• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk

Xã Krông Năng Sắp xếp từ: Thị trấn Krông Năng, xã Phú Lộc, xã Ea Hồ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
23141Xã Krông NăngĐường công viên Bàu Sen Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)Đất ở nông thôn1.500.000000
23142Xã Krông NăngĐường công viên Bàu Sen Hùng Vương - Giáp đường vào buôn WiaoĐất ở nông thôn1.600.000000
23143Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)Đất ở nông thôn4.500.0002.480.00000
23144Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7Đất ở nông thôn3.000.0001.650.0001.500.0000
23145Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)Đất ở nông thôn2.800.0001.540.0001.400.0000
23146Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)Đất ở nông thôn2.700.0001.490.00000
23147Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)Đất ở nông thôn2.300.0001.270.00000
23148Xã Krông NăngĐường xung quanh trường dân tộc nội trú Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)Đất ở nông thôn1.500.000000
23149Xã Krông NăngHùng Vương Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn28.220.000000
23150Xã Krông NăngHùng Vương Ngô Quyền - Lê Thánh TôngĐất ở nông thôn9.700.000000
23151Xã Krông NăngHùng Vương Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông HồĐất ở nông thôn6.300.000000
23152Xã Krông NăngHùng Vương (Tỉnh lộ 3) Nguyễn Tất Thành - Tuệ TĩnhĐất ở nông thôn17.550.000000
23153Xã Krông NăngHùng Vương (Tỉnh lộ 3) Tuệ Tĩnh - Phan Bội ChâuĐất ở nông thôn8.800.0003.520.00000
23154Xã Krông NăngHùng Vương (Tỉnh lộ 3) Phan Bội Châu - Ngã ba Trần PhúĐất ở nông thôn6.000.0002.400.0002.000.0001.800.000
23155Xã Krông NăngHuỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Lê DuẩnĐất ở nông thôn14.000.000000
23156Xã Krông NăngHuỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn9.000.000000
23157Xã Krông NăngHuỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Y JútĐất ở nông thôn5.500.000000
23158Xã Krông NăngLê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Phan Đình PhùngĐất ở nông thôn12.000.000000
23159Xã Krông NăngLê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Phan Bội ChâuĐất ở nông thôn12.000.000000
23160Xã Krông NăngLê Duẩn Phan Bội Châu - Trần PhúĐất ở nông thôn6.000.0002.400.00000
23161Xã Krông NăngLê Thánh Tông Hùng Vương - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn4.000.0002.200.00000
23162Xã Krông NăngLê Thánh Tông Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều)Đất ở nông thôn2.000.0001.100.0001.000.0000
23163Xã Krông NăngLê Thánh Tông Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn1.900.000000
23164Xã Krông NăngLê Thánh Tông Nguyễn Văn Trỗi - Hết đườngĐất ở nông thôn1.500.000000
23165Xã Krông NăngNgô Quyền Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn6.000.000000
23166Xã Krông NăngNgô Quyền Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn5.000.000000
23167Xã Krông NăngNgô Quyền Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dàiĐất ở nông thôn3.600.000000
23168Xã Krông NăngNgô Quyền Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn5.000.000000
23169Xã Krông NăngNgô Quyền Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13Đất ở nông thôn4.800.0002.640.00000
23170Xã Krông NăngNguyễn Du Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn5.000.000000
23171Xã Krông NăngNguyễn Du Trần Hưng đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn5.000.000000
23172Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Hùng Vương - Lê DuẩnĐất ở nông thôn39.100.000000
23173Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Lê Duẩn - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn38.500.00011.550.00000
23174Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹĐất ở nông thôn11.500.0004.030.00000
23175Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ) Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285Đất ở nông thôn7.200.0002.880.00000
23176Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn18.000.000000
23177Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu AnĐất ở nông thôn12.200.000000
23178Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14Đất ở nông thôn5.900.0002.360.0002.070.0000
23179Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn WiaoĐất ở nông thôn3.300.0001.820.00000
23180Xã Krông NăngNguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang)Đất ở nông thôn1.600.0001.040.000900.000880.000
23181Xã Krông NăngNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Tất Thành - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn6.000.000000
23182Xã Krông NăngNguyễn Văn Trỗi Ngô Quyền - Lê Thánh TôngĐất ở nông thôn5.000.000000
23183Xã Krông NăngNguyễn Văn Trỗi Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường)Đất ở nông thôn1.800.000000
23184Xã Krông NăngNguyễn Văn Trỗi Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đườngĐất ở nông thôn1.200.000000
23185Xã Krông NăngNguyễn Viết Xuân Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1)Đất ở nông thôn3.000.000000
23186Xã Krông NăngNguyễn Viết Xuân Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực)Đất ở nông thôn5.000.000000
23187Xã Krông NăngNguyễn Viết Xuân Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹĐất ở nông thôn4.500.0002.000.00000
23188Xã Krông NăngNơ Trang Lơng Nguyễn Tất Thành - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn12.000.000000
23189Xã Krông NăngNơ Trang Lơng Ngô Quyền - Lê Thánh TôngĐất ở nông thôn7.000.000000
