Bảng giá đất huyện Hòa An – tỉnh Cao Bằng

0 5.116

Bảng giá đất huyện Hòa An – tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 33/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (được sửa đổi tại Nghị quyết 58/2021/NQ-HĐND ngày 29/7/2021)

– Quyết định 28/2021/QĐ- UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hòa An – tỉnh Cao Bằng

3. Bảng giá đất huyện Hòa An – tỉnh Cao Bằng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các tuyến đường, trục đường (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đường phố đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5 m đến dưới 3m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.

– Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên (được quy định cụ thể tại bảng giá đất các huyện, thành phố).

– Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

– Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Hòa An – tỉnh Cao Bằng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hòa AnXã Trương Lương - Xã miền núiĐoạn từ cầu Sam Luồng - đến Giản Đẩy (giáp địa giới xã Công Trừng)138.000103.80077.40061.800-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Hòa AnXã Trương Lương - Xã miền núiĐoạn từ cầu Sam Luồng - đến Giản Đẩy (giáp địa giới xã Công Trừng)184.000138.400103.20082.400-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Hòa AnXã Trương Lương - Xã miền núiĐoạn từ cầu Sam Luồng - đến Giản Đẩy (giáp địa giới xã Công Trừng)230.000173.000129.000103.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Hòa AnXã Trương Lương - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bình Long theo đường Bình Long - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Thông Nông)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Hòa AnXã Trương Lương - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bình Long theo đường Bình Long - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Thông Nông)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Hòa AnXã Trương Lương - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bình Long theo đường Bình Long - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Thông Nông)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Hòa AnXã Trưng Vương - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Khau Chang vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến địa phận xóm Pàn Mỏ182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Hòa AnXã Trưng Vương - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Khau Chang vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến địa phận xóm Pàn Mỏ243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Hòa AnXã Trưng Vương - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Khau Chang vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến địa phận xóm Pàn Mỏ304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Hòa AnXã Quang Trung - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quang Trung182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Hòa AnXã Quang Trung - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quang Trung243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Hòa AnXã Quang Trung - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quang Trung304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Hòa AnXã Quang Trung - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến hết địa giới xã Quang Trung (giáp xã Hà Trì)182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Hòa AnXã Quang Trung - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến hết địa giới xã Quang Trung (giáp xã Hà Trì)243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Hòa AnXã Quang Trung - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến hết địa giới xã Quang Trung (giáp xã Hà Trì)304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường liên xã từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường liên xã từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường liên xã từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núitừ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núitừ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núitừ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núiĐoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núitừ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núitừ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Hòa AnĐoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núitừ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Hòa AnĐoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Trì - đến đầu cầu treo Nà Mùi182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Hòa AnĐoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Trì - đến đầu cầu treo Nà Mùi243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Hòa AnĐoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Trì - đến đầu cầu treo Nà Mùi304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Hòa AnĐoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núitừ giáp địa phận xã Quang Trung - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Trì182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Hòa AnĐoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núitừ giáp địa phận xã Quang Trung - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Trì243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Hòa AnĐoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núitừ giáp địa phận xã Quang Trung - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hà Trì304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Hòa AnXã Đức Xuân - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Hòa AnXã Đức Xuân - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Hòa AnXã Đức Xuân - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Hòa AnXã Công Trừng - Xã miền núiĐoạn đường từ cầu Giản Đẩy (giáp địa giới xã Trương Lương) - đến xóm Lủng Mải117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Hòa AnXã Công Trừng - Xã miền núiĐoạn đường từ cầu Giản Đẩy (giáp địa giới xã Trương Lương) - đến xóm Lủng Mải156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Hòa AnXã Công Trừng - Xã miền núiĐoạn đường từ cầu Giản Đẩy (giáp địa giới xã Trương Lương) - đến xóm Lủng Mải196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Hòa AnXã Bình Dương - Xã miền núiĐoạn đường từ xóm Nà Phung đi - đến hết xóm Khuổi Hống giáp xã Bạch Đằng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Hòa AnXã Bình Dương - Xã miền núiĐoạn đường từ xóm Nà Phung đi - đến hết xóm Khuổi Hống giáp xã Bạch Đằng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Hòa AnXã Bình Dương - Xã miền núiĐoạn đường từ xóm Nà Phung đi - đến hết xóm Khuổi Hống giáp xã Bạch Đằng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Hòa AnXã Bình Dương - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Hòa AnXã Bình Dương - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Hòa AnXã Bình Dương - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường tránh thị tứ Án Lại từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 39)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường tránh thị tứ Án Lại từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 39)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐoạn đường tránh thị tứ Án Lại từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 39)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐất xung quanh chợ Án Lại Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐất xung quanh chợ Án Lại Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Hòa AnXã Nguyễn Huệ - Xã miền núiĐất xung quanh chợ Án