• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị
3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021, Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 và Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021);

– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 53/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa dong hoa tinh phu yen
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

3. Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị

Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.

3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).

3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp

Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5787Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông MỹĐất ở đô thị5.000.0002.800.0002.000.0001.300.000
5788Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung KiênĐất ở đô thị6.600.0003.500.0002.500.0001.500.000
5789Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4Đất ở đô thị5.000.0002.800.0002.000.0001.300.000
5790Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũĐất ở đô thị3.600.0002.000.0001.400.000900.000
5791Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mớiĐất ở đô thị3.700.0002.000.0001.400.000900.000
5792Thị xã Đông HòaQuốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân ĐôngĐất ở đô thị3.600.0002.300.0001.500.000900.000
5793Thị xã Đông HòaPhường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)Đất ở đô thị6.600.0003.500.0002.500.0001.500.000
5794Thị xã Đông HòaĐường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất ở đô thị2.750.0001.760.0001.100.000660.000
5795Thị xã Đông HòaĐường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000500.000
5796Thị xã Đông HòaĐường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000500.000
5797Thị xã Đông HòaĐường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000400.000
5798Thị xã Đông HòaĐường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.000.000700.000500.000350.000
5799Thị xã Đông HòaĐường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)Đất ở đô thị5.900.000000
5800Thị xã Đông HòaĐường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.400.0001.000.000700.000500.000
5801Thị xã Đông HòaĐường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh -Đất ở đô thị4.000.000000
5802Thị xã Đông HòaĐường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị2.000.000000
5803Thị xã Đông HòaĐường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.000.000800.000500.000
5804Thị xã Đông HòaĐường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.400.0001.000.000700.000500.000
5805Thị xã Đông HòaĐường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bến Lớn - đến cầu Bàn Thạch cũĐất ở đô thị1.200.000800.000600.000400.000
5806Thị xã Đông HòaĐường kè chống xói lở sông Bàn Thạch - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cầu Bàn Thạch mới - đến cuối tuyếnĐất ở đô thị1.000.000700.000500.000350.000
5807Thị xã Đông HòaĐường Khu dân cư thôn 2 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.700.000000
5808Thị xã Đông HòaĐường Lê Duẩn - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị4.700.000000
5809Thị xã Đông HòaĐường Lê Lợi - Phường Hòa Vinh -Đất ở đô thị6.100.000000
5810Thị xã Đông HòaĐường Lê Thành Phương- Phường Hòa Vinh Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Thị xã - đến cuối tuyến (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)Đất ở đô thị2.600.0001.900.0001.400.000900.000
5811Thị xã Đông HòaĐường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết đoạn đã đầu tư mở rộngĐất ở đô thị5.000.0003.300.0002.300.0001.500.000
5812Thị xã Đông HòaĐường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.000700.000
5813Thị xã Đông HòaĐường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường vào khu dân cư Tam GiaĐất ở đô thị4.400.0002.800.0002.000.0001.300.000
5814Thị xã Đông HòaĐường Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộngĐất ở đô thị4.900.000000
5815Thị xã Đông HòaĐường Mạc Thị Bưởi - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.100.000700.000
5816Thị xã Đông HòaĐường Ngô Quyền - Phường Hòa Vinh Từ giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - đến giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)Đất ở đô thị2.300.0001.700.0001.200.000600.000
5817Thị xã Đông HòaĐường Ngô Sĩ Liên - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Lê Thành Phương - đến giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000400.000
5818Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn An Ninh - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Cao ThắngĐất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000400.000
