Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng
Xã Lai Khê sắp xếp từ: Xã Lai Khê, phần còn lại của xã Vũ Dũng, Tuấn Việt, Cộng Hoà, Thanh An và Cẩm Việt.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt 27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Đường gom đường 389 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 389 Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 10.800.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 5B Ngã ba đường 389 → Giáp Khu công nghiệp Lai Vu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Quốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Quốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Đường gom Quốc lộ 5A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 389 Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt 27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Nhà Văn hóa thôn Cam Đông → Cống Phú Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Ngã ba Đình Làng Cam Thượng → Đò Quýt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Nhà Văn hóa thôn Cam Đông → Cống Phú Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Ngã ba Đình Làng Cam Thượng → Đò Quýt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 389 Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 3.240.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Đường gom đường 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 389 Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 5B Ngã ba đường 389 → Giáp Khu công nghiệp Lai Vu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách Đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Quốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.500.000 | 900 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 5B Ngã ba đường 389 → Giáp Khu công nghiệp Lai Vu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.875.000 | 950 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Đường gom Quốc lộ 5A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Quốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.250.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.470.000 | 840 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Đường gom Quốc lộ 5A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 389 Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Nhà Văn hóa thôn Cam Đông → Cống Phú Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 840 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Ngã ba Đình Làng Cam Thượng → Đò Quýt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 840 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.225.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường 389 Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Quốc lộ 5A Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Nhà Văn hóa thôn Cam Đông → Cống Phú Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục xã Ngã ba Đình Làng Cam Thượng → Đò Quýt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lai Khê | Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |


