại1.260.000540.000390.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
108Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh BìnhĐoạn còn lại1.470.000630.000460.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
109Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh BìnhĐoạn còn lại2.100.000900.000650.000400.000-Đất ở nông thôn
110Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh BìnhĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.740.000780.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
111Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh BìnhĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.030.000910.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
112Huyện Thống NhấtĐường Tây Kim - Thanh BìnhĐoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.900.0001.300.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
113Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn qua xã Lộ 25 - Đến đường tỉnh 7691.140.000540.000450.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
114Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn qua xã Lộ 25 - Đến đường tỉnh 7691.330.000630.000530.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
115Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn qua xã Lộ 25 - Đến đường tỉnh 7691.900.000900.000750.000550.000-Đất ở nông thôn
116Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn từ đường ray xe lửa - Đến giáp ranh xã Lộ 25960.000480.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
117Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn từ đường ray xe lửa - Đến giáp ranh xã Lộ 251.120.000560.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
118Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn từ đường ray xe lửa - Đến giáp ranh xã Lộ 251.600.000800.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
119Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn tiếp theo - Đến giáp đường ray xe lửa1.380.000690.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
120Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn tiếp theo - Đến giáp đường ray xe lửa1.610.000810.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
121Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn tiếp theo - Đến giáp đường ray xe lửa2.300.0001.150.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
122Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m1.800.000900.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
123Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m2.100.0001.050.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
124Huyện Thống NhấtĐường Hưng NghĩaĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m3.000.0001.500.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
125Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An huyện Định QuánĐoạn còn lại1.260.000600.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
126Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An huyện Định QuánĐoạn còn lại1.470.000700.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
127Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An huyện Định QuánĐoạn còn lại2.100.0001.000.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
128Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An huyện Định QuánĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba Đồng Húc1.740.000870.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
129Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An huyện Định QuánĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba Đồng Húc2.030.0001.020.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
130Huyện Thống NhấtĐường Chu Văn An huyện Định QuánĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba Đồng Húc2.900.0001.450.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
131Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn còn lại900.000480.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
132Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn còn lại1.050.000560.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
133Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn còn lại1.500.000800.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Gia Tân 21.260.000600.000480.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
135Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Gia Tân 21.470.000700.000560.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
136Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Gia Tân 22.100.0001.000.000800.000550.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng1.740.000870.000510.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
138Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng2.030.0001.020.000600.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
139Huyện Thống NhấtĐường Đức Huy - Thanh BìnhĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh giới Trường Mầm non Hoa Phượng2.900.0001.450.000850.000600.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)Đoạn còn lại900.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
141Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)Đoạn còn lại1.050.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
142Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)Đoạn còn lại1.500.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đường phía Đông Quốc lộ 201.200.000540.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
144Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đường phía Đông Quốc lộ 201.400.000630.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
145Huyện Thống NhấtĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến đường phía Đông Quốc lộ 202.000.000900.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Thống NhấtĐường Suối Tre - Bình lộcĐoạn tiếp theo - Đến Quốc lộ 201.380.000720.000420.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
147Huyện Thống NhấtĐường Suối Tre - Bình lộcĐoạn tiếp theo - Đến Quốc lộ 201.610.000840.000490.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
148Huyện Thống NhấtĐường Suối Tre - Bình lộcĐoạn tiếp theo - Đến Quốc lộ 202.300.0001.200.000700.000450.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Thống NhấtĐoạn qua ấp Xuân Thiện - Đường Suối Tre - Bình lộcTừ Trường THCS Bình Lộc - Đến cây xăng1.200.000480.000330.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
150Huyện Thống NhấtĐoạn qua ấp Xuân Thiện - Đường Suối Tre - Bình lộcTừ Trường THCS Bình Lộc - Đến cây xăng1.400.000560.000390.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