Lại Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núitừ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núitừ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núitừ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núitừ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núitừ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núitừ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Nà Quý (xã Nam Tuấn)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Nà Quý (xã Nam Tuấn)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Nà Quý (xã Nam Tuấn)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Hòa AnXã Đại Tiến - Xã miền núiĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên) -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên) -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên) -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Phiêng Lừa, Nà Tủ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Đằng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Phiêng Lừa, Nà Tủ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Đằng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Phiêng Lừa, Nà Tủ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Đằng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng từ đầu cầu T -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng từ đầu cầu T -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng từ đầu cầu T -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng342.600256.800192.600154.200-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng456.800342.400256.800205.600-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng571.000428.000321.000257.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ xóm Nà Roác 2 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản608.400456.600342.600274.200-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ xóm Nà Roác 2 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản811.200608.800456.800365.600-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Hòa AnXã Bạch Đằng - Xã miền núiĐoạn đường từ xóm Nà Roác 2 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản1.014.000761.000571.000457.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Hòa AnXã Hồng Nam - Xã miền núiĐoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Thụy Ngân của huyện Thạch An182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Hòa AnXã Hồng Nam - Xã miền núiĐoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Thụy Ngân của huyện Thạch An243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Hòa AnXã Hồng Nam - Xã miền núiĐoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Thụy Ngân của huyện Thạch An304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến làng Đền chùa Vua Lê252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến làng Đền chùa Vua Lê336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến làng Đền chùa Vua Lê420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Lăng Môn - Nguyên Bình)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Lăng Môn - Nguyên Bình)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Lăng Môn - Nguyên Bình)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường rẽ xóm Bản Chạp - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Bản Tấn252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường rẽ xóm Bản Chạp - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Bản Tấn336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường rẽ xóm Bản Chạp - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Bản Tấn420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Bản Chạp350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Bản Chạp467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Bản Chạp584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Hòa AnXã Hoàng Tung - Xã trung duĐoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Phù Ngọc, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Phù Ngọc, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Phù Ngọc, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Nà Thang214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Nà Thang286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Nà Thang358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Khá420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Nà Khá252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Nà Khá336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung duĐoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Nà Khá420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung dutừ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Phù Ngọc huyện Hà Quảng384.000288.000216.000172.800-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung dutừ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Phù Ngọc huyện Hà Quảng512.000384.000288.000230.400-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung dutừ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Phù Ngọc huyện Hà Quảng640.000480.000360.000288.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Vò Ấu qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận xã Hồng Việt giáp xã Hoàng Tung214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Vò Ấu qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận xã Hồng Việt giáp xã Hoàng Tung286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Vò Ấu qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận xã Hồng Việt giáp xã Hoàng Tung358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Vò Ấu qua xóm Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt giáp xã Hoàng Tung214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Vò Ấu qua xóm Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt giáp xã Hoàng Tung286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Vò Ấu qua xóm Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt giáp xã Hoàng Tung358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Hòa AnXã Hồng Việt - Xã trung duĐoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung dutừ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Thông Nông)182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung dutừ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Thông Nông)243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Hòa AnĐoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung dutừ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Thông Nông)304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét) -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét) -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét) -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Phù Ngọc (huyện Hà Quảng)411.600309.000231.600185.400-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Phù Ngọc (huyện Hà Quảng)548.800412.000308.800247.200-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Hòa AnXã Dân Chủ - Xã trung duĐoạn đường từ Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Phù Ngọc (huyện Hà Quảng)686.000515.000386.000309.