Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Thạnh Quới, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Quới, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Thạnh Quới Sắp xếp từ: Xã Thạnh Tiến, Thạnh An, Thạnh Quới.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất ở nông thôn | 858.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 526.500 | 351.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 351.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.755.000 | 526.500 | 351.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 585.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất ở nông thôn | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất ở nông thôn | 686.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.404.000 | 421.200 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.404.000 | 421.200 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất ở nông thôn | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất ở nông thôn | 532.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 702.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 702.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 319.200 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 686.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 421.200 | 280.800 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 280.800 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.404.000 | 421.200 | 280.800 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất TM-DV nông thôn | 425.600 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 280.000 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất SX-KD nông thôn | 1.323.000 | 396.900 | 264.600 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất SX-KD nông thôn | 931.000 | 279.300 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 601.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 368.700 | 245.800 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 245.700 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.229.000 | 368.700 | 245.800 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Nhà Thờ - Đầu cầu Láng Sen | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu Láng Sen - Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | Đất SX-KD nông thôn | 372.400 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) - Giáp ranh xã Thạnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) - Giáp ranh xã Thạnh An | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh An - Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cống 12 - Kênh FM (Nhà thờ) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 491.600 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 - | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 491.600 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 245.000 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