5819Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Công Trứ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.200.0001.600.0001.100.000800.000
5820Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Mỹ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.300.0001.000.000700.000
5821Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Tất Thành - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bến LớnĐất ở đô thị6.000.0004.200.0002.900.0002.000.000
5822Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Hòa Vinh Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất ở đô thị5.000.0002.800.0002.000.0001.300.000
5823Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Tri Phương - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Lù Đôi - KP5 - đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000500.000
5824Thị xã Đông HòaĐường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.800.0001.300.0001.000.000700.000
5825Thị xã Đông HòaĐường Phan Đình Phùng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL.1 cũ - đến đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4Đất ở đô thị1.700.0001.300.000900.000600.000
5826Thị xã Đông HòaĐường Phan Lưu Thanh - Phường Hòa Vinh Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.100.000800.000500.000
5827Thị xã Đông HòaĐường Phùng Hưng - Phường Hòa Vinh Từ giáp Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - đến giáp đường Lê Trung KiênĐất ở đô thị1.800.0001.300.0001.000.000500.000
5828Thị xã Đông HòaĐường Tố Hữu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.600.0001.100.000800.000600.000
5829Thị xã Đông HòaĐường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)Đất ở đô thị9.100.000000
5830Thị xã Đông HòaĐường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) (Trừ Khu dân cư số 7 và Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3)Đất ở đô thị8.800.000000
5831Thị xã Đông HòaĐường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Quốc lộ 29Đất ở đô thị8.800.000000
5832Thị xã Đông HòaĐường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) - Phường Hòa Vinh -Đất ở đô thị1.600.0001.200.000900.000600.000
5833Thị xã Đông HòaĐường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng - đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)Đất ở đô thị6.300.0003.200.0002.300.0001.600.000
5834Thị xã Đông HòaĐường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 - đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)Đất ở đô thị5.400.0003.000.0002.100.0001.400.000
5835Thị xã Đông HòaĐường Xuân Diệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp đường D5 - đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
5836Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 36 mét -Đất ở đô thị4.000.000000
5837Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5 mét -Đất ở đô thị3.300.000000
5838Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 18,5 mét -Đất ở đô thị2.800.000000
5839Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5 mét -Đất ở đô thị2.500.000000
5840Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị2.000.000000
5841Thị xã Đông HòaĐiều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1) - Phường Hòa Vinh đoạn rộng 12m -Đất ở đô thị9.008.000000
5842Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ) -Đất ở đô thị3.400.000000
5843Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 6 - Phường Hòa Vinh Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) -Đất ở đô thị3.200.000000
5844Thị xã Đông HòaĐường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đoạn qua khu dân cư -Đất ở đô thị13.645.000000
5845Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m -Đất ở đô thị11.370.000000
5846Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 7 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 12m -Đất ở đô thị9.096.000000
5847Thị xã Đông HòaKhu dân cư Vườn Mít - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 7m -Đất ở đô thị4.466.000000
5848Thị xã Đông HòaKhu tái định cư số 1 - Phường Hòa Vinh Đường bê tông rộng 12m -Đất ở đô thị1.870.000000
5849Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 20,5m -Đất ở đô thị9.000.000000
5850Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 8 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m -Đất ở đô thị8.000.000000
5851Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -Đất ở đô thị7.000.000000
5852Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -Đất ở đô thị5.000.000000
5853Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -Đất ở đô thị6.000.000000
5854Thị xã Đông HòaKhu dân cư số 9 - Phường Hòa Vinh Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -Đất ở đô thị4.000.000000
5855Thị xã Đông HòaMở rộng Khu dân cư số 5 - Phường Hòa Vinh Đường D1 rộng 15,5m -Đất ở đô thị5.400.000000
5856Thị xã Đông HòaPhường Hòa Vinh Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3 (Đường rộng 12m) -Đất ở đô thị7.000.000000
5857Thị xã Đông HòaPhường Hòa Vinh Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ) -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.000250.000
5858Thị xã Đông HòaĐường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê HanhĐất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5859Thị xã Đông HòaĐường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương - đến giáp khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5860Thị xã Đông HòaĐường Hà Vi Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường đất, kết cấu bêtông, rộng 5m.Đất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5861Thị xã Đông HòaĐường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)Đất ở đô thị5.200.0002.900.0002.100.0001.400.000
5862Thị xã Đông HòaĐường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) - đến cổng chào khu phố Phú HòaĐất ở đô thị4.500.0002.300.0001.700.0001.000.000
5863Thị xã Đông HòaĐường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa - đến ranh giới phường Hòa Hiệp NamĐất ở đô thị3.200.0002.000.0001.300.000800.000
5864Thị xã Đông HòaĐường Hoàng Diệu - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Lư Giang - đến đường đấtĐất ở đô thị1.600.0001.100.000700.000400.000
5865Thị xã Đông HòaĐường Hoàng Hoa Thám - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường bêtôngĐất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5866Thị xã Đông HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 - đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – GộpĐất ở đô thị2.500.0001.700.0001.200.000800.000
5867Thị xã Đông HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị2.900.0002.000.0001.300.000800.000
5868Thị xã Đông HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực - đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.500.0001.700.0001.200.000800.000
5869Thị xã Đông HòaĐường Huỳnh Tấn Phát - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.100.000700.000400.000
5870Thị xã Đông HòaĐường Lạc Long Quân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - đến giáp đường đấtĐất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5871Thị xã Đông HòaĐường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị2.700.0001.700.0001.200.000800.000
5872Thị xã Đông HòaĐường Lê Anh Xuân - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lê Hanh - đến Nguyễn Hữu DựcĐất ở đô thị2.200.0001.400.0001.000.000600.000
5873Thị xã Đông HòaĐường Lê Hanh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.900.0001.800.0001.200.000700.000
5874Thị xã Đông HòaĐường Lê Quý Đôn - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5875Thị xã Đông HòaĐường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ giáp đường N29 - đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị1.800.0001.200.000840.000480.000
5876Thị xã Đông HòaĐường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ khu phố Phước Lâm - phường Hòa Hiệp Bắc - đến khu phố Thọ Lâm - phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.200.0001.300.000900.000700.000
5877Thị xã Đông HòaĐường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị3.200.0002.000.0001.300.000800.000
5878Thị xã Đông HòaĐường Ngô Gia Tự - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng - đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị1.900.0001.300.000900.000600.000
5879Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Du- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - đến giáp đường Lê HanhĐất ở đô thị1.800.0001.200.000700.000600.000
5880Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Hữu Dực - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.000.000600.000
5881Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Văn Linh - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)Đất ở đô thị4.200.0002.400.0001.700.0001.100.000
5882Thị xã Đông HòaĐường Phạm Hồng Thái - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.100.0001.300.000800.000500.000
5883Thị xã Đông HòaĐường Tôn Thất Tùng - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương - đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)Đất ở đô thị3.100.0002.200.0001.400.000900.000
5884Thị xã Đông HòaĐường Trần Quang Khải - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Anh XuânĐất ở đô thị3.700.0002.300.0001.400.000900.000
5885Thị xã Đông HòaĐường Trần Phú - Phường Hòa Hiệp Trung Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)Đất ở đô thị5.500.0003.400.0002.100.0001.200.000
