Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp
Xã Tân Phước 1 Sắp xếp từ: Thị trấn Mỹ Phước, xã Thạnh Mỹ, xã Tân Hòa Đông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Cầu Kênh 500 - Tràm Mù | Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 (cũ) Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 (cũ) Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 (cũ) Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Lộ Mới - Kênh Chín Hấn | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Kênh Chín Hấn - Láng Cát | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Chín Hấn - Đến Láng Cát | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 45 (Chín Hấn) Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 45B (Láng Cát) Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Thanh Niên Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Thanh Niên Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu phố Chợ Tân Phước Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến kênh Lấp Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư (Chợ) Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu vực chợ cũ Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường số 5 Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường kênh Cà Dăm Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Kênh Tràm Mù - Đông Bắc | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh Lộ Mới Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Kênh 5 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Kênh Tám Nghi Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường bờ đê Nông trường Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đông kênh 17 ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh 500 Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Đông Kênh 84 - Chín Hấn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Tràm Mù ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tây kênh 82 Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Trung Tâm Kênh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông kênh ranh Thạnh Tân từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Nam kênh 200 Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Ông Địa Kênh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Ông Địa Đông kênh 82 - Chín Hấn | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến dân cư Bắc Đông Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1 - | Đất ở nông thôn | 395.000 | 295.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Cầu Kênh 500 - Tràm Mù | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 (cũ) Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 (cũ) Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 (cũ) Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867 | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Lộ Mới - Kênh Chín Hấn | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Kênh Chín Hấn - Láng Cát | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Chín Hấn - Đến Láng Cát | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 45 (Chín Hấn) Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 45B (Láng Cát) Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Thanh Niên Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Thanh Niên Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu phố Chợ Tân Phước Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến kênh Lấp Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư (Chợ) Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu vực chợ cũ Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường số 5 Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường kênh Cà Dăm Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Kênh Tràm Mù - Đông Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh Lộ Mới Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Kênh 5 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Kênh Tám Nghi Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường bờ đê Nông trường Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đông kênh 17 ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh 500 Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Đông Kênh 84 - Chín Hấn | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Tràm Mù ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tây kênh 82 Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Trung Tâm Kênh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông kênh ranh Thạnh Tân từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Nam kênh 200 Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Ông Địa Kênh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Ông Địa Đông kênh 82 - Chín Hấn | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến dân cư Bắc Đông Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 236.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 865 Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Ranh xã Tân Phước 3 - Cầu Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Cầu Kênh 500 - Tràm Mù | Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 (cũ) Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 867 (cũ) Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường tỉnh 874 (cũ) Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Ranh xã Tân Phước 2 - Đường tỉnh 867 | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Lộ Mới - Kênh Chín Hấn | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 41 (Nam tràm mù) Kênh Chín Hấn - Láng Cát | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 40 (Bắc Đông) Chín Hấn - Đến Láng Cát | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 45 (Chín Hấn) Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường huyện 45B (Láng Cát) Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Thanh Niên Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Thanh Niên Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu phố Chợ Tân Phước Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến kênh Lấp Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư (Chợ) Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu vực chợ cũ Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường số 5 Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường kênh Cà Dăm Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông Lộ Mới Kênh Tràm Mù - Đông Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh Lộ Mới Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Lộ Kênh 5 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Kênh Tám Nghi Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường bờ đê Nông trường Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường đông kênh 17 ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh 500 Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Đường tỉnh 867 - ranh xã Tân Phước 2 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Trương Văn Sanh Đông Kênh 84 - Chín Hấn | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc Tràm Mù ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tây kênh 82 Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Trung Tâm Kênh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đông kênh ranh Thạnh Tân từ kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Đường Nam kênh 200 Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Ông Địa Kênh Lộ Mới - Kênh 82 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Bắc kênh Ông Địa Đông kênh 82 - Chín Hấn | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Tân Hòa Đông Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Tuyến dân cư Bắc Đông Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Khu vực 2 - Xã Tân Phước 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 237.000 | 177.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 240.000 | 195.000 | 170.000 | 145.000 |
| Xã Tân Phước 1 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 1 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 195.000 | 170.000 | 145.000 |
| Xã Tân Phước 1 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 0 | 175.000 | 155.000 | 130.000 |
| Xã Tân Phước 1 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Xã Tân Phước 1 | Vị trí 6 - Xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 0 | 215.000 | 190.000 | 165.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


