• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Thuận Hòa Sắp xếp từ: Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), xã Phú Tân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
26702Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
26703Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn4.333.0001.299.900866.6000
26704Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
26705Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
26706Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
26707Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn2.300.000690.000460.0000
26708Xã Thuận HòaĐường huyện 90 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26709Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
26710Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26711Xã Thuận HòaĐường huyện 95 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
26712Xã Thuận HòaĐường huyện 96 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
26713Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Kênh Hai SumĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
26714Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26715Xã Thuận HòaĐường vào Trại Giống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôiĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26716Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
26717Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26718Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận HòaĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26719Xã Thuận HòaĐường vào UBND xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận HòaĐất ở nông thôn530.000300.000300.0000
26720Xã Thuận HòaĐường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng TiênĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
26721Xã Thuận HòaĐường đal Sa Bâu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26722Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 6 A1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng BầnĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26723Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Ông Ướng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26724Xã Thuận HòaĐường đal Tư Lung - Bảy Trang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26725Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Cống 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26726Xã Thuận HòaĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy TrangĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26727Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
26728Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26729Xã Thuận HòaĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn MặtĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
26730Xã Thuận HòaĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26731Xã Thuận HòaĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước HưngĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
26732Xã Thuận HòaĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPaĐất ở nông thôn490.000300.000300.0000
26733Xã Thuận HòaĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà HạnhĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
26734Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
26735Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn3.466.4001.039.920693.2800
26736Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
26737Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
26738Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
26739Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn1.840.000552.000368.0000
26740Xã Thuận HòaĐường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26741Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26742Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26743Xã Thuận HòaĐường huyện 95 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26744Xã Thuận HòaĐường huyện 96 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26745Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Kênh Hai SumĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
26746Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26747Xã Thuận HòaĐường vào Trại Giống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôiĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26748Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26749Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26750Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận HòaĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26751Xã Thuận HòaĐường vào UBND xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận HòaĐất ở nông thôn424.000300.000300.0000
26752Xã Thuận HòaĐường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng TiênĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26753Xã Thuận HòaĐường đal Sa Bâu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26754Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 6 A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng BầnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26755Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26756Xã Thuận HòaĐường đal Tư Lung - Bảy Trang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26757Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26758Xã Thuận HòaĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy TrangĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26759Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
26760Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
26761Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn MặtĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26762Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26763Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước HưngĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
26764Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPaĐất ở nông thôn392.000300.000300.0000
26765Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà HạnhĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
26766Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26767Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn1.733.200519.960346.6400
26768Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
26769Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
26770Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
26771Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn920.000300.000300.0000
26772Xã Thuận HòaĐường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26773Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26774Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26775Xã Thuận HòaĐường huyện 95 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26776Xã Thuận HòaĐường huyện 96 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26777Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Kênh Hai SumĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
26778Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26779Xã Thuận HòaĐường vào Trại Giống (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26780Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26781Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26782Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm Y tế xã Thuận HòaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26783Xã Thuận HòaĐường vào UBND xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận HòaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26784Xã Thuận HòaĐường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng TiênĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26785Xã Thuận HòaĐường đal Sa Bâu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26786Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 6 A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng BầnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26787Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26788Xã Thuận HòaĐường đal Tư Lung - Bảy Trang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26789Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26790Xã Thuận HòaĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy TrangĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26791Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26792Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26793Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn MặtĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26794Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26795Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước HưngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26796Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26797Xã Thuận HòaĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà HạnhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
26798Xã Thuận HòaXã Thuận Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
26799Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
26800Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn3.466.0001.039.800693.2000
26801Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
26802Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
26803Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
26804Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
26805Xã Thuận HòaĐường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26806Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
26807Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26808Xã Thuận HòaĐường huyện 95 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
26809Xã Thuận HòaĐường huyện 96 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
