• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên

Xã Tân Khánh sắp xếp từ: Các xã Bàn Đạt, Đào Xá và Tân Khánh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6401Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 2 Ngã ba kè Lũ Yên → Hết đất chợ Lũ YênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
7186Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1 Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7231Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1 Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7244Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1 Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7286Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1 Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
8483Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 2 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim BảngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8484Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2 Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La TúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8485Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2 Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8487Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3 Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8488Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường Trạm y tế xã | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8509Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 2 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim BảngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8510Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2 Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La TúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8511Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2 Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8513Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3 Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8514Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường Trạm y tế xã | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8657Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 2 Ngã ba kè Lũ Yên → Hết đất chợ Lũ YênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
9235Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường Trạm y tế xã | Đoạn 2 Trạm Y tế xã → Ngã ba đường tỉnh 269CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9481Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 1 Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân KhánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9482Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1 Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim BảngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
10956Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng → Ngã ba làng CàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10957Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 4 Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh → Cầu Cứng, xóm Đoàn KếtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11200Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 2 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim BảngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11201Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2 Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La TúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11202Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2 Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11204Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3 Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11205Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường Trạm y tế xã | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11210Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường Trạm y tế xã | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xãĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11214Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2 Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La TúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11215Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2 Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11216Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 2 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim BảngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11217Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3 Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân KhánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11240Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2 Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La TúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11241Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2 Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11243Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 2 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim BảngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11244Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3 Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11620Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 5 Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11621Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 3 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Phú Bình đến hết đất xã Tân KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11885Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường Trạm y tế xã | Đoạn 2 Trạm Y tế xã → Ngã ba đường tỉnh 269CĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12029Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 4 Ngã ba làng Cà → Ngã ba Na MồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12030Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn Đầu kè Lũ Yên → Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na MồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12088Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường ĐH42 | Đoạn 4 Ngã ba làng Cà → Ngã ba Na MồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12089Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn Đầu kè Lũ Yên → Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na MồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12090Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi ngã ba Na Mồ Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na MồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
13932Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Ngã ba xóm Cầu NgầmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13935Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Tân Thành đến hết đất xã Tân KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14158Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 5 Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14159Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 3 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Phú Bình đến hết đất xã Tân KhánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14168Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 5 Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14169Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 3 Ngã ba xóm Đồng Tiến → Hướng đi xã Phú Bình đến hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14205Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 5 Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
14273Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14274Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14275Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2 Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng VĩĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
14276Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi xóm Bàn Đạt Đường rẽ vào đình Bàn Đạt → Cầu Na MéĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
15015Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15118Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Ngã ba xóm Cầu NgầmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15184Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 2 Giáp khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt → (+) 300m hướng đi xóm Phú LợiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15185Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na ChặngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15186Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 6 Các đoạn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15187Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường vào Sân vận động Đào Xá Đường tỉnh 269E (Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh) → Sân vận động Đào XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15188Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Từ đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng Đường sắt xóm Việt Long → Hướng đi phường Gia Sàng (hết đất xã Tân Khánh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15189Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau Giáp đất phường Gia Sàng → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Trại Cau)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15206Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 2 Giáp khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt → (+) 300m hướng đi xóm Phú LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15207Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na ChặngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15208Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Từ đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng Đường sắt xóm Việt Long → Hướng đi phường Gia Sàng (hết đất xã Tân Khánh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15209Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau Giáp đất phường Gia Sàng → Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Trại Cau)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15210Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 6 Các đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15288Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15305Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp650.000390.000234.000140.000
15357Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15358Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15359Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2 Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng VĩĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15360Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi xóm Bàn Đạt Đường rẽ vào đình Bàn Đạt → Cầu Na MéĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15367Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15368Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15369Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2 Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng VĩĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15370Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi xóm Bàn Đạt Đường rẽ vào đình Bàn Đạt → Cầu Na MéĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15396Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4 Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15397Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15398Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2 Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng VĩĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15399Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi xóm Bàn Đạt Đường rẽ vào đình Bàn Đạt → Cầu Na MéĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
15516Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15638Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 5,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15639Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi Nhà văn hóa xóm Việt Long Ngã ba Na Chặng → Hết đất nhà văn hóa xóm Việt LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15662Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 5,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15690Thái Nguyên xã Tân KhánhĐường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi Nhà văn hóa xóm Việt Long Ngã ba Na Chặng → Hết đất nhà văn hóa xóm Việt LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15716Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng < 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15729Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng < 3,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp550.000330.000198.000119.000
15772Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp525.000315.000189.000113.000
15774Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp525.000315.000189.000113.000
15896Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15933Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15937Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
16068Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp455.000273.000164.00098.000
16069Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp455.000273.000164.00098.000
16194Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16216Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16377Thái Nguyên xã Tân KhánhCác đường còn lại | Đường đất có mặt đường rộng < 3,0mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp385.000231.000139.00083.000
18037Thái Nguyên xã Tân KhánhToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18102Thái Nguyên xã Tân KhánhToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp70.00067.00064.0000
18106Thái Nguyên xã Tân KhánhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp70.00067.00064.0000
18193Thái Nguyên xã Tân KhánhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18657Thái Nguyên xã Tân KhánhToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp22.00019.00016.0000
4.8/5 - (918 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.