Bảng giá đất xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Xã Phú Mỡ Sắp xếp từ: Xã Xuân Quang 1, xã Phú Mỡ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng | Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung | Đất ở nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường Xuân Phước - Phú Hải Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Mỡ | Đường La Hai - Đồng Hội Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 145.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 145.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu | Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) | Đất ở nông thôn | 190.000 | 150.000 | 130.000 | 105.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Đồng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 105.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Hải - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 105.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 147.000 | 126.000 | 85.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường từ ngã Ba Phú Tiến Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi | Đất ở nông thôn | 190.000 | 137.000 | 116.000 | 85.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường Xuân Phước - Phú Hải Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Mỡ | Đường La Hai - Đồng Hội Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường từ ngã Ba Phú Tiến Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường Xuân Phước - Phú Hải Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Mỡ | Đường La Hai - Đồng Hội Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường từ ngã Ba Phú Tiến Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng | Đất khoáng sản | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung | Đất khoáng sản | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường Xuân Phước - Phú Hải Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 | Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Mỡ | Đường La Hai - Đồng Hội Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội | Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường cầu Đồng Hội Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu | Đất khoáng sản | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu - | Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Các đường giao thông nông thôn Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) - | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường ĐT 647 Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Đồng - | Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Đường nội thôn Phú Hải - | Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm | Đất khoáng sản | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Đường từ ngã Ba Phú Tiến Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi | Đất khoáng sản | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất trồng lúa | 30.000 | 27.000 | 25.000 | 20.000 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất trồng cây lâu năm | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 5.000 | 3.500 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 5.000 | 3.500 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 10.000 |
| Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 29.000 | 24.000 | 22.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