151Huyện Thống NhấtĐoạn qua ấp Xuân Thiện - Đường Suối Tre - Bình lộcTừ Trường THCS Bình Lộc - Đến cây xăng2.000.000800.000550.000300.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Thống NhấtĐường Suối Tre - Bình lộcĐoạn từ ranh thành phố Long Khánh - Đến Trường THCS Bình Lộc780.000360.000300.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
153Huyện Thống NhấtĐường Suối Tre - Bình lộcĐoạn từ ranh thành phố Long Khánh - Đến Trường THCS Bình Lộc910.000420.000350.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
154Huyện Thống NhấtĐường Suối Tre - Bình lộcĐoạn từ ranh thành phố Long Khánh - Đến Trường THCS Bình Lộc1.300.000600.000500.000300.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Gia Kiệm840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
156Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Gia Kiệm980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
157Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Gia Kiệm1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn tiếp theo - Đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu960.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
159Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn tiếp theo - Đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu1.120.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
160Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn tiếp theo - Đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu1.600.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn từ Quốc lộ 20 - đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu1.320.000510.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
162Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn từ Quốc lộ 20 - đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu1.540.000600.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
163Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Đoạn từ Quốc lộ 20 - đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu2.200.000850.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyTrong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m2.640.000960.000690.000390.000-Đất SX-KD nông thôn
165Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyTrong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m3.080.0001.120.000810.000460.000-Đất TM-DV nông thôn
166Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyTrong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên 100m4.400.0001.600.0001.150.000650.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn qua xã Lộ 252.280.000870.000660.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
168Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn qua xã Lộ 252.660.0001.020.000770.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
169Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn qua xã Lộ 253.800.0001.450.0001.100.000600.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - Đến ranh giới xã Lộ 252.100.000870.000660.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
171Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - Đến ranh giới xã Lộ 252.450.0001.020.000770.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
172Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây - Đến ranh giới xã Lộ 253.500.0001.450.0001.100.000600.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh huyện Định Quán1.800.000540.000420.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
174Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh huyện Định Quán2.100.000630.000490.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
175Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh huyện Định Quán3.000.000900.000700.000450.000-Đất ở nông thôn
176Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ UBND xã Gia Tân 2 - Đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 23.360.000960.000720.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
177Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ UBND xã Gia Tân 2 - Đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 23.920.0001.120.000840.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
178Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ UBND xã Gia Tân 2 - Đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 25.600.0001.600.0001.200.000800.000-Đất ở nông thôn
179Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán - Đến giáp UBND xã Gia Tân 24.440.0001.320.000720.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
180Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán - Đến giáp UBND xã Gia Tân 25.180.0001.540.000840.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
181Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán - Đến giáp UBND xã Gia Tân 27.400.0002.200.0001.200.0001.100.000-Đất ở nông thôn
182Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Đến đường Chu Văn An huyện Định Quán4.800.0001.380.000930.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
183Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Đến đường Chu Văn An huyện Định Quán5.600.0001.610.0001.090.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
184Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Đến đường Chu Văn An huyện Định Quán8.000.0002.300.0001.550.0001.200.000-Đất ở nông thôn
185Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn4.200.0001.260.000720.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
186Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn4.900.0001.470.000840.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
187Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn7.000.0002.100.0001.200.0001.000.000-Đất ở nông thôn
188Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc3.600.0001.020.000780.000510.000-Đất SX-KD nông thôn
189Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc4.200.0001.190.000910.000600.000-Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc6.000.0001.700.0001.300.000850.000-Đất ở nông thôn
191Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến giáp ranh thành phố Long Khánh3.180.000960.000660.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
192Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến giáp ranh thành phố Long Khánh3.710.0001.120.000770.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây - Đến giáp ranh thành phố Long Khánh5.300.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở nông thôn
194Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - Đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc4.440.0001.320.000900.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
195Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - Đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc5.180.0001.540.0001.050.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - Đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000-Đất ở nông thôn
197Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao3.840.0001.200.000870.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
198Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao4.480.0001.400.0001.020.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao6.400.0002.000.0001.450.0001.000.000-Đất ở nông thôn
200Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Đại Phát Đạt - Đến cuối khu dân cư Xóm Hố4.020.0001.200.000870.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
201Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Đại Phát Đạt - Đến cuối khu dân cư Xóm Hố4.690.0001.400.0001.020.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Đại Phát Đạt - Đến cuối khu dân cư Xóm Hố6.700.0002.000.0001.450.0001.000.000-Đất ở nông thôn
203Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ UBND xã Hưng Lộc - Đến đường Đại Phát Đạt3.840.0001.200.000870.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
204Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ UBND xã Hưng Lộc - Đến đường Đại Phát Đạt4.480.0001.400.0001.020.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ UBND xã Hưng Lộc - Đến đường Đại Phát Đạt6.400.0002.000.0001.450.000900.000-Đất ở nông thôn
206Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - Đến giáp UBND xã Hưng Lộc3.480.0001.080.000780.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
207Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - Đến giáp UBND xã Hưng Lộc4.060.0001.260.000910.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - Đến giáp UBND xã Hưng Lộc5.800.0001.800.0001.300.000900.000-Đất ở nông thôn
209Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.280.0001.080.000630.000390.000-Đất SX-KD đô thị
210Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.660.0001.260.000740.000460.000-Đất TM-DV đô thị
211Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân) - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây3.800.0001.800.0001.050.000650.000-Đất ở đô thị
212Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.400.0001.080.000630.000390.000-Đất SX-KD đô thị
213Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.800.0001.260.000740.000460.000-Đất TM-DV đô thị
214Huyện Thống NhấtĐường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân) - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ Quốc lộ 20 - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây4.000.0001.800.0001.050.000650.000-Đất ở đô thị
215Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyTừ ranh thị trấn Dầu Giây - Đến Đường tỉnh 769) - khu phía Tây1.920.0001.200.000810.000360.000-Đất SX-KD đô thị
216Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyTừ ranh thị trấn Dầu Giây - Đến Đường tỉnh 769) - khu phía Tây2.240.0001.400.000950.000420.000-Đất TM-DV đô thị
217Huyện Thống NhấtĐường Sông Nhạn - Dầu Giây - Thị trấn Dầu GiâyTừ ranh thị trấn Dầu Giây - Đến Đường tỉnh 769) - khu phía Tây3.200.0002.000.0001.350.000600.000-Đất ở đô thị
218Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu Giây4.440.0001.260.000900.000660.000-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu Giây5.180.0001.470.0001.050.000770.000-Đất TM-DV đô thị
220Huyện Thống NhấtĐường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A - Thị trấn Dầu Giây7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000-Đất ở đô thị
221Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây3.000.0001.080.000720.000420.000-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây3.500.0001.260.000840.000490.000-Đất TM-DV đô thị
223Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây5.000.0001.800.0001.200.000700.000-Đất ở đô thị
224Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân4.200.0001.260.000900.000600.000-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân4.900.0001.470.0001.050.000700.000-Đất TM-DV đô thị
226Huyện Thống NhấtĐường tỉnh 769 - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân7.000.0002.100.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
227Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 - Thị trấn Dầu GiâyTừ Quốc lộ 1A - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây4.440.0001.260.000900.000660.000-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 - Thị trấn Dầu GiâyTừ Quốc lộ 1A - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây5.180.0001.470.0001.050.000770.000-Đất TM-DV đô thị
229Huyện Thống NhấtQuốc lộ 20 - Thị trấn Dầu GiâyTừ Quốc lộ 1A - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây7.400.0002.100.0001.500.0001.100.000-Đất ở đô thị
230Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã tư Dầu Giây - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây4.440.0001.320.000900.000660.000-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã tư Dầu Giây - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây5.180.0001.540.0001.050.000770.000-Đất TM-DV đô thị
232Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ngã tư Dầu Giây - Đến hết ranh thị trấn Dầu Giây7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000-Đất ở đô thị
233Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Đến ngã tư Dầu Giây4.560.0001.380.000930.000660.000-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Đến ngã tư Dầu Giây5.320.0001.610.0001.090.000770.000-Đất TM-DV đô thị
235Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Đến ngã tư Dầu Giây7.600.0002.300.0001.550.0001.100.000-Đất ở đô thị
236Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - Đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - khu phía Nam)4.440.0001.320.000900.000660.000-Đất SX-KD đô thị
237Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - Đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - khu phía Nam)5.180.0001.540.0001.050.000770.000-Đất TM-DV đô thị
238Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao - Đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - khu phía Nam)7.400.0002.200.0001.500.0001.100.000-Đất ở đô thị
239Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (khu phía Nam)3.900.0001.230.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
240Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (khu phía Nam)4.550.0001.440.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
241Huyện Thống NhấtQuốc lộ 1A - Thị trấn Dầu GiâyĐoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) - Đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (khu phía Nam)6.500.0002.050.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận