Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
Xã Krông Pắc Sắp xếp từ: Thị trấn Phước An, các xã Hòa An (huyện Krông Pắc), Ea Yông, Hòa Tiến.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Pắc | Bình Thới Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Bùi Thị Xuân Giải Phóng - Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 8.820.000 | 4.610.000 | 3.550.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Bùi Thị Xuân Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 3.740.000 | 1.870.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Các đường số 6, 7, 19, 20, 27 - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Các đường số 9, 10, 11, 18, 21 - | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Cao Bá Quát Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Cao Thắng Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Chu Văn An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) | Đất ở nông thôn | 16.380.000 | 4.910.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Chu Văn An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 7.820.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đào Duy Từ Tú Xương - Y Jút | Đất ở nông thôn | 5.060.000 | 1.650.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đào Tấn Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Điện Biên Phủ Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Công Tráng Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.850.000 | 1.325.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Công Tráng Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.830.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Tiên Hoàng Quảng trường - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.710.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 1.870.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Ngô Đức Kế | Đất ở nông thôn | 3.740.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đoàn Văn Bơ Đường Ngô Quyền - Y Jút | Đất ở nông thôn | 4.790.000 | 1.810.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường D2 quy hoạch 12m Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 2.380.000 | 2.090.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi nghĩa địa Ea Yông Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi Tân Lập Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi thôn 1 Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi trường Trần Bình Trọng Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng | Đất ở nông thôn | 950.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi xã Ea Hiu cũ Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi xã Ea Hiu cũ Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ | Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.400.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường Lê Lai Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A | Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 650.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ) | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B) Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.350.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 850.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 880.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn | Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8 | Đất ở nông thôn | 620.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da | Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành | Đất ở nông thôn | 3.270.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.000.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ | Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.250.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan | Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 1.340.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.050.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 650.000 | 520.000 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Mây Đường Giải Phóng - Đập 31 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì Nhậm | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Phạm Ngũ Lão Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.570.000 | 1.370.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 1 Lê Duẩn - Đường số 14 | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 1 Đường số 14 - Đường số 17 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 12 Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 14 Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 15, 16 - | Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 17 Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 17 Đường số 5 - Đường số 1 | Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 2 Lê Duẩn - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 24 và đường số 25 - | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 3 và đường số 22 - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 4 và đường số 13 - | Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 5 Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 5 Tô Hiến Thành - Đường số 17 | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 8 Lê Duẩn - Đường số 18 | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường Tân Lập đi Tân Thành Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu | Đất ở nông thôn | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường thôn 6 B Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan | Đất ở nông thôn | 900.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường Tô Hiến Thành Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.950.000 | 3.650.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Giá đất khu thương mại (chợ) Khu chợ lồng - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Giá đất khu thương mại (chợ) Khu xây dựng mặt trước - | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Giá đất khu thương mại (chợ) Khu xây dựng mặt sau - | Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Giang Văn Minh Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.820.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Hà Huy Giáp Nguyễn An Ninh - Ngô Đức Kế | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Hoàng Hoa Thám Giải Phóng - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 6.010.000 | 1.960.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Hoàng Văn Thụ Hoàng Hoa Thám - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.870.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Hùng Vương Giải Phóng - Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 6.080.000 | 4.650.000 | 3.660.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.980.000 | 1.370.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Kha Vạn Cân Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.790.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Khu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 2 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Khu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 3 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Khu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 4 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ) - | Đất ở nông thôn | 5.260.000 | 3.420.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ) - | Đất ở nông thôn | 30.420.000 | 21.290.000 | 19.770.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Kỳ Đồng Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.440.000 | 1.220.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi | Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 1.900.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Đại Hành Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.740.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở nông thôn | 20.330.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 8.110.000 | 3.240.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 22.180.000 | 8.870.000 | 4.250.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 15.710.000 | 6.280.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 13.730.000 | 3.350.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Lê Lợi - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 12.870.000 | 2.570.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Duẩn Đường số 5 - Đường số 1 | Đất ở nông thôn | 10.300.000 | 2.060.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Đức Thọ Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.440.000 | 1.220.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Hồng Phong Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.800.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Hồng Phong Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Hồng Phong Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3 | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Lợi Lê Duẩn - Y Jút | Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 1.650.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Quý Đôn Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.850.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lê Thánh Tông Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 4.370.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lương Thế Vinh Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.770.000 | 1.570.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lý Thường Kiệt Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 14.780.000 | 4.950.000 | 3.680.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất ở nông thôn | 13.730.000 | 4.630.000 | 3.470.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 1.650.000 | 1.340.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Lý Tự Trọng Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Mạc Đỉnh Chi Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Mai Xuân Thưởng Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 2.510.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Đức Kế Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.280.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Quyền Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 11.150.000 | 3.250.000 | 2.250.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Quyền Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 7.720.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Quyền Lê Lợi - Hết đường | Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 1.990.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Thì Nhậm Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 2.110.000 | 1.460.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn An Ninh Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi | Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 1.440.000 | 1.220.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 4.990.000 | 1.900.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 1.710.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Chí Thanh Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26) | Đất ở nông thôn | 12.870.000 | 4.600.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Chí Thanh Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 4.700.000 | 3.750.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Chí Thanh Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở nông thôn | 8.320.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Chí Thanh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn | Đất ở nông thôn | 5.540.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Đình Chiểu Trần Phú - Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.850.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Du Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Đức Cảnh Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 4.990.000 | 1.900.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Hữu Thọ Y Wang - Ngô Thì Nhậm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Lương Bằng Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Thị Định Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.980.000 | 1.370.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Nguyễn Thị Minh Khai Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.550.000 | 2.650.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Chu Văn An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.128.000 | 1.840.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đào Duy Từ Tú Xương - Y Jút | Đất TM-DV nông thôn | 2.024.000 | 660.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đào Tấn Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Điện Biên Phủ Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 780.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Công Tráng Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 740.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Công Tráng Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 732.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Tiên Hoàng Quảng trường - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 3.712.000 | 1.856.000 | 1.484.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) | Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 748.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Ngô Đức Kế | Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 720.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đoàn Văn Bơ Đường Ngô Quyền - Y Jút | Đất TM-DV nông thôn | 1.916.000 | 724.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường D2 quy hoạch 12m Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 952.000 | 836.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi nghĩa địa Ea Yông Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi Tân Lập Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi thôn 1 Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi trường Trần Bình Trọng Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi xã Ea Hiu cũ Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 320.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường đi xã Ea Hiu cũ Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ | Đất TM-DV nông thôn | 556.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 560.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường Lê Lai Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A | Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 260.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng | Đất TM-DV nông thôn | 812.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B) Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 540.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 340.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 352.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da | Đất TM-DV nông thôn | 1.452.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.308.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 400.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ | Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan | Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 536.000 | 248.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153) | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 820.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 480.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Krông Pắc | Ngô Mây Đường Giải Phóng - Đập 31 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 540.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Phạm Ngũ Lão Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 628.000 | 548.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 1 Lê Duẩn - Đường số 14 | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 1 Đường số 14 - Đường số 17 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 12 Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 14 Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 15, 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 17 Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 17 Đường số 5 - Đường số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 2 Lê Duẩn - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 24 và đường số 25 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 3 và đường số 22 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 4 và đường số 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 5 Lê Duẩn - Tô Hiến Thành | Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 5 Tô Hiến Thành - Đường số 17 | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường số 8 Lê Duẩn - Đường số 18 | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường Tân Lập đi Tân Thành Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường thôn 6 B Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Krông Pắc | Đường Tô Hiến Thành Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.980.000 | 1.460.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


