• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk

Xã Krông Pắc Sắp xếp từ: Thị trấn Phước An, các xã Hòa An (huyện Krông Pắc), Ea Yông, Hòa Tiến.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
23967Xã Krông PắcBình Thới Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì NhậmĐất ở nông thôn3.500.0001.900.0001.550.0000
23968Xã Krông PắcBùi Thị Xuân Giải Phóng - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn8.820.0004.610.0003.550.0000
23969Xã Krông PắcBùi Thị Xuân Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn3.740.0001.870.0001.550.0000
23970Xã Krông PắcCác đường số 6, 7, 19, 20, 27 -Đất ở nông thôn9.100.000000
23971Xã Krông PắcCác đường số 9, 10, 11, 18, 21 -Đất ở nông thôn8.400.000000
23972Xã Krông PắcCao Bá Quát Giải Phóng - Quang TrungĐất ở nông thôn3.700.0002.500.0001.600.0000
23973Xã Krông PắcCao Thắng Quang Trung - Nguyễn Lương BằngĐất ở nông thôn3.200.0001.800.0001.300.0000
23974Xã Krông PắcChu Văn An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)Đất ở nông thôn16.380.0004.910.0003.600.0000
23975Xã Krông PắcChu Văn An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn7.820.0004.600.0003.400.0000
23976Xã Krông PắcĐào Duy Từ Tú Xương - Y JútĐất ở nông thôn5.060.0001.650.0001.330.0000
23977Xã Krông PắcĐào Tấn Huỳnh Thúc Kháng - Tô KýĐất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.300.0000
23978Xã Krông PắcĐiện Biên Phủ Lê Duẩn - Giáp suối Ea YôngĐất ở nông thôn4.500.0001.950.0001.350.0000
23979Xã Krông PắcĐinh Công Tráng Lê Duẩn - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn4.500.0001.850.0001.325.0000
23980Xã Krông PắcĐinh Công Tráng Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh ChiĐất ở nông thôn2.800.0001.830.0001.320.0000
23981Xã Krông PắcĐinh Tiên Hoàng Quảng trường - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn9.280.0004.640.0003.710.0000
23982Xã Krông PắcĐinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất ở nông thôn5.300.0001.870.0001.500.0000
23983Xã Krông PắcĐoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Ngô Đức KếĐất ở nông thôn3.740.0001.800.0001.300.0000
23984Xã Krông PắcĐoàn Văn Bơ Đường Ngô Quyền - Y JútĐất ở nông thôn4.790.0001.810.0001.350.0000
23985Xã Krông PắcĐường D2 quy hoạch 12m Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn10.500.0002.380.0002.090.0000
23986Xã Krông PắcĐường đi nghĩa địa Ea Yông Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea YôngĐất ở nông thôn1.400.000600.000450.0000
23987Xã Krông PắcĐường đi Tân Lập Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước QuangĐất ở nông thôn1.600.000550.000450.0000
23988Xã Krông PắcĐường đi thôn 1 Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 BĐất ở nông thôn1.900.000800.000450.000350.000
23989Xã Krông PắcĐường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước QuangĐất ở nông thôn1.200.000650.000450.0000
23990Xã Krông PắcĐường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1Đất ở nông thôn1.000.000650.000450.000400.000
23991Xã Krông PắcĐường đi trường Trần Bình Trọng Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình TrọngĐất ở nông thôn950.000550.000450.0000
23992Xã Krông PắcĐường đi xã Ea Hiu cũ Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân ThànhĐất ở nông thôn2.050.000800.000450.0000
23993Xã Krông PắcĐường đi xã Ea Hiu cũ Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũĐất ở nông thôn1.390.000750.000450.0000
23994Xã Krông PắcĐường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ) -Đất ở nông thôn2.160.0001.400.000750.0000
23995Xã Krông PắcĐường Lê Lai Giải Phóng - Hoàng Hoa ThámĐất ở nông thôn3.000.0001.950.0001.350.0000
23996Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 AĐất ở nông thôn1.780.000650.000480.0000
23997Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 AĐất ở nông thôn1.170.000600.000450.0000
23998Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)Đất ở nông thôn1.170.000600.000450.0000
23999Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100mĐất ở nông thôn1.170.000650.000450.0000
24000Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam RơngĐất ở nông thôn2.030.000600.000450.0000
24001Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xãĐất ở nông thôn1.440.000600.000450.0000
24002Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.0000
24003Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B) Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10Đất ở nông thôn1.100.000600.000520.0000