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung duĐoạn đường (mà ô tô đi lại được) rẽ từ Nà Giảo đi Nà Bát đường 204 cũ rẽ vào xóm Cốc Lại đường 216 rẽ vào xóm Thang Lầy, Pác Cam đường rẽ xuống xóm Th -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung duĐoạn đường (mà ô tô đi lại được) rẽ từ Nà Giảo đi Nà Bát đường 204 cũ rẽ vào xóm Cốc Lại đường 216 rẽ vào xóm Thang Lầy, Pác Cam đường rẽ xuống xóm Th -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung duĐoạn đường (mà ô tô đi lại được) rẽ từ Nà Giảo đi Nà Bát đường 204 cũ rẽ vào xóm Cốc Lại đường 216 rẽ vào xóm Thang Lầy, Pác Cam đường rẽ xuống xóm Th -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Nà Giảo theo đường Bình Long - Lương Can - đến hết địa giới xã Bình Long (giáp xã Trương Lương)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Nà Giảo theo đường Bình Long - Lương Can - đến hết địa giới xã Bình Long (giáp xã Trương Lương)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung duĐoạn đường từ ngã ba Nà Giảo theo đường Bình Long - Lương Can - đến hết địa giới xã Bình Long (giáp xã Trương Lương)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Hòa AnĐường tỉnh lộ 216 - Xã Bình Long - Xã trung duđoạn từ đầu cầu cứng giáp ranh giữa thị trấn Nước Hai - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Nà Giảo (xã Bình Long)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Hòa AnĐường tỉnh lộ 216 - Xã Bình Long - Xã trung duđoạn từ đầu cầu cứng giáp ranh giữa thị trấn Nước Hai - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Nà Giảo (xã Bình Long)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Hòa AnĐường tỉnh lộ 216 - Xã Bình Long - Xã trung duđoạn từ đầu cầu cứng giáp ranh giữa thị trấn Nước Hai - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Nà Giảo (xã Bình Long)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung dutừ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba Nà Giảo (xã Bình Long)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung dutừ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba Nà Giảo (xã Bình Long)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Hòa AnĐoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung dutừ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba Nà Giảo (xã Bình Long)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Hòa AnXã Đức Long - Xã đồng bằngĐoạn đường từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Hòa AnXã Đức Long - Xã đồng bằngĐoạn đường từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Hòa AnXã Đức Long - Xã đồng bằngĐoạn đường từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng411.600309.000231.600185.400-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng548.800412.000308.800247.200-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng686.000515.000386.000309.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long484.800363.600273.000218.400-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long646.400484.800364.000291.200-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long808.000606.000455.000364.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh địa giới Thị trấn) - đến đầu cầu Nà Coóc1.054.800790.800593.400474.600-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh địa giới Thị trấn) - đến đầu cầu Nà Coóc1.406.4001.054.400791.200632.800-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằngtừ cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh địa giới Thị trấn) - đến đầu cầu Nà Coóc1.758.0001.318.000989.000791.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Hòa AnXã Đức Long - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà 1 (đoạn giáp ranh với thị trấn Nước Hai)1.459.8001.095.000820.800657.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Hòa AnXã Đức Long - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà 1 (đoạn giáp ranh với thị trấn Nước Hai)1.946.4001.460.0001.094.400876.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Hòa AnXã Đức Long - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà 1 (đoạn giáp ranh với thị trấn Nước Hai)2.433.0001.825.0001.368.0001.095.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ giáp trại giam (Thị trấn Nước Hai) rẽ vào xóm Pác Gà -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ giáp trại giam (Thị trấn Nước Hai) rẽ vào xóm Pác Gà -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ giáp trại giam (Thị trấn Nước Hai) rẽ vào xóm Pác Gà -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm Bản Sẩy - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) (xóm Bản Sẩy)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm Bản Sẩy - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) (xóm Bản Sẩy)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm Bản Sẩy - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) (xóm Bản Sẩy)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Khau Coi - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) (xóm Bản Sẩy)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Khau Coi - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) (xóm Bản Sẩy)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Khau Coi - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) (xóm Bản Sẩy)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh có nhánh rẽ vào xóm Nà Vẩu - đến hết nhà Văn hóa xóm Nà Vẩư350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh có nhánh rẽ vào xóm Nà Vẩu - đến hết nhà Văn hóa xóm Nà Vẩư467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh có nhánh rẽ vào xóm Nà Vẩu - đến hết nhà Văn hóa xóm Nà Vẩư584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Hòa AnĐoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngcó nhánh rẽ vào xóm Đông Viảo hết đường ô tô đi lại được -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Hòa AnĐoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngcó nhánh rẽ vào xóm Đông Viảo hết đường ô tô đi lại được -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Hòa AnĐoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngcó nhánh rẽ vào xóm Đông Viảo hết đường ô tô đi lại được -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 2) - đến hết xóm Khau Hoa350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 2) - đến hết xóm Khau Hoa467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 2) - đến hết xóm Khau Hoa584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm Nà Vài350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm Nà Vài467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm Nà Vài584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm An Phú350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm An Phú467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm An Phú584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm Nà Sa - Nà Gường350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm Nà Sa - Nà Gường467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm Nà Sa - Nà Gường584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều - đến chân đồi Khau Siểm350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều - đến chân đồi Khau Siểm467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều - đến chân đồi Khau Siểm584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm Nà Mò)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm Nà Mò)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm Nà Mò)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo)350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo)467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo)584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà Bà Hà Thị Tuyến (thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52))350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà Bà Hà Thị Tuyến (thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52))467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà Bà Hà Thị Tuyến (thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52))584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà Ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) - lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà Ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) - lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà Ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) - lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm Nà Pia -350.400262.800197.400157.800-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm Nà Pia -467.200350.400263.200210.400-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm Nà Pia -584.000438.000329.000263.