5886Thị xã Đông HòaĐường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh - đến Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng - Cầu Bi)Đất ở đô thị6.100.0003.700.0002.300.0001.400.000
5887Thị xã Đông HòaĐường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29)- Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn từ Cầu Bi - đến giáp đường Hòa HiệpĐất ở đô thị4.200.0002.400.0001.700.0001.100.000
5888Thị xã Đông HòaĐường Võ Thị Sáu - Phường Hòa Hiệp Trung Từ giáp đường Lê Hanh - đến đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị2.900.0001.800.0001.200.000700.000
5889Thị xã Đông HòaTuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) - Phường Hòa Hiệp Trung Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc - đến ranh giới phường Hòa Hiệp NamĐất ở đô thị5.300.0003.300.0002.000.0001.300.000
5890Thị xã Đông HòaĐiểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m -Đất ở đô thị1.300.000000
5891Thị xã Đông HòaĐiểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m -Đất ở đô thị1.100.000000
5892Thị xã Đông HòaĐiểm dân cư Phú Hiệp 3 - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 6m -Đất ở đô thị800.000000
5893Thị xã Đông HòaKhu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 18m -Đất ở đô thị1.500.000000
5894Thị xã Đông HòaKhu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m -Đất ở đô thị1.300.000000
5895Thị xã Đông HòaKhu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m -Đất ở đô thị1.100.000000
5896Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -Đất ở đô thị4.200.000000
5897Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 25m -Đất ở đô thị3.500.000000
5898Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 16m -Đất ở đô thị2.800.000000
5899Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường rộng 12m -Đất ở đô thị2.100.000000
5900Thị xã Đông HòaKhu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở đô thị11.700.000000
5901Thị xã Đông HòaKhu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Trung Các đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị7.416.000000
5902Thị xã Đông HòaPhường Hòa Hiệp Trung Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn) -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000400.000
5903Thị xã Đông HòaĐường An Dương Vương - Phường Hòa Hiệp Bắc -Đất ở đô thị3.800.0002.300.0001.300.000900.000
5904Thị xã Đông HòaĐường bê tông hẻm phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Từ Khu dân cư Uất Lâm - đến Lẫm khu phố Uất LâmĐất ở đô thị2.700.0001.600.000900.000500.000
5905Thị xã Đông HòaĐường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Bắc -Đất ở đô thị2.200.0001.300.000900.000700.000
5906Thị xã Đông HòaĐường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh - đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.500.0001.100.000
5907Thị xã Đông HòaĐường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) - đến ranh giới phường Hòa Hiệp TrungĐất ở đô thị5.100.0003.100.0001.800.0001.000.000
5908Thị xã Đông HòaPhường Hòa Hiệp Bắc Đường từ đường liên huyện - đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.500.0001.100.000
5909Thị xã Đông HòaPhường Hòa Hiệp Bắc Đường từ cổng chào khu phố Uất Lâm - đến giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.100.000800.000
5910Thị xã Đông HòaPhường Hòa Hiệp Bắc Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương): Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa - đến giáp phường Hòa Hiệp TrungĐất ở đô thị4.700.000000
5911Thị xã Đông HòaPhường Hòa Hiệp Bắc Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - đến khu công nghiệp giai đoạn 1Đất ở đô thị5.100.0003.100.0001.800.0001.000.000
5912Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị1.650.000000
5913Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Bắc Đường rộng 10 mét -Đất ở đô thị1.100.000000
5914Thị xã Đông HòaKhu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 9 mét -Đất ở đô thị4.000.000000
5915Thị xã Đông HòaKhu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm - Phường Hòa Hiệp Bắc Các đường quy hoạch rộng 5 mét -Đất ở đô thị2.700.000000
5916Thị xã Đông HòaKhu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m -Đất ở đô thị2.700.000000
5917Thị xã Đông HòaKhu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m -Đất ở đô thị9.500.000000
5918Thị xã Đông HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ -Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Bắc -Đất ở đô thị2.000.0001.200.0001.000.000600.000
5919Thị xã Đông HòaQuốc lộ 29 - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ)Đất ở đô thị4.700.0002.800.0001.900.0001.200.000
5920Thị xã Đông HòaĐại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển) - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung - đến Bắc Cầu Đà Nông (Trừ các khu tái định cư và Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam)Đất ở đô thị5.300.0003.300.0002.000.0001.300.000