24004Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên PhủĐất ở nông thôn2.600.0001.350.000650.0000
24005Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn PanĐất ở nông thôn2.340.000850.000650.0000
24006Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107)Đất ở nông thôn1.300.000880.000650.0000
24007Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân SơnĐất ở nông thôn750.000500.000400.0000
24008Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1Đất ở nông thôn2.100.000600.000450.000350.000
24009Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3Đất ở nông thôn1.400.000600.000450.0000
24010Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8Đất ở nông thôn620.000550.000450.0000
24011Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca DaĐất ở nông thôn3.630.0001.400.000700.0000
24012Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước ThànhĐất ở nông thôn3.270.000650.000450.0000
24013Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước HòaĐất ở nông thôn1.540.0001.000.000550.0000
24014Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch LũĐất ở nông thôn1.870.000650.000450.0000
24015Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đườngĐất ở nông thôn1.000.000650.000450.0000
24016Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420mĐất ở nông thôn3.500.0001.250.000500.0000
24017Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn PanĐất ở nông thôn3.050.0001.340.000620.0000
24018Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153)Đất ở nông thôn9.500.0002.050.0001.300.0000
24019Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông AĐất ở nông thôn4.500.0001.200.000700.0000
24020Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũĐất ở nông thôn2.000.0001.100.000650.000520.000
24021Xã Krông PắcNgô Mây Đường Giải Phóng - Đập 31Đất ở nông thôn4.500.0001.800.0001.320.0000
24022Xã Krông PắcPhạm Ngọc Thạch Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì NhậmĐất ở nông thôn2.050.0001.350.0001.150.0000
24023Xã Krông PắcPhạm Ngũ Lão Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn4.500.0001.570.0001.370.0000
24024Xã Krông PắcĐường số 1 Lê Duẩn - Đường số 14Đất ở nông thôn6.750.000000
24025Xã Krông PắcĐường số 1 Đường số 14 - Đường số 17Đất ở nông thôn6.000.000000
24026Xã Krông PắcĐường số 12 Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất ở nông thôn9.100.000000
24027Xã Krông PắcĐường số 14 Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1Đất ở nông thôn9.100.000000
24028Xã Krông PắcĐường số 15, 16 -Đất ở nông thôn7.700.000000
24029Xã Krông PắcĐường số 17 Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5Đất ở nông thôn9.100.000000
24030Xã Krông PắcĐường số 17 Đường số 5 - Đường số 1Đất ở nông thôn7.700.000000
24031Xã Krông PắcĐường số 2 Lê Duẩn - Đường số 4Đất ở nông thôn6.750.000000
24032Xã Krông PắcĐường số 24 và đường số 25 -Đất ở nông thôn9.800.000000
24033Xã Krông PắcĐường số 3 và đường số 22 -Đất ở nông thôn7.500.000000
24034Xã Krông PắcĐường số 4 và đường số 13 -Đất ở nông thôn8.250.000000
24035Xã Krông PắcĐường số 5 Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất ở nông thôn9.800.000000
24036Xã Krông PắcĐường số 5 Tô Hiến Thành - Đường số 17Đất ở nông thôn8.400.000000
24037Xã Krông PắcĐường số 8 Lê Duẩn - Đường số 18Đất ở nông thôn9.100.000000
24038Xã Krông PắcĐường Tân Lập đi Tân Thành Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea HiuĐất ở nông thôn650.000450.000350.0000
24039Xã Krông PắcĐường thôn 6 B Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị LoanĐất ở nông thôn900.000420.000320.0000
24040Xã Krông PắcĐường Tô Hiến Thành Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn10.500.0004.950.0003.650.0000
24041Xã Krông PắcGiá đất khu thương mại (chợ) Khu chợ lồng -Đất ở nông thôn2.730.000000
24042Xã Krông PắcGiá đất khu thương mại (chợ) Khu xây dựng mặt trước -Đất ở nông thôn4.700.000000
24043Xã Krông PắcGiá đất khu thương mại (chợ) Khu xây dựng mặt sau -Đất ở nông thôn2.230.000000
24044Xã Krông PắcGiang Văn Minh Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea YôngĐất ở nông thôn3.400.0001.820.0001.330.0000
24045Xã Krông PắcHà Huy Giáp Nguyễn An Ninh - Ngô Đức KếĐất ở nông thôn2.500.0001.950.0001.350.0000
24046Xã Krông PắcHoàng Hoa Thám Giải Phóng - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn6.010.0001.960.0001.450.0000
24047Xã Krông PắcHoàng Văn Thụ Hoàng Hoa Thám - Cuối đườngĐất ở nông thôn3.800.0001.870.0001.300.0000
24048Xã Krông PắcHùng Vương Giải Phóng - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn6.080.0004.650.0003.660.0000
