• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Ngọc Tố Sắp xếp từ: Xã Tham Đôn, Ngọc Đông, Ngọc Tố.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
21873Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
21874Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
21875Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
21876Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
21877Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
21878Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21879Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21880Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
21881Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất ở nông thôn670.000300.000300.0000
21882Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
21883Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
21884Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21885Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21886Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21887Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
21888Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21889Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
21890Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
21891Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
21892Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
21893Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
21894Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
21895Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.945.000583.500389.0000
21896Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21897Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
21898Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21899Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
21900Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21901Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
21902Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21903Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21904Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21905Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21906Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất ở nông thôn536.000300.000300.0000
21907Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21908Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
21909Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
21910Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21911Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21912Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21913Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21914Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
21915Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
21916Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
21917Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21918Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
21919Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
21920Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.556.000466.800311.2000
21921Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21922Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21923Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21924Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất ở nông thôn340.000300.000300.0000
21925Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21926Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21927Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21928Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21929Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21930Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21931Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21932Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21933Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
21934Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21935Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21936Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21937Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21938Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21939Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
21940Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21941Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21942Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21943Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21944Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
21945Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn778.000300.000300.0000
21946Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21947Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21948Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
21949Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
21950Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
21951Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
21952Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
21953Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
21954Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21955Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21956Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
21957Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn536.000240.000240.0000
21958Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
21959Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
21960Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21961Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21962Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21963Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
21964Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21965Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
21966Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
21967Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
21968Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
21969Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
21970Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (50 mét đầu của thửa đất) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
21971Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất TM-DV nông thôn1.556.000466.800311.2000
21972Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21973Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
21974Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21975Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
21976Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21977Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21978Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21979Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21980Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21981Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21982Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21983Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21984Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
21985Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21986Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21987Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21988Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21989Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21990Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
21991Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21992Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21993Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21994Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21995Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
21996Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất TM-DV nông thôn622.400240.000240.0000
21997Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21998Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21999Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
22000Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
22001Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
22002Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
22003Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
22004Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
22005Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
22006Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
22007Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
22008Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất SX-KD nông thôn469.000210.000210.0000
22009Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
22010Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
22011Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
22012Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
22013Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
22014Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
22015Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
22016Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
22017Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
22018Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
22019Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
22020Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
22021Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (50 mét đầu của thửa đất) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
22022Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất SX-KD nông thôn1.362.000408.600272.4000
22023Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
22024Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
22025Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22026Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù ThoĐất SX-KD nông thôn238.000210.000210.0000
22027Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22028Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập ĐáĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22029Xã Ngọc TốĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22030Xã Ngọc TốĐường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22031Xã Ngọc TốĐường huyện 55 (Tuyến nhánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22032Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22033Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22034Xã Ngọc TốĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22035Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
22036Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22037Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22038Xã Ngọc TốĐường huyện 56 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22039Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22040Xã Ngọc TốĐường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22041Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù ThoĐất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
22042Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
22043Xã Ngọc TốĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22044Xã Ngọc TốĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa TúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22045Xã Ngọc TốĐường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
22046Xã Ngọc TốKhu vực chợ Cổ Cò (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) -Đất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
22047Xã Ngọc TốKhu tái định cư Tham Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư -Đất SX-KD nông thôn544.800210.000210.0000
22048Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà MẹtĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22049Xã Ngọc TốĐường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ XuyênĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
22050Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
22051Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất trồng lúa70.00060.00000
22052Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
22053Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
22054Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
22055Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
22056Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
22057Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
22058Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
22059Xã Ngọc TốXã Ngọc Tố -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (1349 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.