23190Xã Krông NăngNơ Trang Lơng Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115)Đất ở nông thôn6.000.000000
23191Xã Krông NăngPhan Bội Châu Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn5.500.0002.200.00000
23192Xã Krông NăngPhan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn4.500.0002.480.00000
23193Xã Krông NăngPhan Chu Trinh Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền)Đất ở nông thôn6.000.0002.400.0002.000.0001.800.000
23194Xã Krông NăngPhan Chu Trinh Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn6.000.000000
23195Xã Krông NăngPhan Chu Trinh Nguyễn Văn Trỗi - Hết đườngĐất ở nông thôn5.500.000000
23196Xã Krông NăngPhan Đăng Lưu Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn6.000.0004.000.0002.500.0001.800.000
23197Xã Krông NăngPhan Đăng Lưu Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất ở nông thôn5.500.000000
23198Xã Krông NăngPhan Đăng Lưu Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)Đất ở nông thôn4.500.000000
23199Xã Krông NăngPhan Đăng Lưu Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn6.000.0002.400.0002.100.0000
23200Xã Krông NăngPhan Đăng Lưu Nguyễn Văn Trỗi - Hết đườngĐất ở nông thôn5.500.000000
23401Xã Krông NăngTrần Hưng Đạo Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú XuânĐất TM-DV nông thôn720.000468.00000
23402Xã Krông NăngTrần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn6.400.000000
23403Xã Krông NăngTrần Hưng Đạo Ngô Quyền - Lê Thánh TôngĐất TM-DV nông thôn3.200.000000
23404Xã Krông NăngTrần Hưng Đạo Lê Thánh Tông - Phan Chu TrinhĐất TM-DV nông thôn2.400.000000
23405Xã Krông NăngTrần Hưng Đạo Phan Chu Trinh - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn1.200.000000
23406Xã Krông NăngTrần Phú Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân)Đất TM-DV nông thôn1.320.000728.000660.0000
23407Xã Krông NăngTrần Phú Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.000332.000
23408Xã Krông NăngTuệ Tĩnh Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV nông thôn2.400.000000
23409Xã Krông NăngTuệ Tĩnh Trần Hưng Đạo - Tôn Đức ThắngĐất TM-DV nông thôn2.000.000000
23410Xã Krông NăngVõ Thị Sáu Tôn Đức Thắng - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV nông thôn800.000000
23411Xã Krông NăngY Jút Nguyễn Tất Thành - Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn3.200.000000
23412Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
23413Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
23414Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
23415Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)Đất TM-DV nông thôn2.600.000000
23416Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ TĩnhĐất TM-DV nông thôn2.600.000000
23417Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐất TM-DV nông thôn2.600.000000
23418Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
23419Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ TĩnhĐất TM-DV nông thôn1.400.000000
23420Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)Đất TM-DV nông thôn2.480.000000
23421Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)Đất TM-DV nông thôn1.040.000572.00000
23422Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao BĐất TM-DV nông thôn1.200.000660.00000
23423Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)Đất TM-DV nông thôn1.040.000000
23424Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu TrinhĐất TM-DV nông thôn1.200.000660.000600.0000
23425Xã Krông NăngCác đường nội bộ xã Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8Đất TM-DV nông thôn1.000.000552.00000
23426Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)Đất TM-DV nông thôn600.000392.00000
23427Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)Đất TM-DV nông thôn1.200.000660.00000
23428Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)Đất TM-DV nông thôn800.000000
23429Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)Đất TM-DV nông thôn600.000392.00000
23430Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)Đất TM-DV nông thôn600.000392.00000
23431Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)Đất TM-DV nông thôn680.000444.000408.000376.000
23432Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.000332.000
23433Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan)Đất TM-DV nông thôn600.000392.00000
23434Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường)Đất TM-DV nông thôn600.000000
23435Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7)Đất TM-DV nông thôn600.000000
23436Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông)Đất TM-DV nông thôn600.000000
23437Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo)Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.000332.000
23438Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt)Đất TM-DV nông thôn600.000392.00000
23439Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân)Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.000332.000
23440Xã Krông NăngCác tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện)Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.0000
23441Xã Krông NăngĐường đi buôn Alê Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê)Đất TM-DV nông thôn680.000374.000340.000306.000
23442Xã Krông NăngĐường đi buôn Alê Thửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228Đất TM-DV nông thôn480.000264.000240.000216.000