24049Xã Krông PắcHuỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Cao Bá QuátĐất ở nông thôn3.200.0001.980.0001.370.0000
24050Xã Krông PắcKha Vạn Cân Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương BằngĐất ở nông thôn2.250.0001.790.0001.330.0000
24051Xã Krông PắcKhu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 2 -Đất ở nông thôn6.000.000000
24052Xã Krông PắcKhu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 3 -Đất ở nông thôn4.500.000000
24053Xã Krông PắcKhu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 4 -Đất ở nông thôn3.500.000000
24054Xã Krông PắcKhu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ) -Đất ở nông thôn5.260.0003.420.0001.500.0000
24055Xã Krông PắcKhu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ) -Đất ở nông thôn30.420.00021.290.00019.770.0000
24056Xã Krông PắcKỳ Đồng Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn2.500.0001.440.0001.220.0000
24057Xã Krông PắcLê Đại Hành Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh ChiĐất ở nông thôn4.250.0001.900.0001.450.0000
24058Xã Krông PắcLê Đại Hành Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn3.750.0001.740.0001.490.0000
24059Xã Krông PắcLê Duẩn Giải Phóng - Quang TrungĐất ở nông thôn28.000.0005.600.0004.100.0000
24060Xã Krông PắcLê Duẩn Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở nông thôn20.330.0004.600.0003.500.0000
24061Xã Krông PắcLê Duẩn Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn8.110.0003.240.0001.500.0000
24062Xã Krông PắcLê Duẩn Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn22.180.0008.870.0004.250.0000
24063Xã Krông PắcLê Duẩn Nguyễn Thị Minh Khai - Trần PhúĐất ở nông thôn15.710.0006.280.0003.500.0000
24064Xã Krông PắcLê Duẩn Trần Phú - Lê LợiĐất ở nông thôn13.730.0003.350.0001.800.0000
24065Xã Krông PắcLê Duẩn Lê Lợi - Đường số 5Đất ở nông thôn12.870.0002.570.0001.330.0000
24066Xã Krông PắcLê Duẩn Đường số 5 - Đường số 1Đất ở nông thôn10.300.0002.060.0001.300.0000
24067Xã Krông PắcLê Đức Thọ Đường Quang Trung - Nguyễn An NinhĐất ở nông thôn2.050.0001.440.0001.220.0000
24068Xã Krông PắcLê Hồng Phong Giải Phóng - Quang TrungĐất ở nông thôn13.000.0004.800.0003.700.0000
24069Xã Krông PắcLê Hồng Phong Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở nông thôn8.500.0003.200.0001.900.0000
24070Xã Krông PắcLê Hồng Phong Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3Đất ở nông thôn5.300.0002.100.0001.500.0000
24071Xã Krông PắcLê Lợi Lê Duẩn - Y JútĐất ở nông thôn6.440.0001.650.0001.430.0000
24072Xã Krông PắcLê Quý Đôn Giải Phóng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn9.000.0004.850.0003.700.0000
24073Xã Krông PắcLê Thánh Tông Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn4.370.0001.800.0001.320.0000
24074Xã Krông PắcLương Thế Vinh Lê Duẩn - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn3.600.0001.770.0001.570.0000
24075Xã Krông PắcLý Thường Kiệt Lê Duẩn - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn14.780.0004.950.0003.680.0000
24076Xã Krông PắcLý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu TrinhĐất ở nông thôn13.730.0004.630.0003.470.0000
24077Xã Krông PắcLý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Cuối đườngĐất ở nông thôn4.300.0001.650.0001.340.0000
24078Xã Krông PắcLý Tự Trọng Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở nông thôn2.570.0001.800.0001.300.0000
24079Xã Krông PắcMạc Đỉnh Chi Quang Trung - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn5.040.0002.250.0001.500.0000
24080Xã Krông PắcMai Xuân Thưởng Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa ThámĐất ở nông thôn3.150.0002.510.0001.580.0000
24081Xã Krông PắcNgô Đức Kế Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn3.500.0002.280.0001.580.0000
24082Xã Krông PắcNgô Quyền Giải Phóng - Trần PhúĐất ở nông thôn11.150.0003.250.0002.250.0000
24083Xã Krông PắcNgô Quyền Trần Phú - Lê LợiĐất ở nông thôn7.720.0002.750.0002.200.0000
24084Xã Krông PắcNgô Quyền Lê Lợi - Hết đườngĐất ở nông thôn5.150.0001.990.0001.440.0000
24085Xã Krông PắcNgô Thì Nhậm Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn3.240.0002.110.0001.460.0000
24086Xã Krông PắcNguyễn An Ninh Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh ChiĐất ở nông thôn1.830.0001.440.0001.220.0000
24087Xã Krông PắcNguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Lơng - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn4.990.0001.900.0001.450.0000
