• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Phú Lộc Sắp xếp từ: Thị trấn Hưng Lợi, thị trấn Phú Lộc, xã Thạnh Trị.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
23133Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú LộcĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
23134Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
23135Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
23136Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai TàiĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
23137Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa DiĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
23138Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23139Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
23140Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu CốngĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
23141Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang NgàĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
23142Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn950.000300.000300.0000
23143Xã Phú LộcĐường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn BaĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
23144Xã Phú LộcĐường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
23145Xã Phú LộcĐường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23146Xã Phú LộcĐường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61BĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23147Xã Phú LộcĐường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23148Xã Phú LộcĐường huyện 66 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23149Xã Phú LộcĐường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
23150Xã Phú LộcĐường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
23151Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
23152Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
23153Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
23154Xã Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cầu Bào LớnĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
23155Xã Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
23156Xã Phú LộcĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
23157Xã Phú LộcĐường Nguyễn Đức Mạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
23158Xã Phú LộcĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
23159Xã Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23160Xã Phú LộcĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
23161Xã Phú LộcĐường cặp công Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23162Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
23163Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
23164Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy MớiĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
23165Xã Phú LộcĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23166Xã Phú LộcĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
23167Xã Phú LộcĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu BàĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
23168Xã Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23169Xã Phú LộcĐường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23170Xã Phú LộcĐường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
23171Xã Phú LộcĐường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
23172Xã Phú LộcĐường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.900.000870.000580.0000
23173Xã Phú LộcĐường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc ChínhĐất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
23174Xã Phú LộcĐường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú LộcĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
23175Xã Phú LộcĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
23176Xã Phú LộcĐường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
23177Xã Phú LộcĐường Khu dân cư ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
23178Xã Phú LộcĐường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viênĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
23179Xã Phú LộcĐường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà ĐỏĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
23180Xã Phú LộcĐường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng ĐạiĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
23181Xã Phú LộcĐường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh ThànhĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
23182Xã Phú LộcĐường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông HùngĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
23183Xã Phú LộcĐường đal ấp Phú Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
23184Xã Phú LộcĐường đal ấp Thạnh Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23185Xã Phú LộcĐường đal cặp Nhà Văn Hóa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn BảyĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23186Xã Phú LộcHẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23187Xã Phú LộcHẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23188Xã Phú LộcĐường đal (Nhà ông Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
23189Xã Phú LộcĐường đal (Nhà ông Kiểm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23190Xã Phú LộcĐường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
23191Xã Phú LộcĐường đal (Cặp Nhà ông Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn BảyĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23192Xã Phú LộcHẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23193Xã Phú LộcHẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Suốt hẻmĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23194Xã Phú LộcHẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
23195Xã Phú LộcHẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23196Xã Phú LộcHẻm 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23197Xã Phú LộcHẻm 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa PhậtĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23198Xã Phú LộcHẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23199Xã Phú LộcHẻm 13 (Cầu Đình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23200Xã Phú LộcĐường cặp Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 68 - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23201Xã Phú LộcĐường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà KíaĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
23202Xã Phú LộcĐường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh ĐứcĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
23203Xã Phú LộcĐường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô ÌaĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
23204Xã Phú LộcĐường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương TừĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
23205Xã Phú LộcĐường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành CôngĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
23206Xã Phú LộcĐường đal (Kênh Ba Huê) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công HùngĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
23207Xã Phú LộcĐường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
23208Xã Phú LộcĐường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
23209Xã Phú LộcĐường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh NgayĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
23210Xã Phú LộcKênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc HòaĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
23211Xã Phú LộcKênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc GiàuĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
23212Xã Phú LộcLộ ấp Công Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở nông thôn540.000300.000300.0000
23213Xã Phú LộcĐường đal cặp Trạm Thủy nông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương HiềnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23214Xã Phú LộcĐường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng ĐăngĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23215Xã Phú LộcĐường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam TinĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23216Xã Phú LộcĐường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh PholĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23217Xã Phú LộcĐường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền BuộlĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
23218Xã Phú LộcĐường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn ThắngĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
23219Xã Phú LộcĐường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý KhoaĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23220Xã Phú LộcĐường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý KhoaĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23221Xã Phú LộcĐường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh HiềnĐất ở nông thôn780.000300.000300.0000
23222Xã Phú LộcĐường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa ĐenĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
23223Xã Phú LộcĐường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim HưngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
23224Xã Phú LộcĐường Bào Cát - Quang Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23225Xã Phú LộcĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23226Xã Phú LộcĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)Đất ở nông thôn1.700.000510.000340.0000
23227Xã Phú LộcĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
23228Xã Phú LộcĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)Đất ở nông thôn900.000300.000300.0000
