Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau
Xã Tam Giang sắp xếp từ: Xã Hiệp Tùng, Tam Giang Đông, Tam Giang.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Bến phà Kinh 17 → Cầu Bỏ Bầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ranh đất ông Lam Phương → Hết ranh đất ông Dòn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Vàm kênh Năm Sâu → Hết ranh trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Vàm kênh Năm Sâu → Hết ranh trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ngã tư chợ → Hết ranh đất ông Khôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ngã tư chợ → Hết ranh đất ông Khôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ranh đất ông Tư Giang → Hết ranh Đồn Biên Phòng 672 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Hết ranh Đồn Biên phòng 672 → Trạm y tế xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Giáp ranh Trường cấp 2 → Hết ranh đất ông Hai Nhị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ranh đất bà Đào → Hết ranh đất ông Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Hết ranh Phân trường 184 → Rạch Cái Nhám Nhỏ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) → Hết ranh Phân Trường 184 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Hết ranh Trạm y tế xã → Kênh 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) → Cầu Kênh Xào Lũy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh Xào Lũy → Hàng đáu Út Ngoan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Cây xăng Xuân Thao → Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Hố Gùi Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Kinh Ba Khu dân cư → Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Cầu Bỏ Bầu → Bến phà Tam Giang III | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ranh đất ông Sết → Hết ranh đất ông Bảy Hụi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Vinh Hoa Ranh đất ông Khánh → Hết ranh đất ông Út Huỳnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Hố Gùi Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Rạch Cái Nhám Nhỏ → Kênh Cây Mắm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Ranh đất ông Lân → Hết ranh đất Trại giống Út Quang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Bỏ Hủ Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước → Khu dự án CWPD | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Vàm Cái Ngay → Kênh Cá Chốt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp 7B Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh 5 → Nhà ông Mười Tài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh 5 → Cầu Rạch Nàng Kèo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Cầu Kênh 5 → Cầu Cựu chiến binh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Đầu K3 → Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Vàm kênh Năm Sâu → Trường THCS Hiệp Tùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng → Cầu kênh Năm Cạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Kênh Năm Cạn Cầu Kênh Năm Cạn → Cầu Nàng Kèo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xóm Lung Cầu Xóm Lung → Ranh đất ông Hận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Kinh Ba Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) → Hết ranh đất ông Luyến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Mai Vinh Ranh đất ông Lê A → Hết ranh đất ông Ba Giảng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Hết ranh Trường tiểu học 1 → Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Xã Tam Giang Kênh Ông Đơn → Hết ranh đất ông Hai Nhị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Kinh Ba Ranh đất ông Hồng → Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Kinh Ba Hết ranh đất ông Phèn → Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Ấp Vinh Hoa Ranh đất ông Vịnh → Cầu nhà bà Chín Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Tam Giang | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


