Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
Xã Nà Phặc sắp xếp từ: Thị trấn Nà Phặc và xã Trung Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 81.000 | 49.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 75.000 | 45.000 | 27.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000 | 49.000 | 29.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000 | 49.000 | 29.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 45.000 | 27.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 45.000 | 27.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |


