Bảng giá đất xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk
Xã Sơn Thành Sắp xếp từ: Các xã Hòa Phú (huyện Tây Hòa), Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.540.000 | 980.000 | 560.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 1.960.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) | Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 700.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) - | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 700.000 | 490.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m - | Đất ở nông thôn | 3.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - | Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - | Đất ở nông thôn | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - | Đất ở nông thôn | 4.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất ở nông thôn | 4.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông | Đất ở nông thôn | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | Đất ở nông thôn | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | Đất ở nông thôn | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | Đất ở nông thôn | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền Nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) - Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh Nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) - Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Bùi Xu | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được Nhà ông Bùi Xu - Hết nhà ông Bùi Văn Được | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình Quốc lộ 29 - Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Quốc lộ 29 - Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất - Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Mỹ Bình | Đất ở nông thôn | 840.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình - Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Đặng Bình thôn Lạc Điền - Giáp trường Mầm Non thôn Trường Thành | Đất ở nông thôn | 980.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà Bà Châu Thị Lại - Giáp nhà ông Châu Cút thôn Trường Thành | Đất ở nông thôn | 980.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Đất ở nông thôn | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) Quốc lộ 29 - Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) Nhà ông Trương Minh Tài - Nhà ông Lê Nhường thôn Bình Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường cũ) | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 980.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) Nhà ông Lê Nhường - Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Phú đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Đ Nhà ông Nguyễn Hữu Phú - Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường Trung tâm thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường Trung tâm thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Phan Duy Thơ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - | Đất ở nông thôn | 6.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường Nhà ông Nguyễn Văn Hân - Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường Nhà ông Nguyễn Văn Châu - Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường | Đất ở nông thôn | 980.000 | 560.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường liên thôn Lạc Đạo Quốc lộ 29 - Cổng chào thôn Lạc Đạo | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường liên thôn Lạc Đạo Cổng chào thôn Lạc Đạo - Cầu Măng Sê | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông Nhà ông Huỳnh Ngọc Trí - Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 420.000 | 360.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) đến hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền Nhà ông Võ Văn Hiền (Quốc lộ 29) - Hết thửa đất ông Huỳnh Hà Nam thôn Lạc Điền | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) đến hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh Nhà ông Nguyễn Văn Kiệt (Quốc lộ 29) - Hết nhà bà Hồ Thị Thành thôn Phú Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) đến hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh Nhà ông Trần Công Kính (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Võ Đình Long thôn Phú Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Bùi Xu | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Huỳnh Văn An) thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Bùi Văn Được Nhà ông Bùi Xu - Hết nhà ông Bùi Văn Được | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình Quốc lộ 29 - Giáp HTX Hồ Đồng tròn thôn Mỹ Bình | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Quốc lộ 29 - Nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - Hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất - Hết nhà bà Lê Thị Kim Loan thôn Mỹ Bình | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà bà Phan Thị Thu thôn Mỹ Bình - Giáp nhà ông Nguyễn Thái Hoa thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Đỗ Đình Bé thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Đặng Bình thôn Lạc Điền - Giáp trường Mầm Non thôn Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà Bà Châu Thị Lại - Giáp nhà ông Châu Cút thôn Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An Nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - Hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) Quốc lộ 29 - Nhà ông Trương Minh Tài thôn Bình Thắng (Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 560.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) Nhà ông Trương Minh Tài - Nhà ông Lê Nhường thôn Bình Thắng (Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 390.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đường ĐH 84) (Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít cũ) Nhà ông Lê Nhường - Ranh giới xã Hòa Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Phú đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Đ Nhà ông Nguyễn Hữu Phú - Nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường Trung tâm thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường Trung tâm thôn Thành An Nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - Nhà ông Phan Duy Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - Nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường Nhà ông Nguyễn Văn Hân - Nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường Nhà ông Nguyễn Văn Châu - Nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường liên thôn Lạc Đạo Quốc lộ 29 - Cổng chào thôn Lạc Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường liên thôn Lạc Đạo Cổng chào thôn Lạc Đạo - Cầu Măng Sê | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 340.000 | 220.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trí đến nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông Nhà ông Huỳnh Ngọc Trí - Nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Loan thôn Thân Bình Đông | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Tây Hòa - Nhà Ông Đặng Toàn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Nhà Ông Đặng Toàn Phong - Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 1.010.000 | 620.000 | 390.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - Cầu Lạc Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 560.000 | 340.000 | 220.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cầu Lạc Mỹ - Cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh (Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông và Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh - Gộp đoạn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.340.000 | 900.000 | 620.000 | 390.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cổng Hòa Bình - Xưởng cưa Thành Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Xưởng cưa Thành Sơn - Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình (Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 780.000 | 500.000 | 340.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Đường vào Hồ Đồng Tròn thôn Mỹ Bình - Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành (Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.180.000 | 620.000 | 500.000 | 280.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - Đường vào Nghĩa trang xã | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Đường vào Nghĩa trang xã - Chân dốc Dáng Hương | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 620.000 | 340.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Quốc lộ 29 Chân dốc Dáng Hương - Giáp xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk (Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường cầu Xếp Thông đến giáp ranh thôn Mỹ Phú, xã Hòa Mỹ (Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp đường bê tông rộng 3,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - Hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Huỳnh Tấn Thanh - Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phú thôn Lễ Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Đặng Thanh Sơn - Giáp nhà ông Dương Văn Quan thôn Lễ Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà bà Nguyễn Thị Sang - Giáp nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình Nhà ông Huỳnh Công Lịnh thôn Lễ Lộc Bình - Giáp nhà ông Trần Ngọc Tiến thôn Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Hồ Viết Viết (Quốc lộ 29) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà Văn hóa thôn Phú Thịnh - Hết nhà ông Võ Đại Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà bà Đinh Thị Phương - Giáp nhà ông Nguyễn Đẽ. | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Nguyễn Hiến - Hết thửa đất bà Trần Thị Liên. | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Lê Trọng Hiếu - Nhà bà Nguyễn Thị Hoàng Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Đinh Tấn Thành - Nhà bà Lê Thị Yên, | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Vương Trọng Mươi - Nhà ông Đào Tấn Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Lương Văn Tỏa - Nhà ông Nguyễn Văn Thông | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh Nhà ông Phạm Trung - Nhà ông Võ Đại Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - Giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Quốc lộ 29 - Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng Ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Quốc lộ 29 - Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng Nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - Hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành Quốc lộ 29 - Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường đoạn từ Quốc lộ 29 đến giáp đường 5 thôn Trường Thành Ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 thôn Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Lê Kim Tân thôn Lạc Điền | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà bà Đỗ Thị Phương) đến giáp đường 5 (nhà ông Nguyễn Thành Sơn) thôn Trường Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mùi thôn Bình Thắng - Giáp đường 5 nhà ông Nguyễn Thành Sơn thôn Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền Nhà bà Lê Thị Loan (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuận thôn Lạc Điền | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền đến hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng Nhà ông Trương Minh Đức (Quốc lộ 29) thôn Lạc Điền - Hết nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Sơn Thành | Đường từ nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng Nhà ông Trần Thái Bang (Quốc lộ 29) thôn Bình Thắng - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Thiết thôn Bình Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 450.000 | 220.000 | 170.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


