• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa hoang mai tinh nghe an
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 69, 72, 74, 75, 78, 79, 80, 81, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 1 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất SX-KD325---
2Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 69, 72, 74, 75, 78, 79, 80, 81, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 1 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất TM-DV358---
3Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 69, 72, 74, 75, 78, 79, 80, 81, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 1 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất ở650---
4Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 27, 95, 28, 30, 34, 36, 39, 43, 45, 46, 4 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất SX-KD325---
5Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 27, 95, 28, 30, 34, 36, 39, 43, 45, 46, 4 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất TM-DV358---
6Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 27, 95, 28, 30, 34, 36, 39, 43, 45, 46, 4 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất ở650---
7Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 102, 5, 68, 12, 76, 2, 13, 14, 57, 31, 65, 60, 54, 40, 53, 35, 62, 41, 77 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất SX-KD325---
8Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 102, 5, 68, 12, 76, 2, 13, 14, 57, 31, 65, 60, 54, 40, 53, 35, 62, 41, 77 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất TM-DV358---
9Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6 (Thửa 102, 5, 68, 12, 76, 2, 13, 14, 57, 31, 65, 60, 54, 40, 53, 35, 62, 41, 77 Hồ Trọng Vân - Văn Đức LýĐất ở650---
10Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 40, 55, 63, 44, 59, 66, 58, 73, 68, 3, 31, 27, 29, 1, 2, 8, 10, 15, 16, 2 Nguyễn Thị Hòa - Hồ Thị LượngĐất SX-KD250---
11Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 40, 55, 63, 44, 59, 66, 58, 73, 68, 3, 31, 27, 29, 1, 2, 8, 10, 15, 16, 2 Nguyễn Thị Hòa - Hồ Thị LượngĐất TM-DV275---
12Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 40, 55, 63, 44, 59, 66, 58, 73, 68, 3, 31, 27, 29, 1, 2, 8, 10, 15, 16, 2 Nguyễn Thị Hòa - Hồ Thị LượngĐất ở500---
13Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 4, 25, 20, 42, 47, 48, 39, 52, 13, 50, 70, 71, 9, 14, 72, 51, 23, 24, 53, Nguyễn Thị Hòa - Hồ Thị LượngĐất SX-KD250---
14Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 4, 25, 20, 42, 47, 48, 39, 52, 13, 50, 70, 71, 9, 14, 72, 51, 23, 24, 53, Nguyễn Thị Hòa - Hồ Thị LượngĐất TM-DV275---
15Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 4, 25, 20, 42, 47, 48, 39, 52, 13, 50, 70, 71, 9, 14, 72, 51, 23, 24, 53, Nguyễn Thị Hòa - Hồ Thị LượngĐất ở500---
16Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 19, 21, 47, 16, 13, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 15, 24, 25, 33, 36, 40, 41, 48, Nguyễn Cảnh Hải - Trần Thị LanĐất SX-KD250---
17Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 19, 21, 47, 16, 13, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 15, 24, 25, 33, 36, 40, 41, 48, Nguyễn Cảnh Hải - Trần Thị LanĐất TM-DV275---
18Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 19, 21, 47, 16, 13, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 15, 24, 25, 33, 36, 40, 41, 48, Nguyễn Cảnh Hải - Trần Thị LanĐất ở500---
19Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 8, 24, 31, 37, 10, 14, 18, 58, 2, 23, 49, 62, 32, 52, 35, 45, 50, 57, 68, Nguyễn Cảnh Hải - Trần Thị LanĐất SX-KD250---
20Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 8, 24, 31, 37, 10, 14, 18, 58, 2, 23, 49, 62, 32, 52, 35, 45, 50, 57, 68, Nguyễn Cảnh Hải - Trần Thị LanĐất TM-DV275---
21Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 8 (Thửa 8, 24, 31, 37, 10, 14, 18, 58, 2, 23, 49, 62, 32, 52, 35, 45, 50, 57, 68, Nguyễn Cảnh Hải - Trần Thị LanĐất ở500---
22Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 9, 40, 85, 16, 56, 80, 31, 26, 21, 22, 30, 32, 38, 41, 43, 45, 103, 104, Nguyễn Văn Trân - Nguyễn Thị MinhĐất SX-KD250---
23Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 9, 40, 85, 16, 56, 80, 31, 26, 21, 22, 30, 32, 38, 41, 43, 45, 103, 104, Nguyễn Văn Trân - Nguyễn Thị MinhĐất TM-DV275---
24Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 9, 40, 85, 16, 56, 80, 31, 26, 21, 22, 30, 32, 38, 41, 43, 45, 103, 104, Nguyễn Văn Trân - Nguyễn Thị MinhĐất ở500---
25Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 81, 60, 71, 35, 23, 4, 11, 27, 24, 33, 14, 13, 2, 15, 18, 79, 64, 1, 47, Nguyễn Văn Trân - Nguyễn Thị MinhĐất SX-KD250---
26Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 81, 60, 71, 35, 23, 4, 11, 27, 24, 33, 14, 13, 2, 15, 18, 79, 64, 1, 47, Nguyễn Văn Trân - Nguyễn Thị MinhĐất TM-DV275---
27Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 81, 60, 71, 35, 23, 4, 11, 27, 24, 33, 14, 13, 2, 15, 18, 79, 64, 1, 47, Nguyễn Văn Trân - Nguyễn Thị MinhĐất ở500---
28Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 16, 7, 15, 20, 17, 2, 3, 5, 13, 14, 24, 21, 32, 33, 37, 39, 40 Tờ bản đồ Trần Thị Hạnh - Trần PhápĐất SX-KD250---
29Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 16, 7, 15, 20, 17, 2, 3, 5, 13, 14, 24, 21, 32, 33, 37, 39, 40 Tờ bản đồ Trần Thị Hạnh - Trần PhápĐất TM-DV275---
30Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 16, 7, 15, 20, 17, 2, 3, 5, 13, 14, 24, 21, 32, 33, 37, 39, 40 Tờ bản đồ Trần Thị Hạnh - Trần PhápĐất ở500---
31Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 23, 1, 47, 12, 46, 43, 30, 31, 35, 25, 26, 27, 22, 19, 28, 6, 8, Tờ bản Trần Thị Hạnh - Trần PhápĐất SX-KD250---
32Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 23, 1, 47, 12, 46, 43, 30, 31, 35, 25, 26, 27, 22, 19, 28, 6, 8, Tờ bản Trần Thị Hạnh - Trần PhápĐất TM-DV275---
33Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 7 (Thửa 23, 1, 47, 12, 46, 43, 30, 31, 35, 25, 26, 27, 22, 19, 28, 6, 8, Tờ bản Trần Thị Hạnh - Trần PhápĐất ở500---
34Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 8, 10, 49, 9, 116, 47, 48, 7, 46, 50, 114, 115, 156, 157, 158, 125, 126 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất SX-KD250---
35Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 8, 10, 49, 9, 116, 47, 48, 7, 46, 50, 114, 115, 156, 157, 158, 125, 126 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất TM-DV275---
36Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 8, 10, 49, 9, 116, 47, 48, 7, 46, 50, 114, 115, 156, 157, 158, 125, 126 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất ở500---
37Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 109, 91, 95, 105, 98, 14, 3, 25, 29, 37, 39, 42, 45, 52, 54, 83, 84, 93 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất SX-KD250---
38Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 109, 91, 95, 105, 98, 14, 3, 25, 29, 37, 39, 42, 45, 52, 54, 83, 84, 93 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất TM-DV275---
39Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 109, 91, 95, 105, 98, 14, 3, 25, 29, 37, 39, 42, 45, 52, 54, 83, 84, 93 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất ở500---
40Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 85, 77, 38, 17, 5, 35, 2, 33, 12, 11, 34, 18, 13, 30, 82, 81, 57, 1, 55 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất SX-KD250---
41Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 85, 77, 38, 17, 5, 35, 2, 33, 12, 11, 34, 18, 13, 30, 82, 81, 57, 1, 55 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất TM-DV275---
42Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 6;7 (Thửa 85, 77, 38, 17, 5, 35, 2, 33, 12, 11, 34, 18, 13, 30, 82, 81, 57, 1, 55 Khu dân cư khối 6; khối 7 -Đất ở500---
43Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 90, 93, 97, 99, 108, 112, 113, 120, 126, 132, 144, 145, 147, 351, 352 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất SX-KD250---
44Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 90, 93, 97, 99, 108, 112, 113, 120, 126, 132, 144, 145, 147, 351, 352 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất TM-DV275---
45Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 90, 93, 97, 99, 108, 112, 113, 120, 126, 132, 144, 145, 147, 351, 352 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất ở500---
46Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 94, 92, 86, 133, 142, 91, 87, 96, 95, 127, 111, 110, 109, 119, 100, 1 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất SX-KD250---
47Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 94, 92, 86, 133, 142, 91, 87, 96, 95, 127, 111, 110, 109, 119, 100, 1 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất TM-DV275---
48Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 94, 92, 86, 133, 142, 91, 87, 96, 95, 127, 111, 110, 109, 119, 100, 1 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất ở500---
49Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 10, 1, 2, 3, 6, 33, 35, 53, 63, 66, 70, 71, 72, 74, 75, 139, 104, 116 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất SX-KD250---
50Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 10, 1, 2, 3, 6, 33, 35, 53, 63, 66, 70, 71, 72, 74, 75, 139, 104, 116 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất TM-DV275---
51Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 10, 1, 2, 3, 6, 33, 35, 53, 63, 66, 70, 71, 72, 74, 75, 139, 104, 116 Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất ở500---
52Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 19, 40, 41, 23, 42, 17, 16, 18, 20, 21, 22, 38, 39, 43, 58, 5, 7, 32, Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất SX-KD250---
53Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 19, 40, 41, 23, 42, 17, 16, 18, 20, 21, 22, 38, 39, 43, 58, 5, 7, 32, Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất TM-DV275---
54Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 2;3;7 (Thửa 19, 40, 41, 23, 42, 17, 16, 18, 20, 21, 22, 38, 39, 43, 58, 5, 7, 32, Khu dân cư khối 2; khối 3; khối 7 -Đất ở500---
55Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 161, 165, 165, 170, 202, 203, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất SX-KD300---
56Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 161, 165, 165, 170, 202, 203, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất TM-DV330---
57Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 161, 165, 165, 170, 202, 203, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất ở600---
58Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 184, 126, 138, 129, 160, 159, 120, 140, 176, 137, 121, 168, 130, 122, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất SX-KD300---
59Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 184, 126, 138, 129, 160, 159, 120, 140, 176, 137, 121, 168, 130, 122, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất TM-DV330---
60Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 184, 126, 138, 129, 160, 159, 120, 140, 176, 137, 121, 168, 130, 122, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất ở600---
61Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 136, 186, 155, 143, 201, 163, 154, 174, 169, 185, 175, 178, 166, 192, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất SX-KD300---
62Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 136, 186, 155, 143, 201, 163, 154, 174, 169, 185, 175, 178, 166, 192, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất TM-DV330---
63Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 136, 186, 155, 143, 201, 163, 154, 174, 169, 185, 175, 178, 166, 192, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất ở600---
64Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 188, 190, 215, 181, 195, 217, 172, 191, 152, 180, 197, 198, 199, 210, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất SX-KD300---
65Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 188, 190, 215, 181, 195, 217, 172, 191, 152, 180, 197, 198, 199, 210, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất TM-DV330---
66Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 188, 190, 215, 181, 195, 217, 172, 191, 152, 180, 197, 198, 199, 210, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất ở600---
67Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 41, 218, 100, 112, 220, 114, 98, 40, 74, 76, 80, 113, 117, 123, 133, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất SX-KD300---
68Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 41, 218, 100, 112, 220, 114, 98, 40, 74, 76, 80, 113, 117, 123, 133, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất TM-DV330---
69Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 41, 218, 100, 112, 220, 114, 98, 40, 74, 76, 80, 113, 117, 123, 133, Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất ở600---
70Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 146, 87, 17, 47, 16, 18, 125, 19, 104, 86, 15, 145, 109, 106, 107, 50 Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất SX-KD300---
71Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 146, 87, 17, 47, 16, 18, 125, 19, 104, 86, 15, 145, 109, 106, 107, 50 Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất TM-DV330---
72Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4;7 (Thửa 146, 87, 17, 47, 16, 18, 125, 19, 104, 86, 15, 145, 109, 106, 107, 50 Khu dân cư khối 3; khối 4; khối 7 -Đất ở600---
73Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 68, 70, 49, 85, 86, 10, 75, 7, 8, 9, 11, 29, 30, 31, 69, 88, 1, 34, 2, Khu dân cư khối 4; khối 9 -Đất SX-KD350---
74Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 68, 70, 49, 85, 86, 10, 75, 7, 8, 9, 11, 29, 30, 31, 69, 88, 1, 34, 2, Khu dân cư khối 4; khối 9 -Đất TM-DV385---
75Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 68, 70, 49, 85, 86, 10, 75, 7, 8, 9, 11, 29, 30, 31, 69, 88, 1, 34, 2, Khu dân cư khối 4; khối 9 -Đất ở700---
76Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10 (Thửa 40, 41, 43, 46, 51, 54, 56, 57, 59, 61, 64, 68, 74, 77, 79, 81, 82, 8 Khu dân cư khối 9, khối 10 -Đất SX-KD325---
77Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10 (Thửa 40, 41, 43, 46, 51, 54, 56, 57, 59, 61, 64, 68, 74, 77, 79, 81, 82, 8 Khu dân cư khối 9, khối 10 -Đất TM-DV358---
78Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10 (Thửa 40, 41, 43, 46, 51, 54, 56, 57, 59, 61, 64, 68, 74, 77, 79, 81, 82, 8 Khu dân cư khối 9, khối 10 -Đất ở650---
79Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10 (Thửa 80, 21, 70, 11, 29, 36, 35, 45, 52, 76, 24, 5, 26, 63, 22, 88, 16, 72, Khu dân cư khối 9, khối 10 -Đất SX-KD325---
80Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10 (Thửa 80, 21, 70, 11, 29, 36, 35, 45, 52, 76, 24, 5, 26, 63, 22, 88, 16, 72, Khu dân cư khối 9, khối 10 -Đất TM-DV358---
81Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10 (Thửa 80, 21, 70, 11, 29, 36, 35, 45, 52, 76, 24, 5, 26, 63, 22, 88, 16, 72, Khu dân cư khối 9, khối 10 -Đất ở650---
82Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 10;11;16 (Thửa 19, 86, 58, 18, 75, 8, 92, 64, 65, 89, 5, 27, 45, 62, 61, 80, 41, Khu dân cư khối 10; khối 11; khối 16 -Đất SX-KD325---
83Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 10;11;16 (Thửa 19, 86, 58, 18, 75, 8, 92, 64, 65, 89, 5, 27, 45, 62, 61, 80, 41, Khu dân cư khối 10; khối 11; khối 16 -Đất TM-DV358---
84Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 10;11;16 (Thửa 19, 86, 58, 18, 75, 8, 92, 64, 65, 89, 5, 27, 45, 62, 61, 80, 41, Khu dân cư khối 10; khối 11; khối 16 -Đất ở650---
85Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 10;11;16 (Thửa 30, 10, 9, 11, 31, 55, 14, 13, 56, 54, 35, 12, 15, 16, 17, 36, 51, Khu dân cư khối 10; khối 11; khối 16 -Đất SX-KD325---
86Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 10;11;16 (Thửa 30, 10, 9, 11, 31, 55, 14, 13, 56, 54, 35, 12, 15, 16, 17, 36, 51, Khu dân cư khối 10; khối 11; khối 16 -Đất TM-DV358---
87Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 10;11;16 (Thửa 30, 10, 9, 11, 31, 55, 14, 13, 56, 54, 35, 12, 15, 16, 17, 36, 51, Khu dân cư khối 10; khối 11; khối 16 -Đất ở650---
88Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 11 (Thửa 26, 27, 22 Tờ bản đồ số 45) - Xã Quỳnh Vinh Nguyễn Đình Gia - Văn Đức NghịĐất SX-KD325---
89Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 11 (Thửa 26, 27, 22 Tờ bản đồ số 45) - Xã Quỳnh Vinh Nguyễn Đình Gia - Văn Đức NghịĐất TM-DV358---
90Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 11 (Thửa 26, 27, 22 Tờ bản đồ số 45) - Xã Quỳnh Vinh Nguyễn Đình Gia - Văn Đức NghịĐất ở650---
91Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 378, 379, 363, 364, 369, 370, 373, 374, 365, 366, 359, 360, 371, 372, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
92Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 378, 379, 363, 364, 369, 370, 373, 374, 365, 366, 359, 360, 371, 372, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
93Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 378, 379, 363, 364, 369, 370, 373, 374, 365, 366, 359, 360, 371, 372, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
94Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 59, 243, 154, 204, 260, 60, 200, 261, 43, 44, 46, 55, 56, 58, 79, 80, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
95Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 59, 243, 154, 204, 260, 60, 200, 261, 43, 44, 46, 55, 56, 58, 79, 80, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
96Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 59, 243, 154, 204, 260, 60, 200, 261, 43, 44, 46, 55, 56, 58, 79, 80, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
97Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 201, 185, 205, 209, 242, 57, 262, 233, 240, 199, 182, 157, 206, 155, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
98Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 201, 185, 205, 209, 242, 57, 262, 233, 240, 199, 182, 157, 206, 155, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
99Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 201, 185, 205, 209, 242, 57, 262, 233, 240, 199, 182, 157, 206, 155, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
100Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 165, 167, 171, 177, 187, 196, 223, 214, 221, 284, 286, 290, 293, 299, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
101Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 165, 167, 171, 177, 187, 196, 223, 214, 221, 284, 286, 290, 293, 299, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
102Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 165, 167, 171, 177, 187, 196, 223, 214, 221, 284, 286, 290, 293, 299, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
103Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 108, 117, 119, 128, 129, 133, 138, 146, 147, 164, 149, 153, 159, 94, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
104Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 108, 117, 119, 128, 129, 133, 138, 146, 147, 164, 149, 153, 159, 94, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
105Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 108, 117, 119, 128, 129, 133, 138, 146, 147, 164, 149, 153, 159, 94, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
106Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 152, 109, 166, 289, 122, 194, 34, 100, 91, 253, 90, 62, 61, 151, 169, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
107Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 152, 109, 166, 289, 122, 194, 34, 100, 91, 253, 90, 62, 61, 151, 169, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
108Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 152, 109, 166, 289, 122, 194, 34, 100, 91, 253, 90, 62, 61, 151, 169, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
109Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 66, 222, 295, 160, 217, 132, 250, 168, 115, 118, 77, 21, 50, 73, 76, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
110Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 66, 222, 295, 160, 217, 132, 250, 168, 115, 118, 77, 21, 50, 73, 76, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
111Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 66, 222, 295, 160, 217, 132, 250, 168, 115, 118, 77, 21, 50, 73, 76, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
112Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 84, 198, 88, 161, 251, 141, 216, 33, 107, 252, 162, 127, 37, 101, 40, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
113Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 84, 198, 88, 161, 251, 141, 216, 33, 107, 252, 162, 127, 37, 101, 40, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
114Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 84, 198, 88, 161, 251, 141, 216, 33, 107, 252, 162, 127, 37, 101, 40, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
115Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 2, 1, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 17, 18, 273, 191, 51, 112, 48, 71, 277, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất SX-KD325---
116Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 2, 1, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 17, 18, 273, 191, 51, 112, 48, 71, 277, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất TM-DV358---
117Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 1;2;3 (Thửa 2, 1, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 17, 18, 273, 191, 51, 112, 48, 71, 277, Khu dân cư khối 1; khối 2 khối 3Đất ở650---
118Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 191, 182, 183, 1 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất SX-KD350---
119Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 191, 182, 183, 1 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất TM-DV385---
120Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 191, 182, 183, 1 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất ở700---
121Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 261, 262, 263, 264, 259, 260, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 167, 168, 1 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất SX-KD350---
122Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 261, 262, 263, 264, 259, 260, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 167, 168, 1 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất TM-DV385---
123Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 261, 262, 263, 264, 259, 260, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 167, 168, 1 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất ở700---
124Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 96, 93, 71, 99, 30, 49, 55, 66, 74, 75, 76, 77, 80, 91, 94, 95, 98, 123 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất SX-KD350---
125Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 96, 93, 71, 99, 30, 49, 55, 66, 74, 75, 76, 77, 80, 91, 94, 95, 98, 123 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất TM-DV385---
126Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 96, 93, 71, 99, 30, 49, 55, 66, 74, 75, 76, 77, 80, 91, 94, 95, 98, 123 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất ở700---
127Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 138, 140, 174, 180, 28, 125, 52, 72, 53, 65, 68, 54, 51, 29, 78, 56, 50 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất SX-KD350---
128Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 138, 140, 174, 180, 28, 125, 52, 72, 53, 65, 68, 54, 51, 29, 78, 56, 50 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất TM-DV385---
129Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 138, 140, 174, 180, 28, 125, 52, 72, 53, 65, 68, 54, 51, 29, 78, 56, 50 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất ở700---
130Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 22, 24, 25, 31, 32, 34, 35, 36, 175, 37, 46, 59, 60, 61, 63, 81, 109, 8 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất SX-KD350---
131Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 22, 24, 25, 31, 32, 34, 35, 36, 175, 37, 46, 59, 60, 61, 63, 81, 109, 8 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất TM-DV385---
132Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 22, 24, 25, 31, 32, 34, 35, 36, 175, 37, 46, 59, 60, 61, 63, 81, 109, 8 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất ở700---
133Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 38, 57, 58, 169, 23, 64, 137, 21, 11, 12, 39, 18, 10, 89, 44, 62, 33, 4 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất SX-KD350---
134Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 38, 57, 58, 169, 23, 64, 137, 21, 11, 12, 39, 18, 10, 89, 44, 62, 33, 4 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất TM-DV385---
135Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 3;4 (Thửa 38, 57, 58, 169, 23, 64, 137, 21, 11, 12, 39, 18, 10, 89, 44, 62, 33, 4 Khu dân cư khối 3; khối 4Đất ở700---
136Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 160, 162, 163, 170, 175, 255, 256, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 1 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
137Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 160, 162, 163, 170, 175, 255, 256, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 1 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
138Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 160, 162, 163, 170, 175, 255, 256, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 1 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
139Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 79, 132, 155, 16, 31, 45, 65, 77, 80, 96, 98, 99, 100, 103, 122, 124, 1 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
140Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 79, 132, 155, 16, 31, 45, 65, 77, 80, 96, 98, 99, 100, 103, 122, 124, 1 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
141Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 79, 132, 155, 16, 31, 45, 65, 77, 80, 96, 98, 99, 100, 103, 122, 124, 1 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
142Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 47, 128, 49, 126, 154, 30, 158, 123, 64, 97, 29, 161, 48, 102, 125, 46, Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
143Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 47, 128, 49, 126, 154, 30, 158, 123, 64, 97, 29, 161, 48, 102, 125, 46, Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
144Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 47, 128, 49, 126, 154, 30, 158, 123, 64, 97, 29, 161, 48, 102, 125, 46, Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
145Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 82, 86, 89, 90, 91, 93, 94, 105, 107, 109, 111, 116, 117, 136, 139, 141 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
146Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 82, 86, 89, 90, 91, 93, 94, 105, 107, 109, 111, 116, 117, 136, 139, 141 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
147Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 82, 86, 89, 90, 91, 93, 94, 105, 107, 109, 111, 116, 117, 136, 139, 141 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
148Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 4, 8, 9, 14, 17, 23, 27, 28, 33, 34, 36, 37, 39, 42, 53, 55, 56, 57, 58 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
149Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 4, 8, 9, 14, 17, 23, 27, 28, 33, 34, 36, 37, 39, 42, 53, 55, 56, 57, 58 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
150Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 4, 8, 9, 14, 17, 23, 27, 28, 33, 34, 36, 37, 39, 42, 53, 55, 56, 57, 58 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
151Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 149, 92, 71, 87, 138, 6, 52, 143, 166, 119, 60, 15, 135, 83, 95, 121, 7 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
152Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 149, 92, 71, 87, 138, 6, 52, 143, 166, 119, 60, 15, 135, 83, 95, 121, 7 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
153Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 149, 92, 71, 87, 138, 6, 52, 143, 166, 119, 60, 15, 135, 83, 95, 121, 7 Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
154Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 25, 50, 75, 169, 22, 3, 10, 177, 13, 152, 20, 85, 67, 66, 108, 113, 59, Khu dân cư khối 4; khối 9Đất SX-KD275---
155Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 25, 50, 75, 169, 22, 3, 10, 177, 13, 152, 20, 85, 67, 66, 108, 113, 59, Khu dân cư khối 4; khối 9Đất TM-DV303---
156Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 4;9 (Thửa 25, 50, 75, 169, 22, 3, 10, 177, 13, 152, 20, 85, 67, 66, 108, 113, 59, Khu dân cư khối 4; khối 9Đất ở550---
157Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 196, 187, 188, 189, 19 Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
158Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 196, 187, 188, 189, 19 Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
159Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 196, 187, 188, 189, 19 Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
160Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176 Tờ bản đồ số Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
161Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176 Tờ bản đồ số Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
162Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176 Tờ bản đồ số Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
163Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 87, 120, 2, 13, 6, 10, 12, 7, 1, 5, 8, 11, 14, 151, 152, 153, 154, Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
164Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 87, 120, 2, 13, 6, 10, 12, 7, 1, 5, 8, 11, 14, 151, 152, 153, 154, Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
165Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 87, 120, 2, 13, 6, 10, 12, 7, 1, 5, 8, 11, 14, 151, 152, 153, 154, Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
166Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 122, 43, 105, 29, 28, 41, 27, 31, 32, 33, 34, 35, 42, 50, 51 Tờ bản Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
167Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 122, 43, 105, 29, 28, 41, 27, 31, 32, 33, 34, 35, 42, 50, 51 Tờ bản Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
168Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 122, 43, 105, 29, 28, 41, 27, 31, 32, 33, 34, 35, 42, 50, 51 Tờ bản Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
169Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 94, 96, 101, 103, 104, 107, 108, 109, 111, 116, 113, 115 Tờ bản đồ Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
170Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 94, 96, 101, 103, 104, 107, 108, 109, 111, 116, 113, 115 Tờ bản đồ Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
171Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 94, 96, 101, 103, 104, 107, 108, 109, 111, 116, 113, 115 Tờ bản đồ Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
172Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 63, 56, 90, 100, 19, 22, 23, 25, 24, 26, 40, 47, 48, 53, 60, 61, 66 Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
173Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 63, 56, 90, 100, 19, 22, 23, 25, 24, 26, 40, 47, 48, 53, 60, 61, 66 Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
174Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 63, 56, 90, 100, 19, 22, 23, 25, 24, 26, 40, 47, 48, 53, 60, 61, 66 Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
175Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 86, 97, 21, 123, 46, 106, 67, 37, 95, 18, 20, 110, 15, 59, 102, 64, Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất SX-KD375---
176Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 86, 97, 21, 123, 46, 106, 67, 37, 95, 18, 20, 110, 15, 59, 102, 64, Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất TM-DV413---
177Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;12 (Thửa 86, 97, 21, 123, 46, 106, 67, 37, 95, 18, 20, 110, 15, 59, 102, 64, Khu dân cư khối 9; khối 10 - khối 12Đất ở750---
178Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 182, 176, 201, 103, 162, 159, 199, 253, 204, 106, 183, 223, 1 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
179Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 182, 176, 201, 103, 162, 159, 199, 253, 204, 106, 183, 223, 1 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
180Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 182, 176, 201, 103, 162, 159, 199, 253, 204, 106, 183, 223, 1 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
181Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 52, 54, 55, 56, 59, 61, 62, 96, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 7 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
182Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 52, 54, 55, 56, 59, 61, 62, 96, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 7 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
183Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 52, 54, 55, 56, 59, 61, 62, 96, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 7 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
184Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 66, 191, 278, 101, 123, 97, 237, 107, 136, 193, 119, 95, 138, Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
185Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 66, 191, 278, 101, 123, 97, 237, 107, 136, 193, 119, 95, 138, Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
186Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 66, 191, 278, 101, 123, 97, 237, 107, 136, 193, 119, 95, 138, Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
187Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 269, 236, 220, 234, 212, 186, 221, 185, 240, 247, 197, 248, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
188Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 269, 236, 220, 234, 212, 186, 221, 185, 240, 247, 197, 248, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
189Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 269, 236, 220, 234, 212, 186, 221, 185, 240, 247, 197, 248, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
190Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 116, 117, 128, 129, 130, 131, 132, 134, 141, 142, 143, 146, 1 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
191Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 116, 117, 128, 129, 130, 131, 132, 134, 141, 142, 143, 146, 1 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
192Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 116, 117, 128, 129, 130, 131, 132, 134, 141, 142, 143, 146, 1 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
193Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 167, 250, 157, 195, 205, 206, 211, 213, 235, 238, 239, 241, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
194Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 167, 250, 157, 195, 205, 206, 211, 213, 235, 238, 239, 241, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
195Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 167, 250, 157, 195, 205, 206, 211, 213, 235, 238, 239, 241, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
196Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 10, 11, 12, 266, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 271, 23, 24, 25, 26, Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
197Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 10, 11, 12, 266, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 271, 23, 24, 25, 26, Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
198Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 10, 11, 12, 266, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 271, 23, 24, 25, 26, Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất ở750---
199Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 190, 173, 189, 208, 209, 214, 215, 216, 218, 261, 262, 263, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất SX-KD375---
200Thị xã Hoàng MaiKhu dân cư - Khối 9;10;11;14;16 (Thửa 190, 173, 189, 208, 209, 214, 215, 216, 218, 261, 262, 263, 2 Khu dân cư khối 9; khối 10; - khối 11; khối 14; khối 16Đất TM-DV413---
Xem thêm (Trang 1/21): 1[2][3] ...21
4.1/5 - (139 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.