5921Thị xã Đông HòaĐường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị3.100.0001.800.0001.200.000800.000
5922Thị xã Đông HòaĐường Dương Đình Nghệ - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị3.800.0002.300.0001.500.000900.000
5923Thị xã Đông HòaĐường Hà Vi Tùng (đường Hà Vi Tùng nối dài, đoạn qua phường Hòa Hiệp Nam) - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị3.300.0002.000.0001.300.0001.100.000
5924Thị xã Đông HòaĐường Khúc Thừa Dụ - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị4.100.0002.500.0001.700.0001.000.000
5925Thị xã Đông HòaĐường La Văn Cầu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp - đến giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giĐất ở đô thị1.900.0001.200.000800.000500.000
5926Thị xã Đông HòaĐường Lê Lai - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
5927Thị xã Đông HòaĐường Lê Văn Duyệt - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
5928Thị xã Đông HòaĐường liên khu phố - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ cổng chào khu phố Đa Ngư (giáp đường Hòa Hiệp) tới bến đò khu phố Phú Lạc (nhà ông Tôn Sơn, hết đường dầu) -Đất ở đô thị3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
5929Thị xã Đông HòaĐường Lư Giang - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị3.000.0002.000.0001.400.000800.000
5930Thị xã Đông HòaĐường Lương Tấn Thịnh - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị2.200.0001.300.000900.000700.000
5931Thị xã Đông HòaĐường Mai Thúc Loan - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
5932Thị xã Đông HòaĐường Ngô Thì Nhậm - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị2.600.0001.600.0001.100.000700.000
5933Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - đến giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)Đất ở đô thị1.900.0001.300.000900.000600.000
5934Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Thái Học - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị3.800.0002.200.0001.500.0001.000.000
5935Thị xã Đông HòaĐường Nguyễn Trung Trực - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị3.800.0002.300.0001.500.000900.000
5936Thị xã Đông HòaĐường Phan Trọng Đường - Phường Hòa Hiệp Nam Đoạn từ giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5Đất ở đô thị1.900.0001.200.000800.000500.000
5937Thị xã Đông HòaĐường Trương Định - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.700.0001.100.000
5938Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét -Đất ở đô thị2.000.000000
5939Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét -Đất ở đô thị1.600.000000
5940Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị1.200.000000
5941Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị800.000000
5942Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 24 mét -Đất ở đô thị2.000.000000
5943Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 20 mét -Đất ở đô thị1.600.000000
5944Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị1.200.000000
5945Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị800.000000
5946Thị xã Đông HòaKhu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 30 mét -Đất ở đô thị2.000.000000
5947Thị xã Đông HòaKhu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị1.500.000000
5948Thị xã Đông HòaKhu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị1.200.000000
5949Thị xã Đông HòaKhu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 10 mét -Đất ở đô thị1.000.000000
5950Thị xã Đông HòaKhu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 9 mét -Đất ở đô thị800.000000
5951Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị1.200.000000
5952Thị xã Đông HòaKhu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) - Phường Hòa Hiệp Nam Đường rộng 5 mét -Đất ở đô thị800.000000
5953Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m -Đất ở đô thị9.098.000000
5954Thị xã Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam - Phường Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m -Đất ở đô thị8.598.000000
5955Thị xã Đông HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Hiệp Nam -Đất ở đô thị1.100.000800.000500.000300.000
5956Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Xuân Tây Từ cầu Bàn Thạch - đến ranh giới xã Hòa Xuân ĐôngĐất ở đô thị4.400.0002.900.0001.700.000900.000
5957Thị xã Đông HòaĐường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Từ chùa Phước Long - đến giáp điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) (Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư cũ)Đất ở đô thị2.900.0001.700.0001.000.000700.000