26810Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Kênh Hai SumĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
26811Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
26812Xã Thuận HòaĐường vào Trại Giống (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôiĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26813Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
26814Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26815Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận HòaĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26816Xã Thuận HòaĐường vào UBND xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận HòaĐất TM-DV nông thôn424.000240.000240.0000
26817Xã Thuận HòaĐường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng TiênĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
26818Xã Thuận HòaĐường đal Sa Bâu (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26819Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 6 A1 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng BầnĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26820Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26821Xã Thuận HòaĐường đal Tư Lung - Bảy Trang (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26822Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26823Xã Thuận HòaĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy TrangĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26824Xã Thuận HòaĐường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
26825Xã Thuận HòaĐường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
26826Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn MặtĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
26827Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26828Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước HưngĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
26829Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPaĐất TM-DV nông thôn392.000240.000240.0000
26830Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà HạnhĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
26831Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
26832Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn1.386.400415.920277.2800
26833Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
26834Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
26835Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
26836Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn736.000240.000240.0000
26837Xã Thuận HòaĐường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26838Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26839Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26840Xã Thuận HòaĐường huyện 95 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26841Xã Thuận HòaĐường huyện 96 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26842Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Kênh Hai SumĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
26843Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26844Xã Thuận HòaĐường vào Trại Giống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26845Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26846Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26847Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận HòaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26848Xã Thuận HòaĐường vào UBND xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận HòaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26849Xã Thuận HòaĐường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng TiênĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26850Xã Thuận HòaĐường đal Sa Bâu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26851Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 6 A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng BầnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26852Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26853Xã Thuận HòaĐường đal Tư Lung - Bảy Trang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26854Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26855Xã Thuận HòaĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy TrangĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26856Xã Thuận HòaĐường đal kênh 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26857Xã Thuận HòaĐường đal kênh 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26858Xã Thuận HòaĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn MặtĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26859Xã Thuận HòaĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26860Xã Thuận HòaĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước HưngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26861Xã Thuận HòaĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26862Xã Thuận HòaĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà HạnhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
26863Xã Thuận HòaXã Thuận Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
26864Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
26865Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất SX-KD nông thôn3.033.000909.900606.6000
26866Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
26867Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
26868Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
26869Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn1.610.000483.000322.0000
26870Xã Thuận HòaĐường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26871Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Tâm - Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
26872Xã Thuận HòaTuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) - Giáp ranh xã An NinhĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26873Xã Thuận HòaĐường huyện 95 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cường - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
26874Xã Thuận HòaĐường huyện 96 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 30 Tháng 4 - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
26875Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Kênh Hai SumĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
26876Xã Thuận HòaĐường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Sum - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
26877Xã Thuận HòaĐường vào Trại Giống (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Trại thực nghiệm giống vật nuôiĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26878Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
26879Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26880Xã Thuận HòaĐường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 97 - Hết đất Trạm y tế xã Thuận HòaĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26881Xã Thuận HòaĐường vào UBND xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận HòaĐất SX-KD nông thôn371.000210.000210.0000
26882Xã Thuận HòaĐường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng TiênĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
26883Xã Thuận HòaĐường đal Sa Bâu (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26884Xã Thuận HòaĐường đal Kênh 6 A1 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Rạch Hàng BầnĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26885Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26886Xã Thuận HòaĐường đal Tư Lung - Bảy Trang (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Giáp ranh xã An NinhĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26887Xã Thuận HòaĐường đal Kênh Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) - Đường đal Kênh Ông ƯớngĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26888Xã Thuận HòaĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh - Đường đal Tư Lung - Bảy TrangĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26889Xã Thuận HòaĐường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Hết ranh đất ông Hoàng - Cầu 30 Tháng 4Đất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
26890Xã Thuận HòaĐường đal kênh 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
26891Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Chùa Bốn MặtĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
26892Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường đal 135Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26893Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Đường vào Đình Phước HưngĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
26894Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Hoàng - Cổng Chùa ChamPaĐất SX-KD nông thôn343.000210.000210.0000
26895Xã Thuận HòaĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chùa ChamPa - Hết ranh đất bà HạnhĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
26896Xã Thuận HòaQuốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
26897Xã Thuận HòaQuốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giáp ranh phường Sóc TrăngĐất SX-KD nông thôn1.213.200363.960242.6400
26898Xã Thuận HòaĐường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Tâm - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
26899Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân AĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
26900Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A - Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc TâmĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
26901Xã Thuận HòaĐường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn644.000210.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (974 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.