• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Thới Lai Sắp xếp từ: Thị trấn Thới Lai, xã Thới Tân, xã Trường Thắng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
26522Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất ở nông thôn7.500.0002.250.0001.500.0000
26523Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất ở nông thôn1.400.000600.000600.0000
26524Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất ở nông thôn2.100.000630.000600.0000
26525Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26526Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26527Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.800.000600.000600.0000
26528Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26529Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở nông thôn2.300.000690.000600.0000
26530Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở nông thôn2.600.000780.000600.0000
26531Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất ở nông thôn1.000.000600.000600.0000
26532Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở nông thôn1.500.000600.000600.0000
26533Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.300.000600.000600.0000
26534Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
26535Xã Thới LaiĐường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
26536Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
26537Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
26538Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở nông thôn8.700.0002.610.0001.740.0000
26539Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 -Đất ở nông thôn7.500.0002.250.0001.500.0000
26540Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất ở nông thôn6.800.0002.040.0001.360.0000
26541Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26542Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất ở nông thôn2.800.000840.000600.0000
26543Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn2.800.000840.000600.0000
26544Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn2.000.000600.000600.0000
26545Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
26546Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26547Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất ở nông thôn1.120.000600.000600.0000
26548Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất ở nông thôn1.680.000600.000600.0000
26549Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26550Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26551Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.440.000600.000600.0000
26552Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26553Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở nông thôn1.840.000600.000600.0000
26554Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở nông thôn2.080.000624.000600.0000
26555Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
26556Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26557Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
26558Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
26559Xã Thới LaiĐường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn880.000600.000600.0000
26560Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở nông thôn3.520.0001.056.000704.0000
26561Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở nông thôn4.160.0001.248.000832.0000
26562Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở nông thôn6.960.0002.088.0001.392.0000
26563Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26564Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất ở nông thôn5.440.0001.632.0001.088.0000
26565Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26566Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất ở nông thôn2.240.000672.000600.0000
26567Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn2.240.000672.000600.0000
26568Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
26569Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn1.280.000600.000600.0000
26570Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26571Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26572Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất ở nông thôn840.000600.000600.0000
26573Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26574Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26575Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở nông thôn720.000600.000600.0000
26576Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26577Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở nông thôn920.000600.000600.0000
26578Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
26579Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26580Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26581Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26582Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26583Xã Thới LaiĐường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26584Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở nông thôn1.760.000600.000600.0000
26585Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở nông thôn2.080.000624.000600.0000
26586Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở nông thôn3.480.0001.044.000696.0000
26587Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26588Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất ở nông thôn2.720.000816.000600.0000
26589Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26590Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất ở nông thôn1.120.000600.000600.0000
26591Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn1.120.000600.000600.0000
26592Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
26593Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn640.000600.000600.0000
26594Xã Thới LaiXã Thới Lai Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
26595Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất TM-DV nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26596Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn1.120.000480.000480.0000
26597Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất TM-DV nông thôn1.680.000504.000480.0000
26598Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26599Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26600Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn1.440.000480.000480.0000
26522Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất ở nông thôn7.500.0002.250.0001.500.0000
26523Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất ở nông thôn1.400.000600.000600.0000
26524Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất ở nông thôn2.100.000630.000600.0000
26525Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26526Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26527Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.800.000600.000600.0000
26528Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26529Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở nông thôn2.300.000690.000600.0000
26530Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở nông thôn2.600.000780.000600.0000
26531Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất ở nông thôn1.000.000600.000600.0000
26532Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở nông thôn1.500.000600.000600.0000
26533Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.300.000600.000600.0000
26534Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
26535Xã Thới LaiĐường huyện 21 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
26536Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
26537Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
26538Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở nông thôn8.700.0002.610.0001.740.0000
26539Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 -Đất ở nông thôn7.500.0002.250.0001.500.0000
26540Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất ở nông thôn6.800.0002.040.0001.360.0000
26541Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26542Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất ở nông thôn2.800.000840.000600.0000
26543Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn2.800.000840.000600.0000
26544Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn2.000.000600.000600.0000
26545Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
26546Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26547Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất ở nông thôn1.120.000600.000600.0000
26548Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất ở nông thôn1.680.000600.000600.0000