23443Xã Krông NăngĐường đi Đập Thanh Niên Tôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận)Đất TM-DV nông thôn1.000.000552.000500.000452.000
23444Xã Krông NăngĐường đi Đập Thanh Niên Thửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết XuânĐất TM-DV nông thôn960.000528.00000
23445Xã Krông NăngĐường đi Đập Thanh Niên Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân)Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23446Xã Krông NăngĐường đi Nghĩa trang xã Krông Năng Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú XuânĐất TM-DV nông thôn800.000440.000400.000360.000
23447Xã Krông NăngĐường đi xã Dliê Ya Ngã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn HôĐất TM-DV nông thôn1.800.000992.000900.000812.000
23448Xã Krông NăngĐường đi xã Dliê Ya Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn GiêrĐất TM-DV nông thôn1.200.000660.000600.000540.000
23449Xã Krông NăngĐường đi xã Dliê Ya Ngã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê YaĐất TM-DV nông thôn1.000.000552.000500.000452.000
23450Xã Krông NăngĐường đi xã Ea Drông Ngã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALêĐất TM-DV nông thôn1.800.000992.00000
23451Xã Krông NăngĐường đi xã Ea Drông Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn MrưmĐất TM-DV nông thôn1.000.000552.000500.0000
23452Xã Krông NăngĐường đi xã Ea Drông Ngã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea DrôngĐất TM-DV nông thôn720.000468.000432.000396.000
23453Xã Krông NăngĐường đi xã Phú Xuân Ngã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.000360.000
23454Xã Krông NăngĐường đi xã Phú Xuân Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'NgoanĐất TM-DV nông thôn680.000440.000400.000376.000
23455Xã Krông NăngĐường đi xã Phú Xuân Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.0000
23456Xã Krông NăngĐường đi xã Phú Xuân Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông NăngĐất TM-DV nông thôn480.000000
23457Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Ngã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256Đất TM-DV nông thôn2.000.000800.00000
23458Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
23459Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê YaĐất TM-DV nông thôn800.000440.000400.000360.000
23460Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Đập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215Đất TM-DV nông thôn1.600.000880.000800.000720.000
23461Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23462Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.0000
23463Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23464Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.000332.000
23465Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215Đất TM-DV nông thôn800.000000
23466Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23467Xã Krông NăngĐường liên xã đi xã Dliê Ya Từ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23468Xã Krông NăngĐường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiệnĐất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23469Xã Krông NăngĐường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũĐất TM-DV nông thôn1.400.000772.000700.000632.000
23470Xã Krông NăngĐường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông BúkĐất TM-DV nông thôn3.000.0001.200.0001.052.000900.000
23471Xã Krông NăngĐường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29) Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285Đất TM-DV nông thôn2.000.000800.000700.000600.000
23472Xã Krông NăngĐường vành đai Đông Hồ Từ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
23473Xã Krông NăngĐường vành đai Đông Hồ Từ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215Đất TM-DV nông thôn600.000000
23474Xã Krông NăngĐường vành đai xung quanh đập Đông Hồ Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV nông thôn2.000.000000
23475Xã Krông NăngĐường vào nghĩa địa xã Pơng Drang Ngã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang)Đất TM-DV nông thôn680.000440.000400.000376.000
23476Xã Krông NăngĐường vào rừng thủy tùng Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng DrangĐất TM-DV nông thôn600.000392.000360.000332.000
23477Xã Krông NăngĐường vào rừng thủy tùng Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông BúkĐất TM-DV nông thôn400.000260.000240.000220.000
23478Xã Krông NăngHùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng) Lê Duẩn -Đất TM-DV nông thôn15.640.000000
23479Xã Krông NăngKhu đấu giá thôn Lộc Tân Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D -Đất TM-DV nông thôn2.000.000800.00000
23480Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
23481Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260Đất TM-DV nông thôn5.200.0001.820.0001.560.0001.300.000
23482Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú LộcĐất TM-DV nông thôn2.600.0001.040.00000
23483Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông BúkĐất TM-DV nông thôn2.600.0001.040.00000
23484Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc TàiĐất TM-DV nông thôn1.800.000992.000900.0000
23485Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc TiếnĐất TM-DV nông thôn1.600.000880.000800.0000
23486Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.0000
23487Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256Đất TM-DV nông thôn1.200.000660.000600.0000
23488Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
