• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

2.2. Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Trần Đề Sắp xếp từ: Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, xã Trung Bình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
26938Xã Trần ĐềĐường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòngĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
26939Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
26940Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lựcĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
26941Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
26942Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy GiáĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
26943Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Bãy Giá - Cống Tầm VuĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26944Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ ÓĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26945Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
26946Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
26947Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc HộiĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
26948Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long PhúĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
26949Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26950Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
26951Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 MớiĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26952Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn ĐắngĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
26953Xã Trần ĐềĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
26954Xã Trần ĐềĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)Đất ở nông thôn650.000300.000300.0000
26955Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26956Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5Đất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
26957Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu ĐenĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
26958Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
26959Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn BồnĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
26960Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26961Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26962Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
26963Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Cốc - Cống Ông TilĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26964Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Til - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
26965Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan RôĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
26966Xã Trần ĐềĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần ĐềĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26967Xã Trần ĐềĐường 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần ĐềĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26968Xã Trần ĐềĐường vào Khu hành chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng ÔngĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26969Xã Trần ĐềĐường 27 Tháng 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Đường Lăng ÔngĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
26970Xã Trần ĐềĐường 22 Tháng 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
26971Xã Trần ĐềĐường Lăng Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cưĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
26972Xã Trần ĐềĐường Võ Thị Sáu (N1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòngĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26973Xã Trần ĐềĐường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
26974Xã Trần ĐềĐường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
26975Xã Trần ĐềĐường đal nối bến phà Cù Lao Dung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao DungĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26976Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26977Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệpĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26978Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh TrinhĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26979Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chínhĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
26980Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26981Xã Trần ĐềĐường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chínhĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26982Xã Trần ĐềKhu vực trong Cảng cá Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
26983Xã Trần ĐềKhu vực trong Cảng cá Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
26984Xã Trần ĐềĐường phía sau Công an huyện (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26985Xã Trần ĐềĐường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26986Xã Trần ĐềĐường đal Kinh 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26987Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề AĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26988Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy HòaĐất ở nông thôn820.000300.000300.0000
26989Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy GiáĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
26990Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười SọĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26991Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
26992Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn820.000300.000300.0000
26993Xã Trần ĐềĐường đal (Cặp Kênh 01) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26994Xã Trần ĐềĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26995Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26996Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26997Xã Trần ĐềĐường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy GiáĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26998Xã Trần ĐềĐường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26999Xã Trần ĐềĐường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27000Xã Trần ĐềĐường đal Cống 2 (Ông Khinh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27001Xã Trần ĐềĐường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Kênh 80Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27002Xã Trần ĐềĐường Kênh Ông Phực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27003Xã Trần ĐềĐường đal Kênh Hai Dao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27004Xã Trần ĐềĐường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27005Xã Trần ĐềĐường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn CờĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27006Xã Trần ĐềĐường đal Kênh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27007Xã Trần ĐềĐường đal Kênh 1 trong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn BồnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27008Xã Trần ĐềĐường đal (Đê ngăn mặn cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27009Xã Trần ĐềĐường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27010Xã Trần ĐềĐường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn DũngĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27011Xã Trần ĐềĐường đal Khu 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27012Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị LiễuĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27013Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
27014Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm MẫnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27015Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm VuĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27016Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27017Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27018Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu BàĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
27019Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông MóĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27020Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27021Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon KđônĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27022Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon KđônĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27023Xã Trần ĐềĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Đon KđônĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
27024Xã Trần ĐềĐường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
27025Xã Trần ĐềĐường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòngĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
27026Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)Đất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
27027Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lựcĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
27028Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
27029Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy GiáĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
27030Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Bãy Giá - Cống Tầm VuĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27031Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ ÓĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27032Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
27033Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
27034Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc HộiĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27035Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long PhúĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
27036Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27037Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
27038Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 MớiĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27039Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn ĐắngĐất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
27040Xã Trần ĐềĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
27041Xã Trần ĐềĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
27042Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27043Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5Đất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
27044Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu ĐenĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
27045Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27046Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn BồnĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27047Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
27048Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27049Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27050Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Cốc - Cống Ông TilĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27051Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Til - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
27052Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan RôĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27053Xã Trần ĐềĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần ĐềĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27054Xã Trần ĐềĐường 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần ĐềĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27055Xã Trần ĐềĐường vào Khu hành chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng ÔngĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27056Xã Trần ĐềĐường 27 Tháng 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Đường Lăng ÔngĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
27057Xã Trần ĐềĐường 22 Tháng 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
27058Xã Trần ĐềĐường Lăng Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cưĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
27059Xã Trần ĐềĐường Võ Thị Sáu (N1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòngĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27060Xã Trần ĐềĐường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
27061Xã Trần ĐềĐường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
27062Xã Trần ĐềĐường đal nối bến phà Cù Lao Dung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao DungĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
27063Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
27064Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệpĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27065Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh TrinhĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27066Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chínhĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
27067Xã Trần ĐềĐê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
27068Xã Trần ĐềĐường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chínhĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
27069Xã Trần ĐềKhu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 -Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27070Xã Trần ĐềKhu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 -Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
27071Xã Trần ĐềĐường phía sau Công an huyện (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27072Xã Trần ĐềĐường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27073Xã Trần ĐềĐường đal Kinh 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27074Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề AĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27075Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy HòaĐất ở nông thôn656.000300.000300.0000
27076Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy GiáĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27077Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười SọĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27078Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn576.000300.000300.0000
27079Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn656.000300.000300.0000
27080Xã Trần ĐềĐường đal (Cặp Kênh 01) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27081Xã Trần ĐềĐường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27082Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27083Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27084Xã Trần ĐềĐường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy GiáĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27085Xã Trần ĐềĐường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27086Xã Trần ĐềĐường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27087Xã Trần ĐềĐường đal Cống 2 (Ông Khinh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27088Xã Trần ĐềĐường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Kênh 80Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27089Xã Trần ĐềĐường Kênh Ông Phực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27090Xã Trần ĐềĐường đal Kênh Hai Dao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27091Xã Trần ĐềĐường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27092Xã Trần ĐềĐường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn CờĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27093Xã Trần ĐềĐường đal Kênh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27094Xã Trần ĐềĐường đal Kênh 1 trong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn BồnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27095Xã Trần ĐềĐường đal (Đê ngăn mặn cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27096Xã Trần ĐềĐường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27097Xã Trần ĐềĐường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn DũngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27098Xã Trần ĐềĐường đal Khu 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp NhựtĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27099Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị LiễuĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27100Xã Trần ĐềĐường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27101Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm MẫnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27102Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm VuĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27103Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27104Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27105Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu BàĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
27106Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông MóĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27107Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27108Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon KđônĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27109Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon KđônĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27110Xã Trần ĐềĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Chùa Đon KđônĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
27111Xã Trần ĐềĐường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
27112Xã Trần ĐềĐường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòngĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
27113Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)Đất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
27114Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lựcĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
27115Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
27116Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy GiáĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
27117Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Bãy Giá - Cống Tầm VuĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27118Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ ÓĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27119Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
27120Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
27121Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc HộiĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27122Xã Trần ĐềQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long PhúĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
27123Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27124Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934BĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
27125Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 MớiĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27126Xã Trần ĐềQuốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn ĐắngĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
27127Xã Trần ĐềĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
27128Xã Trần ĐềĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
27129Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
27130Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
27131Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu ĐenĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
27132Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27133Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn BồnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
27134Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933CĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
27135Xã Trần ĐềĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
27136Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
27137Xã Trần ĐềĐường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Cốc - Cống Ông TilĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.