Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Ngọc Tố, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Ngọc Tố Sắp xếp từ: Xã Tham Đôn, Ngọc Đông, Ngọc Tố.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 670.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 1.945.000 | 583.500 | 389.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 536.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 1.556.000 | 466.800 | 311.200 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 778.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (50 mét đầu của thửa đất) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.556.000 | 466.800 | 311.200 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 622.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (50 mét đầu của thửa đất) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 1.362.000 | 408.600 | 272.400 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 937 - Bến phà Dù Tho | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà Dù Tho - Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Cống Đập Đá | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa Tú - Đường tỉnh 936 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 51 - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 56 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) - Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Đường tỉnh 936 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 - Cầu Dù Tho | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Dù Tho - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) - Giáp ranh xã Hòa Tú | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936 - Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu vực chợ Cổ Cò (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Khu tái định cư Tham Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường trong Khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 544.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