5958Thị xã Đông HòaĐường liên khu phố - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ điểm đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - đến ngã ba Rộc PhươngĐất ở đô thị1.600.0001.000.000600.000400.000
5959Thị xã Đông HòaĐường Kim Đồng - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ giáp QL1 cũ - đến giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt NamĐất ở đô thị800.000500.000400.000300.000
5960Thị xã Đông HòaĐường Trần Hào - Phường Hòa Xuân Tây Đoạn từ cổng chào khu phố Thạch Chẩm - đến nhà ông Nguyễn Tấn PhươngĐất ở đô thị2.600.0001.600.000900.000700.000
5961Thị xã Đông HòaPhường Hòa Xuân Tây Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - đến cổng chào khu phố Phước LươngĐất ở đô thị1.200.000700.000400.000300.000
5962Thị xã Đông HòaPhường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến cổng chào khu phố Phước LươngĐất ở đô thị1.200.000700.000400.000300.000
5963Thị xã Đông HòaPhường Hòa Xuân Tây Đường từ trường Nguyễn Chí Thanh - đến cổng chào khu phố Phước LươngĐất ở đô thị1.200.000700.000400.000300.000
5964Thị xã Đông HòaPhường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ trường Nguyễn Công Trứ - đến khu dân cư Đá DựngĐất ở đô thị800.000500.000400.000300.000
5965Thị xã Đông HòaPhường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham - đến mương thủy lợi Nam BìnhĐất ở đô thị1.200.000700.000400.000300.000
5966Thị xã Đông HòaPhường Hòa Xuân Tây Đoạn đường từ cổng chào khu phố Phước Lương - đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngĐất ở đô thị1.200.000700.000400.000300.000
5967Thị xã Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long - Phường Hòa Xuân Tây Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 - đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)Đất ở đô thị1.100.000600.000400.000300.000
5968Thị xã Đông HòaĐường bao điểm dân cư - Phường Hòa Xuân Tây -Đất ở đô thị700.000000
5969Thị xã Đông HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ - Gộp đoạn) - Phường Hòa Xuân Tây -Đất ở đô thị800.000500.000300.000200.000
5970Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm - đến giao đường Gò Mầm - Đông MỹĐất TM-DV đô thị2.500.0001.400.0001.000.000650.000
5971Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - đến Trường THPT Lê Trung KiênĐất TM-DV đô thị3.300.0001.750.0001.250.000750.000
5972Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên - đến cổng Văn hóa khu phố 4Đất TM-DV đô thị2.500.0001.400.0001.000.000650.000
5973Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch cũĐất TM-DV đô thị1.800.0001.000.000700.000450.000
5974Thị xã Đông HòaQuốc lộ 1 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 - đến cầu Bàn Thạch mớiĐất TM-DV đô thị1.850.0001.000.000700.000450.000
5975Thị xã Đông HòaQuốc lộ 29 - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Hòa Tân ĐôngĐất TM-DV đô thị1.800.0001.150.000750.000450.000
5976Thị xã Đông HòaPhường Hòa Vinh Tuyến nối Quốc lộ 1 - đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)Đất TM-DV đô thị3.300.0001.750.0001.250.000750.000
5977Thị xã Đông HòaĐường Âu Cơ - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất TM-DV đô thị1.380.000880.000550.000330.000
5978Thị xã Đông HòaĐường Bà Triệu - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 - đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)Đất TM-DV đô thị750.000550.000400.000250.000
5979Thị xã Đông HòaĐường Cao Bá Quát - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất TM-DV đô thị750.000550.000400.000250.000
5980Thị xã Đông HòaĐường Cao Thắng - Phường Hòa Vinh Từ giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị750.000550.000400.000200.000
5981Thị xã Đông HòaĐường Chu Văn An - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Trụ sở KP5 - đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)Đất TM-DV đô thị500.000350.000250.000180.000
5982Thị xã Đông HòaĐường Đỗ Như Dạy - Phường Hòa Vinh Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)Đất TM-DV đô thị2.950.000000
5983Thị xã Đông HòaĐường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Vinh Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)Đất TM-DV đô thị700.000500.000350.000250.000
5984Thị xã Đông HòaĐường gom phía Tây - Phường Hòa Vinh -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
5985Thị xã Đông HòaĐường Hà Huy Tập - Phường Hòa Vinh Đoạn từ đường D1 - đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)Đất TM-DV đô thị1.000.000000
5986Thị xã Đông HòaĐường Hai Bà Trưng - Phường Hòa Vinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)Đất TM-DV đô thị750.000500.000400.000250.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.3/5 - (69 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.