23229Xã Phú LộcĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23230Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú LộcĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
23231Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
23232Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
23233Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Kênh Hai TàiĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
23234Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Tài - Cầu Sa DiĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
23235Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23236Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
23237Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu CốngĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
23238Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang NgàĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
23239Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
23240Xã Phú LộcĐường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn BaĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
23241Xã Phú LộcĐường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
23242Xã Phú LộcĐường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 66 - Đường huyện 65Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
23243Xã Phú LộcĐường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
23244Xã Phú LộcĐường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
23245Xã Phú LộcĐường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
23246Xã Phú LộcĐường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
23247Xã Phú LộcĐường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
23248Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn2.960.000888.000592.0000
23249Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
23250Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
23251Xã Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Cầu Bào LớnĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
23252Xã Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
23253Xã Phú LộcĐường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.960.000888.000592.0000
23254Xã Phú LộcĐường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23255Xã Phú LộcĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
23256Xã Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
23257Xã Phú LộcĐường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
23258Xã Phú LộcĐường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
23259Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23260Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.880.000864.000576.0000
23261Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy MớiĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
23262Xã Phú LộcĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
23263Xã Phú LộcĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
23264Xã Phú LộcĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu BàĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
23265Xã Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
23266Xã Phú LộcĐường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
23267Xã Phú LộcĐường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
23268Xã Phú LộcĐường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
23269Xã Phú LộcĐường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.320.000696.000464.0000
23270Xã Phú LộcĐường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc ChínhĐất ở nông thôn2.960.000888.000592.0000
23271Xã Phú LộcĐường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú LộcĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
23272Xã Phú LộcĐường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
23273Xã Phú LộcĐường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
23274Xã Phú LộcĐường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
23275Xã Phú LộcĐường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viênĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
23276Xã Phú LộcĐường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà ĐỏĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23277Xã Phú LộcĐường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng ĐạiĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23278Xã Phú LộcĐường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh ThànhĐất ở nông thôn3.040.000912.000608.0000
23279Xã Phú LộcĐường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông HùngĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23280Xã Phú LộcĐường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
23281Xã Phú LộcĐường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
23282Xã Phú LộcĐường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn BảyĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
23283Xã Phú LộcHẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
23284Xã Phú LộcHẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
23285Xã Phú LộcĐường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
23286Xã Phú LộcĐường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
23287Xã Phú LộcĐường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
23288Xã Phú LộcĐường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn BảyĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
23289Xã Phú LộcHẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
23290Xã Phú LộcHẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Suốt hẻmĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23291Xã Phú LộcHẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
23292Xã Phú LộcHẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
23293Xã Phú LộcHẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
23294Xã Phú LộcHẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Chùa PhậtĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
23295Xã Phú LộcHẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
23296Xã Phú LộcHẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
23297Xã Phú LộcĐường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 68 - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
23298Xã Phú LộcĐường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà KíaĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
23299Xã Phú LộcĐường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh ĐứcĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
23300Xã Phú LộcĐường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô ÌaĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
23133Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú LộcĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
23134Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
23135Xã Phú LộcQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
23136Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai TàiĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
23137Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa DiĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
23138Xã Phú LộcQuốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
23139Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
23140Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu CốngĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
23141Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang NgàĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
23142Xã Phú LộcĐường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn950.000300.000300.0000
23143Xã Phú LộcĐường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn BaĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
23144Xã Phú LộcĐường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm TânĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
23145Xã Phú LộcĐường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23146Xã Phú LộcĐường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61BĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23147Xã Phú LộcĐường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
23148Xã Phú LộcĐường huyện 66 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23149Xã Phú LộcĐường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông TâyĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
23150Xã Phú LộcĐường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh LợiĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
23151Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
23152Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
23153Xã Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
23154Xã Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cầu Bào LớnĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
23155Xã Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà MauĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
23156Xã Phú LộcĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.700.0001.110.000740.0000
23157Xã Phú LộcĐường Nguyễn Đức Mạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
23158Xã Phú LộcĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
23159Xã Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
23160Xã Phú LộcĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4Đất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
23161Xã Phú LộcĐường cặp công Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần PhúĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23162Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
23163Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4Đất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
23164Xã Phú LộcĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy MớiĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (902 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.