Bảng giá đất xã Thạnh An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thạnh An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Thạnh An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Thạnh An Sắp xếp từ: Thị trấn Thạnh An, xã Thạnh Lợi, xã Thạnh Thắng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 512.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất ở nông thôn | 512.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 280.000 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 394.800 | 263.200 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 512.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất ở nông thôn | 512.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 451.200 | 300.800 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 280.000 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cống Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký | Đất SX-KD nông thôn | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Xã Thạnh An | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thầy Ký - Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 394.800 | 263.200 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bờ Kênh Cái Sắn - Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) - Giáp ranh tỉnh An Giang | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường tỉnh 921C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Quới - Cầu Kênh C1 | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) - Kênh C2 | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 245.000 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh An | Xã Thạnh An - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