23489Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
23490Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)Đất TM-DV nông thôn680.000444.000408.000376.000
23491Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ - 1,600Đất TM-DV nông thôn880.000000
23492Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)Đất TM-DV nông thôn1.800.000992.000900.0000
23493Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc TiếnĐất TM-DV nông thôn1.400.000772.000700.0000
23494Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
23495Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)Đất TM-DV nông thôn800.000440.000400.000360.000
23496Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)Đất TM-DV nông thôn400.000260.000240.000220.000
23497Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc DũngĐất TM-DV nông thôn600.000392.000360.0000
23498Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)Đất TM-DV nông thôn600.000392.000360.0000
23499Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)Đất TM-DV nông thôn2.000.000800.00000
23500Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)Đất TM-DV nông thôn2.000.000800.00000
23301Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc TiếnĐất ở nông thôn4.000.0002.200.0002.000.0000
23302Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)Đất ở nông thôn2.000.0001.100.0001.000.0000
23303Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256Đất ở nông thôn3.000.0001.650.0001.500.0000
23304Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)Đất ở nông thôn4.000.000000
23305Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)Đất ở nông thôn4.000.000000
23306Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)Đất ở nông thôn1.700.0001.110.0001.020.000940.000
23307Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ -Đất ở nông thôn4.000.0002.200.00000
23308Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)Đất ở nông thôn4.500.0002.480.0002.250.0000
23309Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc TiếnĐất ở nông thôn3.500.0001.930.0001.750.0000
23310Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263Đất ở nông thôn3.000.000000
23311Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)Đất ở nông thôn2.000.0001.100.0001.000.000900.000
23312Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)Đất ở nông thôn1.000.000650.000600.000550.000
23313Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc DũngĐất ở nông thôn1.500.000980.000900.0000
23314Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)Đất ở nông thôn1.500.000980.000900.0000
23315Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)Đất ở nông thôn5.000.0002.000.00000
23316Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)Đất ở nông thôn5.000.0002.000.00000
23317Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) -Đất ở nông thôn7.500.000000
23318Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255Đất ở nông thôn2.500.0001.380.00000
23319Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc)Đất ở nông thôn1.800.0001.170.0001.080.000990.000
23320Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài)Đất ở nông thôn2.000.0001.100.0001.000.0000
23321Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng)Đất ở nông thôn2.000.0001.100.0001.000.000900.000
23322Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256Đất ở nông thôn1.500.000980.000900.0000
23323Xã Krông NăngTuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê YaĐất ở nông thôn1.000.000650.000600.000550.000
23324Xã Krông NăngĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn400.000000
23325Xã Krông NăngĐường công viên Bàu Sen Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)Đất TM-DV nông thôn600.000000
23326Xã Krông NăngĐường công viên Bàu Sen Hùng Vương - Giáp đường vào buôn WiaoĐất TM-DV nông thôn640.000000
23327Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)Đất TM-DV nông thôn1.800.000992.00000
23328Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7Đất TM-DV nông thôn1.200.000660.000600.0000
23329Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)Đất TM-DV nông thôn1.120.000616.000560.0000
23330Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)Đất TM-DV nông thôn1.080.000596.00000
23331Xã Krông NăngĐường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3) Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)Đất TM-DV nông thôn920.000508.00000
23332Xã Krông NăngĐường xung quanh trường dân tộc nội trú Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)Đất TM-DV nông thôn600.000000
23333Xã Krông NăngHùng Vương Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn11.288.000000
23334Xã Krông NăngHùng Vương Ngô Quyền - Lê Thánh TôngĐất TM-DV nông thôn3.880.000000
23335Xã Krông NăngHùng Vương Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông HồĐất TM-DV nông thôn2.520.000000
23336Xã Krông NăngHùng Vương (Tỉnh lộ 3) Nguyễn Tất Thành - Tuệ TĩnhĐất TM-DV nông thôn7.020.000000
23337Xã Krông NăngHùng Vương (Tỉnh lộ 3) Tuệ Tĩnh - Phan Bội ChâuĐất TM-DV nông thôn3.520.0001.408.00000
23338Xã Krông NăngHùng Vương (Tỉnh lộ 3) Phan Bội Châu - Ngã ba Trần PhúĐất TM-DV nông thôn2.400.000960.000800.000720.000
23339Xã Krông NăngHuỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Lê DuẩnĐất TM-DV nông thôn5.600.000000
23340Xã Krông NăngHuỳnh Thúc Kháng Lê Duẩn - Tôn Đức ThắngĐất TM-DV nông thôn3.600.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1333 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.