Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam – tỉnh Bình Thuận

0 5.161

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam – tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi bởi Quyết định 19/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam – tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam – tỉnh Bình Thuận

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hàm Thuận NamSuối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước192.000134.000---Đất TM-DV
2Huyện Hàm Thuận NamKhu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước240.000168.000---Đất TM-DV
3Huyện Hàm Thuận NamXã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển398.000----Đất TM-DV
4Huyện Hàm Thuận NamXã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển420.000----Đất TM-DV
5Huyện Hàm Thuận NamĐường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh520.000----Đất ở nông thôn
6Huyện Hàm Thuận NamĐường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh580.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Hàm Thuận NamĐường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán800.000----Đất ở nông thôn
8Huyện Hàm Thuận NamĐường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập480.000----Đất ở nông thôn
9Huyện Hàm Thuận NamĐường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới1.200.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Hàm Thuận NamĐường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Mương Mán đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh500.000----Đất ở nông thôn
11Huyện Hàm Thuận NamĐường từ thôn Văn Lâm (nhà ông Sơn) đi Cầu Đúc xã Hàm Hiệp (cả tuyến đường)1.600.000----Đất ở nông thôn
12Huyện Hàm Thuận NamĐường vào thôn Tà Mon –Tân Lập600.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Tân ThànhToàn bộ con đường Hòn Lan2.500.000----Đất ở nông thôn
14Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận QuýChùa Thuận Phú - Giáp đường 7191.850.000----Đất ở nông thôn
15Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận QuýĐất nhà ông Học (Dốc cua) - Hết ranh giới đất Chùa Thuận Phú1.600.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm MinhGiáp xã Hàm Minh - Giáp đất nhà ông Học (dốc cua)900.000----Đất ở nông thôn
17Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm MinhNgã 3 Kinh tế Mũi Né - Giáp ranh Khu Bảo tồn700.000----Đất ở nông thôn
18Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm MinhCầu Ông Sự - Ngã 3 Kinh tế Mũi Né1.400.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm MinhQuốc lộ 1 A - Cầu Ông Sự2.000.000----Đất ở nông thôn
20Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Mỹ ThạnhToàn địa bàn xã270.000----Đất ở nông thôn
21Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm CầnGiáp ranh Hàm Thạnh - Cuối làng thôn 3300.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm ThạnhNhà máy nước Ba Bàu - Giáp ranh Hàm Cần (ngã 3 cây Cầy)400.000----Đất ở nông thôn
23Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm ThạnhGiáp Cầu Nà Cam - Giáp Nhà máy nước Ba Bàu700.000----Đất ở nông thôn
24Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm ThạnhGiáp Trạm Kiểm lâm Nà Cam - Giáp Cầu Nà Cam650.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm KiệmĐường sắt - Giáp Trạm Nà Cam (Ba Bàu )620.000----Đất ở nông thôn
26Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm KiệmCống bà Phu - Đường sắt900.000----Đất ở nông thôn
27Huyện Hàm Thuận NamĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm KiệmQuốc lộ 1 A - Cống bà Phu1.200.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Thuận QuýToàn bộ địa phận xã2.500.000----Đất ở nông thôn
29Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThànhCác đoạn còn lại của xã -900.000----Đất ở nông thôn
30Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThànhCuối Khu dân cư Kê Gà - Giáp xã Thuận Quý2.500.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThànhNgã 4 Thạnh Mỹ - Hết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh)2.200.000----Đất ở nông thôn
32Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThànhNgã 4 Thạnh Mỹ - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến1.350.000----Đất ở nông thôn
33Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThuậnCác đoạn còn lại của xã700.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThuậnNgã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Sân bóng đá Thanh Trà950.000----Đất ở nông thôn
35Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 719 - Xã Tân ThuậnNgã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Giáp Cầu Quang1.000.000----Đất ở nông thôn
36Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Hàm CầnGiáp Trạm 5 - Cuối thôn 1450.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Hàm CầnRanh nhà bà Đà - Giáp Trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (Trạm 5)300.000----Đất ở nông thôn
38Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Hàm CầnTừ giáp xã Hàm Thạnh - Hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)500.000----Đất ở nông thôn
39Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Hàm ThạnhGiáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần640.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Hàm ThạnhGiáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu800.000----Đất ở nông thôn
41Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Hàm ThạnhGiáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân860.000----Đất ở nông thôn
42Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Mương MánCác đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp)940.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Mương MánGiáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá1.150.000----Đất ở nông thôn
44Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 718 - Xã Mương MánNgã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán1.800.000----Đất ở nông thôn
45Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 712 - Xã Tân ThuậnCác đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam )600.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 712 - Xã Tân ThuậnGiáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ1.000.000----Đất ở nông thôn
47Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ 712 - Xã Tân ThuậnTừ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã1.200.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương MánCầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ1.500.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương MánCầu Cháy - Ga Mương Mán1.900.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm MỹCổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán1.900.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm MỹCống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong2.400.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Hàm Thuận NamTỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm MỹQuốc lộ 1A - Cống Mương Cái3.500.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm MỹCống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi6.000.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm MỹGiáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu3.800.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm KiệmĐường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ2.500.000----Đất ở nông thôn
56Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm KiệmGiáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng)1.800.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm CườngGiáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh1.550.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm CườngCây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm2.000.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm MinhGiáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường1.550.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Hàm MinhGiáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 22.200.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Tân LậpCống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam1.500.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Tân LậpCầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung1.760.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Hàm Thuận NamQuốc lộ 1A - Xã Tân LậpGiáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan900.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Hàm Thuận NamXã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1250.000150.000125.000100.00075.000Đất ở nông thôn
65Huyện Hàm Thuận NamXã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1350.000210.000175.000140.000105.000Đất ở nông thôn
66Huyện Hàm Thuận NamXã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1600.000360.000300.000240.000180.000Đất ở nông thôn
67Huyện Hàm Thuận NamXã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1700.000420.000350.000280.000210.000Đất ở nông thôn
68Huyện Hàm Thuận NamXã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 11.000.000600.000500.000400.000300.000Đất ở nông thôn
69Huyện Hàm Thuận NamXã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 11.350.000810.000675.000540.000405.000Đất ở nông thôn
70Huyện Hàm Thuận NamXã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 12.170.0001.302.0001.085.000868.000651.000Đất ở nông thôn
71Huyện Hàm Thuận NamĐường Trần Phú (cả tuyến) - Thị trấn Thuận Nam4.000.000----Đất ở đô thị
72Huyện Hàm Thuận NamCác con đường còn lại có chiều rộng ³ 4 m - Thị trấn Thuận Nam792.000----Đất ở đô thị
73Huyện Hàm Thuận NamTrần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận NamCác đoạn còn lại (giáp xã Tân Lập)3.168.000----Đất ở đô thị
74Huyện Hàm Thuận NamTrần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận NamCầu ông Quý - Bưu Điện Thuận Nam5.600.000----Đất ở đô thị
75Huyện Hàm Thuận NamTrần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận NamGiáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) - Cầu ông Quý4.800.000----Đất ở đô thị
76Huyện Hàm Thuận NamTrần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận NamĐường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện)3.600.000----Đất ở đô thị
77Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Trãi - Thị trấn Thuận NamCác đoạn còn lại1.800.000----Đất ở đô thị
78Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Trãi - Thị trấn Thuận NamQuốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa2.880.000----Đất ở đô thị
79Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận NamTừ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu1.500.000----Đất ở đô thị
80Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận NamNguyễn Văn Linh - Giáp Cầu2.592.000----Đất ở đô thị
81Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận NamĐoàn còn lại3.800.000----Đất ở đô thị
82Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận NamQuốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m4.800.000----Đất ở đô thị
83Huyện Hàm Thuận NamNguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận NamNguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận1.400.000----Đất ở đô thị
84Huyện Hàm Thuận NamĐường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận NamToàn bộ con đường1.900.000----Đất ở đô thị
85Huyện Hàm Thuận NamĐường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận NamToàn bộ con đường1.800.000----Đất ở đô thị
86Huyện Hàm Thuận NamĐường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp, Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam- Giáp đường Lê Duẩn1.700.000----Đất ở đô thị
87Huyện Hàm Thuận NamĐường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận NamToàn bộ con đường1.800.000----Đất ở đô thị
88Huyện Hàm Thuận NamCác con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam2.300.000----Đất ở đô thị
89Huyện Hàm Thuận NamĐường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận NamCầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường)1.200.000----Đất ở đô thị
90Huyện Hàm Thuận NamĐường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận NamTrần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 21.800.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x