Bảng giá đất xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Kim Long sắp xếp từ: Thị trấn Kim Long, xã Bàu Chinh và Láng Lớn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.190.000 | 3.095.000 | 2.476.000 | 1.981.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.156.000 | 2.578.000 | 2.062.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.156.000 | 2.578.000 | 2.062.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ) QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.309.000 | 1.655.000 | 1.324.000 | 1.059.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ) QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.309.000 | 1.655.000 | 1.324.000 | 1.059.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ) QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.309.000 | 1.655.000 | 1.324.000 | 1.059.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM) QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.235.000 | 1.618.000 | 1.294.000 | 1.035.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM) QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.235.000 | 1.618.000 | 1.294.000 | 1.035.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM) QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.235.000 | 1.618.000 | 1.294.000 | 1.035.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM) QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.235.000 | 1.618.000 | 1.294.000 | 1.035.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B) PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 1.294.000 | 1.035.000 | 828 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.476.000 | 1.238.000 | 990 | 792 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B) PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 1.294.000 | 1.035.000 | 828 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT QUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT QUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ) ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ) ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B) PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3 QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨ QUỐC LỘ 56 → ĐẾN HẾT ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN CẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT QUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ) ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.124.000 | 899 | 719 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B) PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3 QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨ QUỐC LỘ 56 → ĐẾN HẾT ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN CẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.149.000 | 1.075.000 | 860 | 688 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.062.000 | 1.031.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.062.000 | 1.031.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.062.000 | 1.031.000 | 825 | 660 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.857.000 | 929 | 743 | 594 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.857.000 | 929 | 743 | 594 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.857.000 | 929 | 743 | 594 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.857.000 | 929 | 743 | 594 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.857.000 | 929 | 743 | 594 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.857.000 | 929 | 743 | 594 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.798.000 | 899 | 719 | 575 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.798.000 | 899 | 719 | 575 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.719.000 | 860 | 688 | 550 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINH TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.719.000 | 860 | 688 | 550 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN TỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.719.000 | 860 | 688 | 550 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨ ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ BÀU CHINH CŨ → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.714.000 | 857 | 686 | 548 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774 | 619 | 495 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.393.000 | 697 | 557 | 446 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.393.000 | 697 | 557 | 446 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 675 | 540 | 432 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ) QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.324.000 | 662 | 530 | 424 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.393.000 | 697 | 557 | 446 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.393.000 | 697 | 557 | 446 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 675 | 540 | 432 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ) QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.324.000 | 662 | 530 | 424 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM) QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.294.000 | 647 | 518 | 414 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,5 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG TRUNG TÂM) QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH VÀ ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.294.000 | 647 | 518 | 414 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH (CŨ) - HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 540 | 432 | 346 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH (CŨ) - HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 540 | 432 | 346 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Kim Long | ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B) PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.035.000 | 518 | 414 | 331 |


