• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Thạnh Quới Sắp xếp từ: Xã Thạnh Tiến, Thạnh An, Thạnh Quới.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
25949Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất ở nông thôn1.890.000567.000378.0000
25950Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất ở nông thôn1.330.000399.000350.0000
25951Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất ở nông thôn858.000350.000350.0000
25952Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất ở nông thôn455.000350.000350.0000
25953Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất ở nông thôn455.000350.000350.0000
25954Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn455.000350.000350.0000
25955Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất ở nông thôn455.000350.000350.0000
25956Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.755.000526.500351.0000
25957Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất ở nông thôn1.170.000351.000350.0000
25958Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn455.000350.000350.0000
25959Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.755.000526.500351.0000
25960Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn585.000350.000350.0000
25961Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất ở nông thôn1.512.000453.600350.0000
25962Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất ở nông thôn1.064.000350.000350.0000
25963Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất ở nông thôn686.400350.000350.0000
25964Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất ở nông thôn364.000350.000350.0000
25965Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất ở nông thôn364.000350.000350.0000
25966Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn364.000350.000350.0000
25967Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất ở nông thôn364.000350.000350.0000
25968Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.404.000421.200350.0000
25969Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất ở nông thôn936.000350.000350.0000
25970Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn364.000350.000350.0000
25971Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn1.404.000421.200350.0000
25972Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn468.000350.000350.0000
25973Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất ở nông thôn756.000350.000350.0000
25974Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất ở nông thôn532.000350.000350.0000
25975Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25976Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25977Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25978Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25979Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25980Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn702.000350.000350.0000
25981Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất ở nông thôn468.000350.000350.0000
25982Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25983Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất ở nông thôn702.000350.000350.0000
25984Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
25985Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000350.000
25986Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất TM-DV nông thôn1.512.000453.600302.4000
25987Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất TM-DV nông thôn1.064.000319.200280.0000
25988Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất TM-DV nông thôn686.000280.000280.0000
25989Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất TM-DV nông thôn364.000280.000280.0000
25990Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất TM-DV nông thôn364.000280.000280.0000
25991Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất TM-DV nông thôn364.000280.000280.0000
25992Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất TM-DV nông thôn364.000280.000280.0000
25993Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.404.000421.200280.8000
25994Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất TM-DV nông thôn936.000280.800280.0000
25995Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn364.000280.000280.0000
25996Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn1.404.000421.200280.8000
25997Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn468.000280.000280.0000
25998Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất TM-DV nông thôn604.800280.000280.0000
25999Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất TM-DV nông thôn425.600280.000280.0000
26000Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26001Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26002Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26003Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26004Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26005Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn561.600280.000280.0000
26006Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất TM-DV nông thôn374.400280.000280.0000
26007Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26008Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất TM-DV nông thôn561.600280.000280.0000
26009Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
26010Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000280.000
26011Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất SX-KD nông thôn1.323.000396.900264.6000
26012Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất SX-KD nông thôn931.000279.300245.0000
26013Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất SX-KD nông thôn601.000245.000245.0000
26014Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất SX-KD nông thôn319.000245.000245.0000
26015Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất SX-KD nông thôn319.000245.000245.0000
26016Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất SX-KD nông thôn319.000245.000245.0000
26017Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất SX-KD nông thôn319.000245.000245.0000
26018Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn1.229.000368.700245.8000
26019Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất SX-KD nông thôn819.000245.700245.0000
26020Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn319.000245.000245.0000
26021Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn1.229.000368.700245.8000
26022Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn410.000245.000245.0000
26023Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng SenĐất SX-KD nông thôn529.200245.000245.0000
26024Xã Thạnh QuớiQuốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)Đất SX-KD nông thôn372.400245.000245.0000
26025Xã Thạnh QuớiĐường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh PhúĐất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26026Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh AnĐất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26027Xã Thạnh QuớiĐường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Cái SắnĐất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26028Xã Thạnh QuớiĐường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26029Xã Thạnh QuớiĐường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ)Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26030Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn491.600245.000245.0000
26031Xã Thạnh QuớiChợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -Đất SX-KD nông thôn327.600245.000245.0000
26032Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26033Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -Đất SX-KD nông thôn491.600245.000245.0000
26034Xã Thạnh QuớiCụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -Đất SX-KD nông thôn245.000245.000245.0000
26035Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000245.000
26036Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất trồng lúa80.00070.00000
26037Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất trồng cây hàng năm80.00070.00000
26038Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất nuôi trồng thủy sản80.00070.00000
26039Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất rừng sản xuất80.00070.00000
26040Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất rừng phòng hộ64.00056.00000
26041Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất rừng đặc dụng64.00056.00000
26042Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất trồng cây lâu năm110.000100.00000
26043Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác110.000100.00000
26044Xã Thạnh QuớiXã Thạnh Quới -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (980 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Mỹ Lợi, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Lợi, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.