26549Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26550Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26551Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.440.000600.000600.0000
26552Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26553Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở nông thôn1.840.000600.000600.0000
26554Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở nông thôn2.080.000624.000600.0000
26555Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
26556Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26557Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
26558Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
26559Xã Thới LaiĐường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn880.000600.000600.0000
26560Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở nông thôn3.520.0001.056.000704.0000
26561Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở nông thôn4.160.0001.248.000832.0000
26562Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở nông thôn6.960.0002.088.0001.392.0000
26563Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 -Đất ở nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26564Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất ở nông thôn5.440.0001.632.0001.088.0000
26565Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
26566Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất ở nông thôn2.240.000672.000600.0000
26567Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn2.240.000672.000600.0000
26568Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
26569Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn1.280.000600.000600.0000
26570Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26571Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26572Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất ở nông thôn840.000600.000600.0000
26573Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26574Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26575Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở nông thôn720.000600.000600.0000
26576Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26577Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất ở nông thôn920.000600.000600.0000
26578Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
26579Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26580Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26581Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26582Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26583Xã Thới LaiĐường huyện 21 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
26584Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất ở nông thôn1.760.000600.000600.0000
26585Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất ở nông thôn2.080.000624.000600.0000
26586Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất ở nông thôn3.480.0001.044.000696.0000
26587Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
26588Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất ở nông thôn2.720.000816.000600.0000
26589Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
26590Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất ở nông thôn1.120.000600.000600.0000
26591Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất ở nông thôn1.120.000600.000600.0000
26592Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
26593Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất ở nông thôn640.000600.000600.0000
26594Xã Thới LaiXã Thới Lai Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
26595Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất TM-DV nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26596Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn1.120.000480.000480.0000
26597Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất TM-DV nông thôn1.680.000504.000480.0000
26598Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (50 mét đầu của thửa đất) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26599Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26600Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn1.440.000480.000480.0000
26601Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26602Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn1.840.000552.000480.0000
26603Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn2.080.000624.000480.0000
26604Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000480.0000
26605Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất TM-DV nông thôn1.200.000480.000480.0000
26606Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất TM-DV nông thôn1.040.000480.000480.0000
26607Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
26608Xã Thới LaiĐường huyện 21 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
26609Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn3.520.0001.056.000704.0000
26610Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn4.160.0001.248.000832.0000
26611Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất TM-DV nông thôn6.960.0002.088.0001.392.0000
26612Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 -Đất TM-DV nông thôn6.000.0001.800.0001.200.0000
26613Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất TM-DV nông thôn5.440.0001.632.0001.088.0000
26614Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26615Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000480.0000
26616Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất TM-DV nông thôn2.240.000672.000480.0000
26617Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn1.600.000480.000480.0000
26618Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn1.280.000480.000480.0000
26619Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26620Xã Thới LaiKhu Chợ Thới Lai (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) - Vàm Nhà ThờĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
26621Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân - Hết ranh Trường Cao đẳng nghềĐất TM-DV nông thôn672.000480.000480.0000
26622Xã Thới LaiĐường Hồ Thị Thưởng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữuĐất TM-DV nông thôn960.000480.000480.0000
26623Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn960.000480.000480.0000
26624Xã Thới LaiKhu dân cư Huệ Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn576.000480.000480.0000
26625Xã Thới LaiKhu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn960.000480.000480.0000
26626Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn736.000480.000480.0000
26627Xã Thới LaiĐường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Cồn Chen (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn832.000480.000480.0000
26628Xã Thới LaiTuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt Lớn - Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
26629Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 922 - Cầu Đông PhápĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
26630Xã Thới LaiTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đông Pháp - Giáp ranh xã Đông ThuậnĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
26631Xã Thới LaiTuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đứng - Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
26632Xã Thới LaiĐường huyện 21 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hồ Thị Thưởng - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
26633Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn1.408.000480.000480.0000
26634Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn1.664.000499.200480.0000
26635Xã Thới LaiĐường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt LớnĐất TM-DV nông thôn2.784.000835.200556.8000
26636Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
26637Xã Thới LaiĐường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 -Đất TM-DV nông thôn2.176.000652.800480.0000
26638Xã Thới LaiKhu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 -Đất TM-DV nông thôn960.000480.000480.0000
26639Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Cồn ChenĐất TM-DV nông thôn896.000480.000480.0000
26640Xã Thới LaiĐường tỉnh 922 mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Tuyến tránh - Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành)Đất TM-DV nông thôn896.000480.000480.0000
26641Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh trường cao đẳng nghề - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn640.000480.000480.0000
26642Xã Thới LaiTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn512.000480.000480.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1460 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.