Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Xã Krông Bông Sắp xếp từ: Thị trấn Krông Kmar, xã Hòa Lễ, xã Khuê Ngọc Điền.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 720.000 | 290.000 | 220.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 200.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 500.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 750.000 | 550.000 | 280.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 820.000 | 645.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 950.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.180.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 1.730.000 | 650.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6 | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 1.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 800.000 | 550.000 | 220.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 280.000 | 150.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | Đất ở nông thôn | 380.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | Đất ở nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui | Đất ở nông thôn | 480.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 550.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.030.000 | 680.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 750.000 | 650.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 630.000 | 450.000 | 340.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 820.000 | 700.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 750.000 | 650.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 840.000 | 340.000 | 250.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà | Đất ở nông thôn | 510.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Ama Pui Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 780.000 | 500.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Điện Biên Phủ Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Đinh Núp Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 770.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Krông Bông | Đinh Núp Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 250.000 |
| Xã Krông Bông | Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Hai Bà Trưng Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 740.000 | 400.000 |
| Xã Krông Bông | Hai Bà Trưng Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 770.000 | 630.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Hai Bà Trưng Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 420.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 700.000 | 550.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | Đất ở nông thôn | 750.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Hoàng Hoa Thám Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 470.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Krông Bông | Lạc Long Quân Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 740.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Lạc Long Quân Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Anh Xuân Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 780.000 | 600.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Hồng Phong Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 450.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Hồng Phong Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 950.000 | 330.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Hồng Phong Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 270.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Lai Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.970.000 | 700.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Lai Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.030.000 | 550.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Quý Đôn Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.680.000 | 670.000 | 270.000 |
| Xã Krông Bông | Lý Thường Kiệt Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 720.000 | 290.000 | 220.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 200.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 500.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 750.000 | 550.000 | 280.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 820.000 | 645.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 950.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.180.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 1.730.000 | 650.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6 | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 1.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 800.000 | 550.000 | 220.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 280.000 | 150.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | Đất ở nông thôn | 380.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | Đất ở nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui | Đất ở nông thôn | 480.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 550.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.030.000 | 680.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 750.000 | 650.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 630.000 | 450.000 | 340.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 820.000 | 700.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 750.000 | 650.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 9-5 Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 840.000 | 340.000 | 250.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà | Đất ở nông thôn | 510.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Đường 30-4 Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Ama Pui Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 780.000 | 500.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Điện Biên Phủ Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Đinh Núp Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 770.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Krông Bông | Đinh Núp Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 250.000 |
| Xã Krông Bông | Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Hai Bà Trưng Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 740.000 | 400.000 |
| Xã Krông Bông | Hai Bà Trưng Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 770.000 | 630.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Hai Bà Trưng Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 420.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 700.000 | 550.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | Đất ở nông thôn | 750.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Krông Bông | Hồ Xuân Hương Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 350.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Hoàng Hoa Thám Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 470.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Krông Bông | Lạc Long Quân Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 740.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Lạc Long Quân Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Anh Xuân Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 780.000 | 600.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Hồng Phong Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 450.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Hồng Phong Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 950.000 | 330.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Hồng Phong Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 270.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Lai Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.970.000 | 700.000 | 360.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Lai Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.030.000 | 550.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Lê Quý Đôn Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.680.000 | 670.000 | 270.000 |
| Xã Krông Bông | Lý Thường Kiệt Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Má Hai Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 550.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nam Cao Nút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 800.000 | 700.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Nam Cao Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 320.000 |
| Xã Krông Bông | Nam Cao Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 450.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nam Cao Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Công Trứ Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 450.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Công Trứ Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường | Đất ở nông thôn | 960.000 | 350.000 | 260.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Thị Định Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân | Đất ở nông thôn | 960.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Phạm Văn Đồng Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 500.000 | 350.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Phạm Văn Đồng Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Phạm Văn Đồng Các hẻm đường Phạm Văn Đồng - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tản Đà Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 550.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Tôn Đức Thắng Ngã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 770.000 | 670.000 | 470.000 |
| Xã Krông Bông | Tôn Đức Thắng Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Krông Bông | Tôn Thất Tùng Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Trần Phú Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Võ Văn Kiệt Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 770.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Võ Văn Kiệt Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 450.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Y Jút Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 270.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Y Ngông Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 430.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Y Ơn Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Y Ơn Ngã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Y Thuyên Ksơr Ngã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Y Thuyên Ksơr Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường | Đất ở nông thôn | 480.000 | 210.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên Đầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.550.000 | 680.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.850.000 | 720.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.050.000 | 600.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã | Đất ở nông thôn | 480.000 | 210.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 230.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 190.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Đầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 125.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10 | Đất ở nông thôn | 380.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Đến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10 | Đất ở nông thôn | 320.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan | Đất ở nông thôn | 190.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 170.000 | 130.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162) | Đất ở nông thôn | 170.000 | 130.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 123.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) | Đất ở nông thôn | 170.000 | 130.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 125.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đường giao thông nông thôn Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 116.000 | 88.000 | 48.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 120.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 80.000 | 52.000 | 48.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 100.000 | 80.000 | 48.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 200.000 | 96.000 | 72.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 300.000 | 220.000 | 112.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 328.000 | 258.000 | 140.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 380.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.344.000 | 472.000 | 120.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


