Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021, Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 và Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021);
– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 53/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị
Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.
3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).
3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp
Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5787 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| 5788 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 5789 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| 5790 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 5791 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 5792 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| 5793 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 5794 | Thị xã Đông Hòa | Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) - | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| 5795 | Thị xã Đông Hòa | Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5796 | Thị xã Đông Hòa | Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5797 | Thị xã Đông Hòa | Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| 5798 | Thị xã Đông Hòa | Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| 5799 | Thị xã Đông Hòa | Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5800 | Thị xã Đông Hòa | Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 5801 | Thị xã Đông Hòa | Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5802 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5803 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5804 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| 5805 | Thị xã Đông Hòa | Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 5806 | Thị xã Đông Hòa | Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyến | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| 5807 | Thị xã Đông Hòa | Đường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5808 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5809 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5810 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 5811 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| 5812 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 5813 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam Gia | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| 5814 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5815 | Thị xã Đông Hòa | Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| 5816 | Thị xã Đông Hòa | Đường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 5817 | Thị xã Đông Hòa | Đường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| 5818 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| 5819 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| 5820 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 5821 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến Lớn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| 5822 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| 5823 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5824 | Thị xã Đông Hòa | Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 5825 | Thị xã Đông Hòa | Đường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| 5826 | Thị xã Đông Hòa | Đường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5827 | Thị xã Đông Hòa | Đường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung Kiên | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 5828 | Thị xã Đông Hòa | Đường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| 5829 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5830 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3) | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5831 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29 | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5832 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 5833 | Thị xã Đông Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| 5834 | Thị xã Đông Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 5835 | Thị xã Đông Hòa | Đường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 5836 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 36 mét - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5837 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5 mét - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5838 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 18,5 mét - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5839 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5 mét - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5840 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5841 | Thị xã Đông Hòa | Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh đoạn rộng 12m - | Đất ở đô thị | 9.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5842 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5843 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5844 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở đô thị | 13.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5845 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - | Đất ở đô thị | 11.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5846 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 9.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5847 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 7m - | Đất ở đô thị | 4.466.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5848 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5849 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5850 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5851 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5852 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5853 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ đấu giá) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5854 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ tái định cư) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5855 | Thị xã Đông Hòa | Mở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường D1 rộng 15,5m - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5856 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Vinh Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5857 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Vinh Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 250.000 |
| 5858 | Thị xã Đông Hòa | Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Hanh | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5859 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5860 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m. | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5861 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 5862 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú Hòa | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| 5863 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| 5864 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Lư Giang - đến đường đất | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| 5865 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5866 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 5867 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| 5868 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 5869 | Thị xã Đông Hòa | Đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| 5870 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đất | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5871 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 5872 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu Dực | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 5873 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| 5874 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5875 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| 5876 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| 5877 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| 5878 | Thị xã Đông Hòa | Đường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| 5879 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê Hanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| 5880 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 5881 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 5882 | Thị xã Đông Hòa | Đường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5883 | Thị xã Đông Hòa | Đường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 5884 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh Xuân | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| 5885 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| 5886 | Thị xã Đông Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi) | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| 5887 | Thị xã Đông Hòa | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa Hiệp | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 5888 | Thị xã Đông Hòa | Đường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| 5889 | Thị xã Đông Hòa | Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| 5890 | Thị xã Đông Hòa | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5891 | Thị xã Đông Hòa | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5892 | Thị xã Đông Hòa | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 6m - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5893 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 18m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5894 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5895 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5896 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5897 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 25m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5898 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5899 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5900 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5901 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Các đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 7.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5902 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Hiệp Trung Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| 5903 | Thị xã Đông Hòa | Đường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 5904 | Thị xã Đông Hòa | Đường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất Lâm | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| 5905 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| 5906 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 5907 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| 5908 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 5909 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Hiệp Bắc Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| 5910 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp Trung | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5911 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Hiệp Bắc Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1 | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| 5912 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5913 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 10 mét - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5914 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 9 mét - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5915 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 5 mét - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5916 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5917 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5918 | Thị xã Đông Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 5919 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| 5920 | Thị xã Đông Hòa | Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| 5921 | Thị xã Đông Hòa | Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 5922 | Thị xã Đông Hòa | Đường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| 5923 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| 5924 | Thị xã Đông Hòa | Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| 5925 | Thị xã Đông Hòa | Đường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp gi | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5926 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 5927 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 5928 | Thị xã Đông Hòa | Đường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 5929 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| 5930 | Thị xã Đông Hòa | Đường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| 5931 | Thị xã Đông Hòa | Đường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 5932 | Thị xã Đông Hòa | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| 5933 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| 5934 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 5935 | Thị xã Đông Hòa | Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| 5936 | Thị xã Đông Hòa | Đường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| 5937 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| 5938 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5939 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5940 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5941 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5942 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5943 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5944 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5945 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5946 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 30 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5947 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5948 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5949 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 10 mét - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5950 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 9 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5951 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5952 | Thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 5 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5953 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 9.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5954 | Thị xã Đông Hòa | Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m - | Đất ở đô thị | 8.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5955 | Thị xã Đông Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| 5956 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| 5957 | Thị xã Đông Hòa | Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 5958 | Thị xã Đông Hòa | Đường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc Phương | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| 5959 | Thị xã Đông Hòa | Đường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5960 | Thị xã Đông Hòa | Đường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn Phương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| 5961 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước Lương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5962 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước Lương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5963 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Xuân Tây Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước Lương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5964 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá Dựng | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5965 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam Bình | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5966 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5967 | Thị xã Đông Hòa | Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5968 | Thị xã Đông Hòa | Đường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây - | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5969 | Thị xã Đông Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây - | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| 5970 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| 5971 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung Kiên | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| 5972 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| 5973 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| 5974 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mới | Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| 5975 | Thị xã Đông Hòa | Quốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| 5976 | Thị xã Đông Hòa | Phường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| 5977 | Thị xã Đông Hòa | Đường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
| 5978 | Thị xã Đông Hòa | Đường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| 5979 | Thị xã Đông Hòa | Đường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| 5980 | Thị xã Đông Hòa | Đường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 200.000 |
| 5981 | Thị xã Đông Hòa | Đường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| 5982 | Thị xã Đông Hòa | Đường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) | Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5983 | Thị xã Đông Hòa | Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| 5984 | Thị xã Đông Hòa | Đường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5985 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| 5986 | Thị xã Đông Hòa | Đường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |

