Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
Xã Krông Năng Sắp xếp từ: Thị trấn Krông Năng, xã Phú Lộc, xã Ea Hồ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Năng | Đường công viên Bàu Sen Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường công viên Bàu Sen Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.480.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.270.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường xung quanh trường dân tộc nội trú Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 28.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương Ngô Quyền - Lê Thánh Tông | Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh | Đất ở nông thôn | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.520.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Krông Năng | Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Y Jút | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Duẩn Phan Bội Châu - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Thánh Tông Hùng Vương - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Thánh Tông Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Thánh Tông Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Lê Thánh Tông Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Ngô Quyền Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Ngô Quyền Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Ngô Quyền Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13 | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.640.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Du Trần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở nông thôn | 39.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 38.500.000 | 11.550.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 4.030.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285 | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.360.000 | 2.070.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.820.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.040.000 | 900.000 | 880.000 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Văn Trỗi Ngô Quyền - Lê Thánh Tông | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Văn Trỗi Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Viết Xuân Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Viết Xuân Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nơ Trang Lơng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nơ Trang Lơng Ngô Quyền - Lê Thánh Tông | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Nơ Trang Lơng Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Bội Châu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.480.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Chu Trinh Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Krông Năng | Phan Chu Trinh Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Đăng Lưu Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Xã Krông Năng | Phan Đăng Lưu Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Đăng Lưu Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Đăng Lưu Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Phan Đăng Lưu Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Hưng Đạo Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 468.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Hưng Đạo Ngô Quyền - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Hưng Đạo Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Phú Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 728.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Trần Phú Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Xã Krông Năng | Tuệ Tĩnh Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Võ Thị Sáu Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Y Jút Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79) | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các đường nội bộ xã Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 552.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 444.000 | 408.000 | 376.000 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Xã Krông Năng | Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường đi buôn Alê Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 374.000 | 340.000 | 306.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi buôn Alê Thửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 240.000 | 216.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi Đập Thanh Niên Tôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 552.000 | 500.000 | 452.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi Đập Thanh Niên Thửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 528.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường đi Đập Thanh Niên Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường đi Nghĩa trang xã Krông Năng Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Dliê Ya Ngã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 992.000 | 900.000 | 812.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Dliê Ya Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | 540.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Dliê Ya Ngã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 552.000 | 500.000 | 452.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Ea Drông Ngã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 992.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Ea Drông Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Ea Drông Ngã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 468.000 | 432.000 | 396.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Phú Xuân Ngã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Phú Xuân Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 400.000 | 376.000 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Phú Xuân Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường đi xã Phú Xuân Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Ngã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Đập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 800.000 | 720.000 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 772.000 | 700.000 | 632.000 |
| Xã Krông Năng | Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.052.000 | 900.000 |
| Xã Krông Năng | Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Krông Năng | Đường vành đai Đông Hồ Từ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường vành đai Đông Hồ Từ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường vành đai xung quanh đập Đông Hồ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường vào nghĩa địa xã Pơng Drang Ngã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 400.000 | 376.000 |
| Xã Krông Năng | Đường vào rừng thủy tùng Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 332.000 |
| Xã Krông Năng | Đường vào rừng thủy tùng Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng) Lê Duẩn - | Đất TM-DV nông thôn | 15.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Khu đấu giá thôn Lộc Tân Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.820.000 | 1.560.000 | 1.300.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.040.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.040.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 992.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 444.000 | 408.000 | 376.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ - 1,600 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 992.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 772.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 392.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.110.000 | 1.020.000 | 940.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.480.000 | 2.250.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.380.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.170.000 | 1.080.000 | 990.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 980.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Xã Krông Năng | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường công viên Bàu Sen Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường công viên Bàu Sen Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 992.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 616.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 596.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 508.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Đường xung quanh trường dân tộc nội trú Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 11.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương Ngô Quyền - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV nông thôn | 3.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.408.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 800.000 | 720.000 |
| Xã Krông Năng | Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Năng | Huỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