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt717.000537.600403.200322.800-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt956.000716.800537.600430.400-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt1.195.000896.000672.000538.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ đầu cầu Bản Sẩy - đến ranh giới Thị trấn Nước Hai1.603.8001.203.000901.800721.200-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ đầu cầu Bản Sẩy - đến ranh giới Thị trấn Nước Hai2.138.4001.604.0001.202.400961.600-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ đầu cầu Bản Sẩy - đến ranh giới Thị trấn Nước Hai2.673.0002.005.0001.503.0001.202.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ đường rẽ vào xóm Khau Lừa - đến đầu cầu Bản Sẩy1.203.000901.800676.200541.200-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ đường rẽ vào xóm Khau Lừa - đến đầu cầu Bản Sẩy1.604.0001.202.400901.600721.600-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ đường rẽ vào xóm Khau Lừa - đến đầu cầu Bản Sẩy2.005.0001.503.0001.127.000902.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm Khau Lừa952.200714.000535.200428.400-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm Khau Lừa1.269.600952.000713.600571.200-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằngtừ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm Khau Lừa1.587.0001.190.000892.000714.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Hòa AnĐường phố loại IV - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18)717.600537.600403.200282.000-Đất SX-KD đô thị
305Huyện Hòa AnĐường phố loại IV - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18)956.800716.800537.600376.000-Đất TM-DV đô thị
306Huyện Hòa AnĐường phố loại IV - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18)1.196.000896.000672.000470.000-Đất ở đô thị
307Huyện Hòa AnĐường phố loại III - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam992.400744.600558.600391.200-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Hòa AnĐường phố loại III - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam1.323.200992.800744.800521.600-Đất TM-DV đô thị
309Huyện Hòa AnĐường phố loại III - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam1.654.0001.241.000931.000652.000-Đất ở đô thị
310Huyện Hòa AnĐường phố loại III - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật992.400744.600558.600391.200-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Hòa AnĐường phố loại III - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật1.323.200992.800744.800521.600-Đất TM-DV đô thị
312Huyện Hòa AnĐường phố loại III - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật1.654.0001.241.000931.000652.000-Đất ở đô thị
313Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
315Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
316Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa)1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa)1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
318Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa)2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
319Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
321Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
322Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường (nhánh 3) từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường (nhánh 3) từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
324Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường (nhánh 3) từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
325Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
326Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
327Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
328Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
329Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
330Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
331Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
332Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
333Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
334Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) tổ 1 phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) tổ 1 phố A1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
335Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) tổ 1 phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) tổ 1 phố A1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
336Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) tổ 1 phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) tổ 1 phố A2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
337Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) tổ 1 phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
338Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) tổ 1 phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
339Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) tổ 1 phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) tổ 2 phố A2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
340Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Trần Thị Biên (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 23) tổ 1 phố A - đến nhà bà Hứa Thị Mới (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 23) tổ 2 phố A1.459.8001.095.000820.800574.800-Đất SX-KD đô thị
341Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Trần Thị Biên (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 23) tổ 1 phố A - đến nhà bà Hứa Thị Mới (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 23) tổ 2 phố A1.946.4001.460.0001.094.400766.400-Đất TM-DV đô thị
342Huyện Hòa AnĐường phố loại II - Thị trấn Nước HaiTừ nhà bà Trần Thị Biên (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 23) tổ 1 phố A - đến nhà bà Hứa Thị Mới (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 23) tổ 2 phố A2.433.0001.825.0001.368.000958.000-Đất ở đô thị
343Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ2.138.4001.603.8001.203.000841.800-Đất SX-KD đô thị
344Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ2.851.2002.138.4001.604.0001.122.400-Đất TM-DV đô thị
345Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ3.564.0002.673.0002.005.0001.403.000-Đất ở đô thị
346Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường xung quanh chợ Nước Hai -2.138.4001.603.8001.203.000841.800-Đất SX-KD đô thị
347Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường xung quanh chợ Nước Hai -2.851.2002.138.4001.604.0001.122.400-Đất TM-DV đô thị
348Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường xung quanh chợ Nước Hai -3.564.0002.673.0002.005.0001.403.000-Đất ở đô thị
349Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước2.138.4001.603.8001.203.000841.800-Đất SX-KD đô thị
350Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước2.851.2002.138.4001.604.0001.122.400-Đất TM-DV đô thị
351Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước3.564.0002.673.0002.005.0001.403.000-Đất ở đô thị
352Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường Hồ Chí Minh từ giáp ranh giới xã Bế Triều - đến cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh xã Đức Long)2.138.4001.603.8001.203.000841.800-Đất SX-KD đô thị
353Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường Hồ Chí Minh từ giáp ranh giới xã Bế Triều - đến cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh xã Đức Long)2.851.2002.138.4001.604.0001.122.400-Đất TM-DV đô thị
354Huyện Hòa AnĐoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước HaiĐoạn đường Hồ Chí Minh từ giáp ranh giới xã Bế Triều - đến cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh xã Đức Long)3.564.0002.673.0002.005.0001.403.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x