24088Xã Krông PắcNguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong - Quang TrungĐất ở nông thôn3.250.0001.710.0001.360.0000
24089Xã Krông PắcNguyễn Chí Thanh Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26)Đất ở nông thôn12.870.0004.600.0003.700.0000
24090Xã Krông PắcNguyễn Chí Thanh Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang TrungĐất ở nông thôn19.800.0004.700.0003.750.0000
24091Xã Krông PắcNguyễn Chí Thanh Quang Trung - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở nông thôn8.320.0004.600.0003.500.0000
24092Xã Krông PắcNguyễn Chí Thanh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê DuẩnĐất ở nông thôn5.540.0001.860.0001.500.0000
24093Xã Krông PắcNguyễn Chí Thanh Lê Duẩn - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn4.000.0001.750.0001.400.0000
24094Xã Krông PắcNguyễn Đình Chiểu Trần Phú - Lê LợiĐất ở nông thôn4.000.0001.850.0001.320.0000
24095Xã Krông PắcNguyễn Du Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh ChiĐất ở nông thôn4.800.0001.800.0001.450.0000
24096Xã Krông PắcNguyễn Đức Cảnh Nơ Trang Lơng - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn4.990.0001.900.0001.450.0000
24097Xã Krông PắcNguyễn Hữu Thọ Y Wang - Ngô Thì NhậmĐất ở nông thôn3.000.0001.950.0001.350.0000
24098Xã Krông PắcNguyễn Lương Bằng Trần Hưng Đạo - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn5.150.0001.800.0001.300.0000
24099Xã Krông PắcNguyễn Thị Định Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn3.200.0001.980.0001.370.0000
24100Xã Krông PắcNguyễn Thị Minh Khai Lê Duẩn - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn12.000.0003.550.0002.650.0000
24201Xã Krông PắcChu Văn An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV nông thôn3.128.0001.840.0001.360.0000
24202Xã Krông PắcĐào Duy Từ Tú Xương - Y JútĐất TM-DV nông thôn2.024.000660.000532.0000
24203Xã Krông PắcĐào Tấn Huỳnh Thúc Kháng - Tô KýĐất TM-DV nông thôn1.440.000720.000520.0000
24204Xã Krông PắcĐiện Biên Phủ Lê Duẩn - Giáp suối Ea YôngĐất TM-DV nông thôn1.800.000780.000540.0000
24205Xã Krông PắcĐinh Công Tráng Lê Duẩn - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn1.800.000740.000530.0000
24206Xã Krông PắcĐinh Công Tráng Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh ChiĐất TM-DV nông thôn1.120.000732.000528.0000
24207Xã Krông PắcĐinh Tiên Hoàng Quảng trường - Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn3.712.0001.856.0001.484.0000
24208Xã Krông PắcĐinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)Đất TM-DV nông thôn2.120.000748.000600.0000
24209Xã Krông PắcĐoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Ngô Đức KếĐất TM-DV nông thôn1.496.000720.000520.0000
24210Xã Krông PắcĐoàn Văn Bơ Đường Ngô Quyền - Y JútĐất TM-DV nông thôn1.916.000724.000540.0000
24211Xã Krông PắcĐường D2 quy hoạch 12m Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn4.200.000952.000836.0000
24212Xã Krông PắcĐường đi nghĩa địa Ea Yông Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea YôngĐất TM-DV nông thôn560.000240.000180.0000
24213Xã Krông PắcĐường đi Tân Lập Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước QuangĐất TM-DV nông thôn640.000220.000180.0000
24214Xã Krông PắcĐường đi thôn 1 Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 BĐất TM-DV nông thôn760.000320.000180.000140.000
24215Xã Krông PắcĐường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước QuangĐất TM-DV nông thôn480.000260.000180.0000
24216Xã Krông PắcĐường đi thôn 1 Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1Đất TM-DV nông thôn400.000260.000180.000160.000
24217Xã Krông PắcĐường đi trường Trần Bình Trọng Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình TrọngĐất TM-DV nông thôn380.000220.000180.0000
24218Xã Krông PắcĐường đi xã Ea Hiu cũ Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân ThànhĐất TM-DV nông thôn820.000320.000180.0000
24219Xã Krông PắcĐường đi xã Ea Hiu cũ Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũĐất TM-DV nông thôn556.000300.000180.0000
24220Xã Krông PắcĐường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ) -Đất TM-DV nông thôn864.000560.000300.0000
24221Xã Krông PắcĐường Lê Lai Giải Phóng - Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV nông thôn1.200.000780.000540.0000
24222Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 AĐất TM-DV nông thôn712.000260.000192.0000
24223Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 AĐất TM-DV nông thôn468.000240.000180.0000
24224Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)Đất TM-DV nông thôn468.000240.000180.0000
24225Xã Krông PắcĐường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100mĐất TM-DV nông thôn468.000260.000180.0000
24226Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam RơngĐất TM-DV nông thôn812.000240.000180.0000
24227Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xãĐất TM-DV nông thôn576.000240.000180.0000
24228Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9Đất TM-DV nông thôn640.000240.000180.0000
24229Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B) Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10Đất TM-DV nông thôn440.000240.000208.0000
24230Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV nông thôn1.040.000540.000260.0000
24231Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn PanĐất TM-DV nông thôn936.000340.000260.0000
24232Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107)Đất TM-DV nông thôn520.000352.000260.0000
24233Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân SơnĐất TM-DV nông thôn300.000200.000160.0000
24234Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1Đất TM-DV nông thôn840.000240.000180.000140.000
24235Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3Đất TM-DV nông thôn560.000240.000180.0000
24236Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8Đất TM-DV nông thôn248.000220.000180.0000
24237Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca DaĐất TM-DV nông thôn1.452.000560.000280.0000
24238Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước ThànhĐất TM-DV nông thôn1.308.000260.000180.0000
24239Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước HòaĐất TM-DV nông thôn616.000400.000220.0000
24240Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch LũĐất TM-DV nông thôn748.000260.000180.0000
24241Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đườngĐất TM-DV nông thôn400.000260.000180.0000
24242Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420mĐất TM-DV nông thôn1.400.000500.000200.0000
24243Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn PanĐất TM-DV nông thôn1.220.000536.000248.0000
24244Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153)Đất TM-DV nông thôn3.800.000820.000520.0000
24245Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông AĐất TM-DV nông thôn1.800.000480.000280.0000
24246Xã Krông PắcĐường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũĐất TM-DV nông thôn800.000440.000260.000208.000
24247Xã Krông PắcNgô Mây Đường Giải Phóng - Đập 31Đất TM-DV nông thôn1.800.000720.000528.0000
24248Xã Krông PắcPhạm Ngọc Thạch Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì NhậmĐất TM-DV nông thôn820.000540.000460.0000
24249Xã Krông PắcPhạm Ngũ Lão Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn1.800.000628.000548.0000
24250Xã Krông PắcĐường số 1 Lê Duẩn - Đường số 14Đất TM-DV nông thôn2.700.000000
24251Xã Krông PắcĐường số 1 Đường số 14 - Đường số 17Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
24252Xã Krông PắcĐường số 12 Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất TM-DV nông thôn3.640.000000
24253Xã Krông PắcĐường số 14 Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1Đất TM-DV nông thôn3.640.000000
24254Xã Krông PắcĐường số 15, 16 -Đất TM-DV nông thôn3.080.000000
24255Xã Krông PắcĐường số 17 Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5Đất TM-DV nông thôn3.640.000000
24256Xã Krông PắcĐường số 17 Đường số 5 - Đường số 1Đất TM-DV nông thôn3.080.000000
24257Xã Krông PắcĐường số 2 Lê Duẩn - Đường số 4Đất TM-DV nông thôn2.700.000000
24258Xã Krông PắcĐường số 24 và đường số 25 -Đất TM-DV nông thôn3.920.000000
24259Xã Krông PắcĐường số 3 và đường số 22 -Đất TM-DV nông thôn3.000.000000
24260Xã Krông PắcĐường số 4 và đường số 13 -Đất TM-DV nông thôn3.300.000000
24261Xã Krông PắcĐường số 5 Lê Duẩn - Tô Hiến ThànhĐất TM-DV nông thôn3.920.000000
24262Xã Krông PắcĐường số 5 Tô Hiến Thành - Đường số 17Đất TM-DV nông thôn3.360.000000
24263Xã Krông PắcĐường số 8 Lê Duẩn - Đường số 18Đất TM-DV nông thôn3.640.000000
24264Xã Krông PắcĐường Tân Lập đi Tân Thành Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea HiuĐất TM-DV nông thôn260.000180.000140.0000
24265Xã Krông PắcĐường thôn 6 B Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị LoanĐất TM-DV nông thôn360.000168.000128.0000
24266Xã Krông PắcĐường Tô Hiến Thành Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn4.200.0001.980.0001.460.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1427 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.